Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
1. Tổng quan bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Mức giá đất tại phường Hạc Thành được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại phường Hạc Thành theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
– Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01/01/2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa.
3. Tra cứu bảng giá đất phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất phường Hạc Thành năm 2026
Khu vực: phường Hạc Thành.
Loại đất: Đất ở tại đô thị, Nhóm đất phi nông nghiệp, Đất thương mại, dịch vụ, Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp.
Mức giá áp dụng: từ 9.000.000 đến 75.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 75.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 70.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Công Tráng: | Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cầm Bá Thước | Đường Lê Hữu Lập: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 65.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Công Tráng: | Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Chu Trinh: | Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Từ đường Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 1A | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Công Tráng: | Từ Lê Quý Đôn đến Lê Hoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Chu Trinh: | Từ Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 55.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: | Đường Trường Thi: Từ đường Trần Phú đến đường Bến Ngự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ đường Trường Thi đến đường Bến Ngự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trường Thi: | Đường Trần Phú đến đường Nguyễn Tạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 52.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Trần Phú đến Cao Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Bội Châu: | Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Từ Tống Duy Tân đến Hàn Thuyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Thường Kiệt: | Từ Trần Phú đến Lê Hoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ: | Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Bội Châu: | Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 50.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại Lộ Lê Lợi: | Đường Cửa Tả: Từ Trần Phú đến Minh Khai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Thường Kiệt: | Từ Lê Hoàn đến Lê Hữu Lập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 48.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ số nhà 305 Nguyễn Trãi đến ngã tư Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Công Tráng: | Đường Hà Văn Mao: Từ đường Hàn Thuyên đến đường Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Công Tráng: | Đường Minh Khai: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Công Tráng: | Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tịch Điền: | Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Bội Châu: | Đường Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàn Thuyên: | Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại Lộ Lê Lợi: | Từ đường Trần Phú đến đường Lê Hữu Lập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại Lộ Lê Lợi: | Từ đường Lê Hữu Lập đến cầu Đông Hương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại Lộ Lê Lợi: | Đường Minh Khai: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại Lộ Lê Lợi: | Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàng Than: | Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Hạc Thành đến đường Lê Hoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hạc Thành: | Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Phan Chu Trinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Chu Trinh: | Đường Ngô Quyền: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Các đường ngang, dọc khu Vincom (đường còn lại) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ: | Từ hết khu nhà liền kề HUD 4 đến Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trường Thi: | Đường Nguyễn Tạo đến ngã ba Đội Cung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Vinhome | Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Trục đường đôi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Vinhome | Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Trục đường đôi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH dự án Công viên nước Đông Hương | Đất ở liền kề một mặt tiền giáp đường 14,5m (lòng đường là 14,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 44.906.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH dự án Công viên nước Đông Hương | Đất ở liền kề một mặt tiền giáp đường 10,5m (lòng đường là 10,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.156.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Từ Hàn Thuyên đến Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Nhà hát nhân dân | Đường Nguyễn Văn Huyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 42.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Vinhome | Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.428.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ cầu Hạc đến đường Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ đường sắt đến số nhà 307 Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Công Tráng: | Đường Lê Phụng Hiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Bội Châu: | Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàn Thuyên: | Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàn Thuyên: | Đường Minh Hiệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Đường Nguyễn Bá Ngọc: Từ đường Lê Hoàn đến đường Đào Duy Từ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Nhà hát nhân dân | Đường Võ Quyết | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Nhà hát nhân dân | Từ lô LK4-7 đến Nhà văn hóa phố 1: Từ Đào Tấn cũ đến Nhà văn hóa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cầm Bá Thước | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ giáp phường Ba Đình đến Cầm Bá Thước | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàng Than: | Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hạc Thành: | Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến đường Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: | Từ đường Trần Phú đến đường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: | Đường Hàng Đồng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Đường nội bộ MBQH số 01-03 đường Nguyễn Du (chiều rộng lòng đường 7,5m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Bội Châu: | Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ | Từ Nguyễn Trãi đến chân cầu vượt Phú Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ | Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ | Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu Đông Hương đến đường Đông Hương 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 40.