• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
17/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Tổng quan bảng giá đất xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Môn Sơn năm 2026
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Môn Sơn
4. Thông tin xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

Bảng giá đất xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Môn Sơn được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Môn Sơn theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Môn Sơn năm 2026

Khu vực: xã Môn Sơn.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 3.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Khe Ló - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Nhà ông Lô Quang Sửu (Từ thửa số 3, 11 tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Ngân Xuân Thìn (đến thửa số 100; 82 tờ bản đồ số 54)
Đất ở1.800.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Làng Cằng - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Văn Tư (từ thửa số 116 (302, 303), 97, 96 tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Hưng (đến thửa số 166, 167 tờ bản đồ số 54 và thửa số 1, tờ bản đồ số 58)
Đất ở1.800.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Làng Xiềng - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Vi Văn Tủy (từ thửa số 168, 169, tờ bản đồ số 54 và thửa số 6, tờ bản đồ số 58) - Đến Đồn Biên phòng Môn Sơn (đến thửa số 782, 982, 983 Tờ bản đồ số 26 (đến Cây Xăng Môn Sơn).
Đất ở2.000.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Thái Sơn 1 - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Từ quán ông Vi Văn Tinh (từ thửa 60 và thửa số 38 Tờ bản đồ số 65 - Đến nhà Phan Đăng Thọ (đến thửa số 128, 129, 131 tờ bản đồ số 66)
Đất ở3.000.000000
Xã Môn Sơn Đường liên xã qua Bắc Sơn - Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Hồng Vân (từ thửa số 128, 129 tờ bản đồ số 62, thửa số 39, 19 tờ bản đồ số 63) - Đến nhà bà Lương Thị Thanh (đến thửa số 32, 19 tờ bản đồ số 64)
Đất ở1.200.000000
Xã Môn Sơn Đường liên xã qua Cửa Rào - Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Hà Thị Nga (Từ thửa số 71, 72, 73, 74, 75, 35 tờ bản đồ số 57) - Đến nhà Trần Văn Việt (đến thửa số 34, 32, 23 tờ bản đồ số 62)
Đất ở1.200.000000
Xã Môn Sơn Đường liên xã qua Tân Sơn - Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ - Xã Môn Sơn cũ
Từ trường tiểu học 1 Môn Sơn Từ thửa số 34, 31, 29 tờ bản đồ số 57 Từ thửa số 16, 17 tờ bản đồ số 56 Từ thửa số 26; 27 tờ bản đồ số 52 Từ thửa số 53, 30 tờ bản đồ số 23 Từ thửa số 537, 527 tờ bản đồ số 27 Từ thửa số 70; 73 tờ bản đồ số 19 - Đến thửa số 10, 15 tờ bản đồ số 57 Đến thửa 2; 3 tờ bản đồ số 56 Đến thửa số 12; 15 tờ bản đồ số 52 Đến thửa số 17 tờ bản đồ số 23 Đến thửa số 89 tờ bản đồ số 20 Đến thửa số 33 tờ bản đồ số 19
Đất ở1.200.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Vi Văn Tuấn (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 65, thửa số 127, 128 tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lô Văn Thân (đến thửa số 65, 81 tờ bản đồ số: 66)
Đất ở700.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Ngân Thị Thới (từ thửa số 47, 56 tờ bản đồ số: 66) - Nhà ông Vi Trọng Kính (đến thửa số 19, 12, 10, 13, 16 tờ bản đồ số: 60
Đất ở650.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Cửa Rào - Đường liên thôn Cửa Rào Tân Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hiền (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà ông Đậu Thanh Giang (đến thửa số 6, 8, 11 tờ bản đồ số 61)
Đất ở700.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Cửa Rào - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Ngô Đăng Châu (từ thửa số 13, 16 tờ bản đồ số 61) - Đến nhà Nguyễn Đình Dương (đến thửa 49, 57, tờ bản đồ số 62)
Đất ở500.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Bắc Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Lương Thị Miện (từ thửa số 51, 63 tờ bản đồ số 63) - Đến nhà Lô Văn Tuất (đến thửa số 90, 94 tờ bản đồ số 68)
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Bà Nguyễn Thị Lộc (từ thửa số 3, 9 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà Lô Văn Núi (đến thửa số 19, 76 tờ bản đồ số 69)
Đất ở600.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Hà Văn Tứ (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 30, thửa số 60, 50, 51, 52 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà ông Vi Văn Quyết (đến thửa 45, 70 tờ bản đồ số 69)
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ Trường Mầm Non Môn Sơn điểm Nam Sơn (từ thửa 378, tờ bản đồ số 31, thửa số 2, tờ bản đồ số 71) - Đến nhà Nhà Hà Văn Huệ (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 71)
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Lô Thị Hoa (từ thửa số 56, 73, 74 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà Hà Công Nghiệp (đến thửa 240, 268 tờ bản đồ số 35)
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Hòa - Đường liên Thôn Nam Sơn - Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Vi Văn Hòa (từ thửa 460, tờ bản đồ số 3 5, Thửa số 3 89, 414, 416 tờ bản đồ số 36) - Đến nhà Trịnh Quang Xuân (từ thửa số 723, 707, 708 tờ bản đồ số 36)
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Vi Văn Thắng (từ thửa số 8, 9 tờ bản đồ số 72) - Đến nhà Vi Văn Tam (đến thửa số 677, 714, 712 tờ bản đồ số 36, đến nhà Võ Hữu Tư thửa số 6, 9 tờ bản đồ số 73)
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Văn Ngọ (từ thửa 92, 105, tờ bản đồ số 72) - Đến nhà bà Hà Thị Thuận (đến thửa số 133, 135 tờ bản đồ số 72)
Đất ở180.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Vi Văn Ninh (từ thửa 7, 13 tờ bản đồ số 73) - Đến nhà Vi Văn Thân (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 39)
Đất ở150.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Văn Hóa (từ thửa 141, tờ bản đồ số 72, thửa số 31, tờ bản đồ số 73) - Đến nhà Lô Văn Dần (đến thửa số 60, 52 tờ bản đồ số 73)
Đất ở150.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Làng Yên - Đường Tân Hòa - Làng Yên - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lang Văn Tính (từ thửa số 40, 71 tờ bản đồ số: 40) - Đến nhà Vi Thị Viên (đến thửa số 15, 12, 13, 19 tờ bản đồ số : 75, đến thửa số 119, 121 tờ bản đồ số 43)
Đất ở120.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn lối thứ 2 tính từ đường DH 319 đi vào - Khe Ló - Xã Môn Sơn cũ
Tư thửa số: 50, 13, 12, 19, 20 tờ bản đồ số 50. Các thửa số: 23, 24, 25, 26 tờ bản đồ số 51; các thửa số 7, 30, 39, 44, 51, 57, 54, 22, 23 tờ bản đồ số 53 - đến các thửa số 44, 53, 68, 64 tờ bản đồ số 54
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Khe Ló - Xã Môn Sơn cũ
các thửa số: 34, 101, 763, 764, 163, 657, 693 tờ bản đồ số: 21; Các thửa thuộc tờ bản đồ số 50: 93, 95, 55, 102, 101, 87, 53, 99, 94, 82, 98, 52, 81, 85, 100 - Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 51: 19, 7, 13, 22, 12, 20; Các thửa số thuộc tờ bản đồ số 53: 4, 14, 16, 13, 18, 10, 29, 9, 58, 2, 62, 61, 5, 40, 59, 56, 53, 3, 6, 15, 19, 45, 26, 37; Các thửa tờ bản đồ số 54: 26, 18, 32, 7, 115, 8, 22, 24, 9, 33, 99, 1,
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Ló - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Tuyến nội thôn lối thứ nhất tính từ đường DH 319 đi vào - Làng Cằng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 144, 154, 153, 156, 157, 78, 69, 55, 63, 77, 83, 94, 95, 102, 112, 104, 93, 76, 89, 105, 111, 123, 119, 106, 109, 122, 139, 138, 134, 121, 135, 136, 137, 149, 150, 161, 163, 162, 44, 175, 176, 177, 178, 198, 199, 200, 201, 212, 213 thuộc tờ b -
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Làng Cằng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 60, 56, 73, 50, 38, 59, 124, 37, 39, 51, 29, 15, 47, 40, 88, 46, 72, 62, 120, 86, 4, 3, 71, 107, 87, 108, 30, 14, 57, 74, 13, 160, 58, 118, 49 tờ bản đồ số 54; Các thửa số: 21, 20, 8, 22, 39, 6, 17, 27, 32, 44, 11, 16, 18, 15, 38, 40, 4, 5, 2 -
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Làng Cằng - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn lối thứ nhất tính từ đường DH 319 đi vào - Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 2, 8, 22, 28, 35, 45, 49, 56, 63, 64, 65, 82, 87, 122, 110, 105, 101, 92, 72, 58, 48, 42, 38, 128, 120, 129, 654, 617, 153, 154, 157, 158, 185, 186, 145, 146, 147, 193, 194, 195, 196, 197 Tờ bản đồ số 58; Thửa số 654, tờ bản đồ số 26 -
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số 599, 578, 688, 617 tờ bản đồ số 26; Các thửa số: 36, 25, 49, 29, 45, 31, 56, 51, 42, 41, 54, 35, 28, 30, 50, 34, 43, 46, 55 tờ bản đồ số: 55; các thửa số: 24, 53, 107, 121, 67, 130, 3, 10, 63, 16, 89, 32, 23, 17, 25, 30, 73, 29, 108, 54, 36, 1 -
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Quy hoạch Khu du lịch sinh thái Pha Lài - Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa Tờ bản đồ trích đo bổ sung địa chính khu đất số 01/BĐ.ĐC; số 02/BĐ.ĐC Phục vụ thuê đất khu du lịch sinh thái Pha Lài -
Đất ở230.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn 1 - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Vi Văn Bình (từ thửa số: 54, 43, 44, 46, 35, 34, 36, 33, 28, 27, 21, 22, 16, 17, 13 tờ bản đồ số 65) - Đến nhà Hà Thị Minh (đến các thửa số: 90, 1Ị1, 102, 97, 98, 84, 85, 78, 79, 70, 63, 53, 54 tờ bản đồ số 66)
Đất ở650.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường dọc Kè sống Giăng - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ các thửa số 58, 65, 66 tờ bản đồ số 65, dọc bờ kè xuống thuộc tờ số 7, tờ bản đồ số 30. -
Đất ở900.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 19, 14, 8, 12, 15, 40, 58, 4, 1, 7, 30, 11, 32, 20, 26, 79, 10, 25, 39, 5, 24, 29, 78, 2, 18, 23, 41 thuộc tờ bản đồ số 65. Các thửa số: 94, 54, 44, 109, 116, 82, 110, 101, 120, 95, 61, 96, 87, 105 tờ bản đồ số 66. Các thửa số: 27, 68, 17, 32 -
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn 1 - Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 55, 45, 46, 30, 31, 22, 23, 15, 16, 11, 4, 166, 167 tờ bản đồ số: 66 Các thửa số: 58, 53, 54, 49, 48, 39, 38, 34, 35, 30, 31, 26, 23, 17, 14 tờ bản đồ số: 60 -
Đất ở650.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 7, 6, 44, 20, 13, 16, 55, 29, 51, 41, 52, 50, 10, 37, 18, 3, 15, 1, 11, 28, 25, 46, 57, 8, 40, 2, 5, 19, 32, 36, 42, 47, 56 tờ bản đồ số 60; Các thửa số: 9, 19, 20, 59, 3, 50, 2, 75, 10, 58, 83, 57, 73, 74, 21, 18, 1, 38, 14, 8, 28, 37, 88, 8 -
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Cửa Rào - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 36, 38, 28, 13, 40, 10, 37, 27, 35, 53, 33, 31, 7 tờ bản đồ số 62; Các thửa số: 30, 33, 34, 28, 32, 29, 22, 37, 21, 25 tờ bản đồ số: 61; Các thửa số: 185, 257, 144, 133, 134, 145, 171, 158, 225, 159, 186, 204, 205, 238, 206, 224, 237, 576, 65 -
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cửa Rào - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Tân Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 82, tờ bản đồ số: 19; Các thửa số: 360, 345, 392 tờ bản đồ số: 23; Các thửa số: 519, 512, 427, 514, 457, 339, 534, 495, 539, 445, 384, 436, 513, 425, 340, 424, 358, 418, 535 tờ bản đồ số: 20; Các thửa số: 17, 1, 4, 43, 11, 307, 308, 9, 6, 10, -
Đất ở180.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Sơn - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất ở180.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Bắc Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 96, 102, 63, 51, 64, 86, 104, 105, 107, 103, 101, 106, 55, 72, 87 tờ bản đồ số 62; Các thửa số: 10, 112, 121, 2, 84, 47, 59, 107, 52, 88, 83, 66, 30, 76, 22, 4, 119, 100, 11, 86, 21, 97, 5, 89, 1, 15, 108, 3, 109, 82 tờ bản đồ số 63; Các thửa -
Đất ở150.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bắc Sơn - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất ở150.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn 1 - Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ cổng chào Nam Sơn đến đường nhựa liên thôn (từ thửa số: 146, 147, 50, 61, 55, 65, 60, 71, 64, 70, 75, 74, 63, 68, 82, 81, 67, 73, 85, 80, 90 tờ bản đồ số: 71 -
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư - Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 236, 48, 90, 290, 291, 29, 91, 132 tờ bản đồ số: 35; Các thửa số: 409, 1162, 1102, 1200, 1201, 333, 1198, 1199, 1090, 1069, 1265, 982, 1091, 1057, 1266, 1269 tờ bản đồ số: 31; Các thửa số: 22, 23, 11, 6, 35, 30, 17, 12, 1, 9, 24, 13, 36, 14, -
Đất ở180.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất ở180.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 61, 62, 18, 21, 19, 16, 20, 17, 34, 15, 22, tờ bản đồ số : 37; Các thửa số: 679, 415, 695, 676, 572, 734, 193, 522, 618, 718, 716, 685, 440, 481, 698, 735, 730, 696, 497, 717, 206, 731, 537, 271, 511, 389, 460, 603, 617, 688, 697 tờ bản đồ số -
Đất ở180.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất ở180.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 41, tờ bản đồ số: 37; Các thửa số: 337, 363, 401, 405, 478 tờ bản đồ số: 38; Các thửa số: 16, 19, 13, 12, 4, 9, 30, 31, 32, 10, 24, 25, 7, 25, 24 tờ bản đồ số: 74; Các thửa số:50, 26, 75, 53, 58, 72, 54, 2, 57, 61, 5, 45, 46, 71, 21, 67, 66, -
Đất ở150.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất ở150.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Làng Yên - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa đất số: 161, 186, 178, 181, 196, 169, 116, 162, 179, 182, 184, 185, 190, 194, 197 tờ bản đồ số: 40; Các thửa số: 185, 28, 248, 12, 226, 153, 246, 15, 54, 202, 201, 233, 238, 239, 244, 245 tờ bản đồ số: 43; Các thửa số: 43, 58, 38, 60, 24, 44, 25, -
Đất ở120.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Làng Yên - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất ở120.000000
Xã Môn Sơn Cò Phạt - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số: 42, 47, 76 -
Đất ở120.000000
Xã Môn Sơn Khe Búng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số; 48, 49, 77 -
Đất ở120.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Môn Sơn cũ
-
Đất ở120.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Dốc bù ông - nhà Ông La Văn Canh
Đất ở800.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 13, 26 thuộc tờ bản đồ số 102 - Thửa số 43, 49 thuộc tờ bản đồ số 102
