• Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứuMới
  • Dịch Vụ24/7
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English
No Result
View All Result
VN Law Firm | Chia sẻ Kiến thức Pháp luật
No Result
View All Result
Trang chủ Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An 2026

VN LAW FIRM bởi VN LAW FIRM
17/09/2026
trong Tin Pháp Luật, Dân Sự
Mục lục
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Mường Chọng năm 2026
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Chọng
4. Thông tin xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

Bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.


1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Mường Chọng được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mường Chọng theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Mường Chọng năm 2026

Khu vực: xã Mường Chọng.

Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.

Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 1.200.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtGiá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Mường Chọng Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)
Bản Khúa xã Châu Lý giáp với xã Châu Thái (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 6) - Bản Chọng Bùng xã Châu Lý giáp xã Bắc Sơn (đến thửa số 22; tờ bản đồ số 26)
Đất ở1.200.000000
Xã Mường Chọng Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)
Từ nhà ông Vi Văn Trinh (từ thửa số 21, 22, tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Lương Văn Tiền (đến thửa số 22, 23; tờ bản đồ số 121)
Đất ở800.000000
Xã Mường Chọng Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)
Bản Tăng (Đất ông Lô Văn Hiền (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 99) - Xóm 2 (Đất ông Mạc Văn Hậu) (đến thửa số 34; tờ bản đồ số 96)
Đất ở800.000000
Xã Mường Chọng Đường giao thông liên huyện từ Bản Chọng đi Bản Bồn xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp đến xã Tân Hợp, huyện Tân Kỳ
Quốc lộ 48C (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Chông giáp xã Văn Lợi (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32)
Đất ở500.000000
Xã Mường Chọng Đường giao thông liên xã Châu Đình đi bản Khúa xã Châu Lý
Quốc lộ 48C (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dân giáp xã Châu Đình (đến thửa đất số 1151, tờ bản đồ số 17)
Đất ở500.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lo Văn Thanh (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Lô Văn Quỳnh (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 58)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Thùy (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 58)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Duy (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 58)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Ốt xăng Hoàng Phúc (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Xuân (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 59)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà VH na lạn (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Vi Văn Du (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 22)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tích (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Thị Xuyến (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 58)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tiên (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 61)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Thế (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 891, tờ bản đồ số 34)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà VH bản Bùng (từ thửa số 827, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Vi Văn Duyên (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 33)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lô Văn Hiếu (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Là (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 63)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Cầu (từ thửa số 825, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Lương Văn Tình (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 40)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)
Cầu dân sinh (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Lương Văn Bình (đến thửa số 543, tờ bản đồ số 37)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Tình (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 65)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Trương Văn Sinh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Trương Văn Vinh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 28)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Cao Văn Đường (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Lập (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 35)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Lương Văn Chinh (đến thửa số 1317, tờ bản đồ số 15)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Thành (từ thửa số 1327, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Thoại (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 48)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Quốc lộ 48C (từ thửa số 732, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lương Văn Thắng (đến thửa số 463, tờ bản đồ số 9)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Hùng (từ thửa số 1307, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Quang Văn Luyện (đến thửa số 1306, tờ bản đồ số 15)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà bà Vi Văn Thực (từ thửa số 1320, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Trường (đến thửa số 1363, tờ bản đồ số 15)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Văn Hà (đến thửa số 890, tờ bản đồ số 16)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Trương Xuân Bảo (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Phạm Văn Thanh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Vương Công Mạo (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 55)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Trần Văn Lợi (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Đức Văn (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 55)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Tiếp (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 13)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Biên (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Ninh (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 52)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Châu (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Đấu (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 52)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Vi Văn Huỳnh (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 14)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lương Văn Hà (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lương Văn Hợi (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 67)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lương Văn Sơn (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 68) - Nhà ông Lo Văn Đình (đến thửa số 1004, tờ bản đồ số 35)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lương