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH dự án Công viên nước Đông Hương | Đất ở liền kề một mặt tiền giáp đường 7,5m (lòng đường là 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.592.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 39.128.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ: | Từ Lý Nhân Tông đến Quốc lộ 1A (đường Dương Đình Nghệ kéo dài) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Đường ngang dọc còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Vinhome | Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Đường ngang dọc còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 38.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH dự án Công viên nước Đông Hương | Đất ở biệt thự một mặt tiền giáp đường 10,5m (lòng đường là 10,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 36.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã ba Tịch Điền đến đường Mật Sơn; phía Tây đến ngõ Ngọc Lan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ cây xăng Quân đội đến Quốc lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + 0.80 - Km2 + 214 ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Chương Dương: | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Đường Nguyễn Trinh Tiếp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Nhà hát nhân dân | Đường ngang MBQH 1018, đoạn từ đường Lê Phụng Hiểu đến hết | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Quanh chợ Vườn Hoa mới | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 109 Ngô Từ: | Đường QH mặt bằng 8861 (khu dân cư 72 Hàng Than) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: | Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Từ đường Trần Phú đến đường Hàng Đồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐÔNG THỌ CŨ | Đường Đội Cung: Quốc lộ 1A đến đường Đào Duy Anh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG TÂN SƠN CŨ (phường Phú Sơn cũ) | Đường Triệu Quốc Đạt: Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ | Từ chân cầu vượt Phú Sơn đến Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Đại lộ Lê Lợi: Từ ngã tư Phú Thọ đến cầu vượt đường sắt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 147 Mật Sơn | Đường Lạc Long Quân: Từ cây xăng Quân đội đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trường Thi: | Từ ngã ba Đội Cung đến Cầu Sâng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trường Thi: | Đường Đội Cung: Từ đường Đào Duy Anh đến đường Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Từ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 89 | Từ đường Lê Lai đến đường Đông Hương 1 (đường Đông Hương 2) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Hương 2 | Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2): Từ Đông Hương 1 đến Đại Lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Hương 2 | Đường Bùi Khắc Nhất | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 2072 các đường ngang dọc | Đường có lòng đường > 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 35.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH dự án Công viên nước Đông Hương | Đất ở biệt thự một mặt tiền giáp đường 7,5m (lòng đường là 7,5m, vỉa hè mỗi bên 4m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 34.399.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.607.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 32.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH dự án Công viên nước Đông Hương | Đất ở biệt thự một mặt tiền giáp đường 5,5m (lòng đường là 5,5m, vỉa hè mỗi bên 3m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 31.903.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Đại lộ Đông Tây | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh phường Tân Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ | Đường Hoàng Văn Thụ: Từ Đại lộ Đông Tây đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ | Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tịch Điền: | Đoạn từ Trần Phú đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tịch Điền: | Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến giáp phường Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Đường Xuân Diệu: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Đường Bến Ngự: Từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Đông Bắc Ga: | Đường Lê Văn An: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Đông Bắc Ga: | Đường Từ Đạo Hạnh: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Khu biệt thự Mai Xuân Dương: Từ đường Quán Giò đến Lê Hồng Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Mặt đường Việt Bắc (Khu Biệt thự) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Mặt đường Mai Xuân Dương (giáp sân bóng, khu thương mại) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH số 65: | Đường Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến đường Mai An Tiêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Nhà Thờ từ Quốc lộ 1A đến Nhà thờ Chính toà | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐÔNG HƯƠNG CŨ | Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Đông Hương 2 đến vòng xuyến chim Hạc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ các MB 2072, 1970, 1418 | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MB 2315; MB 2218; MB 384 | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 30.