Đất ở800.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà Vi Thị Lương - Nhà Ông La Văn Tinh
Đất ở800.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 15, 22 thuộc tờ bản đồ số 135 - Thửa số 48, 71 thuộc tờ bản đồ số 135
Đất ở800.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà La Thị Duyên - Nhà Ông Vi Tư Cang
Đất ở1.600.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 01, 02, 14 thuộc tờ bản đồ số 141 - Thửa số 126, 129, 139 thuộc tờ bản đồ số 141
Đất ở1.600.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà ông Lữ Xuân Đình - Nhà Ông Lữ Văn Thá
Đất ở1.600.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 2, 7 thuộc tờ bản đồ số 143 - Thửa số 55, 62 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất ở1.600.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Vi Văn Đoàn - Nhà Ông Vy Văn Minh
Đất ở900.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 62, 65, 66 thuộc tờ bản đồ số 143 - Thửa số 69, 75 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất ở900.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Phạm Quốc Hùng - Nhà ông Vi Văn Chín
Đất ở800.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 23, 33 thuộc tờ bản đồ số 144 - Thửa số 103, 104 thuộc tờ bản đồ số 144
Đất ở800.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Vùng Nhà ông Vi Văn Sơn -
Đất ở700.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 712, 01 02 thuộc tờ bản đồ số 119 -
Đất ở700.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Tân Hợp - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà bà Vy Thị Mùi - Nhà Ông Hà Văn Nghệ
Đất ở650.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Tân Hợp - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 25, 26 thuộc tờ bản đồ số 155 - Thửa số 80, 90 thuộc tờ bản đồ số 155
Đất ở650.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà La Thị Cường - Nhà Ông Lương Văn Bách
Đất ở650.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 5, 7, 1, 2 thuộc tờ bản đồ số 158, 159 - Thửa số 43, 51, 68, 69 thuộc tờ bản đồ số 158, 159
Đất ở650.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Phạm Đức Thịnh - Nhà Ông La Văn Nàng
Đất ở650.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 10, 17 thuộc tờ bản đồ số 160 - Thửa số 75, 84 thuộc tờ bản đồ số 160
Đất ở650.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Hoàng Văn Phúc - Nhà Ông Vi Văn Điện
Đất ở800.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 55 thuộc tờ bản đồ số 135 - Thửa số 63, 126 thuộc tờ bản đồ số 135
Đất ở800.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Cao Doãn Khai - Nhà Ông Lương Văn Giang
Đất ở500.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 79, 111, 129 thuộc tờ bản đồ số 110 - Thửa số 419, 445, 458 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất ở500.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Ngân Văn Phương - Nhà Ông Hà Văn Duy
Đất ở400.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 6, 9, 23 thuộc tờ bản đồ số 146 - Thửa số 257, 264, 265 thuộc tờ bản đồ số 146
Đất ở400.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lộc Văn Nhã - Nhà bà Ngân Thị Hiệu
Đất ở400.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 200, 35, 70 thuộc tờ bản đồ số 151, 152 - Thửa số 13 thuộc tờ bản đồ số 151, 152
Đất ở400.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà bà Vi Thị Liệu - Nhà ông Vi Văn Đồng
Đất ở400.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 39 thuộc tờ bản đồ số 128 - Thửa số 64 thuộc tờ bản đồ số 128
Đất ở400.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện 325 xã Con Cuông đi Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà Lự - Nhà Ông Nguyễn Văn Nọi
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện 325 xã Con Cuông đi Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 122 thuộc tờ bản đồ số 104 - Thửa số 15 thuộc tờ bản đồ số 104
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Liên Sơn - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Cao Văn Anh - Nhà Ông Vi Văn Thanh
Đất ở800.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Liên Sơn - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 34, 35, 59 thuộc tờ bản đồ số 140 - Thửa số 29, 30, 22 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất ở800.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lương Văn Cường - Nhà Ông Cao Doãn Tư
Đất ở500.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 53, 54, 80 thuộc tờ bản đồ số 140 - Thửa số 56, 57 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất ở500.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Vi Đình Trinh - Nhà Ông Lô Văn Cường
Đất ở500.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 69, 105 thuộc tờ bản đồ số 139 - Thửa số 61, 53, 70, 71 thuộc tờ bản đồ số 139
Đất ở500.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà bà La Thị Phòng - Nhà Ông Lương Văn Tướng
Đất ở400.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 5, 7, 16, 24 thuộc tờ bản đồ số 138 - Thửa số 67, 68 thuộc tờ bản đồ số 138
Đất ở400.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông La Văn Hiếu - Nhà ông Lương Văn Lĩnh
Đất ở400.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 37, 44 thuộc tờ bản đồ số 137 - Thửa số 86, 88, 90 thuộc tờ bản đồ số 137
Đất ở400.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Ngân Minh Tiến - Nhà Ông Lương Ngọc Đóa
Đất ở650.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 3, 6, 8, 13 thuộc tờ bản đồ số 155 - Thửa số 15, 21, 27 thuộc tờ bản đồ số 155
Đất ở650.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà Lô Thị Thân - Nhà Ông Lương Hồng Miểu
Đất ở350.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 267, 266 thuộc tờ bản đồ số 154 - Thửa số 336, 299 thuộc tờ bản đồ số 154
Đất ở350.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Yên Hòa - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Ngân Văn Sơn - Nhà Ông Cầm Văn Đoàn
Đất ở350.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Yên Hòa - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 212, 179 thuộc tờ bản đồ số 149 - Thửa số 139, 150, 169 thuộc tờ bản đồ số 149
Đất ở350.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Lục Sơn - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lương Văn Thoát - Nhà Ông Vi Văn Dậu
Đất ở350.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Lục Sơn - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 6, 67, 9, 10 thuộc tờ bản đồ số 147, 148 - Thửa số 69, 71, 62 thuộc tờ bản đồ số 147, 148
Đất ở350.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Xằng - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lê Văn Băng - Nhà Ông Nguyễn Văn Thuật
Đất ở350.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Xằng - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 176, 185, 187, 192 thuộc tờ bản đồ số 114, 115 - Thửa số 419, 429 thuộc tờ bản đồ số 114, 115
Đất ở350.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà ông Lê Văn Đường - Nhà ông Lê Văn Phòng
Đất ở350.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 82 thuộc tờ bản đồ số 106 - Thửa số 247 thuộc tờ bản đồ số 106
Đất ở350.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Vi Văn Năm - Nhà Ông Lê Văn Khay
Đất ở350.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 1, 2, 7 thuộc tờ bản đồ số 142 - Thửa số 76, 83 thuộc tờ bản đồ số 142
Đất ở350.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lô Văn Kỳ - Nhà Ông Lương Văn Mùi
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 17, 20 thuộc tờ bản đồ số 133 - Thửa số 5, 6 thuộc tờ bản đồ số 133
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 01 thuộc tờ bản đồ số 158 - Đến thửa 27 thuộc tờ bản đồ số 158
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 17 thuộc tờ bản đồ số 159 - Đến thửa 127 thuộc tờ bản đồ số 159
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 6 thuộc tờ bản đồ số 160 - Đến thửa 98 thuộc tờ bản đồ số 160
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 22 thuộc tờ bản đồ số 131 - Đến thửa 45 thuộc tờ bản đồ số 131
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 361 thuộc tờ bản đồ số 154 - Đến thửa 431 thuộc tờ bản đồ số 154
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 7 thuộc tờ bản đồ số 155 - Đến thửa 77 thuộc tờ bản đồ số 155
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 123 thuộc tờ bản đồ số 157 - Đến thửa 289 thuộc tờ bản đồ số 157
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 111 thuộc tờ bản đồ số 149 - Đến thửa 333 thuộc tờ bản đồ số 149
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 10 thuộc tờ bản đồ số 153 - Đến thửa 404 thuộc tờ bản đồ số 153
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 156 - Đến thửa 32 thuộc tờ bản đồ số 156
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 12 thuộc tờ bản đồ số 123 - Đến thửa 278 thuộc tờ bản đồ số 123
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 23 thuộc tờ bản đồ số 147 - Đến thửa 52 thuộc tờ bản đồ số 147
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 19 thuộc tờ bản đồ số 148 - Đến thửa 62 thuộc tờ bản đồ số 148
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 134 - Đến thửa 41 thuộc tờ bản đồ số 134
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Xằng - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 136 - Đến thửa 144 thuộc tờ bản đồ số 136
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Xằng - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 12 thuộc tờ bản đồ số 105 - Đến thửa 12
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xằng - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 18 thuộc tờ bản đồ số 106 - Đến thửa 254 thuộc tờ Bản đồ số 106
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 1 thuộc tờ bản đồ số 133 - Đến thửa 42 thuộc tờ Bản đồ số 133
Đất ở200.000000
Xã Môn Sơn Đội 3 bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 17 thuộc tờ bản đồ số 137 - Đến thửa 87 thuộc tờ bản đồ số 137
Đất ở150.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất ở150.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 3 thuộc tờ bản đồ số 138 - Đến thửa 97 thuộc tờ bản đồ số 138
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 58 thuộc tờ bản đồ số 116 - Đến thửa 242 thuộc tờ bản đồ số 116
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 32 thuộc tờ bản đồ số 109 - Đến thửa 42 thuộc tờ bản đồ số 109
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 39 thuộc tờ bản đồ số 138 - Đến thửa 39 thuộc tờ bản đồ số 138
Đất ở220.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 1 thuộc tờ bản đồ số 139 - Đến thửa 108 thuộc tờ bản đồ số 139
Đất ở220.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 13 thuộc tờ bản đồ số 140 - Đến thửa 30 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất ở220.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 19 thuộc tờ bản đồ số 117 - Đến thửa 204 thuộc tờ bản đồ số 117
Đất ở220.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 4 thuộc tờ bản đồ số 102 - Đến thửa 4 thuộc tờ bản đồ số 102
Đất ở240.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất ở220.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 245 thuộc tờ bản đồ số 110 - Đến thửa 275 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 40 thuộc tờ bản đồ số 135 - Đến thửa 42 thuộc tờ bản đồ số 135
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 5 thuộc tờ bản đồ số 140 - Đến thửa 153 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 10 thuộc tờ bản đồ số 141 - Đến thửa 132 thuộc tờ bản đồ số 141
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 3 thuộc tờ bản đồ số 143 - Đến thửa 92 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 241 thuộc tờ bản đồ số 110 - Đến thửa 420 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 38 thuộc tờ bản đồ số 143 - Đến thửa 101 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 1 thuộc tờ bản đồ số 144 - Đến thửa 110 thuộc tờ bản đồ số 144
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 5 thuộc tờ bản đồ số 110 - Đến thửa 190 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 4 thuộc tờ bản đồ số 119 - Đến thửa 407 thuộc tờ bản đồ số 119
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 26 thuộc tờ bản đồ số 144 - Đến thửa 116 thuộc tờ bản đồ số 144
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 145 - Đến thửa 73 thuộc tờ bản đồ số 145
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 01 thuộc tờ bản đồ số 119 - Đến thửa 712 thuộc tờ bản đồ số 119
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 60 thuộc tờ bản đồ số 119 - Đến thửa 408 thuộc tờ bản đồ số 119
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 21 thuộc tờ bản đồ số 127 - Đến thửa 111 thuộc tờ Bản đồ số 127
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 10 thuộc tờ bản đồ số 146 - Đến thửa 262 thuộc tờ bản đồ số 146
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 01 thuộc tờ Bản đồ số 150 - Đến thửa 86 thuộc tờ bản đồ số 150
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 22 thuộc tờ bản đồ số 151 - Đến thửa 193 thuộc tờ bản đồ số 151
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 86 thuộc tờ bản đồ số 152 - Đến thửa 86 thuộc tờ bản đồ số 152
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất ở250.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lục Dạ cũ
-
Đất ở150.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Khe Ló - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Nhà ông Lô Quang Sửu (Từ thửa số 3, 11 tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Ngân Xuân Thìn (đến thửa số 100; 82 tờ bản đồ số 54)
Đất TM-DV450.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Làng Cằng - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Văn Tư (từ thửa số 116 (302, 303), 97, 96 tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Hưng (đến thửa số 166, 167 tờ bản đồ số 54 và thửa số 1, tờ bản đồ số 58)
Đất TM-DV450.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Làng Xiềng - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Vi Văn Tủy (từ thửa số 168, 169, tờ bản đồ số 54 và thửa số 6, tờ bản đồ số 58) - Đến Đồn Biên phòng Môn Sơn (đến thửa số 782, 982, 983 Tờ bản đồ số 26 (đến Cây Xăng Môn Sơn).
