Bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Mường Ham được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Mường Ham theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Mường Ham năm 2026
Khu vực: xã Mường Ham.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV, Đất SX-KD, Đất khoáng sản, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất nông nghiệp khác, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng sản xuất, Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng.
Mức giá áp dụng: từ 7.500 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48C Đất nhà bà Ngô Thị Thanh (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 46) - Trạm kiểm lâm số 2 (thửa 72, tờ bản đồ 53) | Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48C Đất nhà bà Vi Thị Hà) (từ thửa số 2; tờ bản đồ số 59) - Ngã 3 bà Mão (đất bà Mão thửa số 96, tờ bản đồ 71) | Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48C Đường đi xóm Thái Lâm (từ nhà bà Phan Thị Hòa thửa 40, tờ bản đồ 71) - Giáp xã Châu Lý (nhà ông Nguyễn Văn Ngọc thửa 139 tờ bản đồ 35) | Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48D Từ Cầu Địa Giới, Bản Nhang Thắm(nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 138) - Hết Bản Nhạ Nạt (nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 90) | Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến Từ nhà ông Sầm Văn Bích (thửa đất số 16 tờ bản đồ mới: 140) - Đến nhà ông Vy Thanh Toàn (thửa đất số 80 tờ bản đồ số 140) | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến Đến nhà ông Nguyễn Văn Phú (thửa đất số 84 tờ bản đồ số 140) - Đến nhà ông Hà Văn Quyết (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 143) | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Đồng Tiến (tại các tờ bản đồ số 114,139,140,142,143) - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông Từ nhà ông Sầm Văn Mạt (thửa đất số 78 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất số 20 tờ bản đồ số 140) | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông Từ nhà ông Quang Văn Phùng (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 143) - Đến nhà ông Sầm Văn Du (thửa đất số 56 tờ bản đồ số 145) | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Hạ Đông (tại các tờ bản đồ số 136, 137,140, 141,143,144,145,146,147) - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham Từ Cầu Mường Ham (nhà ông Lê Văn Hải) (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà Bà Sầm Thị Phiết (thửa đất số 111 tờ bản đồ số 136) | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mường Ham (tại các tờ bản đồ số 105, 133,136, 137) - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm Từ Ngã ba Hải Hà (nhà ông Sầm Văn Bốn) (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 138) - Đến Cầu Mường Ham (nhà ông Sầm Văn Hùng) (thửa đất số 25 tờ bản đồ số 137) | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhang Thắm (tại các tờ bản đồ số 99, 105, 121, 124, 129, 130, 134,137, 138) - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nhọi Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhọi (tại các tờ bản đồ số 117, 118, 120, 121, 124) - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nguông Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nguông (tại các tờ bản đồ số 91, 116, 117, 120) - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt Từ Ngã ba Bản Nhạ Nạt (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 119) - Đến Cầu Bản Khì (thửa đất số 68 tờ bản đồ số 119) | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhạ Nạt (tại các tờ bản đồ số 89, 90,91, 97,98, 119,123) - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì Đến Cầu Bản Khì (nhà ông Hà Văn Trọng (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Lê Văn Chung (thửa đất số 98 tờ bản đồ số 126) | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Khì (tại các tờ bản đồ số 17,43,46,47,48,49,53) - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo Đến Cầu Nhà trường (nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Vi Văn Đào (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 52) | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Tèo (tại các tờ bản đồ số 108, 126, 127, 131, 132, 135) - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng Tuyến đường từ cổng chào xóm bản Tiệng (từ nhà ông Phan Văn Nhượng thửa số 10 tờ bản đồ 59) - Đến xóm Hộc Mợi (nhà ông Hủn Vi Đại thửa số 52, tờ bản đồ 59 và nhà ông Hủn Vi Dương, thửa số 11 tờ bản đồ 59) | Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng Các tuyến đường còn lại của xóm bản Tiệng - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Hưng Long Tuyến đường từ ngã ba xóm Hưng Long (từ nhà ông Phạm Đình Ngọc, thửa số 90, tờ bản đồ 59) - Đến ngã tư hội trường xóm Hưng Long (nhà ông Nguyễn Văn Hoàng thửa số 2, tờ bản đồ 65, và bà Nguyễn Thị Hiền thửa số 9, tờ bản đồ 65) | Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Hưng Long Các tuyến đường còn lại của xóm Hưng Long - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Bù Sành Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Ngọc Nam thửa số 11, tờ bản đồ 70 - Đến ngã tư nhà ông Quán Vi Lương thửa 16, tờ bản đồ 70 | Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Bù Sành Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Văn Xuân thửa số 21, tờ bản đồ 70 - Đến ngã ba nhà ông Trần Văn Hùng thửa 29, tờ bản đồ 70 | Đất ở | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Bù Sành Các tuyến đường còn lại của xóm Bù Sành - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Hộc Mợi Các tuyến đường còn lại của xóm Hộc Mợi - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Bản Xàn Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Xàn - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Bản Muộng Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Muộng - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Bản Lòng Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Lòng - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Đồng Hin Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Hin - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Tam Thành Các tuyến đường còn lại của xóm Tam Thành - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Thái Quang Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Quang - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Đồng Minh Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Minh - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
xóm Liên Minh Các tuyến đường còn lại của xóm Liên Minh - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
xóm Thái Sơn Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Sơn - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Ham - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48C Đất nhà bà Ngô Thị Thanh (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 46) - Trạm kiểm lâm số 2 (thửa 72, tờ bản đồ 53) | Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48C Đất nhà bà Vi Thị Hà) (từ thửa số 2; tờ bản đồ số 59) - Ngã 3 bà Mão (đất bà Mão thửa số 96, tờ bản đồ 71) | Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48C Đường đi xóm Thái Lâm (từ nhà bà Phan Thị Hòa thửa 40, tờ bản đồ 71) - Giáp xã Châu Lý (nhà ông Nguyễn Văn Ngọc thửa 139 tờ bản đồ 35) | Đất TM-DV | 300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48D Từ Cầu Địa Giới, Bản Nhang Thắm(nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 138) - Hết Bản Nhạ Nạt (nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 90) | Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến Từ nhà ông Sầm Văn Bích (thửa đất số 16 tờ bản đồ mới: 140) - Đến nhà ông Vy Thanh Toàn (thửa đất số 80 tờ bản đồ số 140) | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến Đến nhà ông Nguyễn Văn Phú (thửa đất số 84 tờ bản đồ số 140) - Đến nhà ông Hà Văn Quyết (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 143) | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Đồng Tiến (tại các tờ bản đồ số 114,139,140,142,143) - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông Từ nhà ông Sầm Văn Mạt (thửa đất số 78 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất số 20 tờ bản đồ số 140) | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông Từ nhà ông Quang Văn Phùng (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 143) - Đến nhà ông Sầm Văn Du (thửa đất số 56 tờ bản đồ số 145) | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Hạ Đông (tại các tờ bản đồ số 136, 137,140, 141,143,144,145,146,147) - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham Từ Cầu Mường Ham (nhà ông Lê Văn Hải) (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà Bà Sầm Thị Phiết (thửa đất số 111 tờ bản đồ số 136) | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mường Ham (tại các tờ bản đồ số 105, 133,136, 137) - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm Từ Ngã ba Hải Hà (nhà ông Sầm Văn Bốn) (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 138) - Đến Cầu Mường Ham (nhà ông Sầm Văn Hùng) (thửa đất số 25 tờ bản đồ số 137) | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhang Thắm (tại các tờ bản đồ số 99, 105, 121, 124, 129, 130, 134,137, 138) - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nhọi Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhọi (tại các tờ bản đồ số 117, 118, 120, 121, 124) - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nguông Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nguông (tại các tờ bản đồ số 91, 116, 117, 120) - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt Từ Ngã ba Bản Nhạ Nạt (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 119) - Đến Cầu Bản Khì (thửa đất số 68 tờ bản đồ số 119) | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhạ Nạt (tại các tờ bản đồ số 89, 90,91, 97,98, 119,123) - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì Đến Cầu Bản Khì (nhà ông Hà Văn Trọng (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Lê Văn Chung (thửa đất số 98 tờ bản