Văn Ngọc (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 67) - Nhà ông Trương Văn Tuấn (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 35)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Mạc Văn Hớn (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Mạc Văn Lâm (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Là (từ thửa số 268, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Nhân (từ thửa số 580, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Phong (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 36)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lo Văn Thủy (từ thửa số 574, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Tuấn (đến thửa số 317, tờ bản đồ số 36)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Sơn (từ thửa số 498, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Lương Xuân Hoàng (đến thửa số 501, tờ bản đồ số 31)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Lai (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 47)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Kim Văn Chần (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Vi Thị Lương (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 47)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Kim Văn Hoà (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dính (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 46)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Kim Văn Kỳ (từ thửa số 343, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Kim Văn Chuyên (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 6)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Lý cũ
-
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Lo Văn Tiều (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 137) - Nhà ông Lo Văn Túng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 137)
Đất ở300.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Vi Thị Tuyết (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Mạc Văn Toàn (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 138)
Đất ở300.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vi - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Vi Văn Bóng (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Lương Văn Dục (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 124)
Đất ở300.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Hiêng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Lương Văn Bưng (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 124) - Nhà ông Lương Văn Diệu (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 116)
Đất ở300.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Mánh - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Lo Văn Thông (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lô Văn Toàn (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 128)
Đất ở300.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)
Đất nhà ông Vi Văn Viên (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 127) - Nhà ông Vi Văn Chần (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 140)
Đất ở300.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)
Đất nhà ông Vi Văn Nhấm (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 141) - Nhà ông Vi Văn Bằng (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 126)
Đất ở300.000000
Xã Mường Chọng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bắc Sơn cũ
-
Đất ở300.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Tăng - Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất của ông Lương Văn Biết (từ thửa đất 153, tờ bản đồ 91) - Đất của ông Lương Văn Hải (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ 87)
Đất ở220.000000
Xã Mường Chọng Đường Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)
Nhà ông Lo Văn Chúc (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ 88) - Nhà ông Lo Văn Nắm (đến thửa đất 356, tờ bản đồ 87)
Đất ở300.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất nhà ông Lương Văn Hải (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 87) - Đất nhà ông Vi Văn Cường (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 87)
Đất ở220.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ đất nhà bà Lương Thị Bình (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 83) - Đất của bà Lương Thị Lý (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 83)
Đất ở300.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Cà Vạt- Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất của ông Lương Văn Lượng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 84) - Đất của ông Lương Văn Minh (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 83)
Đất ở300.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Khiết - Chàng Hàng - Xóm 2 - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ đất ông Mạc Văn Tỷ (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 96) - Đất của ông Mạc Văn Việt (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 96)
Đất ở220.000000
Xã Mường Chọng Trục đường chính - Bản Tăng - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất của ông Lo Văn Long (Sâm) (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 92) - Đất của ông Vi Văn Tường (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 92)
Đất ở220.000000
Xã Mường Chọng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Sơn cũ
-
Đất ở220.000000
Xã Mường Chọng Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)
Bản Khúa xã Châu Lý giáp với xã Châu Thái (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 6) - Bản Chọng Bùng xã Châu Lý giáp xã Bắc Sơn (đến thửa số 22; tờ bản đồ số 26)
Đất TM-DV300.000000
Xã Mường Chọng Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)
Từ nhà ông Vi Văn Trinh (từ thửa số 21, 22, tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Lương Văn Tiền (đến thửa số 22, 23; tờ bản đồ số 121)
Đất TM-DV200.000000
Xã Mường Chọng Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)
Bản Tăng (Đất ông Lô Văn Hiền (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 99) - Xóm 2 (Đất ông Mạc Văn Hậu) (đến thửa số 34; tờ bản đồ số 96)
Đất TM-DV200.000000
Xã Mường Chọng Đường giao thông liên huyện từ Bản Chọng đi Bản Bồn xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp đến xã Tân Hợp, huyện Tân Kỳ
Quốc lộ 48C (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Chông giáp xã Văn Lợi (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32)
Đất TM-DV125.000000
Xã Mường Chọng Đường giao thông liên xã Châu Đình đi bản Khúa xã Châu Lý
