Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại phường Hạc Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hạc Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Hạc Thành năm 2026
Khu vực: phường Hạc Thành.
Loại đất: Đất ở tại đô thị, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ.
Mức giá áp dụng: từ 5.000.000 đến 9.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 9 Cột cờ (Điện máy) | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 30 Cửa Hữu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 18 Cửa Hữu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 10 Phan Huy Ích | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Hội Đồng | Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Bắc ngõ Hội đồng 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 18 Cao Điền | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 18 Cao Điền | Ngõ 18 Hoàng Bá Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Phú Vinh: Từ Nguyễn Trãi đến 100m (phía Đông đường Nguyễn Trãi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Chợ Phú Thọ từ đường Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 518 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 540 từ đường Nguyễn Trãi đến Công ty May Việt Thanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 586 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 594 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 616 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ (ngõ cụt) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ từ trục chính đến ngõ Đàn Xã Tắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ từ nhà bà Kiệm đến hết nhà bà Cẩm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 281 Quang Trung 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 282 Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 351 Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 379 Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 456 Quang Trung 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 628 Quang Trung 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 686 Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Quảng Xá: | Ngõ Ngọc Lan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Đường Lê Thần Tông: Từ đường Quảng Xá đến đường Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Sơn: | Ngõ 31 Nguyễn Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Sơn: | Ngõ 35 Nguyễn Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 33 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 69 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 76 Mật Sơn | Đầu ngõ <= 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 1413,1131, 790, khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng từ 5,0 - 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường nội bộ MBQH số 42 (phía sau Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Công Thương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH số 1078 | Đường rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 4884 | Các đường ngang còn lại của MBQH 4884 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Yết Kiêu | Từ ngõ 75 Yết Kiêu đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | MBQH 1693 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ Nhà Thờ: Từ tường Nhà thờ phía Đông đến đầu ngõ 44 Nhà Thờ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Sơn: | Ngõ 35 Nguyễn Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 33 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 69 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 76 Mật Sơn | Đầu ngõ <= 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 1413,1131, 790, khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng từ 5,0 - 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường nội bộ MBQH số 42 (phía sau Trường Cao đẳng Kinh tế kỹ thuật Công Thương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH số 1078 | Đường rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 4884 | Các đường ngang còn lại của MBQH 4884 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Yết Kiêu | Từ ngõ 75 Yết Kiêu đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | MBQH 1693 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ Nhà Thờ: Từ tường Nhà thờ phía Đông đến đầu ngõ 44 Nhà Thờ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 44 Nhà Thờ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 23 Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 59 + Ngõ 56 Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ giáp Nhà thờ (hộ bà Lan) từ đường Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ 1A đến ngõ 13 Lương Hữu Khánh (phía Nam đường Võ Nguyên Giáp) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 286 Đội Cung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Trãi đến giáp cầu kênh Bắc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn quay ra hồ Đồng Chiệc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Quốc lộ 47 đoạn qua phường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 44 Lê Hoàn từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Kiều | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Đôn Tiết: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hữu Kiều | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Vũ Trọng Phụng: Từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Trung Trực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nguyễn Gia Thiều: Từ Nguyễn Trãi đến Ngõ 5 Lê Văn Hưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường vào Trường Chính trị đến ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.695.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hoàng Văn Thụ: Từ Đại lộ Đông Tây đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.580.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến SN 14/75 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Ngõ 14, 80, 02, 07, 17, 27, 53, 05, 89 Đinh Lễ, ngõ Thắng Lợi, Hợp Nhất | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 116 Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ Nhà Thờ: Từ đường Trường Thi đến tường Nhà thờ phía Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Các ngõ ngách đường Nguyễn Tạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 203: (MB 5B sau trường Đông Hải 1) | Khu nhà vườn MBQH 1171 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn từ đường Lăng Viên đến ngã tư Trường lái | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 1 Xuân Diệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 1 Hồ Xuân Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Quốc Toản: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Đức Thông: Từ đường Lê Hoàn đến Võ Thị Sáu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Đội Cung đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Việt Bắc, Đường Quán Giò | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Bính, Đường Lê Chân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu biệt thự Mai Xuân Dương: Từ đường Quán Giò đến Lê Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt đường Việt Bắc (Khu Biệt thự) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt đường Mai Xuân Dương (giáp sân bóng, khu thương mại) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Bà Triệu đến Chợ Đông Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Chân đến Lê Hồng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hồng Sơn: Từ đường Đội Cung đến Cù Chính Lan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Nguyễn Trãi đến số nhà 15A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 33 Trần Oanh: Từ đường Trần Oanh đến Đào Đức Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đào Đức Thông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trần Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Võ Thị Sáu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu nhà vườn Mai Xuân Dương - MBQH 58 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Quán Giò: Từ đường Chu Văn An đến đường Việt Bắc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.478.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 184 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.466.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Âu Cơ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | MB 17 cũ (Bộ đội xăng dầu ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 65 từ đường Dốc Ga đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Vạn Tiến: Từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 438 Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Phú Liên đến sâu 100m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 151 Phú Thọ 4: Từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 500 Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Đường Nguyễn Nhữ Soạn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi đến hết ranh giới Công ty TNHH Đức Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư vào Trường lái đến ngã tư Phú Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phạm Bành: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phó Đức Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 23 Hà Văn Mao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Phan Bội Châu đến Nguyễn Trinh Tiếp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Tấn: Từ đường Cầm Bá Thước đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát Nhân dân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thế Long: Từ đường Nguyễn Trãi đến Hàn Thuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mai An Tiêm: Từ Cầu Cốc đến cầu Hội An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Văn An: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Bặc: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Đặng Tiến Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Từ Đạo Hạnh: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn quay ra Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị tỉnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Quốc lộ 1A đến cổng Trường Hàm Rồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nhà Thờ từ Quốc lộ 1A đến Nhà thờ Chính Toà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.152.