Đất TM-DV500.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Thái Sơn 1 - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Từ quán ông Vi Văn Tinh (từ thửa 60 và thửa số 38 Tờ bản đồ số 65 - Đến nhà Phan Đăng Thọ (đến thửa số 128, 129, 131 tờ bản đồ số 66)
Đất TM-DV750.000000
Xã Môn Sơn Đường liên xã qua Bắc Sơn - Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Hồng Vân (từ thửa số 128, 129 tờ bản đồ số 62, thửa số 39, 19 tờ bản đồ số 63) - Đến nhà bà Lương Thị Thanh (đến thửa số 32, 19 tờ bản đồ số 64)
Đất TM-DV300.000000
Xã Môn Sơn Đường liên xã qua Cửa Rào - Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Hà Thị Nga (Từ thửa số 71, 72, 73, 74, 75, 35 tờ bản đồ số 57) - Đến nhà Trần Văn Việt (đến thửa số 34, 32, 23 tờ bản đồ số 62)
Đất TM-DV300.000000
Xã Môn Sơn Đường liên xã qua Tân Sơn - Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ - Xã Môn Sơn cũ
Từ trường tiểu học 1 Môn Sơn Từ thửa số 34, 31, 29 tờ bản đồ số 57 Từ thửa số 16, 17 tờ bản đồ số 56 Từ thửa số 26; 27 tờ bản đồ số 52 Từ thửa số 53, 30 tờ bản đồ số 23 Từ thửa số 537, 527 tờ bản đồ số 27 Từ thửa số 70; 73 tờ bản đồ số 19 - Đến thửa số 10, 15 tờ bản đồ số 57 Đến thửa 2; 3 tờ bản đồ số 56 Đến thửa số 12; 15 tờ bản đồ số 52 Đến thửa số 17 tờ bản đồ số 23 Đến thửa số 89 tờ bản đồ số 20 Đến thửa số 33 tờ bản đồ số 19
Đất TM-DV300.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Vi Văn Tuấn (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 65, thửa số 127, 128 tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lô Văn Thân (đến thửa số 65, 81 tờ bản đồ số: 66)
Đất TM-DV175.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Ngân Thị Thới (từ thửa số 47, 56 tờ bản đồ số: 66) - Nhà ông Vi Trọng Kính (đến thửa số 19, 12, 10, 13, 16 tờ bản đồ số: 60
Đất TM-DV162.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Cửa Rào - Đường liên thôn Cửa Rào Tân Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hiền (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà ông Đậu Thanh Giang (đến thửa số 6, 8, 11 tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV175.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Cửa Rào - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Ngô Đăng Châu (từ thửa số 13, 16 tờ bản đồ số 61) - Đến nhà Nguyễn Đình Dương (đến thửa 49, 57, tờ bản đồ số 62)
Đất TM-DV125.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Bắc Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Lương Thị Miện (từ thửa số 51, 63 tờ bản đồ số 63) - Đến nhà Lô Văn Tuất (đến thửa số 90, 94 tờ bản đồ số 68)
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Bà Nguyễn Thị Lộc (từ thửa số 3, 9 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà Lô Văn Núi (đến thửa số 19, 76 tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV150.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Hà Văn Tứ (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 30, thửa số 60, 50, 51, 52 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà ông Vi Văn Quyết (đến thửa 45, 70 tờ bản đồ số 69)
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ Trường Mầm Non Môn Sơn điểm Nam Sơn (từ thửa 378, tờ bản đồ số 31, thửa số 2, tờ bản đồ số 71) - Đến nhà Nhà Hà Văn Huệ (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 71)
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Lô Thị Hoa (từ thửa số 56, 73, 74 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà Hà Công Nghiệp (đến thửa 240, 268 tờ bản đồ số 35)
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Hòa - Đường liên Thôn Nam Sơn - Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Vi Văn Hòa (từ thửa 460, tờ bản đồ số 3 5, Thửa số 3 89, 414, 416 tờ bản đồ số 36) - Đến nhà Trịnh Quang Xuân (từ thửa số 723, 707, 708 tờ bản đồ số 36)
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Vi Văn Thắng (từ thửa số 8, 9 tờ bản đồ số 72) - Đến nhà Vi Văn Tam (đến thửa số 677, 714, 712 tờ bản đồ số 36, đến nhà Võ Hữu Tư thửa số 6, 9 tờ bản đồ số 73)
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Văn Ngọ (từ thửa 92, 105, tờ bản đồ số 72) - Đến nhà bà Hà Thị Thuận (đến thửa số 133, 135 tờ bản đồ số 72)
Đất TM-DV45.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Vi Văn Ninh (từ thửa 7, 13 tờ bản đồ số 73) - Đến nhà Vi Văn Thân (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 39)
Đất TM-DV37.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Văn Hóa (từ thửa 141, tờ bản đồ số 72, thửa số 31, tờ bản đồ số 73) - Đến nhà Lô Văn Dần (đến thửa số 60, 52 tờ bản đồ số 73)
Đất TM-DV37.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Làng Yên - Đường Tân Hòa - Làng Yên - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lang Văn Tính (từ thửa số 40, 71 tờ bản đồ số: 40) - Đến nhà Vi Thị Viên (đến thửa số 15, 12, 13, 19 tờ bản đồ số : 75, đến thửa số 119, 121 tờ bản đồ số 43)
Đất TM-DV30.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn lối thứ 2 tính từ đường DH 319 đi vào - Khe Ló - Xã Môn Sơn cũ
Tư thửa số: 50, 13, 12, 19, 20 tờ bản đồ số 50. Các thửa số: 23, 24, 25, 26 tờ bản đồ số 51; các thửa số 7, 30, 39, 44, 51, 57, 54, 22, 23 tờ bản đồ số 53 - đến các thửa số 44, 53, 68, 64 tờ bản đồ số 54
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Khe Ló - Xã Môn Sơn cũ
các thửa số: 34, 101, 763, 764, 163, 657, 693 tờ bản đồ số: 21; Các thửa thuộc tờ bản đồ số 50: 93, 95, 55, 102, 101, 87, 53, 99, 94, 82, 98, 52, 81, 85, 100 - Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 51: 19, 7, 13, 22, 12, 20; Các thửa số thuộc tờ bản đồ số 53: 4, 14, 16, 13, 18, 10, 29, 9, 58, 2, 62, 61, 5, 40, 59, 56, 53, 3, 6, 15, 19, 45, 26, 37; Các thửa tờ bản đồ số 54: 26, 18, 32, 7, 115, 8, 22, 24, 9, 33, 99, 1,
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Ló - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Tuyến nội thôn lối thứ nhất tính từ đường DH 319 đi vào - Làng Cằng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 144, 154, 153, 156, 157, 78, 69, 55, 63, 77, 83, 94, 95, 102, 112, 104, 93, 76, 89, 105, 111, 123, 119, 106, 109, 122, 139, 138, 134, 121, 135, 136, 137, 149, 150, 161, 163, 162, 44, 175, 176, 177, 178, 198, 199, 200, 201, 212, 213 thuộc tờ b -
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Làng Cằng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 60, 56, 73, 50, 38, 59, 124, 37, 39, 51, 29, 15, 47, 40, 88, 46, 72, 62, 120, 86, 4, 3, 71, 107, 87, 108, 30, 14, 57, 74, 13, 160, 58, 118, 49 tờ bản đồ số 54; Các thửa số: 21, 20, 8, 22, 39, 6, 17, 27, 32, 44, 11, 16, 18, 15, 38, 40, 4, 5, 2 -
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Làng Cằng - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn lối thứ nhất tính từ đường DH 319 đi vào - Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 2, 8, 22, 28, 35, 45, 49, 56, 63, 64, 65, 82, 87, 122, 110, 105, 101, 92, 72, 58, 48, 42, 38, 128, 120, 129, 654, 617, 153, 154, 157, 158, 185, 186, 145, 146, 147, 193, 194, 195, 196, 197 Tờ bản đồ số 58; Thửa số 654, tờ bản đồ số 26 -
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số 599, 578, 688, 617 tờ bản đồ số 26; Các thửa số: 36, 25, 49, 29, 45, 31, 56, 51, 42, 41, 54, 35, 28, 30, 50, 34, 43, 46, 55 tờ bản đồ số: 55; các thửa số: 24, 53, 107, 121, 67, 130, 3, 10, 63, 16, 89, 32, 23, 17, 25, 30, 73, 29, 108, 54, 36, 1 -
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Quy hoạch Khu du lịch sinh thái Pha Lài - Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa Tờ bản đồ trích đo bổ sung địa chính khu đất số 01/BĐ.ĐC; số 02/BĐ.ĐC Phục vụ thuê đất khu du lịch sinh thái Pha Lài -
Đất TM-DV57.500000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn 1 - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Vi Văn Bình (từ thửa số: 54, 43, 44, 46, 35, 34, 36, 33, 28, 27, 21, 22, 16, 17, 13 tờ bản đồ số 65) - Đến nhà Hà Thị Minh (đến các thửa số: 90, 1Ị1, 102, 97, 98, 84, 85, 78, 79, 70, 63, 53, 54 tờ bản đồ số 66)
Đất TM-DV162.500000
Xã Môn Sơn Tuyến đường dọc Kè sống Giăng - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ các thửa số 58, 65, 66 tờ bản đồ số 65, dọc bờ kè xuống thuộc tờ số 7, tờ bản đồ số 30. -
Đất TM-DV225.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 19, 14, 8, 12, 15, 40, 58, 4, 1, 7, 30, 11, 32, 20, 26, 79, 10, 25, 39, 5, 24, 29, 78, 2, 18, 23, 41 thuộc tờ bản đồ số 65. Các thửa số: 94, 54, 44, 109, 116, 82, 110, 101, 120, 95, 61, 96, 87, 105 tờ bản đồ số 66. Các thửa số: 27, 68, 17, 32 -
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn 1 - Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 55, 45, 46, 30, 31, 22, 23, 15, 16, 11, 4, 166, 167 tờ bản đồ số: 66 Các thửa số: 58, 53, 54, 49, 48, 39, 38, 34, 35, 30, 31, 26, 23, 17, 14 tờ bản đồ số: 60 -
Đất TM-DV162.500000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 7, 6, 44, 20, 13, 16, 55, 29, 51, 41, 52, 50, 10, 37, 18, 3, 15, 1, 11, 28, 25, 46, 57, 8, 40, 2, 5, 19, 32, 36, 42, 47, 56 tờ bản đồ số 60; Các thửa số: 9, 19, 20, 59, 3, 50, 2, 75, 10, 58, 83, 57, 73, 74, 21, 18, 1, 38, 14, 8, 28, 37, 88, 8 -
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Cửa Rào - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 36, 38, 28, 13, 40, 10, 37, 27, 35, 53, 33, 31, 7 tờ bản đồ số 62; Các thửa số: 30, 33, 34, 28, 32, 29, 22, 37, 21, 25 tờ bản đồ số: 61; Các thửa số: 185, 257, 144, 133, 134, 145, 171, 158, 225, 159, 186, 204, 205, 238, 206, 224, 237, 576, 65 -
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cửa Rào - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Tân Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 82, tờ bản đồ số: 19; Các thửa số: 360, 345, 392 tờ bản đồ số: 23; Các thửa số: 519, 512, 427, 514, 457, 339, 534, 495, 539, 445, 384, 436, 513, 425, 340, 424, 358, 418, 535 tờ bản đồ số: 20; Các thửa số: 17, 1, 4, 43, 11, 307, 308, 9, 6, 10, -
Đất TM-DV45.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Sơn - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất TM-DV45.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Bắc Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 96, 102, 63, 51, 64, 86, 104, 105, 107, 103, 101, 106, 55, 72, 87 tờ bản đồ số 62; Các thửa số: 10, 112, 121, 2, 84, 47, 59, 107, 52, 88, 83, 66, 30, 76, 22, 4, 119, 100, 11, 86, 21, 97, 5, 89, 1, 15, 108, 3, 109, 82 tờ bản đồ số 63; Các thửa -
Đất TM-DV37.500000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bắc Sơn - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất TM-DV37.500000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn 1 - Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ cổng chào Nam Sơn đến đường nhựa liên thôn (từ thửa số: 146, 147, 50, 61, 55, 65, 60, 71, 64, 70, 75, 74, 63, 68, 82, 81, 67, 73, 85, 80, 90 tờ bản đồ số: 71 -
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư - Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 236, 48, 90, 290, 291, 29, 91, 132 tờ bản đồ số: 35; Các thửa số: 409, 1162, 1102, 1200, 1201, 333, 1198, 1199, 1090, 1069, 1265, 982, 1091, 1057, 1266, 1269 tờ bản đồ số: 31; Các thửa số: 22, 23, 11, 6, 35, 30, 17, 12, 1, 9, 24, 13, 36, 14, -
Đất TM-DV45.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất TM-DV45.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 61, 62, 18, 21, 19, 16, 20, 17, 34, 15, 22, tờ bản đồ số : 37; Các thửa số: 679, 415, 695, 676, 572, 734, 193, 522, 618, 718, 716, 685, 440, 481, 698, 735, 730, 696, 497, 717, 206, 731, 537, 271, 511, 389, 460, 603, 617, 688, 697 tờ bản đồ số -
Đất TM-DV45.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất TM-DV45.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 41, tờ bản đồ số: 37; Các thửa số: 337, 363, 401, 405, 478 tờ bản đồ số: 38; Các thửa số: 16, 19, 13, 12, 4, 9, 30, 31, 32, 10, 24, 25, 7, 25, 24 tờ bản đồ số: 74; Các thửa số:50, 26, 75, 53, 58, 72, 54, 2, 57, 61, 5, 45, 46, 71, 21, 67, 66, -
Đất TM-DV37.500000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất TM-DV37.500000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Làng Yên - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa đất số: 161, 186, 178, 181, 196, 169, 116, 162, 179, 182, 184, 185, 190, 194, 197 tờ bản đồ số: 40; Các thửa số: 185, 28, 248, 12, 226, 153, 246, 15, 54, 202, 201, 233, 238, 239, 244, 245 tờ bản đồ số: 43; Các thửa số: 43, 58, 38, 60, 24, 44, 25, -
Đất TM-DV30.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Làng Yên - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất TM-DV30.000000
Xã Môn Sơn Cò Phạt - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số: 42, 47, 76 -
Đất TM-DV30.000000
Xã Môn Sơn Khe Búng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số; 48, 49, 77 -
Đất TM-DV30.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Môn Sơn cũ
-
Đất TM-DV30.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Dốc bù ông - nhà Ông La Văn Canh
Đất TM-DV200.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 13, 26 thuộc tờ bản đồ số 102 - Thửa số 43, 49 thuộc tờ bản đồ số 102
Đất TM-DV200.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà Vi Thị Lương - Nhà Ông La Văn Tinh
Đất TM-DV200.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 15, 22 thuộc tờ bản đồ số 135 - Thửa số 48, 71 thuộc tờ bản đồ số 135
Đất TM-DV200.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà La Thị Duyên - Nhà Ông Vi Tư Cang
Đất TM-DV400.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 01, 02, 14 thuộc tờ bản đồ số 141 - Thửa số 126, 129, 139 thuộc tờ bản đồ số 141
Đất TM-DV400.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà ông Lữ Xuân Đình - Nhà Ông Lữ Văn Thá
Đất TM-DV400.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 2, 7 thuộc tờ bản đồ số 143 - Thửa số 55, 62 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất TM-DV400.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Vi Văn Đoàn - Nhà Ông Vy Văn Minh
