Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại phường Hạc Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hạc Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Hạc Thành năm 2026
Khu vực: phường Hạc Thành.
Loại đất: Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất trồng cây hằng năm, Nhóm đất nông nghiệp, Đất trồng cây lâu năm, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất làm muối, Đất rừng sản xuất.
Mức giá áp dụng: từ 6.000 đến 1.359.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 152 Lê Lai từ số nhà 28/152 đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách 10/421 Nguyễn Tĩnh và ngách 07/140 Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 397 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách 38/421 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường khu tập thể Mỹ thuật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường khu tập thể May mặc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Hàm Nghi (Nguyễn Thị Biểu) đến nhà bà Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Tĩnh (bà Xuân) đến MBQH 131 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ khu tập thể Pháp lý (nhà ông Bình) đến đường Nguyễn Hiệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ phố Bào Ngoại: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Xế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ phố Bào Ngoại: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Xế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Sâu từ 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Sâu từ 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 34 Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Sâu từ hơn 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Sâu từ hơn 100m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 06 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 17 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 43 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 53 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 66 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 70 - Trần Nguyên Hãn: Sâu dưới 50m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Vạn Tiến cách đường 500m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Tân Thảo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các ngõ ngang từ Ngõ Đàn Xã Tắc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 70 Đông Lân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách 05 ngõ 02 Đông Lân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 551 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách ngõ 403 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách 08, 16 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các ngõ còn lại của đường Nguyễn Tĩnh thuộc phố Ba Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách 51/403 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách ngõ 49 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ còn lại đường Hàm Nghi phố Tân Hà | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách của ngõ 335 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách ngõ 140 Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 407 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 410 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 408 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 681 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 687 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 725 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách thuộc ngõ 33 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ nhà bà Viết Hường < 2m | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách thuộc ngõ 860 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các ngách, hẻm còn lại của phố Sơn Vạn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.174.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ phố Bào Ngoại: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Xế | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.087.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 421 Hàm Nghi từ Hàm Nghi đến số nhà 19 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách ngõ 421 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn từ số nhà 25/605 đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách 05, 09, 41 ngõ 601 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 577 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 557 Hàm Nghi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 670 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 708 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 80 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Lăng Viên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách thuộc ngõ 33 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ nhà bà Viết Hường < 2m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách thuộc ngõ 860 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các ngách, hẻm còn lại của phố Sơn Vạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách thuộc ngõ 33 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ nhà bà Viết Hường < 2m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngách thuộc ngõ 860 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các ngách, hẻm còn lại của phố Sơn Vạn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 978.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngõ xóm của thôn Thắng Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 720.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ vào nhà ông Tùng rộng 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ vào nhà ông Tùng rộng 3m | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 706.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngõ xóm của thôn Thắng Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Toàn bộ | Đất trồng cây hằng năm Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Toàn bộ | Đất trồng cây lâu năm Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Toàn bộ | Đất nuôi trồng thủy sản Nhóm đất nông nghiệp | 65.000 | 60.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Toàn bộ | Đất làm muối Nhóm đất nông nghiệp | 61.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Toàn bộ | Đất rừng sản xuất Nhóm đất nông nghiệp | 10.000 | 6.000 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ranh giới dự án Công ty TNHH Đức Lợi đến hết ranh giới Công ty TNHH Đức Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ cầu kênh Bắc đến hết dự án Sky Park - Complex | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 152 Lê Lai từ số nhà 28/152 đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngách 10/421 Nguyễn Tĩnh và ngách 07/140 Lê Lai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ 397 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngách 38/421 Nguyễn Tĩnh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường khu tập thể Mỹ thuật | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường khu tập thể May mặc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ đường Hàm Nghi (Nguyễn Thị Biểu) đến nhà bà Vân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ đường Nguyễn Tĩnh (bà Xuân) đến MBQH 131 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ khu tập thể Pháp lý (nhà ông Bình) đến đường Nguyễn Hiệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.359.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ phố Bào Ngoại: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Xế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ phố Bào Ngoại: Từ nhà ông Toàn đến nhà ông Xế | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Ngõ khối 1: Từ nhà bà Niên đến nhà ông Hữu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Từ nhà bà Lan Bình - hết thửa đất nhà ông Mợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Sâu từ 50m đến hết ngõ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp |
1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hạc Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 24,63 km²
Dân số: 197.142 người
Mật độ dân số: 8.004 người/km² (Đạt mật độ cư trú đô thị nén cực kỳ cao, tập trung các hạ tầng cao ốc và dịch vụ thương mại cốt lõi).
Nguồn gốc thành lập (Sắp xếp, sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):
- Cơ sở pháp lý: Phường Hạc Thành được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2023-2025.
- Phương án sáp nhập: Hợp nhất không gian đô thị bằng cách nhập nguyên trạng 10 phường trung tâm kết hợp sáp nhập thêm một phần diện tích và dân số của 2 phường khác thuộc thành phố Thanh Hóa cũ:
- Sáp nhập toàn bộ 10 phường: Trường Thi, Phú Sơn, Điện Biên, Lam Sơn, Ba Đình, Ngọc Trạo, Đông Sơn, Đông Hương, Đông Hải, Đông Vệ.
- Sáp nhập một phần diện tích và dân số: Phường Đông Thọ và Phường An Hưng.
- Thời gian chính thức hoạt động: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Trụ sở UBND phường Hạc Thành được đặt tại Đại lộ Nguyễn Hoàng.
- Tình hình phát triển giai đoạn 2025 – 2026: Do là “siêu phường” quản lý gần 20 vạn dân, ngay sau khi đi vào vận hành theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, Hạc Thành được chọn làm đơn vị điểm để triển khai các mô hình chuyển đổi số và quản lý đô thị. Trong năm 2026, chính quyền tập trung giải quyết bài toán tinh gọn bộ máy cơ sở. Vào giữa năm 2026, Hội đồng nhân dân phường đã biểu quyết thông qua đề án lớn nhằm sắp xếp, sáp nhập 119 tổ dân phố cũ thành 59 tổ dân phố mới, giảm bớt sự chồng chéo và tối ưu hóa năng lực quản lý xã hội công tại trung tâm đô thị.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