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đỗ Hành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Ngõ 33 Hoàng văn Thụ: Từ SN 31C đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Ngõ 38 Phạm Bành: Từ SN 01/38 đến SN 09/38 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 11 Tân An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 19 Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 35 Tân An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 68 Kim Đồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 71 đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 10 Tân An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đỗ Hành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Ngõ 33 Hoàng văn Thụ: Từ SN 31C đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Ngõ 38 Phạm Bành: Từ SN 01/38 đến SN 09/38 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 11 Tân An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 19 Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 35 Tân An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 68 Kim Đồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 71 đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 10 Tân An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Ngõ 30 (42), 41, 53, 28, 61, 12 Ngô Từ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Ngõ 05 Hàng Nan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ 46, 32, 24, 12, 03, 04 Lê Thị Hoa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ 27 Mai An Tiêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ 20; 25 Ngô Từ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 109 Ngô Từ: | Từ SN 32/109 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 12223 (Khu xen cư phố 21): | Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ Hậu Thành (từ 2-3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 03 Phan Chu Trinh (từ 2-3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 07 Hạc Thành (<2m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thước: | Từ đường Cao Bá Quát đến giáp Trường Mầm non Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 347 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Các ngách còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 358 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tú Xương | Từ Nhà văn hóa phố Nam đến 100m cuối đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 51 Trần Xuân Soạn | Sâu đến 50,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 11 Trần Xuân Soạn | Sâu đến 50,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Ngõ 43 Cửa Hữu (đến Lê Văn Hưu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Ngõ 239 Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Ngõ 275 Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 289 Nguyễn Trãi | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 18 Cao Điền | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 18 Cao Điền | Ngõ 6 Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 18 Cao Điền | Ngõ 8 Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 18 Cao Điền | Ngõ 24, 38, 19 Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 26 Hồ Xuân Hương | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 26 Hồ Xuân Hương | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 28 Hồ Xuân Hương | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 28 Hồ Xuân Hương | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 61 Triệu Quốc Đạt | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 61 Triệu Quốc Đạt | Từ sâu hơn 50m đến 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 61 Triệu Quốc Đạt | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | MBQH số 1643: Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 410 Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 432 Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 450 Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ số nhà 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc đến Nhà văn hóa Mật Sơn 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Các đường ngang dọc còn lại Tổ dân phố Tạnh Xá 1,2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 101 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 121 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thánh Tông: | Ngõ 125 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 177 Trịnh Khả | Đầu ngõ đến <= 100,0 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 189 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 193 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 195 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 199 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 201 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 205 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 76 Mật Sơn | Ngõ 131 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 147 Mật Sơn | Ngõ 9 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 147 Mật Sơn | Ngõ 25 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 147 Mật Sơn | Ngõ 31 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 147 Mật Sơn | Ngõ 43 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 147 Mật Sơn | Ngõ 53 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 147 Mật Sơn | Ngõ 71 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 3 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 139 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 141 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 230 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 14 Trần Bình Trọng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 38 Trần Bình Trọng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ Thanh Xuân đoạn từ Phủ Bà đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 50, 60, 34, 02, 26, 16 Lò Chum | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Ngõ 533 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 4020 | MBQH số 2672/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (Khu dân cư phường Đông Hương): Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 934: | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 203: (MB 5B sau trường Đông Hải 1) | MBQH 1171- các lô liền kề | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 2122: | MBQH 2589 các đường Ngang dọc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 2122: | MBQH 1784 các đường Ngang dọc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | phố Ái Sơn 1: | Từ nhà văn hóa thôn (ông Tạo) đến Đại lộ Nam Sông Mã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phố Xuân Minh: | MBQH 2590 các đường ngang dọc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | MBQH số 1643: Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Quốc lộ 1A đến Tân An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Chi Giang 23 đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn từ đường Đinh Chương Dương đến ngõ nhà Bảng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Tự Trọng: Từ Lê Quý Đôn đến hết đường ngang, dọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 17 Nguyễn Bỉnh khiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Nhà Bảng: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 47 Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 137 Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường MBQH 04: Đường Lê Vãn kéo dài | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Liệt kéo dài: Từ đường Tống Duy Tân đến Khách sạn Noriko | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường trong MBQH 2160: Từ Đại lộ Lê Lợi đến Trịnh Thị Ngọc Lữ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp phường Đông Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang, dọc Tây Dương Đình Nghệ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ giáp phường Điện Biên cũ đến đường Trần Xuân Soạn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trung Trực: Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 27 ngõ 38 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hồng Nguyên: Từ đường Trường Thi đến đường Lò Chum | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.826.