Quốc lộ 48C (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dân giáp xã Châu Đình (đến thửa đất số 1151, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV125.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lo Văn Thanh (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Lô Văn Quỳnh (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 58)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Thùy (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 58)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Duy (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 58)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Ốt xăng Hoàng Phúc (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Xuân (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 59)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà VH na lạn (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Vi Văn Du (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 22)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tích (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Thị Xuyến (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 58)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tiên (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 61)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Thế (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 891, tờ bản đồ số 34)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà VH bản Bùng (từ thửa số 827, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Vi Văn Duyên (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 33)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lô Văn Hiếu (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Là (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 63)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Cầu (từ thửa số 825, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Lương Văn Tình (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 40)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)
Cầu dân sinh (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Lương Văn Bình (đến thửa số 543, tờ bản đồ số 37)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Tình (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 65)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Trương Văn Sinh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Trương Văn Vinh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 28)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Cao Văn Đường (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Lập (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 35)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Lương Văn Chinh (đến thửa số 1317, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Thành (từ thửa số 1327, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Thoại (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 48)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Quốc lộ 48C (từ thửa số 732, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lương Văn Thắng (đến thửa số 463, tờ bản đồ số 9)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Hùng (từ thửa số 1307, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Quang Văn Luyện (đến thửa số 1306, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà bà Vi Văn Thực (từ thửa số 1320, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Trường (đến thửa số 1363, tờ bản đồ số 15)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Văn Hà (đến thửa số 890, tờ bản đồ số 16)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Trương Xuân Bảo (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Phạm Văn Thanh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Vương Công Mạo (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Trần Văn Lợi (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Đức Văn (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 55)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Tiếp (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 13)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Biên (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Ninh (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 52)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Châu (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Đấu (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 52)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Vi Văn Huỳnh (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 14)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lương Văn Hà (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lương Văn Hợi (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 67)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lương Văn Sơn (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 68) - Nhà ông Lo Văn Đình (đến thửa số 1004, tờ bản đồ số 35)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lương Văn Ngọc (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 67) - Nhà ông Trương Văn Tuấn (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 35)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Mạc Văn Hớn (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Mạc Văn Lâm (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Là (từ thửa số 268, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Nhân (từ thửa số 580, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Phong (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 36)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lo Văn Thủy (từ thửa số 574, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Tuấn (đến thửa số 317, tờ bản đồ số 36)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Sơn (từ thửa số 498, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Lương Xuân Hoàng (đến thửa số 501, tờ bản đồ số 31)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Lai (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Kim Văn Chần (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Vi Thị Lương (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 47)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Kim Văn Hoà (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dính (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 46)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Kim Văn Kỳ (từ thửa số 343, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Kim Văn Chuyên (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 6)
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Lý cũ
-
Đất TM-DV87.500000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Lo Văn Tiều (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 137) - Nhà ông Lo Văn Túng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 137)
Đất TM-DV75.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Vi Thị Tuyết (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Mạc Văn Toàn (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 138)
Đất TM-DV75.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vi - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Vi Văn Bóng (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Lương Văn Dục (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 124)
Đất TM-DV75.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Hiêng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Lương Văn Bưng (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 124) - Nhà ông Lương Văn Diệu (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 116)
Đất TM-DV75.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Mánh - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Lo Văn Thông (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lô Văn Toàn (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 128)
Đất TM-DV75.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)
Đất nhà ông Vi Văn Viên (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 127) - Nhà ông Vi Văn Chần (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 140)