Đất TM-DV225.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 62, 65, 66 thuộc tờ bản đồ số 143 - Thửa số 69, 75 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất TM-DV225.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Phạm Quốc Hùng - Nhà ông Vi Văn Chín
Đất TM-DV200.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 23, 33 thuộc tờ bản đồ số 144 - Thửa số 103, 104 thuộc tờ bản đồ số 144
Đất TM-DV200.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Vùng Nhà ông Vi Văn Sơn -
Đất TM-DV175.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 712, 01 02 thuộc tờ bản đồ số 119 -
Đất TM-DV175.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Tân Hợp - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà bà Vy Thị Mùi - Nhà Ông Hà Văn Nghệ
Đất TM-DV162.500000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Tân Hợp - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 25, 26 thuộc tờ bản đồ số 155 - Thửa số 80, 90 thuộc tờ bản đồ số 155
Đất TM-DV162.500000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà La Thị Cường - Nhà Ông Lương Văn Bách
Đất TM-DV162.500000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 5, 7, 1, 2 thuộc tờ bản đồ số 158, 159 - Thửa số 43, 51, 68, 69 thuộc tờ bản đồ số 158, 159
Đất TM-DV162.500000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Phạm Đức Thịnh - Nhà Ông La Văn Nàng
Đất TM-DV162.500000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 10, 17 thuộc tờ bản đồ số 160 - Thửa số 75, 84 thuộc tờ bản đồ số 160
Đất TM-DV162.500000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Hoàng Văn Phúc - Nhà Ông Vi Văn Điện
Đất TM-DV200.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 55 thuộc tờ bản đồ số 135 - Thửa số 63, 126 thuộc tờ bản đồ số 135
Đất TM-DV200.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Cao Doãn Khai - Nhà Ông Lương Văn Giang
Đất TM-DV125.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 79, 111, 129 thuộc tờ bản đồ số 110 - Thửa số 419, 445, 458 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất TM-DV125.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Ngân Văn Phương - Nhà Ông Hà Văn Duy
Đất TM-DV100.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 6, 9, 23 thuộc tờ bản đồ số 146 - Thửa số 257, 264, 265 thuộc tờ bản đồ số 146
Đất TM-DV100.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lộc Văn Nhã - Nhà bà Ngân Thị Hiệu
Đất TM-DV100.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 200, 35, 70 thuộc tờ bản đồ số 151, 152 - Thửa số 13 thuộc tờ bản đồ số 151, 152
Đất TM-DV100.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà bà Vi Thị Liệu - Nhà ông Vi Văn Đồng
Đất TM-DV100.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 39 thuộc tờ bản đồ số 128 - Thửa số 64 thuộc tờ bản đồ số 128
Đất TM-DV100.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện 325 xã Con Cuông đi Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà Lự - Nhà Ông Nguyễn Văn Nọi
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường huyện 325 xã Con Cuông đi Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 122 thuộc tờ bản đồ số 104 - Thửa số 15 thuộc tờ bản đồ số 104
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Liên Sơn - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Cao Văn Anh - Nhà Ông Vi Văn Thanh
Đất TM-DV200.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Liên Sơn - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 34, 35, 59 thuộc tờ bản đồ số 140 - Thửa số 29, 30, 22 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất TM-DV200.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lương Văn Cường - Nhà Ông Cao Doãn Tư
Đất TM-DV125.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 53, 54, 80 thuộc tờ bản đồ số 140 - Thửa số 56, 57 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất TM-DV125.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Vi Đình Trinh - Nhà Ông Lô Văn Cường
Đất TM-DV125.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 69, 105 thuộc tờ bản đồ số 139 - Thửa số 61, 53, 70, 71 thuộc tờ bản đồ số 139
Đất TM-DV125.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà bà La Thị Phòng - Nhà Ông Lương Văn Tướng
Đất TM-DV100.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 5, 7, 16, 24 thuộc tờ bản đồ số 138 - Thửa số 67, 68 thuộc tờ bản đồ số 138
Đất TM-DV100.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông La Văn Hiếu - Nhà ông Lương Văn Lĩnh
Đất TM-DV100.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 37, 44 thuộc tờ bản đồ số 137 - Thửa số 86, 88, 90 thuộc tờ bản đồ số 137
Đất TM-DV100.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Ngân Minh Tiến - Nhà Ông Lương Ngọc Đóa
Đất TM-DV162.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 3, 6, 8, 13 thuộc tờ bản đồ số 155 - Thửa số 15, 21, 27 thuộc tờ bản đồ số 155
Đất TM-DV162.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà Lô Thị Thân - Nhà Ông Lương Hồng Miểu
Đất TM-DV87.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 267, 266 thuộc tờ bản đồ số 154 - Thửa số 336, 299 thuộc tờ bản đồ số 154
Đất TM-DV87.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Yên Hòa - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Ngân Văn Sơn - Nhà Ông Cầm Văn Đoàn
Đất TM-DV87.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Yên Hòa - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 212, 179 thuộc tờ bản đồ số 149 - Thửa số 139, 150, 169 thuộc tờ bản đồ số 149
Đất TM-DV87.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Lục Sơn - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lương Văn Thoát - Nhà Ông Vi Văn Dậu
Đất TM-DV87.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Lục Sơn - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 6, 67, 9, 10 thuộc tờ bản đồ số 147, 148 - Thửa số 69, 71, 62 thuộc tờ bản đồ số 147, 148
Đất TM-DV87.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Xằng - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lê Văn Băng - Nhà Ông Nguyễn Văn Thuật
Đất TM-DV87.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Xằng - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 176, 185, 187, 192 thuộc tờ bản đồ số 114, 115 - Thửa số 419, 429 thuộc tờ bản đồ số 114, 115
Đất TM-DV87.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà ông Lê Văn Đường - Nhà ông Lê Văn Phòng
Đất TM-DV87.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 82 thuộc tờ bản đồ số 106 - Thửa số 247 thuộc tờ bản đồ số 106
Đất TM-DV87.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Vi Văn Năm - Nhà Ông Lê Văn Khay
Đất TM-DV87.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 1, 2, 7 thuộc tờ bản đồ số 142 - Thửa số 76, 83 thuộc tờ bản đồ số 142
Đất TM-DV87.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lô Văn Kỳ - Nhà Ông Lương Văn Mùi
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 17, 20 thuộc tờ bản đồ số 133 - Thửa số 5, 6 thuộc tờ bản đồ số 133
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 01 thuộc tờ bản đồ số 158 - Đến thửa 27 thuộc tờ bản đồ số 158
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 17 thuộc tờ bản đồ số 159 - Đến thửa 127 thuộc tờ bản đồ số 159
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 6 thuộc tờ bản đồ số 160 - Đến thửa 98 thuộc tờ bản đồ số 160
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 22 thuộc tờ bản đồ số 131 - Đến thửa 45 thuộc tờ bản đồ số 131
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 361 thuộc tờ bản đồ số 154 - Đến thửa 431 thuộc tờ bản đồ số 154
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 7 thuộc tờ bản đồ số 155 - Đến thửa 77 thuộc tờ bản đồ số 155
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 123 thuộc tờ bản đồ số 157 - Đến thửa 289 thuộc tờ bản đồ số 157
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 111 thuộc tờ bản đồ số 149 - Đến thửa 333 thuộc tờ bản đồ số 149
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 10 thuộc tờ bản đồ số 153 - Đến thửa 404 thuộc tờ bản đồ số 153
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 156 - Đến thửa 32 thuộc tờ bản đồ số 156
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 12 thuộc tờ bản đồ số 123 - Đến thửa 278 thuộc tờ bản đồ số 123
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 23 thuộc tờ bản đồ số 147 - Đến thửa 52 thuộc tờ bản đồ số 147
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 19 thuộc tờ bản đồ số 148 - Đến thửa 62 thuộc tờ bản đồ số 148
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 134 - Đến thửa 41 thuộc tờ bản đồ số 134
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Xằng - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 136 - Đến thửa 144 thuộc tờ bản đồ số 136
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Xằng - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 12 thuộc tờ bản đồ số 105 - Đến thửa 12
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xằng - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 18 thuộc tờ bản đồ số 106 - Đến thửa 254 thuộc tờ Bản đồ số 106
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 1 thuộc tờ bản đồ số 133 - Đến thửa 42 thuộc tờ Bản đồ số 133
Đất TM-DV50.000000
Xã Môn Sơn Đội 3 bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 17 thuộc tờ bản đồ số 137 - Đến thửa 87 thuộc tờ bản đồ số 137
Đất TM-DV37.500000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất TM-DV37.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 3 thuộc tờ bản đồ số 138 - Đến thửa 97 thuộc tờ bản đồ số 138
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 58 thuộc tờ bản đồ số 116 - Đến thửa 242 thuộc tờ bản đồ số 116
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 32 thuộc tờ bản đồ số 109 - Đến thửa 42 thuộc tờ bản đồ số 109
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 39 thuộc tờ bản đồ số 138 - Đến thửa 39 thuộc tờ bản đồ số 138
Đất TM-DV55.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 1 thuộc tờ bản đồ số 139 - Đến thửa 108 thuộc tờ bản đồ số 139
Đất TM-DV55.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 13 thuộc tờ bản đồ số 140 - Đến thửa 30 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất TM-DV55.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 19 thuộc tờ bản đồ số 117 - Đến thửa 204 thuộc tờ bản đồ số 117
Đất TM-DV55.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 4 thuộc tờ bản đồ số 102 - Đến thửa 4 thuộc tờ bản đồ số 102
Đất TM-DV60.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất TM-DV55.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 245 thuộc tờ bản đồ số 110 - Đến thửa 275 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 40 thuộc tờ bản đồ số 135 - Đến thửa 42 thuộc tờ bản đồ số 135
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 5 thuộc tờ bản đồ số 140 - Đến thửa 153 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 10 thuộc tờ bản đồ số 141 - Đến thửa 132 thuộc tờ bản đồ số 141
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 3 thuộc tờ bản đồ số 143 - Đến thửa 92 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 241 thuộc tờ bản đồ số 110 - Đến thửa 420 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 38 thuộc tờ bản đồ số 143 - Đến thửa 101 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 1 thuộc tờ bản đồ số 144 - Đến thửa 110 thuộc tờ bản đồ số 144
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 5 thuộc tờ bản đồ số 110 - Đến thửa 190 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất TM-DV75.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 4 thuộc tờ bản đồ số 119 - Đến thửa 407 thuộc tờ bản đồ số 119
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 26 thuộc tờ bản đồ số 144 - Đến thửa 116 thuộc tờ bản đồ số 144
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 145 - Đến thửa 73 thuộc tờ bản đồ số 145
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 01 thuộc tờ bản đồ số 119 - Đến thửa 712 thuộc tờ bản đồ số 119
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 60 thuộc tờ bản đồ số 119 - Đến thửa 408 thuộc tờ bản đồ số 119
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 21 thuộc tờ bản đồ số 127 - Đến thửa 111 thuộc tờ Bản đồ số 127
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 10 thuộc tờ bản đồ số 146 - Đến thửa 262 thuộc tờ bản đồ số 146
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 01 thuộc tờ Bản đồ số 150 - Đến thửa 86 thuộc tờ bản đồ số 150
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 22 thuộc tờ bản đồ số 151 - Đến thửa 193 thuộc tờ bản đồ số 151
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 86 thuộc tờ bản đồ số 152 - Đến thửa 86 thuộc tờ bản đồ số 152
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất TM-DV62.500000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lục Dạ cũ
-
Đất TM-DV37.500000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Khe Ló - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Nhà ông Lô Quang Sửu (Từ thửa số 3, 11 tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Ngân Xuân Thìn (đến thửa số 100; 82 tờ bản đồ số 54)
Đất SX-KD360.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Làng Cằng - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Văn Tư (từ thửa số 116 (302, 303), 97, 96 tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Hưng (đến thửa số 166, 167 tờ bản đồ số 54 và thửa số 1, tờ bản đồ số 58)
Đất SX-KD360.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Làng Xiềng - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Vi Văn Tủy (từ thửa số 168, 169, tờ bản đồ số 54 và thửa số 6, tờ bản đồ số 58) - Đến Đồn Biên phòng Môn Sơn (đến thửa số 782, 982, 983 Tờ bản đồ số 26 (đến Cây Xăng Môn Sơn).