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Cầu Bố đến đường CSEDP | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường MBQH 80, 114, 51; đường ngang dọc khu Nam Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường quy hoạch nội bộ MBQH 1334 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Thái Tông: Từ đường Lý Nhân Tông đến Ga Thanh Hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 1 Chu Văn An: Từ đường Chu Văn An đến Nguyễn Trường Tộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cù Chính Lan: Từ đường Quán Giò đến Cao Bá Quát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Trãi đến giáp cầu kênh Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn quay ra hồ Đồng Chiệc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.337.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) <=50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Đông Tây: Đoạn từ đường Trần Bảo đến giáp đường Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 9,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường >10,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Lai Thành: | Từ Nhà văn hóa thôn đến nhà ông Nhởn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Lai Thành: | Từ nhà ông Quyên đến nhà ông Xuyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Lai Thành: | Từ Nhà ông Xuân đến nhà ông Nhiễm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Lai Thành: | Từ Nhà ông Tú đến nhà ông Vị | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Lai Thành: | Từ nhà ông Đại đến nhà ông Dung (kênh B27) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường CSEDP đến cầu Quán Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn từ ranh giới phường Hạc Thành đến đường Lăng Viên (Đông Tân - Phú Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ121 Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 38 Hàng Than | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 156 Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 86 Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 3 Trần Quốc Toản, từ đường Trần Quốc Toản đến đường Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phạm Văn Hinh: Từ đường Hàng Đồng đến Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Đình Giót: Đường quy hoạch khu dân cư hồ Thành Công | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 51 Đào Đức Thông: Từ đường Đào Đức Thông đến đường Trần Oanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 189 Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phía sau Kỳ Đài Quảng trường Lam Sơn: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp phường Đông Thọ cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 39 Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Trãi đến Trường Mầm non Phan Đình Phùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Văn Hưu đến Ngô Sỹ Liên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Sỹ Liên: Từ Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Cọt Cờ đến Nguyễn Khoát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ cổng Trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 743 Bà Triệu từ Quốc lộ 1A đến ngõ 01 Chu Văn An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nhựa (lòng đường rộng 10,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2): Từ Đông Hương 1 đến Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ vòng xuyến Big C đến chân phía nam cầu Nguyệt Viên (Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2) - Đường Đại Lộ Nguyễn Hoàng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hoàng Văn Thụ: Từ Đại lộ Đông Tây đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn từ đường Lăng Viên đến ngã tư Trường lái | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 1 Xuân Diệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 1 Hồ Xuân Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Quốc Toản: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Đức Thông: Từ đường Lê Hoàn đến Võ Thị Sáu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Đội Cung đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Việt Bắc, Đường Quán Giò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Bính, Đường Lê Chân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu biệt thự Mai Xuân Dương: Từ đường Quán Giò đến Lê Hồng Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt đường Việt Bắc (Khu Biệt thự) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt đường Mai Xuân Dương (giáp sân bóng, khu thương mại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Bà Triệu đến Chợ Đông Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Chân đến Lê Hồng Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hồng Sơn: Từ đường Đội Cung đến Cù Chính Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Nguyễn Trãi đến số nhà 15A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 33 Trần Oanh: Từ đường Trần Oanh đến Đào Đức Thông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đào Đức Thông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trần Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Võ Thị Sáu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu nhà vườn Mai Xuân Dương - MBQH 58 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Quán Giò: Từ đường Chu Văn An đến đường Việt Bắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.065.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 32 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Ngõ 71, 75, 87, ngách 19/28 Ngô Từ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Các ngõ khác đường Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ 04, 36, 45, 33 Cầm Bá Thước | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Ngách 02/112, 12/112 Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Ngách 02/27, 01/47 Mai An Tiêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 109 Ngô Từ: | Từ đường Ngô Từ đến SN 32/109 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 109 Ngô Từ: | Ngõ 14, ngách 10/23, 23/05 Hàng Nan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Ngõ 02 Đông Lân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 58, 76 Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 28 Lê Hoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ Nguyễn Quỳnh: Từ đầu ngõ (hộ ông Yến) đến hộ bà Vui rộng từ 2-3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 50, 52 Đông Lân rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 116 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 143 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 04 Trần Xuân Soạn | Ngõ sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 50,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Thắng: Đường Thọ Hạc | Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Đông: Từ đường Thọ Hạc | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Hữu: | Ngõ 42 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy lợi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Hữu: | Ngõ 53 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể XNK rau quả) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Hữu: | Ngõ 49B Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy sản) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 42 Lê Văn Hưu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 42 Lê Văn Hưu | Ngõ 26, 34, 46 Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 42 Lê Văn Hưu | Ngõ 16, 26, 40 Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 44 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 54 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 78 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 86 Phan Bội Châu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 118 Phan Bội châu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 118 Phan Bội châu | Ngõ 139, 112 Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Từ Số nhà 09 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Ngõ 60 Phan Huy Chú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Ngõ 74 Phan Huy Chú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 27 Ngô Sỹ Liên | Ngõ Phan Huy Ích từ Số nhà 17 đến Số nhà 31 Phan Huy Ích | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 289 Nguyễn Trãi | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 289 Nguyễn Trãi | Ngõ 305, 308, 314, 315 Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 18 Cao Điền | Ngõ 10 Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 18 Cao Điền | Ngõ 80, 92, 132, 160 Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc MBQH 425 | Ngõ 21 Ngô Sỹ Liên (từ Ngô Sỹ Liên đến Số nhà 9/21 Ngô Sỹ Liên) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 823 (MB 44, 1301) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Phú Thứ: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Đàn Xã Tắc: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 33 từ đường Dốc Ga đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 951 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Đường phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến Công Ty Nam Phát | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 38 từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 80 - Phú Thọ từ đường Lê Lợi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 823 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 835 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngách nối ngõ Lăng Viên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Khu Bộ đội 572-Phú Thọ 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Đông Trại từ đường Nguyễn Trãi đến 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 804 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 38: Từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | MBQH