đồ số 126) | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Khì (tại các tờ bản đồ số 17,43,46,47,48,49,53) - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo Đến Cầu Nhà trường (nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Vi Văn Đào (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 52) | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Tèo (tại các tờ bản đồ số 108, 126, 127, 131, 132, 135) - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng Tuyến đường từ cổng chào xóm bản Tiệng (từ nhà ông Phan Văn Nhượng thửa số 10 tờ bản đồ 59) - Đến xóm Hộc Mợi (nhà ông Hủn Vi Đại thửa số 52, tờ bản đồ 59 và nhà ông Hủn Vi Dương, thửa số 11 tờ bản đồ 59) | Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng Các tuyến đường còn lại của xóm bản Tiệng - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Hưng Long Tuyến đường từ ngã ba xóm Hưng Long (từ nhà ông Phạm Đình Ngọc, thửa số 90, tờ bản đồ 59) - Đến ngã tư hội trường xóm Hưng Long (nhà ông Nguyễn Văn Hoàng thửa số 2, tờ bản đồ 65, và bà Nguyễn Thị Hiền thửa số 9, tờ bản đồ 65) | Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Hưng Long Các tuyến đường còn lại của xóm Hưng Long - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Bù Sành Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Ngọc Nam thửa số 11, tờ bản đồ 70 - Đến ngã tư nhà ông Quán Vi Lương thửa 16, tờ bản đồ 70 | Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Bù Sành Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Văn Xuân thửa số 21, tờ bản đồ 70 - Đến ngã ba nhà ông Trần Văn Hùng thửa 29, tờ bản đồ 70 | Đất TM-DV | 125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Bù Sành Các tuyến đường còn lại của xóm Bù Sành - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Hộc Mợi Các tuyến đường còn lại của xóm Hộc Mợi - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Bản Xàn Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Xàn - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Bản Muộng Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Muộng - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Bản Lòng Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Lòng - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Đồng Hin Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Hin - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Tam Thành Các tuyến đường còn lại của xóm Tam Thành - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Thái Quang Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Quang - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Đồng Minh Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Minh - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
xóm Liên Minh Các tuyến đường còn lại của xóm Liên Minh - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
xóm Thái Sơn Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Sơn - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Ham - | Đất TM-DV | 87.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48C Đất nhà bà Ngô Thị Thanh (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 46) - Trạm kiểm lâm số 2 (thửa 72, tờ bản đồ 53) | Đất SX-KD | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48C Đất nhà bà Vi Thị Hà) (từ thửa số 2; tờ bản đồ số 59) - Ngã 3 bà Mão (đất bà Mão thửa số 96, tờ bản đồ 71) | Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48C Đường đi xóm Thái Lâm (từ nhà bà Phan Thị Hòa thửa 40, tờ bản đồ 71) - Giáp xã Châu Lý (nhà ông Nguyễn Văn Ngọc thửa 139 tờ bản đồ 35) | Đất SX-KD | 240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48D Từ Cầu Địa Giới, Bản Nhang Thắm(nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 138) - Hết Bản Nhạ Nạt (nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 90) | Đất SX-KD | 320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến Từ nhà ông Sầm Văn Bích (thửa đất số 16 tờ bản đồ mới: 140) - Đến nhà ông Vy Thanh Toàn (thửa đất số 80 tờ bản đồ số 140) | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến Đến nhà ông Nguyễn Văn Phú (thửa đất số 84 tờ bản đồ số 140) - Đến nhà ông Hà Văn Quyết (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 143) | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Đồng Tiến (tại các tờ bản đồ số 114,139,140,142,143) - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông Từ nhà ông Sầm Văn Mạt (thửa đất số 78 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất số 20 tờ bản đồ số 140) | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông Từ nhà ông Quang Văn Phùng (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 143) - Đến nhà ông Sầm Văn Du (thửa đất số 56 tờ bản đồ số 145) | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Hạ Đông (tại các tờ bản đồ số 136, 137,140, 141,143,144,145,146,147) - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham Từ Cầu Mường Ham (nhà ông Lê Văn Hải) (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà Bà Sầm Thị Phiết (thửa đất số 111 tờ bản đồ số 136) | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mường Ham (tại các tờ bản đồ số 105, 133,136, 137) - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm Từ Ngã ba Hải Hà (nhà ông Sầm Văn Bốn) (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 138) - Đến Cầu Mường Ham (nhà ông Sầm Văn Hùng) (thửa đất số 25 tờ bản đồ số 137) | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhang Thắm (tại các tờ bản đồ số 99, 105, 121, 124, 129, 130, 134,137, 138) - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nhọi Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhọi (tại các tờ bản đồ số 117, 118, 120, 121, 124) - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nguông Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nguông (tại các tờ bản đồ số 91, 116, 117, 120) - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt Từ Ngã ba Bản Nhạ Nạt (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 119) - Đến Cầu Bản Khì (thửa đất số 68 tờ bản đồ số 119) | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhạ Nạt (tại các tờ bản đồ số 89, 90,91, 97,98, 119,123) - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì Đến Cầu Bản Khì (nhà ông Hà Văn Trọng (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Lê Văn Chung (thửa đất số 98 tờ bản đồ số 126) | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Khì (tại các tờ bản đồ số 17,43,46,47,48,49,53) - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo Đến Cầu Nhà trường (nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Vi Văn Đào (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 52) | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Tèo (tại các tờ bản đồ số 108, 126, 127, 131, 132, 135) - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng Tuyến đường từ cổng chào xóm bản Tiệng (từ nhà ông Phan Văn Nhượng thửa số 10 tờ bản đồ 59) - Đến xóm Hộc Mợi (nhà ông Hủn Vi Đại thửa số 52, tờ bản đồ 59 và nhà ông Hủn Vi Dương, thửa số 11 tờ bản đồ 59) | Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng Các tuyến đường còn lại của xóm bản Tiệng - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Hưng Long Tuyến đường từ ngã ba xóm Hưng Long (từ nhà ông Phạm Đình Ngọc, thửa số 90, tờ bản đồ 59) - Đến ngã tư hội trường xóm Hưng Long (nhà ông Nguyễn Văn Hoàng thửa số 2, tờ bản đồ 65, và bà Nguyễn Thị Hiền thửa số 9, tờ bản đồ 65) | Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Hưng Long Các tuyến đường còn lại của xóm Hưng Long - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Bù Sành Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Ngọc Nam thửa số 11, tờ bản đồ 70 - Đến ngã tư nhà ông Quán Vi Lương thửa 16, tờ bản đồ 70 | Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Bù Sành Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Văn Xuân thửa số 21, tờ bản đồ 70 - Đến ngã ba nhà ông Trần Văn Hùng thửa 29, tờ bản đồ 70 | Đất SX-KD | 100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Bù Sành Các tuyến đường còn lại của xóm Bù Sành - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Hộc Mợi Các tuyến đường còn lại của xóm Hộc Mợi - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Bản Xàn Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Xàn - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Bản Muộng Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Muộng - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Bản Lòng Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Lòng - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Đồng Hin Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Hin - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Tam Thành Các tuyến đường còn lại của xóm Tam Thành - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Thái Quang Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Quang - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Đồng Minh Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Minh - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
xóm Liên Minh Các tuyến đường còn lại của xóm Liên Minh - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
xóm Thái Sơn Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Sơn - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Ham - | Đất SX-KD | 70.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48C Đất nhà bà Ngô Thị Thanh (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 46) - Trạm kiểm lâm số 2 (thửa 72, tờ bản đồ 53) | Đất khoáng sản | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48C Đất nhà bà Vi Thị Hà) (từ thửa số 2; tờ bản đồ số 59) - Ngã 3 bà Mão (đất bà Mão thửa số 96, tờ bản đồ 71) | Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48C Đường đi xóm Thái Lâm (từ nhà bà Phan Thị Hòa thửa 40, tờ bản đồ 71) - Giáp xã Châu Lý (nhà ông Nguyễn Văn Ngọc thửa 139 tờ bản đồ 35) | Đất khoáng sản | 480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48D Từ Cầu Địa Giới, Bản Nhang Thắm(nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 138) - Hết Bản Nhạ Nạt (nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 90) | Đất khoáng sản | 640.