Đất TM-DV75.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)
Đất nhà ông Vi Văn Nhấm (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 141) - Nhà ông Vi Văn Bằng (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 126)
Đất TM-DV75.000000
Xã Mường Chọng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bắc Sơn cũ
-
Đất TM-DV75.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Tăng - Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất của ông Lương Văn Biết (từ thửa đất 153, tờ bản đồ 91) - Đất của ông Lương Văn Hải (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ 87)
Đất TM-DV55.000000
Xã Mường Chọng Đường Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)
Nhà ông Lo Văn Chúc (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ 88) - Nhà ông Lo Văn Nắm (đến thửa đất 356, tờ bản đồ 87)
Đất TM-DV75.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất nhà ông Lương Văn Hải (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 87) - Đất nhà ông Vi Văn Cường (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 87)
Đất TM-DV55.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ đất nhà bà Lương Thị Bình (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 83) - Đất của bà Lương Thị Lý (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV75.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Cà Vạt- Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất của ông Lương Văn Lượng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 84) - Đất của ông Lương Văn Minh (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 83)
Đất TM-DV75.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Khiết - Chàng Hàng - Xóm 2 - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ đất ông Mạc Văn Tỷ (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 96) - Đất của ông Mạc Văn Việt (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 96)
Đất TM-DV55.000000
Xã Mường Chọng Trục đường chính - Bản Tăng - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất của ông Lo Văn Long (Sâm) (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 92) - Đất của ông Vi Văn Tường (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 92)
Đất TM-DV55.000000
Xã Mường Chọng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Sơn cũ
-
Đất TM-DV55.000000
Xã Mường Chọng Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)
Bản Khúa xã Châu Lý giáp với xã Châu Thái (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 6) - Bản Chọng Bùng xã Châu Lý giáp xã Bắc Sơn (đến thửa số 22; tờ bản đồ số 26)
Đất SX-KD240.000000
Xã Mường Chọng Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)
Từ nhà ông Vi Văn Trinh (từ thửa số 21, 22, tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Lương Văn Tiền (đến thửa số 22, 23; tờ bản đồ số 121)
Đất SX-KD160.000000
Xã Mường Chọng Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)
Bản Tăng (Đất ông Lô Văn Hiền (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 99) - Xóm 2 (Đất ông Mạc Văn Hậu) (đến thửa số 34; tờ bản đồ số 96)
Đất SX-KD160.000000
Xã Mường Chọng Đường giao thông liên huyện từ Bản Chọng đi Bản Bồn xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp đến xã Tân Hợp, huyện Tân Kỳ
Quốc lộ 48C (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Chông giáp xã Văn Lợi (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32)
Đất SX-KD100.000000
Xã Mường Chọng Đường giao thông liên xã Châu Đình đi bản Khúa xã Châu Lý
Quốc lộ 48C (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dân giáp xã Châu Đình (đến thửa đất số 1151, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD100.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lo Văn Thanh (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Lô Văn Quỳnh (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 58)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Thùy (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 58)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Duy (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 58)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Ốt xăng Hoàng Phúc (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Xuân (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 59)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà VH na lạn (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Vi Văn Du (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 22)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tích (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Thị Xuyến (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 58)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tiên (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 61)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Thế (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 891, tờ bản đồ số 34)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà VH bản Bùng (từ thửa số 827, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Vi Văn Duyên (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 33)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lô Văn Hiếu (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Là (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 63)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Cầu (từ thửa số 825, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Lương Văn Tình (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 40)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)
Cầu dân sinh (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Lương Văn Bình (đến thửa số 543, tờ bản đồ số 37)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Tình (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 65)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Trương Văn Sinh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Trương Văn Vinh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 28)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Cao Văn Đường (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Lập (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 35)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Lương Văn Chinh (đến thửa số 1317, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Thành (từ thửa số 1327, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Thoại (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 48)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Quốc lộ 48C (từ thửa số 732, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lương Văn Thắng (đến thửa số 463, tờ bản đồ số 9)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Hùng (từ thửa số 1307, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Quang Văn Luyện (đến thửa số 1306, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà bà Vi Văn Thực (từ thửa số 1320, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Trường (đến thửa số 1363, tờ bản đồ số 15)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Văn Hà (đến thửa số 890, tờ bản đồ số 16)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Trương Xuân Bảo (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Phạm Văn Thanh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Vương