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.890.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 29.346.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ giáp phường Ngọc Trạo đến Bắc Cầu Bố | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.123.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Chương Dương: | Đường Lương Thế Vinh: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Đường QH sau 16 lô, MB 99: Từ đường Đinh Lễ đến Lê Thị Hoa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 28.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang, dọc khu Vincom (đường còn lại) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 27.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Trần Phú đến Cao Thắng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 1A | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Trần Phú đến đường Lê Hữu Lập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hữu Lập: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Hạc Thành đến đường Lê Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ đường Trường Thi đến đường Bến Ngự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Từ ngã tư vào Trường lái đến ngã tư Phú Thọ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Từ cầu Lai Thành đến hết ranh giới phường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 26.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Tống Duy Tân - Lê Lai (Quốc lộ 47) | Đường Quốc lộ 47 đoạn qua phường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ Cầu Bố đến đường CSEDP | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ đường Nguyễn Trãi đến giáp cầu kênh Bắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Đường đại lộ Võ Nguyên Giáp (đường Ngã ba Voi đi Sầm Sơn) từ Quốc lộ 1A đến hết ranh giới phường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Đại lộ Đông Tây | Từ SN 92 đường Kim Đồng đến đường Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Đại lộ Đông Tây | Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường CSEDP | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Huy Tự: | Từ SN 01A (giáp CTMT) đến SN 02 Tân An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Từ Quốc lộ 1A đến Tân An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Bội Châu: | Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàn Thuyên: | Đường Phó Đức Chính | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Chương Dương: | Từ Phan Bội Châu đến Nguyễn Trinh Tiếp | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Chương Dương: | Đường Đào Tấn: Từ đường Cầm Bá Thước đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát Nhân dân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Đường Lê Thế Long: Từ đường Nguyễn Trãi đến Hàn Thuyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Đường Phạm Vấn: Từ Tống Duy Tân đến đường Hàng Nan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Từ Tống Duy Tân đến Đinh Lễ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Các đường MBQH 80, 114, 51; đường ngang dọc khu Nam Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Đường MBQH 04: đường Lê Vãn kéo dài | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hạc Thành: | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Đường Nguyễn Đôn Tiết: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Đường Lê Hữu Kiều | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Đường Việt Bắc, Đường Quán Giò | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 95 Đội Cung: | Đường Nguyễn Xiển | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Bội Châu: | Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hải Thượng Lãn Ông: | Từ đường vào Trường Chính trị đến ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 1413,1131, 790, khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng 28m, từ Lạc Long Quân đến hết MBQH 790 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cao Bá Quát: | Từ MBQH 1988 đến đường Nguyễn Trường Tộ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 743 Bà Triệu từ Quốc lộ 1A đến ngõ 01 Chu Văn An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Quán Giò: Từ đường Chu Văn An đến đường Việt Bắc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than) | Ngõ 626 Bà Triệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): | Đường nội bộ có lòng đường 10,5m (view hồ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phố Xuân Minh: | Từ vòng xuyến chim Hạc đến chân phía nam cầu Nguyệt Viên (Quốc lộ 1A Tiểu dự án 2) - Đường Đại Lộ Nguyễn Hoàng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 25.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 305 Nguyễn Trãi đến ngã tư Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.781.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.455.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH số 01-03 đường Nguyễn Du (chiều rộng lòng đường 7,5m) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 24.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cầm Bá Thước | Đường Mai An Tiêm: Từ Cầu Cốc đến cầu Hội An | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Cù Chính Lan: Từ đường Quán Giò đến Cao Bá Quát | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 23.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Hữu Lập đến cầu Đông Hương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Trần Phú đến đường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trục đường đôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trục đường đôi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư Hạc Thành đến đường Đào Duy Từ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.825.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang, dọc khu Vincom (đường còn lại) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường sắt đến số nhà 307 Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.173.