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến Từ nhà ông Sầm Văn Bích (thửa đất số 16 tờ bản đồ mới: 140) - Đến nhà ông Vy Thanh Toàn (thửa đất số 80 tờ bản đồ số 140) | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến Đến nhà ông Nguyễn Văn Phú (thửa đất số 84 tờ bản đồ số 140) - Đến nhà ông Hà Văn Quyết (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 143) | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Đồng Tiến (tại các tờ bản đồ số 114,139,140,142,143) - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông Từ nhà ông Sầm Văn Mạt (thửa đất số 78 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất số 20 tờ bản đồ số 140) | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông Từ nhà ông Quang Văn Phùng (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 143) - Đến nhà ông Sầm Văn Du (thửa đất số 56 tờ bản đồ số 145) | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Hạ Đông (tại các tờ bản đồ số 136, 137,140, 141,143,144,145,146,147) - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham Từ Cầu Mường Ham (nhà ông Lê Văn Hải) (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà Bà Sầm Thị Phiết (thửa đất số 111 tờ bản đồ số 136) | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mường Ham (tại các tờ bản đồ số 105, 133,136, 137) - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm Từ Ngã ba Hải Hà (nhà ông Sầm Văn Bốn) (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 138) - Đến Cầu Mường Ham (nhà ông Sầm Văn Hùng) (thửa đất số 25 tờ bản đồ số 137) | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhang Thắm (tại các tờ bản đồ số 99, 105, 121, 124, 129, 130, 134,137, 138) - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nhọi Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhọi (tại các tờ bản đồ số 117, 118, 120, 121, 124) - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nguông Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nguông (tại các tờ bản đồ số 91, 116, 117, 120) - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt Từ Ngã ba Bản Nhạ Nạt (thửa đất số 57 tờ bản đồ số 119) - Đến Cầu Bản Khì (thửa đất số 68 tờ bản đồ số 119) | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhạ Nạt Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhạ Nạt (tại các tờ bản đồ số 89, 90,91, 97,98, 119,123) - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì Đến Cầu Bản Khì (nhà ông Hà Văn Trọng (thửa đất số 11 tờ bản đồ số 122) - Đến nhà ông Lê Văn Chung (thửa đất số 98 tờ bản đồ số 126) | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Khì Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Khì (tại các tờ bản đồ số 17,43,46,47,48,49,53) - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo Đến Cầu Nhà trường (nhà ông Vi Văn Long (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Vi Văn Đào (thửa đất số 55 tờ bản đồ số 52) | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Tèo Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Tèo (tại các tờ bản đồ số 108, 126, 127, 131, 132, 135) - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng Tuyến đường từ cổng chào xóm bản Tiệng (từ nhà ông Phan Văn Nhượng thửa số 10 tờ bản đồ 59) - Đến xóm Hộc Mợi (nhà ông Hủn Vi Đại thửa số 52, tờ bản đồ 59 và nhà ông Hủn Vi Dương, thửa số 11 tờ bản đồ 59) | Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm bản Tiệng Các tuyến đường còn lại của xóm bản Tiệng - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Hưng Long Tuyến đường từ ngã ba xóm Hưng Long (từ nhà ông Phạm Đình Ngọc, thửa số 90, tờ bản đồ 59) - Đến ngã tư hội trường xóm Hưng Long (nhà ông Nguyễn Văn Hoàng thửa số 2, tờ bản đồ 65, và bà Nguyễn Thị Hiền thửa số 9, tờ bản đồ 65) | Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Hưng Long Các tuyến đường còn lại của xóm Hưng Long - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Bù Sành Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Ngọc Nam thửa số 11, tờ bản đồ 70 - Đến ngã tư nhà ông Quán Vi Lương thửa 16, tờ bản đồ 70 | Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Bù Sành Tuyến đường bê tông từ nhà ông Nguyễn Văn Xuân thửa số 21, tờ bản đồ 70 - Đến ngã ba nhà ông Trần Văn Hùng thửa 29, tờ bản đồ 70 | Đất khoáng sản | 200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Xóm Bù Sành Các tuyến đường còn lại của xóm Bù Sành - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Hộc Mợi Các tuyến đường còn lại của xóm Hộc Mợi - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Bản Xàn Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Xàn - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Bản Muộng Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Muộng - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Bản Lòng Các tuyến đường còn lại của xóm Bản Lòng - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Đồng Hin Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Hin - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Tam Thành Các tuyến đường còn lại của xóm Tam Thành - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Thái Quang Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Quang - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xóm Đồng Minh Các tuyến đường còn lại của xóm Đồng Minh - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