Công Mạo (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Trần Văn Lợi (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Đức Văn (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 55)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Tiếp (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 13)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Biên (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Ninh (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 52)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Châu (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Đấu (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 52)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Vi Văn Huỳnh (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 14)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lương Văn Hà (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lương Văn Hợi (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 67)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lương Văn Sơn (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 68) - Nhà ông Lo Văn Đình (đến thửa số 1004, tờ bản đồ số 35)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lương Văn Ngọc (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 67) - Nhà ông Trương Văn Tuấn (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 35)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Mạc Văn Hớn (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Mạc Văn Lâm (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Là (từ thửa số 268, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Nhân (từ thửa số 580, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Phong (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 36)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lo Văn Thủy (từ thửa số 574, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Tuấn (đến thửa số 317, tờ bản đồ số 36)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Sơn (từ thửa số 498, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Lương Xuân Hoàng (đến thửa số 501, tờ bản đồ số 31)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Lai (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Kim Văn Chần (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Vi Thị Lương (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 47)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Kim Văn Hoà (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dính (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 46)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Kim Văn Kỳ (từ thửa số 343, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Kim Văn Chuyên (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 6)
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Lý cũ
-
Đất SX-KD70.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Lo Văn Tiều (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 137) - Nhà ông Lo Văn Túng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 137)
Đất SX-KD60.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Vi Thị Tuyết (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Mạc Văn Toàn (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 138)
Đất SX-KD60.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vi - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Vi Văn Bóng (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Lương Văn Dục (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 124)
Đất SX-KD60.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Hiêng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Lương Văn Bưng (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 124) - Nhà ông Lương Văn Diệu (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 116)
Đất SX-KD60.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Mánh - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Lo Văn Thông (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lô Văn Toàn (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 128)
Đất SX-KD60.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)
Đất nhà ông Vi Văn Viên (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 127) - Nhà ông Vi Văn Chần (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 140)
Đất SX-KD60.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)
Đất nhà ông Vi Văn Nhấm (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 141) - Nhà ông Vi Văn Bằng (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 126)
Đất SX-KD60.000000
Xã Mường Chọng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bắc Sơn cũ
-
Đất SX-KD60.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Tăng - Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất của ông Lương Văn Biết (từ thửa đất 153, tờ bản đồ 91) - Đất của ông Lương Văn Hải (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ 87)
Đất SX-KD44.000000
Xã Mường Chọng Đường Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)
Nhà ông Lo Văn Chúc (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ 88) - Nhà ông Lo Văn Nắm (đến thửa đất 356, tờ bản đồ 87)
Đất SX-KD60.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất nhà ông Lương Văn Hải (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 87) - Đất nhà ông Vi Văn Cường (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 87)
Đất SX-KD44.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ đất nhà bà Lương Thị Bình (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 83) - Đất của bà Lương Thị Lý (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD60.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Cà Vạt- Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất của ông Lương Văn Lượng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 84) - Đất của ông Lương Văn Minh (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 83)
Đất SX-KD60.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Khiết - Chàng Hàng - Xóm 2 - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ đất ông Mạc Văn Tỷ (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 96) - Đất của ông Mạc Văn Việt (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 96)
Đất SX-KD44.000000
Xã Mường Chọng Trục đường chính - Bản Tăng - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất của ông Lo Văn Long (Sâm) (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 92) - Đất của ông Vi Văn Tường (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 92)
Đất SX-KD44.000000
Xã Mường Chọng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Sơn cũ
-
Đất SX-KD44.000000
Xã Mường Chọng Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)
Bản Khúa xã Châu Lý giáp với xã Châu Thái (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 6) - Bản Chọng Bùng xã Châu Lý giáp xã Bắc Sơn (đến thửa số 22; tờ bản đồ số 26)
Đất khoáng sản480.000000
Xã Mường Chọng Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)
Từ nhà ông Vi Văn Trinh (từ thửa số 21, 22, tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Lương Văn Tiền (đến thửa số 22, 23; tờ bản đồ số 121)
Đất khoáng sản320.000000
Xã Mường Chọng Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)