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ | Đường Phạm Bành: Từ Chi Giang 23 đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tịch Điền: | Đường Phạm Bành: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàn Thuyên: | Ngõ 23 Hà Văn Mao | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Chương Dương: | Đoạn từ đường Đinh Chương Dương đến ngõ nhà Bảng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Chương Dương: | Đường Lý tự Trọng: Từ Lê Quý Đôn đến hết đường ngang, dọc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Ngõ Nhà Bảng: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Đường Đinh Lễ: Từ Tống Duy Tân đến Lê Hữu Lập | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Đường Đinh Liệt kéo dài: Từ đường Tống Duy Tân đến Khách sạn Noriko | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Đường trong MB 2160: Từ Đại lộ Lê Lợi đến Trịnh Thị Ngọc Lữ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Đường phía sau Kỳ Đài Quảng trường Lam Sơn: Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp phường Đông Thọ cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Văn Hưu: | Từ đường Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lương Hữu Khánh: | Từ đường Võ Nguyên Giáp đến ngõ 119 Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 530 và MBQH 2125 | Đường có lòng đường rộng 12,0m-13,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Chu Văn An: | Đường Bến Ngự: Từ đường Lê Hoàn đến ngã ba Bến Cát | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 22.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Trần Phú đến Cao Thắng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Cao Thắng đến Đào Duy Từ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Quý Đôn đến Quốc lộ 1A | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Trần Phú đến đường Lê Hữu Lập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hữu Lập: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Hạc Thành đến đường Lê Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ đường Trường Thi đến đường Bến Ngự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.738.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.521.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Các đường ngang dọc MBQH 04 còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2865: | Đường Âu Cơ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Tống Duy Tân đến Hàn Thuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.868.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 305 Nguyễn Trãi đến ngã tư Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Quốc lộ 1A | Từ đường CSEDP đến cầu Quán Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ ranh giới phường Hạc Thành đến vòng xuyến chim Hạc (Big C cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường tránh Quốc lộ 1A (đường gom 2 bên) | Từ vòng xuyến chim Hạc đến cầu Đông Hải | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Huy Tự: | Từ cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Từ SN 32 đến ngõ 32 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Đường Lê Ngọc Hân: Từ đường Tịch Điền đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Ngõ 305 Lạc Long Quân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Từ Tân An đến cánh đồng Đồng Vệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hồ Nguyên Trừng | Đường Hồ Nguyên Trừng: Từ đường Trần Mai Ninh đến Đại Lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | phố Tuệ Tĩnh: Từ Quốc lộ 1A đến đường Lạc Long Quân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Công Tráng: | Đường Cầm Bá Thước: Từ đường Lê Phụng Hiểu đến đường Đào Tấn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tịch Điền: | Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Bội Châu: | Đường Nguyễn Huy Tự: Từ Cống Tân An đến đường Trịnh Khả (phía Bắc đến hết phường Ba Đình) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàn Thuyên: | Các đường ngang dọc MB 2346 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Chương Dương: | Ngõ 17 Nguyễn Bỉnh khiêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Đường Trương Định: Từ đường Phạm Bành đến Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Ngõ 47 Lê Hồng Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Ngõ 137 Minh Khai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cầm Bá Thước | Từ đường Hàng Sứ đến hết địa phận phường Lam Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Đường Hàng Gạo, Hàng Sứ, Hàng Nan: Quanh chợ Vườn Hoa cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường quy hoạch khu nhà ở thương mại 34 Ngô Từ | - Mặt cắt đường 13,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường quy hoạch khu nhà ở thương mại 34 Ngô Từ | Đường quy hoạch xung quanh CL2; CL8; CL18; CL19 thuộc MBQH số 1413 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hạc Thành: | Đường Lý Nhân Tông: Từ đường Phan Chu Trinh đến giáp phường Đông Thọ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Mặt đường Hồ Thành: Từ Hạc Thành đến Đại Lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Đông Bắc Ga: | Đường Nguyễn Bặc: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Đặng Tiến Đông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Đông Bắc Ga: | Đường Lý Thái Tông: Từ đường Lý Nhân Tông đến Ga Thanh Hóa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Lý Nhân Tông | Đường Trần Xuân Soạn: Từ đường Quốc lộ 1A đến đường Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Sùng: Đường Trần Xuân Soạn | Đường Thọ Hạc: Từ Quốc lộ 1A đến Khu QH Đông Bắc Ga | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Văn Hưu: | Từ đường Nguyễn Trãi đến Trường Mầm non Phan Đình Phùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Huy Ích: | Đường Vũ Trọng Phụng: Từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Trung Trực | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Huy Ích: | Nguyễn Gia Thiều: Từ Nguyễn Trãi đến Ngõ 5 Lê Văn Hưu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Từ Số nhà 27 ngõ 38 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hải Thượng Lãn Ông: | Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị tỉnh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đường Nguyễn Huy Tự: Tiếp theo đến KTT trường ĐH Hồng Đức | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Phùng Khắc Khoan (phía Tây