Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại phường Hạc Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hạc Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Hạc Thành năm 2026
Khu vực: phường Hạc Thành.
Loại đất: Đất ở tại đô thị, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 2.935.000 đến 5.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 52 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngách của ngõ 35 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngách của ngõ 11 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 48 - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn) | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn) | Từ hơn 100m đến 150m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 605 Hàm Nghi: | Đoạn từ Hàm Nghi đến Số nhà 25/605 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngõ 601 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngách 15/601 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Ái Sơn 2: | Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ranh giới phường Hạc Thành đến vòng xuyến Chim Hạc (Big C cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới phường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Bùi Thị Xuân: Từ đường Tịch Điền đến đường Trần Quang Diệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Văn Sở: Từ đường Lê Hoàn đến đường Thôi Hữu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Thì Nhậm: Từ Tân An đến giáp phường Đông Vệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Ngô Văn Sở đến KTT Công ty Môi trường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Thôi Hữu: Từ đường Ngô Văn Sở đến cánh đồng Đông Vệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Cao Vân 1-2: Từ Quốc lộ 1A đến đường Nguyễn Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Doanh trại Quân đội | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Hợp Tiến: Từ Tống Duy Tân đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 55 Lê Hồng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 87 Hàn Thuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Sứ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phạm Vấn: Từ Tống Duy Tân đến đường Hàng Nan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ chợ rau quả: Từ đường Đinh Liệt đến Mai An Tiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 43 Lê Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ba đường còn lại bao quanh khu dân cư Viện thiết kế kéo về phía Bắc cắt đường Phạm Văn Hinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dụ Tượng: Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Quỳnh: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 35 Nguyễn Du | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 35 Tô Vĩnh Diện: Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đông Lân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 40 Lê Hoàn (từ 2m đến 3m) (tiếp giáp với đường Lê Hữu Kiều) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu Đông Bắc Ga | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Minh Không đến cuối ngõ 370 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Ngô Sỹ Liên đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dốc Ga: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phú Thọ 3 từ Đại lộ Lê Lợi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 502 - Đường trục chính từ ngã ba Dốc Ga đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phùng Khắc Khoan (phía Tây đường Quang Trung) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Công Khai: Từ đường Quảng Xá đến đường Nguyễn Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Cao Vân: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Bá Giác: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Quang Huy: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường 20 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường 34 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn sơn đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Công Trứ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Lai đến số nhà 46 Tản Đà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thước: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Thị Nam: Từ đường Trường Thi đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Tạo đến Cao Bá Quát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phạm Hồng Thái: Từ Nguyễn Thượng Hiến đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoàn Thị Điểm: Từ Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Hiệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nhựa (lòng đường rộng 7,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 5.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ (Lòng đường rộng 20,5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phạm Bành: Từ Chi Giang 23 đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 145 Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Lê Thị Hoa: Từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 37 - Đội Cung (ngõ sâu < 100m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 63 Nam cao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Hội Đồng I: Từ Ngô Sỹ Liên đến Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 91 Nguyên Hồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 14m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Phục: Từ đường Quang Trung đến giáp phường Quảng Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Quang Trung đến cống tiêu Quảng Đại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (chưa bao gồm vỉa hè) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 102 Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ đường Hồng Nguyên (Ngõ 16 và Ngõ 04 Hồng Nguyên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Hàng Hương: Từ Bà Triệu đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 174 Lò Chum | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 12 Tiền Phương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các lô mặt đường Nguyễn Công Trứ và đường Lê Phụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.841.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 10,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến số nhà 09 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Hương 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường <= 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lòng đường rộng 14m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến nhỏ hơn 14m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 11187 (điều chỉnh từ MBQH số 1792): Đường nội bộ MB | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m (đối diện công viên, cây xanh, tiếp xúc mặt thoáng) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.785.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các lô mặt đường Lê Cảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lô CL-05:18 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.745.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Cảo: Từ số nhà 01 Lê Cảo đến số nhà 93 Lê Cảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.740.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Bình Trọng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Quảng Hưng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2217 (các đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 34 (các đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 1636 (các đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngõ 119 Lê Thánh Tôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Thanh Xuân (từ đường Trường Thi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 54 Nguyễn Tạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ đường Quán Giò | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 5 Nguyễn Thượng Hiền, từ Nguyễn Thượng Hiền đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoàn Trần Nghiệp: Từ Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 15 Lê Thạch: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 193 Đội Cung từ Đội Cung đến Lê Thạch | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lê Thạch: Từ Đoàn Trần Nghiệp đến ngõ Tiền Phương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nguyễn Khuyến: Từ Lê Thạch đến sông cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đào Duy Anh: Từ giáp phường Đông Thọ đến sông cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Hàn Mặc Tử: Từ Đội Cung đến Trường Tiểu học Minh Khai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Hải Triều: Từ Đội Cung đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nguyễn Thiện Thuật: Từ Công ty 2 đến Nguyễn Thái Học | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư Trường Hàm Rồng (các đường nhánh của đường Cù Chính Lan) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Lai đến đường Đông Hương 1 (đường Đông Hương 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc MBQH TTTM Đại siêu thị Big C | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.619.