Bản Tăng (Đất ông Lô Văn Hiền (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 99) - Xóm 2 (Đất ông Mạc Văn Hậu) (đến thửa số 34; tờ bản đồ số 96)
Đất khoáng sản320.000000
Xã Mường Chọng Đường giao thông liên huyện từ Bản Chọng đi Bản Bồn xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp đến xã Tân Hợp, huyện Tân Kỳ
Quốc lộ 48C (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Chông giáp xã Văn Lợi (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32)
Đất khoáng sản200.000000
Xã Mường Chọng Đường giao thông liên xã Châu Đình đi bản Khúa xã Châu Lý
Quốc lộ 48C (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dân giáp xã Châu Đình (đến thửa đất số 1151, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản200.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lo Văn Thanh (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Lô Văn Quỳnh (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 58)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Thùy (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 58)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Duy (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 58)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Ốt xăng Hoàng Phúc (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Xuân (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 59)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà VH na lạn (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Vi Văn Du (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 22)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tích (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Thị Xuyến (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 58)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tiên (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 61)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Thế (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 891, tờ bản đồ số 34)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà VH bản Bùng (từ thửa số 827, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Vi Văn Duyên (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 33)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lô Văn Hiếu (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Là (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 63)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Cầu (từ thửa số 825, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Lương Văn Tình (đến thửa số 154, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vực - Xã Châu Lý (cũ)
Cầu dân sinh (từ thửa số 151, tờ bản đồ số 37) - Nhà ông Lương Văn Bình (đến thửa số 543, tờ bản đồ số 37)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 29, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Tình (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 65)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Trương Văn Sinh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Trương Văn Vinh (đến thửa số 32, tờ bản đồ số 28)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Xết - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Cao Văn Đường (từ thửa số 55, tờ bản đồ số 64) - Nhà ông Nguyễn Văn Lập (đến thửa số 129, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Lương Văn Chinh (đến thửa số 1317, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Thành (từ thửa số 1327, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Thoại (đến thửa số 12, tờ bản đồ số 48)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Quốc lộ 48C (từ thửa số 732, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lương Văn Thắng (đến thửa số 463, tờ bản đồ số 9)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Hùng (từ thửa số 1307, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Quang Văn Luyện (đến thửa số 1306, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Ngọn Pạn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà bà Vi Văn Thực (từ thửa số 1320, tờ bản đồ số 15) - Nhà ông Lo Văn Trường (đến thửa số 1363, tờ bản đồ số 15)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Văn Hà (đến thửa số 890, tờ bản đồ số 16)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Trương Xuân Bảo (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 49) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Phạm Văn Thanh (từ thửa số 26, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Vương Công Mạo (đến thửa số 4, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Lấu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Trần Văn Lợi (từ thửa số 30, tờ bản đồ số 55) - Nhà ông Đặng Đức Văn (đến thửa số 8, tờ bản đồ số 55)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 71, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Tiếp (đến thửa số 300, tờ bản đồ số 13)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Biên (từ thửa số 25, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Ninh (đến thửa số 103, tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Châu (từ thửa số 16, tờ bản đồ số 52) - Nhà ông Vi Văn Đấu (đến thửa số 2, tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Côn Xáo - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 99, tờ bản đồ số 14) - Nhà ông Vi Văn Huỳnh (đến thửa số 34, tờ bản đồ số 14)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lương Văn Hà (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 66) - Nhà ông Lương Văn Hợi (đến thửa số 5, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lương Văn Sơn (từ thửa số 1, tờ bản đồ số 68) - Nhà ông Lo Văn Đình (đến thửa số 1004, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Thắm - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lương Văn Ngọc (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 67) - Nhà ông Trương Văn Tuấn (đến thửa số 36, tờ bản đồ số 35)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Mạc Văn Hớn (từ thửa số 41, tờ bản đồ số 51) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Bàng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Mạc Văn Lâm (từ thửa số 31, tờ bản đồ số 56) - Nhà ông Vi Văn Hiền (đến thửa số 993, tờ bản đồ số 17)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Là (từ thửa số 268, tờ bản đồ số 30) - Nhà ông Mạc Văn Đoan (đến thửa số 278, tờ bản đồ số 18)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Nhân (từ thửa số 580, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Phong (đến thửa số 162, tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lo Văn Thủy (từ thửa số 574, tờ bản đồ số 29) - Nhà ông Vi Văn Tuấn (đến thửa số 317, tờ bản đồ số 36)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Bồn - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Sơn (từ thửa số 498, tờ bản đồ số 31) - Nhà ông Lương Xuân Hoàng (đến thửa số 501, tờ bản đồ số 31)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Cổng làng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Lai (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Kim Văn Chần (từ thửa số 22, tờ bản đồ số 47) - Nhà ông Vi Thị Lương (đến thửa số 9, tờ bản đồ số 47)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Kim Văn Hoà (từ thửa số 75, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dính (đến thửa số 41, tờ bản đồ số 46)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Khúa - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Kim Văn Kỳ (từ thửa số 343, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Kim Văn Chuyên (đến thửa số 234, tờ bản đồ số 6)