Đất SX-KD400.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Thái Sơn 1 - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Từ quán ông Vi Văn Tinh (từ thửa 60 và thửa số 38 Tờ bản đồ số 65 - Đến nhà Phan Đăng Thọ (đến thửa số 128, 129, 131 tờ bản đồ số 66)
Đất SX-KD600.000000
Xã Môn Sơn Đường liên xã qua Bắc Sơn - Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Hồng Vân (từ thửa số 128, 129 tờ bản đồ số 62, thửa số 39, 19 tờ bản đồ số 63) - Đến nhà bà Lương Thị Thanh (đến thửa số 32, 19 tờ bản đồ số 64)
Đất SX-KD240.000000
Xã Môn Sơn Đường liên xã qua Cửa Rào - Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Hà Thị Nga (Từ thửa số 71, 72, 73, 74, 75, 35 tờ bản đồ số 57) - Đến nhà Trần Văn Việt (đến thửa số 34, 32, 23 tờ bản đồ số 62)
Đất SX-KD240.000000
Xã Môn Sơn Đường liên xã qua Tân Sơn - Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ - Xã Môn Sơn cũ
Từ trường tiểu học 1 Môn Sơn Từ thửa số 34, 31, 29 tờ bản đồ số 57 Từ thửa số 16, 17 tờ bản đồ số 56 Từ thửa số 26; 27 tờ bản đồ số 52 Từ thửa số 53, 30 tờ bản đồ số 23 Từ thửa số 537, 527 tờ bản đồ số 27 Từ thửa số 70; 73 tờ bản đồ số 19 - Đến thửa số 10, 15 tờ bản đồ số 57 Đến thửa 2; 3 tờ bản đồ số 56 Đến thửa số 12; 15 tờ bản đồ số 52 Đến thửa số 17 tờ bản đồ số 23 Đến thửa số 89 tờ bản đồ số 20 Đến thửa số 33 tờ bản đồ số 19
Đất SX-KD240.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Vi Văn Tuấn (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 65, thửa số 127, 128 tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lô Văn Thân (đến thửa số 65, 81 tờ bản đồ số: 66)
Đất SX-KD140.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Ngân Thị Thới (từ thửa số 47, 56 tờ bản đồ số: 66) - Nhà ông Vi Trọng Kính (đến thửa số 19, 12, 10, 13, 16 tờ bản đồ số: 60
Đất SX-KD130.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Cửa Rào - Đường liên thôn Cửa Rào Tân Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hiền (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà ông Đậu Thanh Giang (đến thửa số 6, 8, 11 tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD140.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Cửa Rào - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Ngô Đăng Châu (từ thửa số 13, 16 tờ bản đồ số 61) - Đến nhà Nguyễn Đình Dương (đến thửa 49, 57, tờ bản đồ số 62)
Đất SX-KD100.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Bắc Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Lương Thị Miện (từ thửa số 51, 63 tờ bản đồ số 63) - Đến nhà Lô Văn Tuất (đến thửa số 90, 94 tờ bản đồ số 68)
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Bà Nguyễn Thị Lộc (từ thửa số 3, 9 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà Lô Văn Núi (đến thửa số 19, 76 tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD120.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Hà Văn Tứ (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 30, thửa số 60, 50, 51, 52 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà ông Vi Văn Quyết (đến thửa 45, 70 tờ bản đồ số 69)
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ Trường Mầm Non Môn Sơn điểm Nam Sơn (từ thửa 378, tờ bản đồ số 31, thửa số 2, tờ bản đồ số 71) - Đến nhà Nhà Hà Văn Huệ (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 71)
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Lô Thị Hoa (từ thửa số 56, 73, 74 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà Hà Công Nghiệp (đến thửa 240, 268 tờ bản đồ số 35)
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Hòa - Đường liên Thôn Nam Sơn - Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Vi Văn Hòa (từ thửa 460, tờ bản đồ số 3 5, Thửa số 3 89, 414, 416 tờ bản đồ số 36) - Đến nhà Trịnh Quang Xuân (từ thửa số 723, 707, 708 tờ bản đồ số 36)
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Vi Văn Thắng (từ thửa số 8, 9 tờ bản đồ số 72) - Đến nhà Vi Văn Tam (đến thửa số 677, 714, 712 tờ bản đồ số 36, đến nhà Võ Hữu Tư thửa số 6, 9 tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Văn Ngọ (từ thửa 92, 105, tờ bản đồ số 72) - Đến nhà bà Hà Thị Thuận (đến thửa số 133, 135 tờ bản đồ số 72)
Đất SX-KD36.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Vi Văn Ninh (từ thửa 7, 13 tờ bản đồ số 73) - Đến nhà Vi Văn Thân (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 39)
Đất SX-KD30.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Văn Hóa (từ thửa 141, tờ bản đồ số 72, thửa số 31, tờ bản đồ số 73) - Đến nhà Lô Văn Dần (đến thửa số 60, 52 tờ bản đồ số 73)
Đất SX-KD30.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Làng Yên - Đường Tân Hòa - Làng Yên - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lang Văn Tính (từ thửa số 40, 71 tờ bản đồ số: 40) - Đến nhà Vi Thị Viên (đến thửa số 15, 12, 13, 19 tờ bản đồ số : 75, đến thửa số 119, 121 tờ bản đồ số 43)
Đất SX-KD24.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn lối thứ 2 tính từ đường DH 319 đi vào - Khe Ló - Xã Môn Sơn cũ
Tư thửa số: 50, 13, 12, 19, 20 tờ bản đồ số 50. Các thửa số: 23, 24, 25, 26 tờ bản đồ số 51; các thửa số 7, 30, 39, 44, 51, 57, 54, 22, 23 tờ bản đồ số 53 - đến các thửa số 44, 53, 68, 64 tờ bản đồ số 54
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Khe Ló - Xã Môn Sơn cũ
các thửa số: 34, 101, 763, 764, 163, 657, 693 tờ bản đồ số: 21; Các thửa thuộc tờ bản đồ số 50: 93, 95, 55, 102, 101, 87, 53, 99, 94, 82, 98, 52, 81, 85, 100 - Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 51: 19, 7, 13, 22, 12, 20; Các thửa số thuộc tờ bản đồ số 53: 4, 14, 16, 13, 18, 10, 29, 9, 58, 2, 62, 61, 5, 40, 59, 56, 53, 3, 6, 15, 19, 45, 26, 37; Các thửa tờ bản đồ số 54: 26, 18, 32, 7, 115, 8, 22, 24, 9, 33, 99, 1,
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Ló - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Tuyến nội thôn lối thứ nhất tính từ đường DH 319 đi vào - Làng Cằng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 144, 154, 153, 156, 157, 78, 69, 55, 63, 77, 83, 94, 95, 102, 112, 104, 93, 76, 89, 105, 111, 123, 119, 106, 109, 122, 139, 138, 134, 121, 135, 136, 137, 149, 150, 161, 163, 162, 44, 175, 176, 177, 178, 198, 199, 200, 201, 212, 213 thuộc tờ b -
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Làng Cằng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 60, 56, 73, 50, 38, 59, 124, 37, 39, 51, 29, 15, 47, 40, 88, 46, 72, 62, 120, 86, 4, 3, 71, 107, 87, 108, 30, 14, 57, 74, 13, 160, 58, 118, 49 tờ bản đồ số 54; Các thửa số: 21, 20, 8, 22, 39, 6, 17, 27, 32, 44, 11, 16, 18, 15, 38, 40, 4, 5, 2 -
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Làng Cằng - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn lối thứ nhất tính từ đường DH 319 đi vào - Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 2, 8, 22, 28, 35, 45, 49, 56, 63, 64, 65, 82, 87, 122, 110, 105, 101, 92, 72, 58, 48, 42, 38, 128, 120, 129, 654, 617, 153, 154, 157, 158, 185, 186, 145, 146, 147, 193, 194, 195, 196, 197 Tờ bản đồ số 58; Thửa số 654, tờ bản đồ số 26 -
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số 599, 578, 688, 617 tờ bản đồ số 26; Các thửa số: 36, 25, 49, 29, 45, 31, 56, 51, 42, 41, 54, 35, 28, 30, 50, 34, 43, 46, 55 tờ bản đồ số: 55; các thửa số: 24, 53, 107, 121, 67, 130, 3, 10, 63, 16, 89, 32, 23, 17, 25, 30, 73, 29, 108, 54, 36, 1 -
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Quy hoạch Khu du lịch sinh thái Pha Lài - Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa Tờ bản đồ trích đo bổ sung địa chính khu đất số 01/BĐ.ĐC; số 02/BĐ.ĐC Phục vụ thuê đất khu du lịch sinh thái Pha Lài -
Đất SX-KD46.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn 1 - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Vi Văn Bình (từ thửa số: 54, 43, 44, 46, 35, 34, 36, 33, 28, 27, 21, 22, 16, 17, 13 tờ bản đồ số 65) - Đến nhà Hà Thị Minh (đến các thửa số: 90, 1Ị1, 102, 97, 98, 84, 85, 78, 79, 70, 63, 53, 54 tờ bản đồ số 66)
Đất SX-KD130.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường dọc Kè sống Giăng - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ các thửa số 58, 65, 66 tờ bản đồ số 65, dọc bờ kè xuống thuộc tờ số 7, tờ bản đồ số 30. -
Đất SX-KD180.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 19, 14, 8, 12, 15, 40, 58, 4, 1, 7, 30, 11, 32, 20, 26, 79, 10, 25, 39, 5, 24, 29, 78, 2, 18, 23, 41 thuộc tờ bản đồ số 65. Các thửa số: 94, 54, 44, 109, 116, 82, 110, 101, 120, 95, 61, 96, 87, 105 tờ bản đồ số 66. Các thửa số: 27, 68, 17, 32 -
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn 1 - Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 55, 45, 46, 30, 31, 22, 23, 15, 16, 11, 4, 166, 167 tờ bản đồ số: 66 Các thửa số: 58, 53, 54, 49, 48, 39, 38, 34, 35, 30, 31, 26, 23, 17, 14 tờ bản đồ số: 60 -
Đất SX-KD130.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 7, 6, 44, 20, 13, 16, 55, 29, 51, 41, 52, 50, 10, 37, 18, 3, 15, 1, 11, 28, 25, 46, 57, 8, 40, 2, 5, 19, 32, 36, 42, 47, 56 tờ bản đồ số 60; Các thửa số: 9, 19, 20, 59, 3, 50, 2, 75, 10, 58, 83, 57, 73, 74, 21, 18, 1, 38, 14, 8, 28, 37, 88, 8 -
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Cửa Rào - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 36, 38, 28, 13, 40, 10, 37, 27, 35, 53, 33, 31, 7 tờ bản đồ số 62; Các thửa số: 30, 33, 34, 28, 32, 29, 22, 37, 21, 25 tờ bản đồ số: 61; Các thửa số: 185, 257, 144, 133, 134, 145, 171, 158, 225, 159, 186, 204, 205, 238, 206, 224, 237, 576, 65 -
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cửa Rào - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Tân Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 82, tờ bản đồ số: 19; Các thửa số: 360, 345, 392 tờ bản đồ số: 23; Các thửa số: 519, 512, 427, 514, 457, 339, 534, 495, 539, 445, 384, 436, 513, 425, 340, 424, 358, 418, 535 tờ bản đồ số: 20; Các thửa số: 17, 1, 4, 43, 11, 307, 308, 9, 6, 10, -
Đất SX-KD36.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Sơn - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất SX-KD36.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Bắc Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 96, 102, 63, 51, 64, 86, 104, 105, 107, 103, 101, 106, 55, 72, 87 tờ bản đồ số 62; Các thửa số: 10, 112, 121, 2, 84, 47, 59, 107, 52, 88, 83, 66, 30, 76, 22, 4, 119, 100, 11, 86, 21, 97, 5, 89, 1, 15, 108, 3, 109, 82 tờ bản đồ số 63; Các thửa -
Đất SX-KD30.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bắc Sơn - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất SX-KD30.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn 1 - Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ cổng chào Nam Sơn đến đường nhựa liên thôn (từ thửa số: 146, 147, 50, 61, 55, 65, 60, 71, 64, 70, 75, 74, 63, 68, 82, 81, 67, 73, 85, 80, 90 tờ bản đồ số: 71 -
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư - Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 236, 48, 90, 290, 291, 29, 91, 132 tờ bản đồ số: 35; Các thửa số: 409, 1162, 1102, 1200, 1201, 333, 1198, 1199, 1090, 1069, 1265, 982, 1091, 1057, 1266, 1269 tờ bản đồ số: 31; Các thửa số: 22, 23, 11, 6, 35, 30, 17, 12, 1, 9, 24, 13, 36, 14, -
Đất SX-KD36.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất SX-KD36.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 61, 62, 18, 21, 19, 16, 20, 17, 34, 15, 22, tờ bản đồ số : 37; Các thửa số: 679, 415, 695, 676, 572, 734, 193, 522, 618, 718, 716, 685, 440, 481, 698, 735, 730, 696, 497, 717, 206, 731, 537, 271, 511, 389, 460, 603, 617, 688, 697 tờ bản đồ số -
Đất SX-KD36.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất SX-KD36.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 41, tờ bản đồ số: 37; Các thửa số: 337, 363, 401, 405, 478 tờ bản đồ số: 38; Các thửa số: 16, 19, 13, 12, 4, 9, 30, 31, 32, 10, 24, 25, 7, 25, 24 tờ bản đồ số: 74; Các thửa số:50, 26, 75, 53, 58, 72, 54, 2, 57, 61, 5, 45, 46, 71, 21, 67, 66, -
Đất SX-KD30.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất SX-KD30.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Làng Yên - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa đất số: 161, 186, 178, 181, 196, 169, 116, 162, 179, 182, 184, 185, 190, 194, 197 tờ bản đồ số: 40; Các thửa số: 185, 28, 248, 12, 226, 153, 246, 15, 54, 202, 201, 233, 238, 239, 244, 245 tờ bản đồ số: 43; Các thửa số: 43, 58, 38, 60, 24, 44, 25, -
Đất SX-KD24.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Làng Yên - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất SX-KD24.000000
Xã Môn Sơn Cò Phạt - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số: 42, 47, 76 -
Đất SX-KD24.000000
Xã Môn Sơn Khe Búng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số; 48, 49, 77 -
Đất SX-KD24.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Môn Sơn cũ
-
Đất SX-KD24.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Dốc bù ông - nhà Ông La Văn Canh
Đất SX-KD160.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 13, 26 thuộc tờ bản đồ số 102 - Thửa số 43, 49 thuộc tờ bản đồ số 102
Đất SX-KD160.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà Vi Thị Lương - Nhà Ông La Văn Tinh
Đất SX-KD160.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 15, 22 thuộc tờ bản đồ số 135 - Thửa số 48, 71 thuộc tờ bản đồ số 135
Đất SX-KD160.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà La Thị Duyên - Nhà Ông Vi Tư Cang
Đất SX-KD320.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 01, 02, 14 thuộc tờ bản đồ số 141 - Thửa số 126, 129, 139 thuộc tờ bản đồ số 141
Đất SX-KD320.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà ông Lữ Xuân Đình - Nhà Ông Lữ Văn Thá
Đất SX-KD320.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 2, 7 thuộc tờ bản đồ số 143 - Thửa số 55, 62 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất SX-KD320.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Vi Văn Đoàn - Nhà Ông Vy Văn Minh
Đất SX-KD180.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 62, 65, 66 thuộc tờ bản đồ số 143 - Thửa số 69, 75 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất SX-KD180.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Phạm Quốc Hùng - Nhà ông Vi Văn Chín
Đất SX-KD160.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 23, 33 thuộc tờ bản đồ số 144 - Thửa số 103, 104 thuộc tờ bản đồ số 144
Đất SX-KD160.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Vùng Nhà ông Vi Văn Sơn -
Đất SX-KD140.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 712, 01 02 thuộc tờ bản đồ số 119 -
Đất SX-KD140.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Tân Hợp - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà bà Vy Thị Mùi - Nhà Ông Hà Văn Nghệ
Đất SX-KD130.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Tân Hợp - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 25, 26 thuộc tờ bản đồ số 155 - Thửa số 80, 90 thuộc tờ bản đồ số 155
Đất SX-KD130.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà La Thị Cường - Nhà Ông Lương Văn Bách
Đất SX-KD130.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 5, 7, 1, 2 thuộc tờ bản đồ số 158, 159 - Thửa số 43, 51, 68, 69 thuộc tờ bản đồ số 158, 159
Đất SX-KD130.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Phạm Đức Thịnh - Nhà Ông La Văn Nàng
Đất SX-KD130.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 10, 17 thuộc tờ bản đồ số 160 - Thửa số 75, 84 thuộc tờ bản đồ số 160
Đất SX-KD130.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Hoàng Văn Phúc - Nhà Ông Vi Văn Điện