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Ngõ 100 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Nam: đường Lý Nhân Tông | Từ đường Lý Nhân Tông - nhà bà Tư (SN 02) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 46 Lý Nhân Tông | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ tiếp giáp dự án Sky Park - Complex đến Sông nhà Lê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 100 Quang Trung 2: Từ số nhà 02/100 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang thuộc đường Trần Quang Diệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phạm Bành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 42 Thôi Hữu: Từ số nhà 02/42 đến số nhà 22/42 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 70 Thôi Hữu: Từ số nhà 02/70 đến số nhà 22/70 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 76 Thôi Hữu: Từ số nhà 01/76 đến số nhà 25/76 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 03 Thôi Hữu: Từ số nhà 01/03 đến số nhà 05/03 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Mai Ninh: Từ đường Tân An đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ đường Trần Mai Ninh đến Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hồ Nguyên Trừng 1-2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Bà Huyện Thanh Quan: Từ Ngô Thì Nhậm đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 32 đến số nhà 60 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Hàng Sứ đến hết địa phận phường Lam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Trường dạy nghề Tuấn Hiền đến Nguyễn Huy Tự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt cắt đường 11,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Đặng Tiến Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 88 - Đội Cung (đường Đội Cung - khu Mai Xuân Dương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Trãi đến Phan Huy Chú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Hồ Xuân Hương: Từ Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Phú Quý từ đường Nguyễn Trãi đến đường Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2218 (2569) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ rộng 7.5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường rộng 9,0 m phía Đông MBQH 1413, phía Tây khu đô thị Xanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 50 Tản Đà đến giáp đường Lương Đắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Lai đến ngõ 75 Yết Kiêu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dã Tượng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Hải | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lương Đắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đỗ Hành (giáp đường Trần Bình Trọng đến hết đường) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nhánh còn lại của đường Trần Thị Nam | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Tiền phương: Từ đường Tiền Phương đến Đào Duy Anh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Đình Giáp Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 146 Lò Chum | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang vuông góc với đường Tân Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 5.5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.565.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quang Phục: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Đạo Thành: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Chợ Phú Thọ từ đường Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 518 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 540 từ đường Nguyễn Trãi đến Công ty May Việt Thanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 586 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 594 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ còn lại MBQH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 02A/78 Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 04 Trần Xuân Soạn | Ngõ sâu từ 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 54 Đặng Tiến Đông | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 95 Đội Cung: | Ngõ 30 Ỷ Lan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngách vào ngõ Tân Thảo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Phú Vinh cách trên 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Phú Thứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 136 - Phú Thọ 4 từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà ông Trần Văn Lành đến hộ ông Tộ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Lại Đình Giao | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà ông Trần Văn Lành đến nhà ông Ngô Trường Hiển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà ông Quới đến nhà ông Khang, bà Mậu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà ông Nguyễn Văn Hợp đến Nhà văn hóa Cốc Hạ 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ Nhà văn hóa Cốc Hạ 1 đến nhà ông Trịnh Tiến Vị | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà ông Quới đến Nhà ông Khang, bà Mậu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà bà Cam đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà bà Dương Thị Tiệm đến nhà ông Trần Tuấn Hùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ Nhà ông Nguyễn Công Hiển đến nhà ông Lê Văn Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà bà Trần Thị Hợi đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà bà Lê Thị Chanh đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà bà Lê Thị Bạo đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà bà Cao Thị Thao đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 1 | Từ đường Hàm Nghi (Trịnh Giang Long) đến hết đường Cốc Hạ 1 (bà Hiển) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Ba Tân | Ngõ 12 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Quang Trung: | Ngách của ngõ 149 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Quang Trung: | Ngõ 261 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Quang Trung: | Ngõ 155 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngách của ngõ 355 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 152 Lê Lai từ Sồ nhà 28/152 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngách 10/421 Nguyễn Tĩnh và Ngách 07/140 Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ phố Bào Ngoại: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Xế | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 397 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngách 38/421 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Đường khu tập thể Mỹ thuật | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Đường khu tập thể May mặc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Từ đường Hàm Nghi (Nguyễn Thị Biểu) đến nhà bà Vân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Từ đường Nguyễn Tĩnh (bà Xuân) đến MBQH 131 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Từ khu tập thể pháp lý (nhà ông Bình) đến đường Nguyễn Hiệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Ngõ 02A/102 Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Ngõ phố Hoà Bình: Từ nhà bà Oanh đến nhà ông Thanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Ngõ 14 Nguyễn Hiệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngõ 603 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà bà Lê Thị Bạo đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Từ nhà bà Cao Thị Thao đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 1 | Từ đường Hàm Nghi (Trịnh Giang Long) đến hết đường Cốc Hạ 1 (bà Hiển) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Ba Tân | Ngõ 12 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Quang Trung: | Ngách của ngõ 149 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Quang Trung: | Ngõ 261 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Quang Trung: | Ngõ 155 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngách của ngõ 355 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 152 Lê Lai từ Sồ nhà 28/152 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngách 10/421 Nguyễn Tĩnh và Ngách 07/140 Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ phố Bào Ngoại: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Xế | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 397 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngách 38/421 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Đường khu tập thể Mỹ thuật | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Đường khu tập thể May mặc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thánh Tông: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Vệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:27 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Nam Sông Mã đoạn qua phường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 477 Lê Hoàn: Từ số nhà 02/477 đến số nhà 09/477 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Tịch Điền đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Quang Diệu: Từ trường TDTT đến đường Bùi Thị Xuân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Lê Phụng Hiểu đến đường Đào Tấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Cửa Tiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Đoan Hùng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Lê Đình Chinh: Từ Đào Duy Từ đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Lê Thế Bùi: Từ đường Đào Duy Từ đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 117 Lê Hồng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Nhà xuất bản: Từ đường Trần Phú đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 216 Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 223, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 358, Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Tống Duy Tân đến hết Đền Trần - Phủ Vặng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Đền Trần - Phủ Vặng đến Trường dạy nghề Tuấn Hiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàng Gạo, Hàng Sứ, Hàng Nan: quanh chợ Vườn Hoa cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt cắt đường 13,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 11 Tô Vĩnh Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Minh Không: Từ đường Nguyễn Bặc đến Khách sạn Phù Đổng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 11 Ỷ Lan 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường sắt Bắc - Nam đến KCN Tây Bắc Ga | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Anh: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lương Đình Của: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Tuân: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tôn Thất Tùng: Từ Đội Cung đến khu Mai Xuân Dương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường khu Điện Cơ: Từ Đội Cung đến sông cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lưu Hữu Phước: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 15A đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 616 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ (ngõ cụt) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phú Vinh phía Tây đường Nguyễn Trãi ra đường Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 17, phố Phú Thọ 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngõ 38 Mật Sơn đến Cầu Gỗ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường rộng 9,0 m, phía Tây Tecco, từ Lạc Long Quân đến Nguyễn Huy Tự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 9,0m-12,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Lai đến hết Trường Dân tộc Nội trú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Lai đến ngõ 06 Nguyễn Công Trứ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Cù Chính Lan đến MBQH1988 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường bê tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi đến số nhà 84 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 2107 các đường Ngang dọc( MBQH 33 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 4074 các đường Ngang dọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH 1168 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến đường Khu nhà ở xã hội Xuân Mai: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 2107 các đường Ngang dọc( MBQH 33 cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 4074 các đường Ngang dọc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH 1168 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến đường Khu nhà ở xã hội Xuân Mai: | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.348.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 25 Phạm Bành: Từ số nhà 01/25 đến số nhà 25/25 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 305 Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 53 đến số nhà 95 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 21 Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 02/21 đến số nhà 50/21 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 19 Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 55 Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 33/55 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 14,80,02,07,17,27,53,05,89 Đinh Lễ, ngõ Thắng Lợi, Hợp Nhất | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 27,54,58 Đinh Liệt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 5 Cột Cờ (Địa chính) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 15 Cửa Hữu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Giao thông: Từ đường Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 18 Hoàng Bá Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Phú Liên: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Phương Đông từ đường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng Xí nghiệp ô tô Vận tải từ đường Dốc Ga đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Giao thông: Từ đường Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 18 Hoàng Bá Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Phú Liên: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Phương Đông từ đường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng Xí nghiệp ô tô Vận tải từ đường Dốc Ga đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Phú Chung - MBQH 212, ngõ Phú Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 1748 (các đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường trục chính nối đường Lăng Viên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường rộng từ 7,0 - 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 12 Bến Ngự: Từ đầu đường đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 23 Bến Ngự: Tư đầu đường đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Bến Than: Từ đầu đường Bến Ngự đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 02D Cao Bá Quát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư mặt bằng 123 (các đường nhánh phía trong) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07, 37 Hàn Mặc Tử | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 21 Nguyễn Thượng Hiền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 22 Hải Triều (đến hết ngõ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 14;20;32 Cao Bá Quát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 31 Đào Duy Anh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 164 Lò Chum | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường còn lại trong MBQH 131 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường còn lại trong MBQH 89 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7.0 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng >=7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Nguyễn Quỳnh: Từ đầu ngõ (hộ ông Yến) đến hộ bà Vui rộng từ 2-3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 50, 52 Đông Lân rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 11, 39 Quảng Xá (Từ đường Quảng Xá đến hết ngõ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Hương 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Hương 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lòng đường rộng 24m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 657 - Phú Thọ 4 (vào nhà bà Hoa), từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 11, 39 Quảng Xá (Từ đường Quảng Xá đến hết ngõ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Hương 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Hương 5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lòng đường rộng 24m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 657 - Phú Thọ 4 (vào nhà bà Hoa), từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ranh giới phường Hạc Thành đến vòng xuyến Chim Hạc (Big C cũ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phạm Bành: Từ Chi Giang 23 đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 145 Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Lê Thị Hoa: Từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 37 - Đội Cung (ngõ sâu < 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 63 Nam cao | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Hội Đồng I: Từ Ngô Sỹ Liên đến Phan Bội Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 91 Nguyên Hồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 14m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lê Thánh Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Phục: Từ đường Quang Trung đến giáp phường Quảng Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Quang Trung đến cống tiêu Quảng Đại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (chưa bao gồm vỉa hè) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 102 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ đường Hồng Nguyên (Ngõ 16 và Ngõ 04 Hồng Nguyên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Hàng Hương: Từ Bà Triệu đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 174 Lò Chum | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 12 Tiền Phương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.076.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 5220/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 (Khu dân cư và thương mại A-TM3): Đường nội bộ mặt bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.011.