số 533 (các đường ngang dọc trong MB) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | > 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 11 đường Nguyễn Phục | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Các ngõ ngang, dọc còn lại trong Tổ dân phố Mật Sơn 1;2;3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Quảng Xá: | Ngõ 29 Quảng Xá | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Quảng Xá: | Ngõ 49 Quảng Xá | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Quảng Xá: | Ngõ 60 Quảng Xá | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Quảng Xá: | Ngõ 29 Quảng Xá (đến Lê Thần Tông) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 8 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 14 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 21 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 59 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 67 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 73 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 80 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 90 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 100 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 112 Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 93 Tạnh Xá 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Ngõ 95 Tạnh Xá 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lương Hữu Khánh: | Ngõ 124 Lương Hữu Khánh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2865: | Ngõ 11, 39 Quảng Xá (từ đường Quảng Xá đến hết ngõ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ Đặng Tất (từ đường Lê Lai) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 17 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 300 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 369 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 06 Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 08 Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 4012: | Hoàng Đình Ái: Đoạn từ trường Mầm non Happy Home Ngôi nhà hạnh phúc đến giáp đường Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải | Từ Số nhà 01 Hàm Nghi đến SN 49 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Ba Tân | Ngách ngõ 42 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Hoà Bình: | Ngõ 623 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 934: | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Đồng Lễ: | Từ nhà ông Thuân đến nhà bà Hiếu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Đồng Lễ: | Từ nhà ông ái đến nhà ông Thắm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Đồng Lễ: | Từ nhà ông Bình đến nhà ông Khâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Lễ Môn: | Đường Lễ Môn: Từ Đại lộ Nam Sông Mã đến nhà văn hóa Lễ Môn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Lễ Môn: | Đường Đỗ Huy Cư: Từ nhà văn hóa Lễ Môn đến cầu Đông Hải | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà bà An đến nhà ông Thủy | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Sơn Vạn: | Từ nhà ông Ta đến nhà ông Lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Sơn Vạn: | Các đường, ngõ khác | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phố Xuân Minh: | Đường Ái Sơn từ nhà bà Thuận đến nhà ông Hùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường CSEDP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.944.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 76 Nguyễn Trường Tộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.847.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Tân Thảo từ MB Xí nghiệp ô tô vận tải đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến 14m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 01A (giáp CTMT) đến số nhà 02 Tân An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Quốc lộ 1A đến số nhà 32 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 32 đến ngõ 32 Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Tân An đến cánh đồng Đồng Vệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Huy Tự: Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Đồng Lực: Từ đường Hàn Thuyên đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Tiền: Từ Hạc Thành đến Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 1 Phó Đức Chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang dọc MBQH 2346 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trương Định: Từ đường Phạm Bành đến Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang dọc MBQH 04 còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 1413 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Lân: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Cửa Hậu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường sắt Bắc - Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Thọ Hạc: Từ Quốc lộ 1A đến Khu quy hoạch Đông Bắc Ga | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Hồ Cửa Đình đến Ngô Sỹ Liên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nguyên Hồng: Từ số nhà 72 đến Trường Tiểu học Tân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nam Cao: Từ ngõ 63 đến Ngô Sỹ Liên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trần Huy liệu: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nhữ Bá Sỹ: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lê Tất Đắc: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Phan Huy Chú đến Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Phan Huy Chú đến Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nguyễn Xuân Khoát: Từ Dương Đình Nghệ đến Cửa Hữu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 6 Lê Văn Hưu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cột Cờ: Từ Dương Đình Nghệ đến Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Cao Điển: Từ Dương Đình Nghệ đến hết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Hoàng Bá Đạt: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nguyễn Phương: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Quốc lộ 1A đến hết số nhà 27 đường Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường rộng 28 m, từ Lạc Long Quân đến hết MBQH 790 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 12,0m-13,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Nguyễn Công Trứ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mai An Tiêm: Từ Công viên văn hóa Hội An đến Ngã ba Bến cát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ giáp phường Đông Thọ (Hàn Mặc Tử) đến Cù Chính Lan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ MBQH 1988 đến đường Nguyễn Trường Tộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lương Ngọc Quyến | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lò Chum: Từ ngã ba Bến Cát (Bến Ngự) đến cầu 4 Voi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Đình Giáp Đông: Từ đường Trường Thi đến Trường Trần Xuân Soạn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Tạo: Từ đường Trường Thi đến đường Nguyễn Thái Học | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Đội Cung đến Nguyễn Tạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nguyễn Thượng Hiền: Từ Nguyễn Thiện Thuật đến sông Cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tiền Phương: Từ đường Đội Cung đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Khắc Viện (Khu dân cư mặt bằng 123): Từ đường Nhà Thờ đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Quyền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Bùi Khắc Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Thủ Độ đoạn từ Đại lộ Hùng Vương đến Bưu điện phường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường > 10.5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ (Lòng đường rộng 36 m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Quốc lộ 1A đến Tân An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Chi Giang 23 đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn từ đường Đinh Chương Dương đến ngõ nhà Bảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Tự Trọng: Từ Lê Quý Đôn đến hết đường ngang, dọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 17 Nguyễn Bỉnh khiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Nhà Bảng: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 47 Lê Hồng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 137 Minh Khai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường MBQH 04: Đường Lê Vãn kéo dài | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Liệt kéo dài: Từ đường Tống Duy Tân đến Khách sạn Noriko | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường trong MBQH 2160: Từ Đại lộ Lê Lợi đến Trịnh Thị Ngọc Lữ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp phường Đông Thọ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang, dọc Tây Dương Đình Nghệ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ giáp phường Điện Biên cũ đến đường Trần Xuân Soạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trung Trực: Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 27 ngõ 38 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hồng Nguyên: Từ đường Trường Thi đến đường Lò Chum | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 229 Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 364 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 350 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 332 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 