Đất SX-KD160.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 55 thuộc tờ bản đồ số 135 - Thửa số 63, 126 thuộc tờ bản đồ số 135
Đất SX-KD160.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Cao Doãn Khai - Nhà Ông Lương Văn Giang
Đất SX-KD100.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 79, 111, 129 thuộc tờ bản đồ số 110 - Thửa số 419, 445, 458 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất SX-KD100.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Ngân Văn Phương - Nhà Ông Hà Văn Duy
Đất SX-KD80.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 6, 9, 23 thuộc tờ bản đồ số 146 - Thửa số 257, 264, 265 thuộc tờ bản đồ số 146
Đất SX-KD80.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lộc Văn Nhã - Nhà bà Ngân Thị Hiệu
Đất SX-KD80.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 200, 35, 70 thuộc tờ bản đồ số 151, 152 - Thửa số 13 thuộc tờ bản đồ số 151, 152
Đất SX-KD80.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà bà Vi Thị Liệu - Nhà ông Vi Văn Đồng
Đất SX-KD80.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 39 thuộc tờ bản đồ số 128 - Thửa số 64 thuộc tờ bản đồ số 128
Đất SX-KD80.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện 325 xã Con Cuông đi Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà Lự - Nhà Ông Nguyễn Văn Nọi
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện 325 xã Con Cuông đi Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 122 thuộc tờ bản đồ số 104 - Thửa số 15 thuộc tờ bản đồ số 104
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Liên Sơn - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Cao Văn Anh - Nhà Ông Vi Văn Thanh
Đất SX-KD160.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Liên Sơn - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 34, 35, 59 thuộc tờ bản đồ số 140 - Thửa số 29, 30, 22 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất SX-KD160.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lương Văn Cường - Nhà Ông Cao Doãn Tư
Đất SX-KD100.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 53, 54, 80 thuộc tờ bản đồ số 140 - Thửa số 56, 57 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất SX-KD100.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Vi Đình Trinh - Nhà Ông Lô Văn Cường
Đất SX-KD100.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 69, 105 thuộc tờ bản đồ số 139 - Thửa số 61, 53, 70, 71 thuộc tờ bản đồ số 139
Đất SX-KD100.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà bà La Thị Phòng - Nhà Ông Lương Văn Tướng
Đất SX-KD80.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 5, 7, 16, 24 thuộc tờ bản đồ số 138 - Thửa số 67, 68 thuộc tờ bản đồ số 138
Đất SX-KD80.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông La Văn Hiếu - Nhà ông Lương Văn Lĩnh
Đất SX-KD80.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 37, 44 thuộc tờ bản đồ số 137 - Thửa số 86, 88, 90 thuộc tờ bản đồ số 137
Đất SX-KD80.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Ngân Minh Tiến - Nhà Ông Lương Ngọc Đóa
Đất SX-KD130.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 3, 6, 8, 13 thuộc tờ bản đồ số 155 - Thửa số 15, 21, 27 thuộc tờ bản đồ số 155
Đất SX-KD130.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà Lô Thị Thân - Nhà Ông Lương Hồng Miểu
Đất SX-KD70.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 267, 266 thuộc tờ bản đồ số 154 - Thửa số 336, 299 thuộc tờ bản đồ số 154
Đất SX-KD70.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Yên Hòa - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Ngân Văn Sơn - Nhà Ông Cầm Văn Đoàn
Đất SX-KD70.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Yên Hòa - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 212, 179 thuộc tờ bản đồ số 149 - Thửa số 139, 150, 169 thuộc tờ bản đồ số 149
Đất SX-KD70.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Lục Sơn - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lương Văn Thoát - Nhà Ông Vi Văn Dậu
Đất SX-KD70.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Lục Sơn - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 6, 67, 9, 10 thuộc tờ bản đồ số 147, 148 - Thửa số 69, 71, 62 thuộc tờ bản đồ số 147, 148
Đất SX-KD70.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Xằng - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lê Văn Băng - Nhà Ông Nguyễn Văn Thuật
Đất SX-KD70.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Xằng - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 176, 185, 187, 192 thuộc tờ bản đồ số 114, 115 - Thửa số 419, 429 thuộc tờ bản đồ số 114, 115
Đất SX-KD70.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà ông Lê Văn Đường - Nhà ông Lê Văn Phòng
Đất SX-KD70.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 82 thuộc tờ bản đồ số 106 - Thửa số 247 thuộc tờ bản đồ số 106
Đất SX-KD70.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Vi Văn Năm - Nhà Ông Lê Văn Khay
Đất SX-KD70.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 1, 2, 7 thuộc tờ bản đồ số 142 - Thửa số 76, 83 thuộc tờ bản đồ số 142
Đất SX-KD70.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lô Văn Kỳ - Nhà Ông Lương Văn Mùi
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 17, 20 thuộc tờ bản đồ số 133 - Thửa số 5, 6 thuộc tờ bản đồ số 133
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 01 thuộc tờ bản đồ số 158 - Đến thửa 27 thuộc tờ bản đồ số 158
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 17 thuộc tờ bản đồ số 159 - Đến thửa 127 thuộc tờ bản đồ số 159
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 6 thuộc tờ bản đồ số 160 - Đến thửa 98 thuộc tờ bản đồ số 160
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 22 thuộc tờ bản đồ số 131 - Đến thửa 45 thuộc tờ bản đồ số 131
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 361 thuộc tờ bản đồ số 154 - Đến thửa 431 thuộc tờ bản đồ số 154
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 7 thuộc tờ bản đồ số 155 - Đến thửa 77 thuộc tờ bản đồ số 155
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 123 thuộc tờ bản đồ số 157 - Đến thửa 289 thuộc tờ bản đồ số 157
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 111 thuộc tờ bản đồ số 149 - Đến thửa 333 thuộc tờ bản đồ số 149
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 10 thuộc tờ bản đồ số 153 - Đến thửa 404 thuộc tờ bản đồ số 153
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 156 - Đến thửa 32 thuộc tờ bản đồ số 156
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 12 thuộc tờ bản đồ số 123 - Đến thửa 278 thuộc tờ bản đồ số 123
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 23 thuộc tờ bản đồ số 147 - Đến thửa 52 thuộc tờ bản đồ số 147
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 19 thuộc tờ bản đồ số 148 - Đến thửa 62 thuộc tờ bản đồ số 148
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 134 - Đến thửa 41 thuộc tờ bản đồ số 134
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Xằng - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 136 - Đến thửa 144 thuộc tờ bản đồ số 136
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Xằng - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 12 thuộc tờ bản đồ số 105 - Đến thửa 12
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xằng - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 18 thuộc tờ bản đồ số 106 - Đến thửa 254 thuộc tờ Bản đồ số 106
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 1 thuộc tờ bản đồ số 133 - Đến thửa 42 thuộc tờ Bản đồ số 133
Đất SX-KD40.000000
Xã Môn Sơn Đội 3 bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 17 thuộc tờ bản đồ số 137 - Đến thửa 87 thuộc tờ bản đồ số 137
Đất SX-KD30.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất SX-KD30.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 3 thuộc tờ bản đồ số 138 - Đến thửa 97 thuộc tờ bản đồ số 138
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 58 thuộc tờ bản đồ số 116 - Đến thửa 242 thuộc tờ bản đồ số 116
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 32 thuộc tờ bản đồ số 109 - Đến thửa 42 thuộc tờ bản đồ số 109
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 39 thuộc tờ bản đồ số 138 - Đến thửa 39 thuộc tờ bản đồ số 138
Đất SX-KD44.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 1 thuộc tờ bản đồ số 139 - Đến thửa 108 thuộc tờ bản đồ số 139
Đất SX-KD44.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 13 thuộc tờ bản đồ số 140 - Đến thửa 30 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất SX-KD44.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 19 thuộc tờ bản đồ số 117 - Đến thửa 204 thuộc tờ bản đồ số 117
Đất SX-KD44.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 4 thuộc tờ bản đồ số 102 - Đến thửa 4 thuộc tờ bản đồ số 102
Đất SX-KD48.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất SX-KD44.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 245 thuộc tờ bản đồ số 110 - Đến thửa 275 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 40 thuộc tờ bản đồ số 135 - Đến thửa 42 thuộc tờ bản đồ số 135
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 5 thuộc tờ bản đồ số 140 - Đến thửa 153 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 10 thuộc tờ bản đồ số 141 - Đến thửa 132 thuộc tờ bản đồ số 141
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 3 thuộc tờ bản đồ số 143 - Đến thửa 92 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 241 thuộc tờ bản đồ số 110 - Đến thửa 420 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 38 thuộc tờ bản đồ số 143 - Đến thửa 101 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 1 thuộc tờ bản đồ số 144 - Đến thửa 110 thuộc tờ bản đồ số 144
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 5 thuộc tờ bản đồ số 110 - Đến thửa 190 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất SX-KD60.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 4 thuộc tờ bản đồ số 119 - Đến thửa 407 thuộc tờ bản đồ số 119
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 26 thuộc tờ bản đồ số 144 - Đến thửa 116 thuộc tờ bản đồ số 144
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 145 - Đến thửa 73 thuộc tờ bản đồ số 145
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 01 thuộc tờ bản đồ số 119 - Đến thửa 712 thuộc tờ bản đồ số 119
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 60 thuộc tờ bản đồ số 119 - Đến thửa 408 thuộc tờ bản đồ số 119
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 21 thuộc tờ bản đồ số 127 - Đến thửa 111 thuộc tờ Bản đồ số 127
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 10 thuộc tờ bản đồ số 146 - Đến thửa 262 thuộc tờ bản đồ số 146
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 01 thuộc tờ Bản đồ số 150 - Đến thửa 86 thuộc tờ bản đồ số 150
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 22 thuộc tờ bản đồ số 151 - Đến thửa 193 thuộc tờ bản đồ số 151
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 86 thuộc tờ bản đồ số 152 - Đến thửa 86 thuộc tờ bản đồ số 152
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất SX-KD50.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lục Dạ cũ
-
Đất SX-KD30.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Khe Ló - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Nhà ông Lô Quang Sửu (Từ thửa số 3, 11 tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Ngân Xuân Thìn (đến thửa số 100; 82 tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản720.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Làng Cằng - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Văn Tư (từ thửa số 116 (302, 303), 97, 96 tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Hưng (đến thửa số 166, 167 tờ bản đồ số 54 và thửa số 1, tờ bản đồ số 58)
Đất khoáng sản720.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Làng Xiềng - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Vi Văn Tủy (từ thửa số 168, 169, tờ bản đồ số 54 và thửa số 6, tờ bản đồ số 58) - Đến Đồn Biên phòng Môn Sơn (đến thửa số 782, 982, 983 Tờ bản đồ số 26 (đến Cây Xăng Môn Sơn).
Đất khoáng sản800.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Thái Sơn 1 - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Từ quán ông Vi Văn Tinh (từ thửa 60 và thửa số 38 Tờ bản đồ số 65 - Đến nhà Phan Đăng Thọ (đến thửa số 128, 129, 131 tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản1.200.000000
Xã Môn Sơn Đường liên xã qua Bắc Sơn - Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Hồng Vân (từ thửa số 128, 129 tờ bản đồ số 62, thửa số 39, 19 tờ bản đồ số 63) - Đến nhà bà Lương Thị Thanh (đến thửa số 32, 19 tờ bản đồ số 64)
Đất khoáng sản480.000000
Xã Môn Sơn Đường liên xã qua Cửa Rào - Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Hà Thị Nga (Từ thửa số 71, 72, 73, 74, 75, 35 tờ bản đồ số 57) - Đến nhà Trần Văn Việt (đến thửa số 34, 32, 23 tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản480.000000
Xã Môn Sơn Đường liên xã qua Tân Sơn - Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ - Xã Môn Sơn cũ
Từ trường tiểu học 1 Môn Sơn Từ thửa số 34, 31, 29 tờ bản đồ số 57 Từ thửa số 16, 17 tờ bản đồ số 56 Từ thửa số 26; 27 tờ bản đồ số 52 Từ thửa số 53, 30 tờ bản đồ số 23 Từ thửa số 537, 527 tờ bản đồ số 27 Từ thửa số 70; 73 tờ bản đồ số 19 - Đến thửa số 10, 15 tờ bản đồ số 57 Đến thửa 2; 3 tờ bản đồ số 56 Đến thửa số 12; 15 tờ bản đồ số 52 Đến thửa số 17 tờ bản đồ số 23 Đến thửa số 89 tờ bản đồ số 20 Đến thửa số 33 tờ bản đồ số 19
Đất khoáng sản480.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Vi Văn Tuấn (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 65, thửa số 127, 128 tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lô Văn Thân (đến thửa số 65, 81 tờ bản đồ số: 66)
Đất khoáng sản280.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Ngân Thị Thới (từ thửa số 47, 56 tờ bản đồ số: 66) - Nhà ông Vi Trọng Kính (đến thửa số 19, 12, 10, 13, 16 tờ bản đồ số: 60
Đất khoáng sản260.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Cửa Rào - Đường liên thôn Cửa Rào Tân Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hiền (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà ông Đậu Thanh Giang (đến thửa số 6, 8, 11 tờ bản đồ số 61)
Đất khoáng sản280.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Cửa Rào - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Ngô Đăng Châu (từ thửa số 13, 16 tờ bản đồ số 61) - Đến nhà Nguyễn Đình Dương (đến thửa 49, 57, tờ bản đồ số 62)
Đất khoáng sản200.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Bắc Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Lương Thị Miện (từ thửa số 51, 63 tờ bản đồ số 63) - Đến nhà Lô Văn Tuất (đến thửa số 90, 94 tờ bản đồ số 68)
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Bà Nguyễn Thị Lộc (từ thửa số 3, 9 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà Lô Văn Núi (đến thửa số 19, 76 tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản240.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Hà Văn Tứ (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 30, thửa số 60, 50, 51, 52 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà ông Vi Văn Quyết (đến thửa 45, 70 tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ Trường Mầm Non Môn Sơn điểm Nam Sơn (từ thửa 378, tờ bản đồ số 31, thửa số 2, tờ bản đồ số 71) - Đến nhà Nhà Hà Văn Huệ (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 71)