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ có có lòng đường 12,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 22 Lương Đình Của | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Hữu Liêu từ MBQH 1811 đến giáp đường Lương Đắc Bằng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 84 Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến số nhà 09 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 16, 22, 30, 32 Đông Lân (< 2m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 29 Đông Lân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 70 Đông Lân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngách 05 ngõ 02 Đông Lân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 58 - Ỷ Lan | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 48 - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn) | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn) | Từ hơn 150m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Nam: đường Lý Nhân Tông | Từ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 35 Lý Nhân Tông | Sâu từ 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Lý Nhân Tông | Sâu từ 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Lý Nhân Tông | Ngõ 34 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Ngõ 06 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Ngõ 17 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Ngõ 43 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Ngõ 53 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Ngõ 66 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Ngõ 70 Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Ngõ 71 Yết Kiêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Ngõ 105B Yết Kiêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 2: | Ngõ 551 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Cốc Hạ 1 | Ngách ngõ 403 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Ba Tân | Ngách 08, 16 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Ba Tân | Từ Hàm Nghi (ông Chí) đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Ba Tân | Các ngõ còn lại của đường Hàm Nghi thuộc phố Ba Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Ba Tân | Các ngõ còn lại của đường Nguyễn Tĩnh thuộc phố Ba Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Ba Tân | Ngách 51/403 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Phan Đình Phùng | Ngách ngõ 49 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Phan Đình Phùng | Ngõ còn lại đường Hàm Nghi phố Tân Hà | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngách của ngõ 335 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngách ngõ 140 Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Bào Ngoại: | Ngõ 407 Nguyễn Tĩnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Ngõ 410 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Ngõ 408 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Ngõ 681 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Ngõ 687 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Ngõ 725 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Sơn Vạn: | Đường Sơn Vạn từ nhà ông Hải đến bãi bóng Xuân Lộc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phố Xuân Minh: | Các ngõ, ngách, hẻm phố Xuân Minh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG AN HƯNG CŨ | Đường thôn Thắng Sơn: Từ nhà ông Long Mai đến nhà văn hóa thôn, từ nhà văn hóa thôn đến nhà bà Hưng, từ nhà văn hóa đến giáp đường sắt. | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 71 Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 39 Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Ngọc Lan: Từ Quốc lộ 1A đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 23, 63 Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 04,14, 24 Phạm Bành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Huy Tự: Giáp Ba Đình (phía Bắc), Đông Vệ, Ngọc Trạo (phía Nam) đến Khu đô thị xanh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 61, 44, 112, 24, 01, 18, 75, 80, 90 Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Sâu đến 50,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Đặng Tiến Đông đến giáp sở LĐTBXH | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 6 Lê Văn Hưu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 18 Lê Văn Hưu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Phú Vinh: Từ Nguyễn Trãi đến 100m (phía Đông đường Nguyễn Trãi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến Công Ty Nam Phát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Huy Tự: Tiếp theo đến KTT trường ĐH Hồng Đức | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 716 Quang Trung 2 (đến ngõ 151) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Quang Trung đến đường Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ đường Quang Trung đến số nhà 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Lê Thần Tông đến sông nhà Lê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Quang Trung đến số nhà 17 đường Phùng Khắc Khoan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Sơn đến ngã tư Làng Quảng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Kiều Đại đến đường Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Quang Trung đến đường Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ đường Quang Trung đến số nhà 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Lê Thần Tông đến sông nhà Lê | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Quang Trung đến số nhà 17 đường Phùng Khắc Khoan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Sơn đến ngã tư Làng Quảng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Kiều Đại đến đường Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ cống tiêu Quảng Đại đến giáp phường Đông Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Trường Dân tộc Nội trú đến giáp phường Quảng Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 1811 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 113 đường Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.913.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.908.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.908.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lòng đường rộng 24m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lòng đường rộng 14m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường <= 7,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Bình Trọng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Quảng Hưng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Tân Thảo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.812.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ tiếp giáp dự án Sky Park - Complex đến Sông nhà Lê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 100 Quang Trung 2: Từ số nhà 02/100 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang thuộc đường Trần Quang Diệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phạm Bành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 42 Thôi Hữu: Từ số nhà 02/42 đến số nhà 22/42 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 70 Thôi Hữu: Từ số nhà 02/70 đến số nhà 22/70 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 76 Thôi Hữu: Từ số nhà 01/76 đến số nhà 25/76 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 03 Thôi Hữu: Từ số nhà 01/03 đến số nhà 05/03 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Mai Ninh: Từ đường Tân An đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ đường Trần Mai Ninh đến Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hồ Nguyên Trừng 1-2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Bà Huyện Thanh Quan: Từ Ngô Thì Nhậm đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ số nhà 32 đến số nhà 60 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Hàng Sứ đến hết địa phận phường Lam Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Trường dạy nghề Tuấn Hiền đến Nguyễn Huy Tự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 12 Phạm Vấn (MBQH Xí nghiệp thiết bị trường học) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt cắt đường 11,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Đặng Tiến Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có chiều rộng lòng đường < 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 88 - Đội Cung (đường Đội Cung - khu Mai Xuân Dương) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Trãi đến Phan Huy Chú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Hồ Xuân Hương: Từ Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Phú Quý từ đường Nguyễn Trãi đến đường Đại lộ Đông Tây | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2218 (2569) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ rộng 7.