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Châu Lý cũ
-
Đất khoáng sản140.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Lo Văn Tiều (từ thửa số 74, tờ bản đồ số 137) - Nhà ông Lo Văn Túng (đến thửa số 45, tờ bản đồ số 137)
Đất khoáng sản120.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Pục Nháo - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Vi Thị Tuyết (từ thửa số 72, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Mạc Văn Toàn (đến thửa số 43, tờ bản đồ số 138)
Đất khoáng sản120.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vi - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Vi Văn Bóng (từ thửa số 96, tờ bản đồ số 138) - Nhà ông Lương Văn Dục (đến thửa số 176, tờ bản đồ số 124)
Đất khoáng sản120.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Hiêng - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Lương Văn Bưng (từ thửa số 192, tờ bản đồ số 124) - Nhà ông Lương Văn Diệu (đến thửa số 55, tờ bản đồ số 116)
Đất khoáng sản120.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Mánh - Xã Bắc Sơn (cũ)
Nhà ông Lo Văn Thông (từ thửa số 10, tờ bản đồ số 6) - Nhà ông Lô Văn Toàn (đến thửa số 16, tờ bản đồ số 128)
Đất khoáng sản120.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)
Đất nhà ông Vi Văn Viên (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 127) - Nhà ông Vi Văn Chần (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 140)
Đất khoáng sản120.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Vạn Nguộc - Xã Bắc Sơn (cũ)
Đất nhà ông Vi Văn Nhấm (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 141) - Nhà ông Vi Văn Bằng (đến thửa số 228, tờ bản đồ số 126)
Đất khoáng sản120.000000
Xã Mường Chọng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Bắc Sơn cũ
-
Đất khoáng sản120.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Tăng - Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất của ông Lương Văn Biết (từ thửa đất 153, tờ bản đồ 91) - Đất của ông Lương Văn Hải (đến thửa đất số 8, tờ bản đồ 87)
Đất khoáng sản88.000000
Xã Mường Chọng Đường Bản Hằm - Xã Nam Sơn (cũ)
Nhà ông Lo Văn Chúc (từ thửa đất số 188, tờ bản đồ 88) - Nhà ông Lo Văn Nắm (đến thửa đất 356, tờ bản đồ 87)
Đất khoáng sản120.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất nhà ông Lương Văn Hải (từ thửa số 8, tờ bản đồ số 87) - Đất nhà ông Vi Văn Cường (đến thửa số 246, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản88.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Quảng-Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ đất nhà bà Lương Thị Bình (từ thửa số 01, tờ bản đồ số 83) - Đất của bà Lương Thị Lý (đến thửa số 161, tờ bản đồ số 83)
Đất khoáng sản120.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Cà Vạt- Xóm 1 - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất của ông Lương Văn Lượng (từ thửa số 13, tờ bản đồ số 84) - Đất của ông Lương Văn Minh (đến thửa số 159, tờ bản đồ số 83)
Đất khoáng sản120.000000
Xã Mường Chọng Đường liên xóm Bản Khiết - Chàng Hàng - Xóm 2 - Xã Nam Sơn (cũ)
Từ đất ông Mạc Văn Tỷ (từ thửa số 136, tờ bản đồ số 96) - Đất của ông Mạc Văn Việt (đến thửa số 214, tờ bản đồ số 96)
Đất khoáng sản88.000000
Xã Mường Chọng Trục đường chính - Bản Tăng - Xã Nam Sơn (cũ)
Đất của ông Lo Văn Long (Sâm) (từ thửa số 35, tờ bản đồ số 92) - Đất của ông Vi Văn Tường (đến thửa số 98, tờ bản đồ số 92)
Đất khoáng sản88.000000
Xã Mường Chọng Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Nam Sơn cũ
-
Đất khoáng sản88.000000
Xã Mường Chọng Xã Mường Chọng
-
Đất trồng cây hàng năm53.000000
Xã Mường Chọng Xã Mường Chọng
-
Đất trồng cây lâu năm53.000000
Xã Mường Chọng Xã Mường Chọng
Đất chăn nuôi tập trung -
Đất nông nghiệp khác53.000000
Xã Mường Chọng Xã Mường Chọng
-
Đất nông nghiệp khác53.000000
Xã Mường Chọng Xã Mường Chọng
-
Đất nuôi trồng thủy sản53.000000
Xã Mường Chọng Xã Mường Chọng
-
Đất rừng sản xuất7.500000
Xã Mường Chọng Xã Mường Chọng
-
Đất rừng phòng hộ7.500000
Xã Mường Chọng Xã Mường Chọng
-
Đất rừng đặc dụng7.500000
Khu vựcTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đấtVT1VT2VT3VT4
Xã Mường Chọng Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)
Bản Khúa xã Châu Lý giáp với xã Châu Thái (từ thửa số 18, tờ bản đồ số 6) - Bản Chọng Bùng xã Châu Lý giáp xã Bắc Sơn (đến thửa số 22; tờ bản đồ số 26)
Đất ở1.200.000000
Xã Mường Chọng Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)
Từ nhà ông Vi Văn Trinh (từ thửa số 21, 22, tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Lương Văn Tiền (đến thửa số 22, 23; tờ bản đồ số 121)
Đất ở800.000000
Xã Mường Chọng Đường Quốc lộ 48C - Xã Châu Lý, Bắc Sơn, Nam Sơn (Nay là Xã Mường Chọng)
Bản Tăng (Đất ông Lô Văn Hiền (từ thửa số 66, tờ bản đồ số 99) - Xóm 2 (Đất ông Mạc Văn Hậu) (đến thửa số 34; tờ bản đồ số 96)
Đất ở800.000000
Xã Mường Chọng Đường giao thông liên huyện từ Bản Chọng đi Bản Bồn xã Châu Lý, huyện Quỳ Hợp đến xã Tân Hợp, huyện Tân Kỳ
Quốc lộ 48C (từ thửa số 58, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Chông giáp xã Văn Lợi (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 32)
Đất ở500.000000
Xã Mường Chọng Đường giao thông liên xã Châu Đình đi bản Khúa xã Châu Lý
Quốc lộ 48C (thửa đất số 77, tờ bản đồ số 46) - Nhà ông Kim Văn Dân giáp xã Châu Đình (đến thửa đất số 1151, tờ bản đồ số 17)
Đất ở500.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lo Văn Thanh (từ thửa số 73, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Lô Văn Quỳnh (đến thửa số 48, tờ bản đồ số 58)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tuấn (từ thửa số 113, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Thùy (đến thửa số 79, tờ bản đồ số 58)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Duy (từ thửa số 149, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 119, tờ bản đồ số 58)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Ốt xăng Hoàng Phúc (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Văn Xuân (đến thửa số 29, tờ bản đồ số 59)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà VH na lạn (từ thửa số 32, tờ bản đồ số 60) - Nhà ông Vi Văn Du (đến thửa số 21, tờ bản đồ số 22)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tích (từ thửa số 38, tờ bản đồ số 58) - Nhà ông Vi Thị Xuyến (đến thửa số 11, tờ bản đồ số 58)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục nhánh - Bản Na Lâu - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Tiên (từ thửa số 24, tờ bản đồ số 61) - Nhà ông Nguyễn Xuân Thăng (đến thửa số 15, tờ bản đồ số 61)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Vi Văn Thế (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Điệp (đến thửa số 891, tờ bản đồ số 34)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà VH bản Bùng (từ thửa số 827, tờ bản đồ số 34) - Nhà ông Vi Văn Duyên (đến thửa số 39, tờ bản đồ số 33)
Đất ở350.000000
Xã Mường Chọng Đường trục chính - Bản Chọng Bùng - Xã Châu Lý (cũ)
Nhà ông Lô Văn Hiếu (từ thửa số 11, tờ bản đồ số 63) - Nhà ông Vi Văn Là (đến thửa số 64, tờ bản đồ số 63)
Đất ở350.000000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Chọng