229 Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 364 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 350 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 332 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 341 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 237 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 97 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 106 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 69 Đội Cung: | Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 95 Đội Cung: | Ngõ sâu < 100m, rộng < 2m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 95 Đội Cung: | Ngõ Quang Vinh (đường Đội Cung - hết ngõ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 95 Đội Cung: | Ngõ 195 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 118 Phan Bội châu | Ngõ 130, 146, 154, 190, 202, 208 Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 147 Mật Sơn | > 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 49 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 71 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 426 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 417 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 16 Dã Tượng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 417 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Ba Tân | Ngách 04 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Quang Trung: | Từ đầu ngõ 149 đến Số nhà 18/149 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Quang Trung: | Ngõ 229 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 934: | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các lô mặt đường Nguyễn Công Trứ và đường Lê Phụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 10,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các lô mặt đường Lê Cảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lô CL-05:18 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.327.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Cảo: Từ số nhà 01 Lê Cảo đến số nhà 93 Lê Cảo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Âu Cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Lai Thành: | Các ngõ, ngách, hẻm còn lại của phố Lai Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 860: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 01, 05, 07 Trần Quốc Toản | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Ngô Sỹ Liên đến hết Ngõ (Ngõ 11 Ngô Sỹ Liên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 1, 3, 5 Lê Văn Hưu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Giáp Bắc (từ đường Trường Thi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7.5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ (Lòng đường rộng 30 m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.195.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ vòng xuyến chim Hạc (Big C cũ) đến ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn còn lại của Phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ vòng xuyến chim Hạc (Big C cũ) đến ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn còn lại của Phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) trên 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 41 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 17 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ còn lại MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 02A/78 Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) <=50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 109 Ngô Từ: | Ngách 15/71 Ngô Từ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 109 Ngô Từ: | Ngõ 66 Đinh Lễ, Ngách 03 Ngõ Hợp Nhất | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Ngõ 61 Đông Lân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Ngõ 79 Đông Lân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 66 Tô Hiến Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 69 Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 46 Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 27, 60, 74, 78, 88, 96 Ngô Quyền (< 2m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 09, 21 Trần Phú rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ỷ Lan: | Ngõ 28 - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ỷ Lan: | Ngõ 62 - Ỷ Lan (ngõ sâu đến 100m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 58 - Ỷ Lan | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn) | Từ đường Ỷ Lan (địa bàn phố Tân Lập) sâu đến 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn) | Ngõ 80 Ỷ Lan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 95 - Lý Nhân Tông (ngõ sâu < 100m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: | Ngõ 241 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 47 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 82 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 107 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 193 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Nam: đường Lý Nhân Tông | Từ đường Lý Nhân Tông đến SN 02F | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Nam: đường Lý Nhân Tông | Ngõ 13 phố Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 236 Lý Nhân Tông | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 46 Lý Nhân Tông | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Sùng: Đường Trần Xuân Soạn | Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 41 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 17 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ còn lại MBQH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 02A/78 Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) <=50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 109 Ngô Từ: | Ngách 15/71 Ngô Từ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 109 Ngô Từ: | Ngõ 66 Đinh Lễ, Ngách 03 Ngõ Hợp Nhất | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Ngõ 61 Đông Lân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Ngõ 79 Đông Lân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 66 Tô Hiến Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 69 Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 46 Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 78 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 86 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 118 Phan Bội châu | Từ sâu hơn 50m đến 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 118 Phan Bội châu | Ngõ 140 Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 181 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 540 từ Công ty May Việt Thanh đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 724 Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thánh Tông: | Hẻm 107 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thánh Tông: | Hẻm 109 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 177 Trịnh Khả | Từ >100,0 m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 130 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 134 Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 76 Mật Sơn | > 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 76 Mật Sơn | Ngõ 80 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 76 Mật Sơn | Ngõ 82 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 76 Mật Sơn | Ngõ 149 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 409 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 09 Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 20 Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 48 Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 32 Trương Hán Siêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 08 Đỗ Hành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 22 Đỗ Hành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 04 Đỗ Hành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 12 Đỗ Hành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 18 Đỗ Hành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 33 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 4012: | Ngõ 395 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 1 | Ngõ 403 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 421 Hàm Nghi | Ngõ 421 Hàm Nghi từ Số nhà 20 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Quang Trung: | Ngõ 219 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 355 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 421 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 140 Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Ngõ 198 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Đồng Lễ: | Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Lễ Môn: | Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | phố Ái Sơn 1: | Các đường, ngõ khác | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà ông Ét đến nhà ông Hải | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà ông Hạnh đến nhà ông Hùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | phố Ái Sơn 1: | Từ Nhà bà Dần đến nhà ông Tiến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Ái Sơn 2: | Từ Nhà ông Lực đến dốc đê Sông Mã | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Ái Sơn 2: | Từ Nhà ông Hùng đến nhà ông Thuần | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Ái Sơn 2: | Từ đường Sơn Vạn đến nhà bà An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Ái