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường rộng 9,0 m phía Đông MBQH 1413, phía Tây khu đô thị Xanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 50 Tản Đà đến giáp đường Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Lai đến ngõ 75 Yết Kiêu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dã Tượng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Hải | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đỗ Hành (giáp đường Trần Bình Trọng đến hết đường) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nhánh còn lại của đường Trần Thị Nam | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Tiền phương: Từ đường Tiền Phương đến Đào Duy Anh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Đình Giáp Đông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 146 Lò Chum | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang vuông góc với đường Tân Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 5.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.804.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ Khu chung cư cho người thu nhập thấp (thuộc Công ty Tân Thành 1) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Hương 3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường <= 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lòng đường rộng 14m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến nhỏ hơn 14m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 11187 (điều chỉnh từ MBQH số 1792): Đường nội bộ MB | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 55 Nguyễn Huy Tự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 10,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 09, 21 Trần Phú rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m (đối diện công viên, cây xanh, tiếp xúc mặt thoáng) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.589.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đoạn còn lại của phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 33 Hoàng Văn Thụ: Từ số nhà 31C đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 38 Phạm Bành: Từ số nhà 01/38 đến số nhà 09/38 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 14/75 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 30 (42), 41, 53, 28, 61, 12 Ngô Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đoạn còn lại của phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 33 Hoàng Văn Thụ: Từ số nhà 31C đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 38 Phạm Bành: Từ số nhà 01/38 đến số nhà 09/38 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 14/75 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 30 (42), 41, 53, 28, 61, 12 Ngô Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 05 Hàng Nan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 11, 19 Phạm Vấn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 46, 32, 24, 12, 03, 04 Lê Thị Hoa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 27 Mai An Tiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 20; 25 Ngô Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 23 Ngô Quyền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 02 Đông Lân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 58, 76 Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 35: đường có mặt cắt 20m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 32 - Đội Cung (ngõ sâu < 50m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Bắc ngõ Hội Đồng 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 193 Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 43 Cửa Hữu (đến Lê Văn Hưu) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 239 Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 275 Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 21 Ngô Sỹ Liên (từ Ngô Sỹ Liên đến số nhà 9/21 Ngô Sỹ Liên) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 17 (cũ) (bộ đội xăng dầu ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lăng Viên: Từ đường Nguyễn Trãi đến MBQH 7553 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 65 từ đường Dốc Ga đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Vạn Tiến: Từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 438 Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Phú Liên đến sâu 100m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ rộng 5.5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ từ trục chính đến ngõ Đàn Xã Tắc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ từ nhà bà Kiệm đến hết nhà bà Cẩm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 540 từ Công ty May Việt Thanh đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Phú Thọ 4: Từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 500 Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Nhữ Soạn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Cầu Gỗ đến khu dân cư Mỏ Đôlômit | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 325 Quang Trung 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 526 Quang Trung 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 550 Quang Trung 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 648 Quang Trung 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Ngọc Lan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Kiều Đại: Từ Quốc lộ 1A đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn từ ngõ 119 Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ từ Quốc lộ 1A đến ngõ 175 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 161 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 198 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 326 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 342 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 34 Tản Đà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phố Lê Phụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 67 (ngõ 230 Lê Lai) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Xí nghiệp Đúc Cột Điện (các đường nội bộ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 461-HUD4 (các đường nội bộ) - Ngõ 48 Tản Đà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Khu xen cư 14 Dã Tượng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Nhà Thờ: Từ tường Nhà thờ (phía Đông) đến đầu ngõ 44 Nhà Thờ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 44 Nhà Thờ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 264 Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 23 Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 59 + Ngõ 56 Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 139 Trường Thi (từ đường Trường Thi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ giáp Nhà thờ (Hộ bà Lan) từ đường Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các ngõ ngách đường Nguyễn Tạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các ngõ 48, 50, 58, 16, 28, 36 Nguyễn Thái Học | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách Ngõ 5 Nguyễn Thượng Hiền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Lai đến Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường vào UBND phường Đông Hương cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 121 Nguyễn Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 675 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Hàm Nghi đến số nhà 01/113 Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 1171- các lô liền kề | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu nhà vườn MBQH 1171 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường khác | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.587.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 19 Quang Trung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 55 Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 33/55 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 14,80,02,07,17,27,53,05,89 Đinh Lễ, ngõ Thắng Lợi, Hợp Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 27,54,58 Đinh Liệt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 5 Cột Cờ (Địa chính) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 15 Cửa Hữu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Giao thông: Từ đường Nguyễn Trung Trực | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng Xí nghiệp ô tô Vận tải từ đường Dốc Ga đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Phú Chung - MBQH 212, ngõ Phú Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 1748 (các đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường trục chính nối đường Lăng Viên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường rộng từ 7,0 - 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 12 Bến Ngự: Từ đầu đường đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 23 Bến Ngự: Tư đầu đường đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Bến Than: Từ đầu đường Bến Ngự đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 116 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Nhà Thờ: Từ đường Trường Thi đến tường Nhà thờ (phía Tây) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 01 Trường Thi: Từ đường Trường Thi đến hộ ông Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 130 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 97 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 17 Nguyễn Thượng Hiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 02D Cao Bá Quát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư mặt bằng 123 (các đường nhánh phía trong) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07, 37 Hàn Mặc Tử | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 21 Nguyễn Thượng Hiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 22 Hải Triều (đến hết ngõ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 14;20;32 Cao Bá Quát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 31 Đào Duy Anh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 164 Lò Chum | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường còn lại trong MBQH 131 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường còn lại trong MBQH 89 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7.0 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng >=7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.532.