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Lô Thị Hoa (từ thửa số 56, 73, 74 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà Hà Công Nghiệp (đến thửa 240, 268 tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Hòa - Đường liên Thôn Nam Sơn - Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Vi Văn Hòa (từ thửa 460, tờ bản đồ số 3 5, Thửa số 3 89, 414, 416 tờ bản đồ số 36) - Đến nhà Trịnh Quang Xuân (từ thửa số 723, 707, 708 tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Vi Văn Thắng (từ thửa số 8, 9 tờ bản đồ số 72) - Đến nhà Vi Văn Tam (đến thửa số 677, 714, 712 tờ bản đồ số 36, đến nhà Võ Hữu Tư thửa số 6, 9 tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Văn Ngọ (từ thửa 92, 105, tờ bản đồ số 72) - Đến nhà bà Hà Thị Thuận (đến thửa số 133, 135 tờ bản đồ số 72)
Đất khoáng sản72.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Vi Văn Ninh (từ thửa 7, 13 tờ bản đồ số 73) - Đến nhà Vi Văn Thân (đến thửa số 69, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản60.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Văn Hóa (từ thửa 141, tờ bản đồ số 72, thửa số 31, tờ bản đồ số 73) - Đến nhà Lô Văn Dần (đến thửa số 60, 52 tờ bản đồ số 73)
Đất khoáng sản60.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Làng Yên - Đường Tân Hòa - Làng Yên - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lang Văn Tính (từ thửa số 40, 71 tờ bản đồ số: 40) - Đến nhà Vi Thị Viên (đến thửa số 15, 12, 13, 19 tờ bản đồ số : 75, đến thửa số 119, 121 tờ bản đồ số 43)
Đất khoáng sản48.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn lối thứ 2 tính từ đường DH 319 đi vào - Khe Ló - Xã Môn Sơn cũ
Tư thửa số: 50, 13, 12, 19, 20 tờ bản đồ số 50. Các thửa số: 23, 24, 25, 26 tờ bản đồ số 51; các thửa số 7, 30, 39, 44, 51, 57, 54, 22, 23 tờ bản đồ số 53 - đến các thửa số 44, 53, 68, 64 tờ bản đồ số 54
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Khe Ló - Xã Môn Sơn cũ
các thửa số: 34, 101, 763, 764, 163, 657, 693 tờ bản đồ số: 21; Các thửa thuộc tờ bản đồ số 50: 93, 95, 55, 102, 101, 87, 53, 99, 94, 82, 98, 52, 81, 85, 100 - Các thửa đất thuộc tờ bản đồ số 51: 19, 7, 13, 22, 12, 20; Các thửa số thuộc tờ bản đồ số 53: 4, 14, 16, 13, 18, 10, 29, 9, 58, 2, 62, 61, 5, 40, 59, 56, 53, 3, 6, 15, 19, 45, 26, 37; Các thửa tờ bản đồ số 54: 26, 18, 32, 7, 115, 8, 22, 24, 9, 33, 99, 1,
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Khe Ló - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Tuyến nội thôn lối thứ nhất tính từ đường DH 319 đi vào - Làng Cằng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 144, 154, 153, 156, 157, 78, 69, 55, 63, 77, 83, 94, 95, 102, 112, 104, 93, 76, 89, 105, 111, 123, 119, 106, 109, 122, 139, 138, 134, 121, 135, 136, 137, 149, 150, 161, 163, 162, 44, 175, 176, 177, 178, 198, 199, 200, 201, 212, 213 thuộc tờ b -
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Làng Cằng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 60, 56, 73, 50, 38, 59, 124, 37, 39, 51, 29, 15, 47, 40, 88, 46, 72, 62, 120, 86, 4, 3, 71, 107, 87, 108, 30, 14, 57, 74, 13, 160, 58, 118, 49 tờ bản đồ số 54; Các thửa số: 21, 20, 8, 22, 39, 6, 17, 27, 32, 44, 11, 16, 18, 15, 38, 40, 4, 5, 2 -
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Làng Cằng - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn lối thứ nhất tính từ đường DH 319 đi vào - Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 2, 8, 22, 28, 35, 45, 49, 56, 63, 64, 65, 82, 87, 122, 110, 105, 101, 92, 72, 58, 48, 42, 38, 128, 120, 129, 654, 617, 153, 154, 157, 158, 185, 186, 145, 146, 147, 193, 194, 195, 196, 197 Tờ bản đồ số 58; Thửa số 654, tờ bản đồ số 26 -
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại trong khu dân cư - Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số 599, 578, 688, 617 tờ bản đồ số 26; Các thửa số: 36, 25, 49, 29, 45, 31, 56, 51, 42, 41, 54, 35, 28, 30, 50, 34, 43, 46, 55 tờ bản đồ số: 55; các thửa số: 24, 53, 107, 121, 67, 130, 3, 10, 63, 16, 89, 32, 23, 17, 25, 30, 73, 29, 108, 54, 36, 1 -
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Quy hoạch Khu du lịch sinh thái Pha Lài - Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa Tờ bản đồ trích đo bổ sung địa chính khu đất số 01/BĐ.ĐC; số 02/BĐ.ĐC Phục vụ thuê đất khu du lịch sinh thái Pha Lài -
Đất khoáng sản92.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Làng Xiềng - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn 1 - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Vi Văn Bình (từ thửa số: 54, 43, 44, 46, 35, 34, 36, 33, 28, 27, 21, 22, 16, 17, 13 tờ bản đồ số 65) - Đến nhà Hà Thị Minh (đến các thửa số: 90, 1Ị1, 102, 97, 98, 84, 85, 78, 79, 70, 63, 53, 54 tờ bản đồ số 66)
Đất khoáng sản260.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường dọc Kè sống Giăng - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ các thửa số 58, 65, 66 tờ bản đồ số 65, dọc bờ kè xuống thuộc tờ số 7, tờ bản đồ số 30. -
Đất khoáng sản360.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 19, 14, 8, 12, 15, 40, 58, 4, 1, 7, 30, 11, 32, 20, 26, 79, 10, 25, 39, 5, 24, 29, 78, 2, 18, 23, 41 thuộc tờ bản đồ số 65. Các thửa số: 94, 54, 44, 109, 116, 82, 110, 101, 120, 95, 61, 96, 87, 105 tờ bản đồ số 66. Các thửa số: 27, 68, 17, 32 -
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn 1 - Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 55, 45, 46, 30, 31, 22, 23, 15, 16, 11, 4, 166, 167 tờ bản đồ số: 66 Các thửa số: 58, 53, 54, 49, 48, 39, 38, 34, 35, 30, 31, 26, 23, 17, 14 tờ bản đồ số: 60 -
Đất khoáng sản260.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn đường ngang dọc trong khu dân cư - Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 7, 6, 44, 20, 13, 16, 55, 29, 51, 41, 52, 50, 10, 37, 18, 3, 15, 1, 11, 28, 25, 46, 57, 8, 40, 2, 5, 19, 32, 36, 42, 47, 56 tờ bản đồ số 60; Các thửa số: 9, 19, 20, 59, 3, 50, 2, 75, 10, 58, 83, 57, 73, 74, 21, 18, 1, 38, 14, 8, 28, 37, 88, 8 -
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Cửa Rào - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 36, 38, 28, 13, 40, 10, 37, 27, 35, 53, 33, 31, 7 tờ bản đồ số 62; Các thửa số: 30, 33, 34, 28, 32, 29, 22, 37, 21, 25 tờ bản đồ số: 61; Các thửa số: 185, 257, 144, 133, 134, 145, 171, 158, 225, 159, 186, 204, 205, 238, 206, 224, 237, 576, 65 -
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Cửa Rào - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Tân Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 82, tờ bản đồ số: 19; Các thửa số: 360, 345, 392 tờ bản đồ số: 23; Các thửa số: 519, 512, 427, 514, 457, 339, 534, 495, 539, 445, 384, 436, 513, 425, 340, 424, 358, 418, 535 tờ bản đồ số: 20; Các thửa số: 17, 1, 4, 43, 11, 307, 308, 9, 6, 10, -
Đất khoáng sản72.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Sơn - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản72.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Bắc Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 96, 102, 63, 51, 64, 86, 104, 105, 107, 103, 101, 106, 55, 72, 87 tờ bản đồ số 62; Các thửa số: 10, 112, 121, 2, 84, 47, 59, 107, 52, 88, 83, 66, 30, 76, 22, 4, 119, 100, 11, 86, 21, 97, 5, 89, 1, 15, 108, 3, 109, 82 tờ bản đồ số 63; Các thửa -
Đất khoáng sản60.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Bắc Sơn - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản60.000000
Xã Môn Sơn Tuyến đường nội thôn 1 - Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ cổng chào Nam Sơn đến đường nhựa liên thôn (từ thửa số: 146, 147, 50, 61, 55, 65, 60, 71, 64, 70, 75, 74, 63, 68, 82, 81, 67, 73, 85, 80, 90 tờ bản đồ số: 71 -
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư - Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 236, 48, 90, 290, 291, 29, 91, 132 tờ bản đồ số: 35; Các thửa số: 409, 1162, 1102, 1200, 1201, 333, 1198, 1199, 1090, 1069, 1265, 982, 1091, 1057, 1266, 1269 tờ bản đồ số: 31; Các thửa số: 22, 23, 11, 6, 35, 30, 17, 12, 1, 9, 24, 13, 36, 14, -
Đất khoáng sản72.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản72.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 61, 62, 18, 21, 19, 16, 20, 17, 34, 15, 22, tờ bản đồ số : 37; Các thửa số: 679, 415, 695, 676, 572, 734, 193, 522, 618, 718, 716, 685, 440, 481, 698, 735, 730, 696, 497, 717, 206, 731, 537, 271, 511, 389, 460, 603, 617, 688, 697 tờ bản đồ số -
Đất khoáng sản72.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Thái Hòa - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản72.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa số: 41, tờ bản đồ số: 37; Các thửa số: 337, 363, 401, 405, 478 tờ bản đồ số: 38; Các thửa số: 16, 19, 13, 12, 4, 9, 30, 31, 32, 10, 24, 25, 7, 25, 24 tờ bản đồ số: 74; Các thửa số:50, 26, 75, 53, 58, 72, 54, 2, 57, 61, 5, 45, 46, 71, 21, 67, 66, -
Đất khoáng sản60.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hòa - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản60.000000
Xã Môn Sơn Các vị trí còn lại đường nội thôn dọc ngang trong khu dân cư Làng Yên - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa đất số: 161, 186, 178, 181, 196, 169, 116, 162, 179, 182, 184, 185, 190, 194, 197 tờ bản đồ số: 40; Các thửa số: 185, 28, 248, 12, 226, 153, 246, 15, 54, 202, 201, 233, 238, 239, 244, 245 tờ bản đồ số: 43; Các thửa số: 43, 58, 38, 60, 24, 44, 25, -
Đất khoáng sản48.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Làng Yên - Xã Môn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản48.000000
Xã Môn Sơn Cò Phạt - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số: 42, 47, 76 -
Đất khoáng sản48.000000
Xã Môn Sơn Khe Búng - Xã Môn Sơn cũ
Các thửa đất ở thuộc tờ bản đồ số; 48, 49, 77 -
Đất khoáng sản48.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Môn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản48.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Dốc bù ông - nhà Ông La Văn Canh
Đất khoáng sản320.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 13, 26 thuộc tờ bản đồ số 102 - Thửa số 43, 49 thuộc tờ bản đồ số 102
Đất khoáng sản320.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà Vi Thị Lương - Nhà Ông La Văn Tinh
Đất khoáng sản320.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 15, 22 thuộc tờ bản đồ số 135 - Thửa số 48, 71 thuộc tờ bản đồ số 135
Đất khoáng sản320.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà La Thị Duyên - Nhà Ông Vi Tư Cang
Đất khoáng sản640.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 01, 02, 14 thuộc tờ bản đồ số 141 - Thửa số 126, 129, 139 thuộc tờ bản đồ số 141
Đất khoáng sản640.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà ông Lữ Xuân Đình - Nhà Ông Lữ Văn Thá
Đất khoáng sản640.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 2, 7 thuộc tờ bản đồ số 143 - Thửa số 55, 62 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất khoáng sản640.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Vi Văn Đoàn - Nhà Ông Vy Văn Minh
Đất khoáng sản360.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 62, 65, 66 thuộc tờ bản đồ số 143 - Thửa số 69, 75 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất khoáng sản360.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Phạm Quốc Hùng - Nhà ông Vi Văn Chín
Đất khoáng sản320.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 23, 33 thuộc tờ bản đồ số 144 - Thửa số 103, 104 thuộc tờ bản đồ số 144
Đất khoáng sản320.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Vùng Nhà ông Vi Văn Sơn -
Đất khoáng sản280.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 712, 01 02 thuộc tờ bản đồ số 119 -
Đất khoáng sản280.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Tân Hợp - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà bà Vy Thị Mùi - Nhà Ông Hà Văn Nghệ
Đất khoáng sản260.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Tân Hợp - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 25, 26 thuộc tờ bản đồ số 155 - Thửa số 80, 90 thuộc tờ bản đồ số 155
Đất khoáng sản260.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà La Thị Cường - Nhà Ông Lương Văn Bách
Đất khoáng sản260.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 5, 7, 1, 2 thuộc tờ bản đồ số 158, 159 - Thửa số 43, 51, 68, 69 thuộc tờ bản đồ số 158, 159
Đất khoáng sản260.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Phạm Đức Thịnh - Nhà Ông La Văn Nàng
Đất khoáng sản260.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Mét - Đường huyện 319 xã Bồng Khê đi Làng Yên xã Môn Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 10, 17 thuộc tờ bản đồ số 160 - Thửa số 75, 84 thuộc tờ bản đồ số 160
Đất khoáng sản260.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Hoàng Văn Phúc - Nhà Ông Vi Văn Điện
Đất khoáng sản320.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Liên Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 55 thuộc tờ bản đồ số 135 - Thửa số 63, 126 thuộc tờ bản đồ số 135
Đất khoáng sản320.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Cao Doãn Khai - Nhà Ông Lương Văn Giang
Đất khoáng sản200.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Kim Sơn - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 79, 111, 129 thuộc tờ bản đồ số 110 - Thửa số 419, 445, 458 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất khoáng sản200.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Ngân Văn Phương - Nhà Ông Hà Văn Duy
Đất khoáng sản160.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 6, 9, 23 thuộc tờ bản đồ số 146 - Thửa số 257, 264, 265 thuộc tờ bản đồ số 146
Đất khoáng sản160.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lộc Văn Nhã - Nhà bà Ngân Thị Hiệu
Đất khoáng sản160.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 200, 35, 70 thuộc tờ bản đồ số 151, 152 - Thửa số 13 thuộc tờ bản đồ số 151, 152
Đất khoáng sản160.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Nhà bà Vi Thị Liệu - Nhà ông Vi Văn Đồng
Đất khoáng sản160.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Bản Hua Nà - Đường huyện 322 Tân Lập đi xã Tường Sơn, huyện Anh Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 39 thuộc tờ bản đồ số 128 - Thửa số 64 thuộc tờ bản đồ số 128
Đất khoáng sản160.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện 325 xã Con Cuông đi Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà Lự - Nhà Ông Nguyễn Văn Nọi
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện 325 xã Con Cuông đi Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 122 thuộc tờ bản đồ số 104 - Thửa số 15 thuộc tờ bản đồ số 104
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Liên Sơn - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Cao Văn Anh - Nhà Ông Vi Văn Thanh
Đất khoáng sản320.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Liên Sơn - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 34, 35, 59 thuộc tờ bản đồ số 140 - Thửa số 29, 30, 22 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất khoáng sản320.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lương Văn Cường - Nhà Ông Cao Doãn Tư
Đất khoáng sản200.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 53, 54, 80 thuộc tờ bản đồ số 140 - Thửa số 56, 57 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất khoáng sản200.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Vi Đình Trinh - Nhà Ông Lô Văn Cường
Đất khoáng sản200.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Trung Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 69, 105 thuộc tờ bản đồ số 139 - Thửa số 61, 53, 70, 71 thuộc tờ bản đồ số 139