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Mường Chọng, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Quỳ Hợp), Xã Châu Lý (tổng 3 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mường Chọng theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Mường Chọng có diện tích tự nhiên 173,65 km² với quy mô dân số 11.291 người, mật độ dân cư đạt 65người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mường Chọng được đặt tại đang cập nhật, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mường Chọng không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Mường Chọng là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Mường Chọng, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

4.8/5 - (1463 bình chọn)
Thẻ: bảng giá đất
Chia sẻ2198Tweet1374

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn 24/7 ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: support@vnlawfirm.vn 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Liên quan Bài viết

Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất phường An Xuyên, tỉnh Cà Mau năm 2026

18/09/2026
Bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An 2026

17/09/2026
Bảng giá đất xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An 2026
Tin Pháp Luật

Bảng giá đất xã Môn Sơn, tỉnh Nghệ An 2026

17/09/2026
Tra cứu và công cụ
  • 📄Văn bản pháp luật
  • 🏞️Bảng giá đất
  • 📋Biểu mẫu
  • 🏢Ngành nghề kinh doanh
  • 🗺️Tra cứu 34 tỉnh/TP
  • 🔎Tra cứu khác
  • 🧮Tính án phí
  • 💰Tính thuế TNCN
  • 🔄Chuyển đổi lương Gross - Net
  • 🛠️Công cụ khác
Ưu đãi tháng này
⚖️

Thành Lập Doanh Nghiệp

💼 Nhanh chóng - Uy tín - Tiết kiệm

🌐 Hỗ trợ Online 100%

📞 Liên hệ ngay để nhận tư vấn miễn phí!

Tìm hiểu ngay
  • Thành lập doanh nghiệp: Công ty TNHH MTV, Công ty TNHH, Công ty Cổ phần, Công ty Hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
  • Đăng ký đơn vị phụ thuộc: Chi nhánh, Văn phòng đại diện, Địa điểm kinh doanh
  • Hộ kinh doanh
  • Thay đổi địa chỉ công ty
  • Thay đổi người đại diện theo pháp luật
  • Thay đổi tên doanh nghiệp
  • Tăng vốn điều lệ
  • Giảm vốn điều lệ
  • Thay đổi chủ sở hữu công ty
  • Thay đổi thành viên công ty
  • Thay đổi ngành nghề kinh doanh
  • Cập nhật, bổ sung thông tin
  • Thay đổi thông tin chủ sở hữu hưởng lợi
  • Thay đổi nội dung đăng ký thuế
  • Chuyển đổi TNHH MTV thành TNHH
  • Chuyển đổi TNHH thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH MTV
  • Chuyển đổi Cổ phần thành TNHH hai thành viên trở lên
  • Tạm ngừng kinh doanh cho doanh nghiệp
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (DN)
  • Tạm ngừng kinh doanh cho hộ kinh doanh
  • Tiếp tục kinh doanh trước thời hạn (HKD)
  • Giải thể doanh nghiệp
  • Chấm dứt hoạt động chi nhánh
  • Chấm dứt hoạt động Văn phòng đại diện
  • Chấm dứt hoạt động Địa điểm kinh doanh

VỀ CHÚNG TÔI

CÔNG TY TNHH VN LAW FIRM

MST: 4401128420

Website Chia sẻ Kiến thức Pháp luật & Cung cấp Dịch vụ Pháp lý bởi VN Law Firm

LIÊN HỆ

Hotline: 0782244468 - 0966902248

Email: info@vnlawfirm.vn

ĐC: Hòa Nghĩa, xã Vân Hòa, tỉnh Đắk Lắk, Việt Nam

CN: Số 8 Đường số 6, Cityland Park Hills, Phường Gò Vấp, TP. HCM

LĨNH VỰC

  • Lĩnh vực Dân sự
  • Lĩnh vực Hình sự
  • Lĩnh vực Doanh nghiệp
  • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ

BẢN QUYỀN

VNLawFirm.vn giữ bản quyền nội dung trên website này

DMCA.com Protection Status
  • Giới thiệu
  • Chính sách bảo mật
  • Tuyển dụng
  • Điện thoại: 0782244468
  • Email: info@vnlawfirm.vn
  • Quảng cáo

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.

Gọi điện Zalo Logo Zalo Messenger Email
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?
No Result
View All Result
  • Trang chủ
  • Tin Pháp Luật
    • Dân Sự
    • Hôn nhân gia đình
    • Hình Sự
    • Lao Động
    • Doanh Nghiệp
    • Thuế – Kế Toán
    • Giao Thông
    • Bảo Hiểm
    • Hành Chính
    • Sở Hữu Trí Tuệ
  • Tài Liệu
    • Ebook Luật
    • Tài Liệu Trường Luật
    • Tài Liệu Luật Sư
  • Tra cứu
  • Dịch Vụ
    • Lĩnh vực Dân sự
    • Lĩnh vực Hình sự
    • Lĩnh vực Doanh nghiệp
    • Lĩnh vực Sở hữu trí tuệ
  • Liên Hệ
  • Tiếng Việt
    • Tiếng Việt
    • English

© 2026 VNLawFirm.vn - Developed by VN LAW FIRM.