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Nguyễn Quỳnh: Từ đầu ngõ (hộ ông Yến) đến hộ bà Vui rộng từ 2-3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 50, 52 Đông Lân rộng dưới 2,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 11, 39 Quảng Xá (Từ đường Quảng Xá đến hết ngõ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 109 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 93 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 58 lòng đường <3,0m | Sâu từ hơn 200m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 33 Thọ Hạc | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 43 Thọ Hạc | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 78 Thọ Hạc | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 58 Thọ Hạc | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 32 Thọ Hạc | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Vạn Tiến cách đường 500m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Các ngõ ngang từ ngõ Đàn Xã Tắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 421 Hàm Nghi | Ngõ 421 Hàm Nghi từ Hàm Nghi đến số nhà 19 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 421 Hàm Nghi | Ngách ngõ 421 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 605 Hàm Nghi: | Đoạn từ Số nhà 25/605 đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngách 05, 09, 41 ngõ 601 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngõ 577 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngõ 557 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:27 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.263.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 71 Nguyễn Văn Trỗi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 39 Nguyễn Văn Trỗi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Ngọc Lan: Từ Quốc lộ 1A đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 23, 63 Phan Bội Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 04,14, 24 Phạm Bành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Huy Tự: Giáp Ba Đình (phía Bắc), Đông Vệ, Ngọc Trạo (phía Nam) đến Khu đô thị xanh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 61, 44, 112, 24, 01, 18, 75, 80, 90 Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Khôi từ Nhà văn hóa 7 đến ngách 03 Hợp Nhất | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường nhỏ hơn hoặc bằng 7,5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 18 Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Hàn Mặc Tử đến nhà ông Năm (cắt ngang đường Lê Thước) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Cao Bá Quát đến đường Đào Duy Anh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Sâu đến 50,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Đặng Tiến Đông đến giáp sở LĐTBXH | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 6 Lê Văn Hưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 18 Lê Văn Hưu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Phú Vinh: Từ Nguyễn Trãi đến 100m (phía Đông đường Nguyễn Trãi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến Công Ty Nam Phát | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Huy Tự: Tiếp theo đến KTT trường ĐH Hồng Đức | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 716 Quang Trung 2 (đến ngõ 151) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Quang Trung đến đường Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ đường Quang Trung đến số nhà 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Lê Thần Tông đến sông nhà Lê | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Quang Trung đến số nhà 17 đường Phùng Khắc Khoan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Sơn đến ngã tư Làng Quảng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Kiều Đại đến đường Lê Thần Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lạc Long Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ cống tiêu Quảng Đại đến giáp phường Đông Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Trường Dân tộc Nội trú đến giáp phường Quảng Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 1811 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 113 đường Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ số nhà 84 đến Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường rộng =< 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trung tâm phường: Từ Chùa Đồng Lễ đến số nhà 17 phố Đồng Lễ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Đại lộ Hùng Vương đến nhà văn hóa phố Đồng Lễ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dã Tượng: Từ cầu Đông Hải đến cầu Lai Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 47 Hoàng Văn Thụ: Từ số nhà 01/47 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 11 Tân An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 19 Nguyễn Huy Tự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 35 Tân An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 35 Nguyễn Huy Tự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 47 Mai An Tiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Cao Bá Quát đến giáp Trường Mầm non Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 347 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lý Nhân Tông đến ngõ 11 Ỷ Lan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 358 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Sâu đến 50,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Sâu dưới 50,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Sâu dưới 50,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Sâu dưới 50,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 35: các đường còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 87 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 100m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 56, 72 Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 6 Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 8 Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 24, 38, 19 Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 92 Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 17 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Hồ Trắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Quảng Xá đến đường Lê Thần Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 281 Quang Trung 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 282 Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 351 Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 379 Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 456 Quang Trung 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 628 Quang Trung 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 686 Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 670 Quang Trung 2 (đến giáp khu ngõ 77 Hải Thượng Lãn Ông) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Văn Ơn (từ đường Quang Trung) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Bùi Sỹ Lâm (từ đường Quang Trung) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 13 Phùng Khắc Khoan đến đường Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thần Tông: Từ đường Quảng Xá đến đường Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngọc Dao: Các đường ngang dọc trong phố Ngọc Dao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 33 Ngọc Dao: Từ Lê Thánh Tông đến đường Lương Hữu Khánh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 33 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 69 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đại Bi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Trọng Bích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH 73 (thuộc Tổ dân phố Nguyễn Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngõ 06 Nguyễn Công Trứ đến ngõ 48 Nguyễn Công Trứ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngõ 75 Yết Kiêu đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Văn Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trương Hán Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 133 Đường Lê Lai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MBQH 1814 ( Khu dân cư Nam Đại học Hồng Đức) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường vào UBND phường Hương cũ đến ngã ba Ba Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ cầu Cốc đến cầu Đông Hương đến số nhà 533 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 1784 các đường Ngang dọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MBQH 1814 ( Khu dân cư Nam Đại học Hồng Đức) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường vào UBND phường Hương cũ đến ngã ba Ba Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ cầu Cốc đến cầu Đông Hương đến số nhà 533 Hàm Nghi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 1784 các đường Ngang dọc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ nhà ông Đạo đến nhà ông Anh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.261.