xóm Liên Minh Các tuyến đường còn lại của xóm Liên Minh - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
xóm Thái Sơn Các tuyến đường còn lại của xóm Thái Sơn - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Mường Ham - | Đất khoáng sản | 140.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xã Mường Ham - | Đất trồng cây hàng năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xã Mường Ham - | Đất trồng cây lâu năm | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xã Mường Ham Đất chăn nuôi tập trung - | Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xã Mường Ham - | Đất nông nghiệp khác | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xã Mường Ham - | Đất nuôi trồng thủy sản | 53.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xã Mường Ham - | Đất rừng sản xuất | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xã Mường Ham - | Đất rừng phòng hộ | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Xã Mường Ham - | Đất rừng đặc dụng | 7.500 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48C Đất nhà bà Ngô Thị Thanh (từ thửa số 28, tờ bản đồ số 46) - Trạm kiểm lâm số 2 (thửa 72, tờ bản đồ 53) | Đất ở | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48C Đất nhà bà Vi Thị Hà) (từ thửa số 2; tờ bản đồ số 59) - Ngã 3 bà Mão (đất bà Mão thửa số 96, tờ bản đồ 71) | Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48C Đường đi xóm Thái Lâm (từ nhà bà Phan Thị Hòa thửa 40, tờ bản đồ 71) - Giáp xã Châu Lý (nhà ông Nguyễn Văn Ngọc thửa 139 tờ bản đồ 35) | Đất ở | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường Quốc lộ 48D Từ Cầu Địa Giới, Bản Nhang Thắm(nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 73 tờ bản đồ số 138) - Hết Bản Nhạ Nạt (nhà ông Vi Hồng Hà) (từ thửa số 17 tờ bản đồ số 90) | Đất ở | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến Từ nhà ông Sầm Văn Bích (thửa đất số 16 tờ bản đồ mới: 140) - Đến nhà ông Vy Thanh Toàn (thửa đất số 80 tờ bản đồ số 140) | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến Đến nhà ông Nguyễn Văn Phú (thửa đất số 84 tờ bản đồ số 140) - Đến nhà ông Hà Văn Quyết (thửa đất số 27 tờ bản đồ số 143) | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Đồng Tiến Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Đồng Tiến (tại các tờ bản đồ số 114,139,140,142,143) - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông Từ nhà ông Sầm Văn Mạt (thửa đất số 78 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất số 20 tờ bản đồ số 140) | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông Từ nhà ông Quang Văn Phùng (thửa đất số 7 tờ bản đồ số 143) - Đến nhà ông Sầm Văn Du (thửa đất số 56 tờ bản đồ số 145) | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Hạ Đông Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Hạ Đông (tại các tờ bản đồ số 136, 137,140, 141,143,144,145,146,147) - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham Từ Cầu Mường Ham (nhà ông Lê Văn Hải) (thửa đất số 31 tờ bản đồ số 137) - Đến nhà Bà Sầm Thị Phiết (thửa đất số 111 tờ bản đồ số 136) | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư xóm Mường Ham Các thửa còn lại thuộc khu dân cư xóm Mường Ham (tại các tờ bản đồ số 105, 133,136, 137) - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm Từ Ngã ba Hải Hà (nhà ông Sầm Văn Bốn) (thửa đất số 03 tờ bản đồ số 138) - Đến Cầu Mường Ham (nhà ông Sầm Văn Hùng) (thửa đất số 25 tờ bản đồ số 137) | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường liên thôn - Khu vực dân cư Bản Nhang Thắm Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhang Thắm (tại các tờ bản đồ số 99, 105, 121, 124, 129, 130, 134,137, 138) - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Mường Ham |
Đường nội thôn - Khu vực dân cư Bản Nhọi Các thửa còn lại thuộc khu dân cư Bản Nhọi (tại các tờ bản đồ số 117, 118, 120, 121, 124) - | Đất ở | 350.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Mường Ham
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Mường Ham, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Châu Cường, Xã Châu Thái (tổng 2 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Mường Ham theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Mường Ham có diện tích tự nhiên 160,35 km² với quy mô dân số 14.257 người, mật độ dân cư đạt 88,9 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Mường Ham được đặt tại UBND xã Châu Thái, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Mường Ham không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Mường Ham là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Mường Ham, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