Đất khoáng sản200.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà bà La Thị Phòng - Nhà Ông Lương Văn Tướng
Đất khoáng sản160.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 5, 7, 16, 24 thuộc tờ bản đồ số 138 - Thửa số 67, 68 thuộc tờ bản đồ số 138
Đất khoáng sản160.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông La Văn Hiếu - Nhà ông Lương Văn Lĩnh
Đất khoáng sản160.000000
Xã Môn Sơn Đường xã qua Bản Yên Thành - Đường xã bản Liên Sơn đi bắc Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 37, 44 thuộc tờ bản đồ số 137 - Thửa số 86, 88, 90 thuộc tờ bản đồ số 137
Đất khoáng sản160.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Ngân Minh Tiến - Nhà Ông Lương Ngọc Đóa
Đất khoáng sản260.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 3, 6, 8, 13 thuộc tờ bản đồ số 155 - Thửa số 15, 21, 27 thuộc tờ bản đồ số 155
Đất khoáng sản260.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Bà Lô Thị Thân - Nhà Ông Lương Hồng Miểu
Đất khoáng sản140.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Tân Hợp - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 267, 266 thuộc tờ bản đồ số 154 - Thửa số 336, 299 thuộc tờ bản đồ số 154
Đất khoáng sản140.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Yên Hòa - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Ngân Văn Sơn - Nhà Ông Cầm Văn Đoàn
Đất khoáng sản140.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Yên Hòa - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 212, 179 thuộc tờ bản đồ số 149 - Thửa số 139, 150, 169 thuộc tờ bản đồ số 149
Đất khoáng sản140.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Lục Sơn - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lương Văn Thoát - Nhà Ông Vi Văn Dậu
Đất khoáng sản140.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Lục Sơn - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 6, 67, 9, 10 thuộc tờ bản đồ số 147, 148 - Thửa số 69, 71, 62 thuộc tờ bản đồ số 147, 148
Đất khoáng sản140.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Xằng - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lê Văn Băng - Nhà Ông Nguyễn Văn Thuật
Đất khoáng sản140.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Xằng - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 176, 185, 187, 192 thuộc tờ bản đồ số 114, 115 - Thửa số 419, 429 thuộc tờ bản đồ số 114, 115
Đất khoáng sản140.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà ông Lê Văn Đường - Nhà ông Lê Văn Phòng
Đất khoáng sản140.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 82 thuộc tờ bản đồ số 106 - Thửa số 247 thuộc tờ bản đồ số 106
Đất khoáng sản140.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Vi Văn Năm - Nhà Ông Lê Văn Khay
Đất khoáng sản140.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 1, 2, 7 thuộc tờ bản đồ số 142 - Thửa số 76, 83 thuộc tờ bản đồ số 142
Đất khoáng sản140.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Nhà Ông Lô Văn Kỳ - Nhà Ông Lương Văn Mùi
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua bản Mọi - Đường bản Tân Hợp đi bản Mọi nối đường Thác Kèm - Xã Lục Dạ cũ
Thửa số 17, 20 thuộc tờ bản đồ số 133 - Thửa số 5, 6 thuộc tờ bản đồ số 133
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 01 thuộc tờ bản đồ số 158 - Đến thửa 27 thuộc tờ bản đồ số 158
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 17 thuộc tờ bản đồ số 159 - Đến thửa 127 thuộc tờ bản đồ số 159
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 6 thuộc tờ bản đồ số 160 - Đến thửa 98 thuộc tờ bản đồ số 160
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 22 thuộc tờ bản đồ số 131 - Đến thửa 45 thuộc tờ bản đồ số 131
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mét - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 361 thuộc tờ bản đồ số 154 - Đến thửa 431 thuộc tờ bản đồ số 154
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 7 thuộc tờ bản đồ số 155 - Đến thửa 77 thuộc tờ bản đồ số 155
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 123 thuộc tờ bản đồ số 157 - Đến thửa 289 thuộc tờ bản đồ số 157
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 111 thuộc tờ bản đồ số 149 - Đến thửa 333 thuộc tờ bản đồ số 149
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Tân Hợp - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 10 thuộc tờ bản đồ số 153 - Đến thửa 404 thuộc tờ bản đồ số 153
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 156 - Đến thửa 32 thuộc tờ bản đồ số 156
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 12 thuộc tờ bản đồ số 123 - Đến thửa 278 thuộc tờ bản đồ số 123
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Hòa - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 23 thuộc tờ bản đồ số 147 - Đến thửa 52 thuộc tờ bản đồ số 147
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 19 thuộc tờ bản đồ số 148 - Đến thửa 62 thuộc tờ bản đồ số 148
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 134 - Đến thửa 41 thuộc tờ bản đồ số 134
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Lục Sơn - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Xằng - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 136 - Đến thửa 144 thuộc tờ bản đồ số 136
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Xằng - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 12 thuộc tờ bản đồ số 105 - Đến thửa 12
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Xằng - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 18 thuộc tờ bản đồ số 106 - Đến thửa 254 thuộc tờ Bản đồ số 106
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 1 thuộc tờ bản đồ số 133 - Đến thửa 42 thuộc tờ Bản đồ số 133
Đất khoáng sản80.000000
Xã Môn Sơn Đội 3 bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 17 thuộc tờ bản đồ số 137 - Đến thửa 87 thuộc tờ bản đồ số 137
Đất khoáng sản60.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Mọi - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất khoáng sản60.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 3 thuộc tờ bản đồ số 138 - Đến thửa 97 thuộc tờ bản đồ số 138
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 58 thuộc tờ bản đồ số 116 - Đến thửa 242 thuộc tờ bản đồ số 116
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 32 thuộc tờ bản đồ số 109 - Đến thửa 42 thuộc tờ bản đồ số 109
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Yên Thành - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 39 thuộc tờ bản đồ số 138 - Đến thửa 39 thuộc tờ bản đồ số 138
Đất khoáng sản88.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 1 thuộc tờ bản đồ số 139 - Đến thửa 108 thuộc tờ bản đồ số 139
Đất khoáng sản88.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 13 thuộc tờ bản đồ số 140 - Đến thửa 30 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất khoáng sản88.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 19 thuộc tờ bản đồ số 117 - Đến thửa 204 thuộc tờ bản đồ số 117
Đất khoáng sản88.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 4 thuộc tờ bản đồ số 102 - Đến thửa 4 thuộc tờ bản đồ số 102
Đất khoáng sản96.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Trung Thành - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất khoáng sản88.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 245 thuộc tờ bản đồ số 110 - Đến thửa 275 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 40 thuộc tờ bản đồ số 135 - Đến thửa 42 thuộc tờ bản đồ số 135
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 5 thuộc tờ bản đồ số 140 - Đến thửa 153 thuộc tờ bản đồ số 140
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 10 thuộc tờ bản đồ số 141 - Đến thửa 132 thuộc tờ bản đồ số 141
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 3 thuộc tờ bản đồ số 143 - Đến thửa 92 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 241 thuộc tờ bản đồ số 110 - Đến thửa 420 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Liên Sơn - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 38 thuộc tờ bản đồ số 143 - Đến thửa 101 thuộc tờ bản đồ số 143
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 1 thuộc tờ bản đồ số 144 - Đến thửa 110 thuộc tờ bản đồ số 144
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 5 thuộc tờ bản đồ số 110 - Đến thửa 190 thuộc tờ bản đồ số 110
Đất khoáng sản120.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 4 thuộc tờ bản đồ số 119 - Đến thửa 407 thuộc tờ bản đồ số 119
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 26 thuộc tờ bản đồ số 144 - Đến thửa 116 thuộc tờ bản đồ số 144
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 2 thuộc tờ bản đồ số 145 - Đến thửa 73 thuộc tờ bản đồ số 145
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 01 thuộc tờ bản đồ số 119 - Đến thửa 712 thuộc tờ bản đồ số 119
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Kim Sơn - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 60 thuộc tờ bản đồ số 119 - Đến thửa 408 thuộc tờ bản đồ số 119
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 21 thuộc tờ bản đồ số 127 - Đến thửa 111 thuộc tờ Bản đồ số 127
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 10 thuộc tờ bản đồ số 146 - Đến thửa 262 thuộc tờ bản đồ số 146
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 01 thuộc tờ Bản đồ số 150 - Đến thửa 86 thuộc tờ bản đồ số 150
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 22 thuộc tờ bản đồ số 151 - Đến thửa 193 thuộc tờ bản đồ số 151
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Đường bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
Từ thửa 86 thuộc tờ bản đồ số 152 - Đến thửa 86 thuộc tờ bản đồ số 152
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư bản Hua Nà - Xã Lục Dạ cũ
-
Đất khoáng sản100.000000
Xã Môn Sơn Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lục Dạ cũ
-
Đất khoáng sản60.000000
Xã Môn Sơn Xã Môn Sơn
-
Đất trồng cây hàng năm53.000000
Xã Môn Sơn Xã Môn Sơn
-
Đất trồng cây lâu năm53.000000
Xã Môn Sơn Xã Môn Sơn
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác53.000000
Xã Môn Sơn Xã Môn Sơn
-
Đất nông nghiệp khác53.000000
Xã Môn Sơn Xã Môn Sơn
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.000000
Xã Môn Sơn Xã Môn Sơn
-
Đất rừng sản xuất7.500000
Xã Môn Sơn Xã Môn Sơn
-
Đất rừng phòng hộ7.500000
Xã Môn Sơn Xã Môn Sơn
-
Đất rừng đặc dụng7.500000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Khe Ló - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Nhà ông Lô Quang Sửu (Từ thửa số 3, 11 tờ bản đồ số 50) - Nhà ông Ngân Xuân Thìn (đến thửa số 100; 82 tờ bản đồ số 54)
Đất ở1.800.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Làng Cằng - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Văn Tư (từ thửa số 116 (302, 303), 97, 96 tờ bản đồ số 54) - Đến nhà ông Nguyễn Doãn Hưng (đến thửa số 166, 167 tờ bản đồ số 54 và thửa số 1, tờ bản đồ số 58)
Đất ở1.800.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Làng Xiềng - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Vi Văn Tủy (từ thửa số 168, 169, tờ bản đồ số 54 và thửa số 6, tờ bản đồ số 58) - Đến Đồn Biên phòng Môn Sơn (đến thửa số 782, 982, 983 Tờ bản đồ số 26 (đến Cây Xăng Môn Sơn).
Đất ở2.000.000000
Xã Môn Sơn Đường huyện qua Thái Sơn 1 - Đường huyện DH 319 đoạn qua xã Môn Sơn cũ
Từ quán ông Vi Văn Tinh (từ thửa 60 và thửa số 38 Tờ bản đồ số 65 - Đến nhà Phan Đăng Thọ (đến thửa số 128, 129, 131 tờ bản đồ số 66)
Đất ở3.000.000000
Xã Môn Sơn Đường liên xã qua Bắc Sơn - Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Lô Hồng Vân (từ thửa số 128, 129 tờ bản đồ số 62, thửa số 39, 19 tờ bản đồ số 63) - Đến nhà bà Lương Thị Thanh (đến thửa số 32, 19 tờ bản đồ số 64)
Đất ở1.200.000000
Xã Môn Sơn Đường liên xã qua Cửa Rào - Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Hà Thị Nga (Từ thửa số 71, 72, 73, 74, 75, 35 tờ bản đồ số 57) - Đến nhà Trần Văn Việt (đến thửa số 34, 32, 23 tờ bản đồ số 62)
Đất ở1.200.000000
Xã Môn Sơn Đường liên xã qua Tân Sơn - Đường liên xã Môn Sơn đi Lục Dạ - Xã Môn Sơn cũ
Từ trường tiểu học 1 Môn Sơn Từ thửa số 34, 31, 29 tờ bản đồ số 57 Từ thửa số 16, 17 tờ bản đồ số 56 Từ thửa số 26; 27 tờ bản đồ số 52 Từ thửa số 53, 30 tờ bản đồ số 23 Từ thửa số 537, 527 tờ bản đồ số 27 Từ thửa số 70; 73 tờ bản đồ số 19 - Đến thửa số 10, 15 tờ bản đồ số 57 Đến thửa 2; 3 tờ bản đồ số 56 Đến thửa số 12; 15 tờ bản đồ số 52 Đến thửa số 17 tờ bản đồ số 23 Đến thửa số 89 tờ bản đồ số 20 Đến thửa số 33 tờ bản đồ số 19
Đất ở1.200.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Vi Văn Tuấn (từ thửa số 47, tờ bản đồ số 65, thửa số 127, 128 tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lô Văn Thân (đến thửa số 65, 81 tờ bản đồ số: 66)
Đất ở700.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 2 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Ngân Thị Thới (từ thửa số 47, 56 tờ bản đồ số: 66) - Nhà ông Vi Trọng Kính (đến thửa số 19, 12, 10, 13, 16 tờ bản đồ số: 60
Đất ở650.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Cửa Rào - Đường liên thôn Cửa Rào Tân Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hiền (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 61) - Đến nhà ông Đậu Thanh Giang (đến thửa số 6, 8, 11 tờ bản đồ số 61)
Đất ở700.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Cửa Rào - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Ngô Đăng Châu (từ thửa số 13, 16 tờ bản đồ số 61) - Đến nhà Nguyễn Đình Dương (đến thửa 49, 57, tờ bản đồ số 62)
Đất ở500.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Bắc Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà bà Lương Thị Miện (từ thửa số 51, 63 tờ bản đồ số 63) - Đến nhà Lô Văn Tuất (đến thửa số 90, 94 tờ bản đồ số 68)
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Bà Nguyễn Thị Lộc (từ thửa số 3, 9 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà Lô Văn Núi (đến thửa số 19, 76 tờ bản đồ số 69)
Đất ở600.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Thái Sơn 1 - Xã Môn Sơn cũ
Từ nhà Hà Văn Tứ (từ thửa số 203, tờ bản đồ số 30, thửa số 60, 50, 51, 52 tờ bản đồ số 69) - Đến nhà ông Vi Văn Quyết (đến thửa 45, 70 tờ bản đồ số 69)
Đất ở300.000000
Xã Môn Sơn Đường liên thôn qua Nam Sơn - Xã Môn Sơn cũ
Từ Trường Mầm Non Môn Sơn điểm Nam Sơn (từ thửa 378, tờ bản đồ số 31, thửa số 2, tờ bản đồ số 71) - Đến nhà Nhà Hà Văn Huệ (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 71)
Đất ở250.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Môn Sơn

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Lục Dạ, Xã Môn Sơn (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Môn Sơn theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Môn Sơn có diện tích tự nhiên 529,42 km² với quy mô dân số 18.836 người, mật độ dân cư đạt 35,6 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Môn Sơn được đặt tại UBND xã Môn Sơn, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Môn Sơn không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Môn Sơn là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Môn Sơn, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

4.9/5 - (1363 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026

18/09/2026
Bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An 2026

17/09/2026
Bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An 2026

17/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.