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 68 Kim Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 71 Đường Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 10 Tân An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Hậu Thành (từ 2-3m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 03 Phan Chu Trinh (từ 2-3m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Hạc Thành (<2m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 45 Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2672/QĐ-UBND ngày 29/3/2019 (Khu dân cư phường Đông Hương): Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 1643: Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 5220/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 (Khu dân cư và thương mại A-TM3): Đường nội bộ mặt bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.008.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ có có lòng đường 12,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 09, 21 Trần Phú rộng dưới 2,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 22 Lương Đình Của | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Hữu Liêu từ MBQH 1811 đến giáp đường Lương Đắc Bằng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 84 Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 52 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách của ngõ 35 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách của ngõ 11 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Kim Đồng (thuộc MBQH 931): Từ đường Mật Sơn đến giáp phường Ngọc Trạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ thuộc đường Kim Đồng, đường Mật Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 80 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ Lăng Viên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngách thuộc ngõ 33 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ nhà bà Viết Hường < 2m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngách thuộc ngõ 860 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Sơn Vạn: | Các ngách, hẻm còn lại của phố Sơn Vạn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đoạn còn lại của phường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 33 Hoàng Văn Thụ: Từ số nhà 31C đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 38 Phạm Bành: Từ số nhà 01/38 đến số nhà 09/38 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 75 Nguyễn Huy Tự: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến số nhà 14/75 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 30 (42), 41, 53, 28, 61, 12 Ngô Từ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 05 Hàng Nan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 11, 19 Phạm Vấn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 46, 32, 24, 12, 03, 04 Lê Thị Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 27 Mai An Tiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 20; 25 Ngô Từ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 23 Ngô Quyền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 02 Đông Lân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 58, 76 Tô Vĩnh Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 35: đường có mặt cắt 20m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 32 - Đội Cung (ngõ sâu < 50m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ sâu < 100m, rộng >3,0m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến 100m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Bắc ngõ Hội Đồng 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 193 Dương Đình Nghệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 43 Cửa Hữu (đến Lê Văn Hưu) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 239 Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 275 Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 21 Ngô Sỹ Liên (từ Ngô Sỹ Liên đến số nhà 9/21 Ngô Sỹ Liên) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 17 (cũ) (bộ đội xăng dầu ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lăng Viên: Từ đường Nguyễn Trãi đến MBQH 7553 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 65 từ đường Dốc Ga đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Vạn Tiến: Từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 438 Nguyễn Trãi (đoạn từ đường Phú Liên đến sâu 100m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ rộng 5.5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ từ trục chính đến ngõ Đàn Xã Tắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ từ nhà bà Kiệm đến hết nhà bà Cẩm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 540 từ Công ty May Việt Thanh đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Phú Thọ 4: Từ Quốc lộ 47 đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 500 Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Nhữ Soạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Cầu Gỗ đến khu dân cư Mỏ Đôlômit | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 325 Quang Trung 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 526 Quang Trung 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 550 Quang Trung 1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 648 Quang Trung 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Ngọc Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Kiều Đại: Từ Quốc lộ 1A đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn từ ngõ 119 Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ từ Quốc lộ 1A đến ngõ 175 Hải Thượng Lãn Ông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 161 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 198 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 326 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 342 Đường Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 34 Tản Đà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phố Lê Phụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 67 (ngõ 230 Lê Lai) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Xí nghiệp Đúc Cột Điện (các đường nội bộ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 461-HUD4 (các đường nội bộ) - Ngõ 48 Tản Đà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Khu xen cư 14 Dã Tượng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Nhà Thờ: Từ tường Nhà thờ (phía Đông) đến đầu ngõ 44 Nhà Thờ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 44 Nhà Thờ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 264 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 23 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 59 + Ngõ 56 Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 139 Trường Thi (từ đường Trường Thi) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ giáp Nhà thờ (Hộ bà Lan) từ đường Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các ngõ ngách đường Nguyễn Tạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các ngõ 48, 50, 58, 16, 28, 36 Nguyễn Thái Học | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách Ngõ 5 Nguyễn Thượng Hiền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Lai đến Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường vào UBND phường Đông Hương cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 121 Nguyễn Hiệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 675 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Hàm Nghi đến số nhà 01/113 Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 1171- các lô liền kề | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu nhà vườn MBQH 1171 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường khác | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.989.