Sơn 2: | Từ nhà bà Chữ đến nhà ông Thuật | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường CSEDP đến cầu Quán Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn từ ranh giới phường Hạc Thành đến đường Lăng Viên (Đông Tân - Phú Sơn) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ121 Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 38 Hàng Than | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 156 Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 86 Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 3 Trần Quốc Toản, từ đường Trần Quốc Toản đến đường Ngô Quyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phạm Văn Hinh: Từ đường Hàng Đồng đến Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Đình Giót: Đường quy hoạch khu dân cư hồ Thành Công | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 51 Đào Đức Thông: Từ đường Đào Đức Thông đến đường Trần Oanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 189 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phía sau Kỳ Đài Quảng trường Lam Sơn: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp phường Đông Thọ cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 39 Ngô Quyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Trãi đến Trường Mầm non Phan Đình Phùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Văn Hưu đến Ngô Sỹ Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Sỹ Liên: Từ Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Cọt Cờ đến Nguyễn Khoát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ cổng Trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 743 Bà Triệu từ Quốc lộ 1A đến ngõ 01 Chu Văn An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nhựa (lòng đường rộng 10,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2): Từ Đông Hương 1 đến Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ vòng xuyến Big C đến chân phía nam cầu Nguyệt Viên (Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2) - Đường Đại Lộ Nguyễn Hoàng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.940.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Bùi Thị Xuân: Từ đường Tịch Điền đến đường Trần Quang Diệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Văn Sở: Từ đường Lê Hoàn đến đường Thôi Hữu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Thì Nhậm: Từ Tân An đến giáp phường Đông Vệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Ngô Văn Sở đến KTT Công ty Môi trường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Thôi Hữu: Từ đường Ngô Văn Sở đến cánh đồng Đông Vệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Cao Vân 1-2: Từ Quốc lộ 1A đến đường Nguyễn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Doanh trại Quân đội | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Hợp Tiến: Từ Tống Duy Tân đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 55 Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 87 Hàn Thuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Sứ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phạm Vấn: Từ Tống Duy Tân đến đường Hàng Nan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ chợ rau quả: Từ đường Đinh Liệt đến Mai An Tiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 43 Lê Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ba đường còn lại bao quanh khu dân cư Viện thiết kế kéo về phía Bắc cắt đường Phạm Văn Hinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dụ Tượng: Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Quỳnh: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 35 Nguyễn Du | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 35 Tô Vĩnh Diện: Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đông Lân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 40 Lê Hoàn (từ 2m đến 3m) (tiếp giáp với đường Lê Hữu Kiều) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu Đông Bắc Ga | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Minh Không đến cuối ngõ 370 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Ngô Sỹ Liên đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dốc Ga: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phú Thọ 3 từ Đại lộ Lê Lợi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 502 - Đường trục chính từ ngã ba Dốc Ga đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phùng Khắc Khoan (phía Tây đường Quang Trung) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Công Khai: Từ đường Quảng Xá đến đường Nguyễn Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Cao Vân: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Bá Giác: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Quang Huy: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường 20 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường 34 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Lai đến số nhà 46 Tản Đà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thước: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Thị Nam: Từ đường Trường Thi đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Tạo đến Cao Bá Quát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phạm Hồng Thái: Từ Nguyễn Thượng Hiến đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoàn Thị Điểm: Từ Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nhựa (lòng đường rộng 7,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 5.5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ (Lòng đường rộng 20,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 76 Nguyễn Trường Tộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Hương 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Hương 5 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lòng đường rộng 24m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2217 (các đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 34 (các đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 1636 (các đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngõ 119 Lê Thánh Tôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Thanh Xuân (từ đường Trường Thi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 54 Nguyễn Tạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ đường Quán Giò | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 5 Nguyễn Thượng Hiền, từ Nguyễn Thượng Hiền đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoàn Trần Nghiệp: Từ Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 15 Lê Thạch: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 193 Đội Cung từ Đội Cung đến Lê Thạch | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lê Thạch: Từ Đoàn Trần Nghiệp đến ngõ Tiền Phương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nguyễn Khuyến: Từ Lê Thạch đến sông cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đào Duy Anh: Từ giáp phường Đông Thọ đến sông cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Hàn Mặc Tử: Từ Đội Cung đến Trường Tiểu học Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Hải Triều: Từ Đội Cung đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nguyễn Thiện Thuật: Từ Công ty 2 đến Nguyễn Thái Học | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư Trường Hàm Rồng (các đường nhánh của đường Cù Chính Lan) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Lai đến đường Đông Hương 1 (đường Đông Hương 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7.5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc MBQH TTTM Đại siêu thị Big C | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.543.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến 14m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 15 Phạm Văn Hinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 51 Trần Xuân Soạn | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu dưới 100,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dụ Tượng | Ngõ 22 Dụ Tượng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dụ Tượng | Ngõ 08 Dụ Tượng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Phú Lập: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 75 Yết Kiêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 383 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 239 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 253 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 261 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 271 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 285 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 295 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 311 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 333 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 353 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 272 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 18 Tản Đà | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 29 Lê Cảo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 59 Lê Cảo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 81 Lê Cảo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 23 Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 33 Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 28 Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 32 Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 40 Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 48 Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 52 Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 35 Phạm Ngũ Lão | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 08 Trương Hán Siêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 40 Trương Hán Siêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 60 Nguyễn Hữu Liêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 42 Nguyễn Hữu Liêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 74 Nguyễn Hữu Liêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 13 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 37 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 52 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 55 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 63 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 107 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 125 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 147 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 148 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 75 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 100 Trần Bình Trọng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 81 Trần Bình Trọng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 391 Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 41 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 27 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 45 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 51 Yết Kiêu từ đường Yết Kiêu đến <= 100m tính từ đầu ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 4012: | Ngõ 67 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 4012: | Ngõ 89 Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 99 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 109 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 123 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 67 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 56 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ 87 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Quang Trung: | Ngõ 199 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Quang Trung: | Ngõ 179 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 335 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 152 Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Ngõ 631 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Ngõ 214 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 01A (giáp CTMT) đến số nhà 02 Tân An | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Quốc lộ 1A đến số nhà 32 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 32 đến ngõ 32 Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Tân An đến cánh đồng Đồng Vệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Huy Tự: Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Đồng Lực: Từ đường Hàn Thuyên đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Tiền: Từ Hạc Thành đến Lê Hồng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 1 Phó Đức Chính | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang dọc MBQH 2346 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trương Định: Từ đường Phạm Bành đến Phan Bội Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Lễ: Từ Tống Duy Tân đến Lê Hữu Lập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang dọc MBQH 04 còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 1413 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Lân: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Cửa Hậu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường sắt Bắc - Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Thọ Hạc: Từ Quốc lộ 1A đến Khu quy hoạch Đông Bắc Ga | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Hồ Cửa Đình đến Ngô Sỹ Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nguyên Hồng: Từ số nhà 72 đến Trường Tiểu học Tân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nam Cao: Từ ngõ 63 đến Ngô Sỹ Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trần Huy liệu: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nhữ Bá Sỹ: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lê Tất Đắc: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Phan Huy Chú đến Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nguyễn Xuân Khoát: Từ Dương Đình Nghệ đến Cửa Hữu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 6 Lê Văn Hưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cột Cờ: Từ Dương Đình Nghệ đến Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Cao Điển: Từ Dương Đình Nghệ đến hết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Hoàng Bá Đạt: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nguyễn Phương: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Quốc lộ 1A đến hết số nhà 27 đường Mật Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường rộng 28 m, từ Lạc Long Quân đến hết MBQH 790 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 12,0m-13,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Nguyễn Công Trứ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mai An Tiêm: Từ Công viên văn hóa Hội An đến Ngã ba Bến cát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ giáp phường Đông Thọ (Hàn Mặc Tử) đến Cù Chính Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ MBQH 1988 đến đường Nguyễn Trường Tộ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lương Ngọc Quyến | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lò Chum: Từ ngã ba Bến Cát (Bến Ngự) đến cầu 4 Voi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Đình Giáp Đông: Từ đường Trường Thi đến Trường Trần Xuân Soạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Tạo: Từ đường Trường Thi đến đường Nguyễn Thái Học | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Đội Cung đến Nguyễn Tạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nguyễn Thượng Hiền: Từ Nguyễn Thiện Thuật đến sông Cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tiền Phương: Từ đường Đội Cung đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Khắc Viện (Khu dân cư mặt bằng 123): Từ đường Nhà Thờ đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Quyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Bùi Khắc Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Thủ Độ đoạn từ Đại lộ Hùng Vương đến Bưu điện phường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường > 10.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ (Lòng đường rộng 36 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.435.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Đông Tây: Đoạn từ đường Trần Bảo đến giáp đường Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 9,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường >10,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quang Phục: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Đạo Thành: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Chợ Phú Thọ từ đường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 518 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 540 từ đường Nguyễn Trãi đến Công ty May Việt Thanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 586 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 594 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thánh Tông: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Vệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.280.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Nam Sông Mã đoạn qua phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 477 Lê Hoàn: Từ số nhà 02/477 đến số nhà 09/477 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Tịch Điền đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Quang Diệu: Từ trường TDTT đến đường Bùi Thị Xuân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Lê Phụng Hiểu đến đường Đào Tấn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Cửa Tiền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Đoan Hùng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Lê Đình Chinh: Từ Đào Duy Từ đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Lê Thế Bùi: Từ đường Đào Duy Từ đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 117 Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Nhà xuất bản: Từ đường Trần Phú đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 216 Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 223, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 358, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Tống Duy Tân đến hết Đền Trần - Phủ Vặng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Đền Trần - Phủ Vặng đến Trường dạy nghề Tuấn Hiền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàng Gạo, Hàng Sứ, Hàng Nan: quanh chợ Vườn Hoa cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt cắt đường 13,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 11 Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Minh Không: Từ đường Nguyễn Bặc đến Khách sạn Phù Đổng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 11 Ỷ Lan 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường sắt Bắc - Nam đến KCN Tây Bắc Ga | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Anh: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lương Đình Của: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Tuân: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tôn Thất Tùng: Từ Đội Cung đến khu Mai Xuân Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường khu Điện Cơ: Từ Đội Cung đến sông cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lưu Hữu Phước: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 15A đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 616 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ (ngõ cụt) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phú Vinh phía Tây đường Nguyễn Trãi ra đường Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 17, phố Phú Thọ 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngõ 38 Mật Sơn đến Cầu Gỗ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường rộng 9,0 m, phía Tây Tecco, từ Lạc Long Quân đến Nguyễn Huy Tự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 9,0m-12,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Lai đến hết Trường Dân tộc Nội trú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Lai đến ngõ 06 Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Cù Chính Lan đến MBQH1988 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường bê tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi đến số nhà 84 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 2107 các đường Ngang dọc( MBQH 33 cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 4074 các đường Ngang dọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH 1168 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến đường Khu nhà ở xã hội Xuân Mai: | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.211.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường CSEDP | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.208.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lòng đường rộng 24m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lòng đường rộng 14m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường <= 7,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 496 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 471 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 560 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 438 từ nhà ông Hinh đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 493 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Phú Thứ 2: Từ đường chính MB 502 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 01, 05, 07 Trần Quốc Toản | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Ngô Sỹ Liên đến hết Ngõ (Ngõ 11 Ngô Sỹ Liên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 1, 3, 5 Lê Văn Hưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Giáp Bắc (từ đường Trường Thi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ (Lòng đường rộng 30 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.163.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ vòng xuyến chim Hạc (Big C cũ) đến ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn còn lại của Phường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) trên 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 41 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 17 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ Khu chung cư cho người thu nhập thấp (thuộc Công ty Tân Thành 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 26 Nguyễn Quỳnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 40 Nguyễn Quỳnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 16, 105 Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 52 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngách của ngõ 35 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngách của ngõ 11 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 48 - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn) | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn) | Từ hơn 100m đến 150m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 236 Lý Nhân Tông | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 46 Lý Nhân Tông | Ngõ 65 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 35 Lý Nhân Tông | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Lý Nhân Tông | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 11 Trần Xuân Soạn | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 100m đến 200m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Sùng: Đường Trần Xuân Soạn | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Đông: Từ đường Thọ Hạc | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 33 Thọ Hạc | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 43 Thọ Hạc | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 43 Thọ Hạc | Ngõ 63 Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 43 Thọ Hạc | Ngõ 77 Thọ Hạc: Ngõ sâu < 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 78 Thọ Hạc | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 58 Thọ Hạc | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 32 Thọ Hạc | Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 32 Thọ Hạc | Ngõ 26 Thọ Hạc: Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 32 Thọ Hạc | Ngõ 14 Thọ Hạc: Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 01 Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 36 Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 88 - Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 44 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 54 Phan Bội Châu | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 86 Phan Bội Châu | Ngõ 94 Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 86 Phan Bội Châu | Ngõ 104 Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 118 Phan Bội châu | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Đường phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến ngõ Phú Vinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Đông Trại từ 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 859 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ vòng xuyến chim Hạc (Big C cũ) đến ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn còn lại của Phường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang, dọc cách Đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) trên 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 41 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 17 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ Khu chung cư cho người thu nhập thấp (thuộc Công ty Tân Thành 1) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 26 Nguyễn Quỳnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 40 Nguyễn Quỳnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 16, 105 Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 9 Cột cờ (Điện máy) | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 30 Cửa Hữu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 18 Cửa Hữu | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 10 Phan Huy Ích | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ Hội Đồng | Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Bắc ngõ Hội đồng 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 18 Cao Điền | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 18 Cao Điền | Ngõ 18 Hoàng Bá Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Phú Vinh: Từ Nguyễn Trãi đến 100m (phía Đông đường Nguyễn Trãi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Chợ Phú Thọ từ đường Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 518 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 540 từ đường Nguyễn Trãi đến Công ty May Việt Thanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 586 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 594 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 616 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ (ngõ cụt) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ từ trục chính đến ngõ Đàn Xã Tắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hạc Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 24,63 km²
Dân số: 197.142 người
Mật độ dân số: 8.004 người/km² (Đạt mật độ cư trú đô thị nén cực kỳ cao, tập trung các hạ tầng cao ốc và dịch vụ thương mại cốt lõi).
Nguồn gốc thành lập (Sắp xếp, sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):
- Cơ sở pháp lý: Phường Hạc Thành được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2023-2025.
- Phương án sáp nhập: Hợp nhất không gian đô thị bằng cách nhập nguyên trạng 10 phường trung tâm kết hợp sáp nhập thêm một phần diện tích và dân số của 2 phường khác thuộc thành phố Thanh Hóa cũ:
- Sáp nhập toàn bộ 10 phường: Trường Thi, Phú Sơn, Điện Biên, Lam Sơn, Ba Đình, Ngọc Trạo, Đông Sơn, Đông Hương, Đông Hải, Đông Vệ.
- Sáp nhập một phần diện tích và dân số: Phường Đông Thọ và Phường An Hưng.
- Thời gian chính thức hoạt động: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Trụ sở UBND phường Hạc Thành được đặt tại Đại lộ Nguyễn Hoàng.
- Tình hình phát triển giai đoạn 2025 – 2026: Do là “siêu phường” quản lý gần 20 vạn dân, ngay sau khi đi vào vận hành theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, Hạc Thành được chọn làm đơn vị điểm để triển khai các mô hình chuyển đổi số và quản lý đô thị. Trong năm 2026, chính quyền tập trung giải quyết bài toán tinh gọn bộ máy cơ sở. Vào giữa năm 2026, Hội đồng nhân dân phường đã biểu quyết thông qua đề án lớn nhằm sắp xếp, sáp nhập 119 tổ dân phố cũ thành 59 tổ dân phố mới, giảm bớt sự chồng chéo và tối ưu hóa năng lực quản lý xã hội công tại trung tâm đô thị.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