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 204 Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 71,75,87, ngách 19/28 Ngô Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các ngõ khác đường Nguyễn Huy Tự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 04, 36, 45, 33 Cầm Bá Thước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách 02/112, 12/112 Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách 02/27, 01/47 Mai An Tiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 204 Lạc Long Quân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 71,75,87, ngách 19/28 Ngô Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các ngõ khác đường Nguyễn Huy Tự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 04, 36, 45, 33 Cầm Bá Thước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách 02/112, 12/112 Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách 02/27, 01/47 Mai An Tiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Ngô Từ đến số nhà 32/109 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 14, ngách 10/23, 23/05 Hàng Nan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 207 Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 223 Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 61 Đông Lân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 79 Đông Lân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 66 Tô Hiến Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 69 Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường sắt đến giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ giáp ranh giới KCN Tây Bắc Ga (phố Tân Lập) đến giáp phường Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 09 - Ỷ Lan (ngõ sâu < 100m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 32 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 371 Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 39A - Lý Nhân Tông: Sâu <100 m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 76 Trần Xuân Soạn (sâu dưới 50m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 42 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể Thủy lợi) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 53 Đại lộ Lê Lợi (Khu Tập thể XNK Rau quả) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 49B Đại lộ Lê Lợi (Khu tập thể Thủy sản) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 20, 34 Phan Huy Ích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Hội Đồng II: Bên phía Nam ngõ Hội Đồng 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 26, 34, 46 Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 104 Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 130, 146, 154, 190, 202, 208 Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 139, 112 Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 09 đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 60 Phan Huy Chú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 74 Phan Huy Chú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Phan Huy ích từ số nhà 17 đến số nhà 31 Phan Huy Ích | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 305, 308, 314, 315 Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 10 Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đến sâu 50m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ sâu hơn 50m đến 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 823 (MB 44,1301) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Phú Thứ: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Đàn Xã Tắc: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Tân Thảo từ MBQH Xí nghiệp ô tô vận tải đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 33 từ đường Dốc Ga đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 951 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phố Tây Ga từ đường Dốc Ga đến ngõ Phú Vinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 38 từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 80 - Phú Thọ từ đường Lê Lợi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 823 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 835 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách nối ngõ Lăng Viên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu bộ đội 572-Phú Thọ 3 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Đông Trại từ đường Nguyễn Trãi đến 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 859 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 804 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 38: từ Nguyễn Nhữ Soạn đến hết ngõ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 533 (các đường ngang dọc trong MB) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 14m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MBQH 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 2,5m-3m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MBQH 7553 còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 33-Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 61 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 77 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 93 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đầu ngõ <= 100 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 175, từ đường Hải Thượng Lãn Ông đến MBQH 4884 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 52 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 116 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 184 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 252 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 221 Quang Trung 1 và ngõ 06 Lê Thánh Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 247 Quang Trung 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 410 Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 432 Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 450 Quang Trung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang nối Trần Văn Ơn và Bùi Sỹ Lâm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ số nhà 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc đến Nhà văn hóa Mật Sơn 1 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 35 Phùng Khắc Khoan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 55 Phùng Khắc Khoan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Lê Khắc Tháo (từ đường Mật Sơn) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư Làng Quảng đến cầu Quảng Xá | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang dọc còn lại Tổ dân phố Tạnh Xá 1,2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 101 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 121 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 125 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đầu ngõ đến <= 100m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 189 Trịnh Khả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 2.935.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 52 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Tô Hiến Thành: | Ngách của ngõ 35 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Tô Hiến Thành: | Ngách của ngõ 11 Tô Vĩnh Diện rộng dưới 2,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 48 - Ỷ Lan (KCN - phường Phú Sơn) | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn) | Từ hơn 100m đến 150m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 605 Hàm Nghi: | Đoạn từ Hàm Nghi đến Số nhà 25/605 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngõ 601 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngách 15/601 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường phố Ái Sơn 2: | Các đường, ngõ không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ ranh giới phường Hạc Thành đến vòng xuyến Chim Hạc (Big C cũ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.950.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới phường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Bùi Thị Xuân: Từ đường Tịch Điền đến đường Trần Quang Diệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Ngô Văn Sở: Từ đường Lê Hoàn đến đường Thôi Hữu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
4.891.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hạc Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 24,63 km²
Dân số: 197.142 người
Mật độ dân số: 8.004 người/km² (Đạt mật độ cư trú đô thị nén cực kỳ cao, tập trung các hạ tầng cao ốc và dịch vụ thương mại cốt lõi).
Nguồn gốc thành lập (Sắp xếp, sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):
- Cơ sở pháp lý: Phường Hạc Thành được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2023-2025.
- Phương án sáp nhập: Hợp nhất không gian đô thị bằng cách nhập nguyên trạng 10 phường trung tâm kết hợp sáp nhập thêm một phần diện tích và dân số của 2 phường khác thuộc thành phố Thanh Hóa cũ:
- Sáp nhập toàn bộ 10 phường: Trường Thi, Phú Sơn, Điện Biên, Lam Sơn, Ba Đình, Ngọc Trạo, Đông Sơn, Đông Hương, Đông Hải, Đông Vệ.
- Sáp nhập một phần diện tích và dân số: Phường Đông Thọ và Phường An Hưng.
- Thời gian chính thức hoạt động: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Trụ sở UBND phường Hạc Thành được đặt tại Đại lộ Nguyễn Hoàng.
- Tình hình phát triển giai đoạn 2025 – 2026: Do là “siêu phường” quản lý gần 20 vạn dân, ngay sau khi đi vào vận hành theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, Hạc Thành được chọn làm đơn vị điểm để triển khai các mô hình chuyển đổi số và quản lý đô thị. Trong năm 2026, chính quyền tập trung giải quyết bài toán tinh gọn bộ máy cơ sở. Vào giữa năm 2026, Hội đồng nhân dân phường đã biểu quyết thông qua đề án lớn nhằm sắp xếp, sáp nhập 119 tổ dân phố cũ thành 59 tổ dân phố mới, giảm bớt sự chồng chéo và tối ưu hóa năng lực quản lý xã hội công tại trung tâm đô thị.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