đường Quang Trung) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Đường Kim Đồng (thuộc MB 931): Từ đường Mật Sơn đến giáp phường Ngọc Trạo cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Quảng Xá: | Từ đường Quang Trung đến đường Nguyễn Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 530 và MBQH 2125 | Đường có lòng đường rộng trên 9,0m đến dưới 12,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH số 5950 và MBQH 931 các đường nội bộ (trừ đường 39m) | Đường nội bộ thuộc đường Kim Đồng, đường Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trường Thi: | Đường Mai An Tiêm: Từ Công viên VH Hội An đến Ngã ba Bến cát | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Chu Văn An: | Từ cổng Trường Hàm Rồng đến đường Cù Chính Lan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Khu nhà vườn Mai Xuân Dương - MBQH 58 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lương Ngọc Quyến | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Trần Thị Nam: Từ đường Trường Thi đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Hồng Nguyên: Từ đường Trường Thi đến đường Lò Chum | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 1 Chu Văn An: Từ đường Chu Văn An đến Nguyễn Trường Tộ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than) | Các lô bám mặt đường Mai An Tiêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MB khu dân cư liên sở | Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Hương 2 | Các đường nội bộ MB 2056 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ các MB 2072, 1970, 1418 | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MB 2315; MB 2218; MB 384 | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 2072 các đường ngang dọc | Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 2072 các đường ngang dọc | Đường ngang dọc MB Trung tâm thương mại Đại siêu thị BigC | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 75: (Dự án số 4) | Đường khu nhà ở AT Home | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH số 01-03 đường Nguyễn Du (chiều rộng lòng đường 7,5m) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 20.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Lê Quý Đôn đến Lê Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Trần Phú đến Lê Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Hac Thành đến đường Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.564.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Đào Duy Từ đến Lê Thị Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.021.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.021.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Hữu Lập đến cầu Đông Hương | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.021.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Trần Phú đến đường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.021.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.021.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.021.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trục đường đôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.021.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trục đường đôi khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.021.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trục đường đôi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 19.021.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường sắt đến số nhà 307 Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.477.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Hàn Thuyên đến Nguyễn Huy Tự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Lê Hoàn đến Lê Hữu Lập | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Phan Chu Trinh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trường Thi: Từ đường Trần Phú đến đường Bến Ngự | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Lê Lợi: Từ ngã tư Phú Thọ đến cầu vượt đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Phú đến đường Nguyễn Tạo | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc còn lại | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Đoạn từ đường Lăng Viên đến ngã tư Trường lái | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Các đoạn còn lại của phường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Đường Đại lộ Nam Sông Mã đoạn qua phường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ | Đường Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Từ đường Quốc lộ 1A đến SN 32 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Đường Ngô Văn Sở: Từ đường Lê Hoàn đến đường Thôi Hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hồ Nguyên Trừng | Đường Trần Cao Vân 1-2: Từ Quốc lộ 1A đến đường Nguyễn Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Từ Chi Giang 23 đến đường Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàn Thuyên: | Ngõ 1 Phó Đức Chính | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Ngõ Hợp Tiến: Từ Tống Duy Tân đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Thường Kiệt: | Ngõ 121 Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Từ Tống Duy Tân đến hết Đền Trần - Phủ Vặng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ 38 Hàng Than | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ chợ rau quả: Từ đường Đinh Liệt đến Mai An Tiêm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Đường Phạm Văn Hinh: Từ đường Hàng Đồng đến Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Đường Đào Đức Thông: Từ đường Lê Hoàn đến Võ Thị Sáu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 44 Lê Hoàn từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Kiều | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Đường QH nội bộ MB 1334 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cao Bá Quát: | Từ đường Đội Cung đến giáp Trường Mầm non Trường Thi B | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thước: | Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: | Từ giáp phường Điện Biên đến đường Trần Xuân Soạn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Đường Đào Duy Anh: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Đường Lương Đình Của: Từ Cao Bá Quát đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Đường Nguyễn Tuân: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Đường khu Điện Cơ: Từ Đội Cung đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang dọc trong khu MBQH Mai Xuân Dương | Đường Nguyễn Bính, Đường Lê Chân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Huy Ích: | Đường Nguyễn Trung Trực: Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc MBQH 425 | Đoạn quay ra Đại lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ: Đường nội bộ MB | Đại lộ Đông Tây: Đoạn từ đường Trần Bảo đến giáp đường Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ | Từ đường Nguyễn Huy Tự đến đường Quảng Xá | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ | Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lê Thánh Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Từ Quốc lộ 1A đến hết số nhà 27 đường Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đường Trần Văn Ơn (từ đường Quang Trung) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đường Bùi Sỹ Lâm (từ đường Quang Trung) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Từ đường Quang Trung đến số nhà 17 đường Phùng Khắc Khoan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1,2,3,4 | Đường Lê Công Khai: Từ đường Quảng Xá đến đường Nguyễn Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1,2,3,4 | Đường Trần Cao Vân: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1,2,3,4 | Đường Lê Bá Giác: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1,2,3,4 | Đường Trần Quang Huy: Từ đường Nguyễn Sơn đến đường Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1,2,3,4 | Đường 20 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn Sơn đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Quy hoạch Đông Vệ: 1,2,3,4 | Đường 34 Nguyễn Sơn: Từ đường Nguyễn Sơn đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Đường Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Sơn: | Từ đường Lê Thần Tông đến đường Lạc Long Quân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lương Hữu Khánh: | Từ 1A đến ngõ 13 Lương Hữu Khánh (phía Nam đường Võ Nguyên Giáp) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thánh Tông: | Từ đường Quang Trung đến cống tiêu Quảng Đại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 1413,1131, 790, khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng 9,0m, phía Tây Tecco, từ Lạc Long Quân đến Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 530 và MBQH 2125 | Đường có lòng đường rộng 9,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Nguyễn Công Trứ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ | Từ đường Lê Lai đến Số nhà 46 Tản Đà | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG TRƯỜNG THI CŨ | Đường Lê Thước: Từ đường Đội Cung đến đường Cao Bá Quát | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH số 65: | Ngõ 33 Trần Oanh: Từ đường Trần Oanh đến Đào Đức Thông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH số 65: | Đào Đức Thông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH số 65: | Trần Đức | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH số 65: | Võ Thị Sáu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Nguyễn Tạo: Từ đường Trường Thi đến đường Nguyễn Thái Học | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Từ đường Đội Cung đến Nguyễn Tạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Từ đường Nguyễn Tạo đến Cao Bá Quát | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thượng Hiền: Từ đường Nguyễn Thiện Thuật đến sông Cầu Sâng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Đào Duy Anh: Từ giáp phường Đông Thọ đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hàn Mặc Tử: Từ đường Đội Cung đến Trường Tiểu học Minh Khai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Hải Triều: Từ đường Đội Cung đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Thiện Thuật: Từ Công ty 2 đến đường Nguyễn Thái Học | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 76 đường Nguyễn Trường Tộ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Tiền Phương: Từ đường Đội Cung đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Khắc Viện (khu dân cư mặt bằng 123): Từ đường Nhà Thờ đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Quyền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than) | Ngõ 286 Đội Cung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu đô thị mới Bình Minh: | Các đường nhựa (lòng đường rộng 10,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Hương 2 | Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ Đại lộ Lê Lợi đến SN 84 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường MBQH 199: | Đường nội bộ (lòng đường rộng 36 m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 75: (Dự án số 4) | Đường nội bộ lòng đường >10,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.934.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàng Đồng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.608.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Duy Hiệu (Đông Hương 2) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã ba Tống Duy Tân đến ngã tư Lê Quý Đôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Tống Duy Tân đến Hàn Thuyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.390.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phát triển toàn diện, KT-XH (CSEDP) | Từ cầu kênh Bắc đến sông nhà Lê | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long) thuộc khu vực đất giao cho tổ chức | Đường CSEDP | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG AN HƯNG CŨ | Đường CSEDP | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.360.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Đường Thôi Hữu: Từ đường Ngô Văn Sở đến cánh đồng Đông Vệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Huy Ích: | Đường Ngô Sỹ Liên: Từ Nguyễn Trãi đến Đại lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Phú Cường: | Từ Nguyễn Trãi đến Số nhà 15A | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thánh Tông: | Từ cống tiêu Quảng Đại đến giáp phường Đông Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Công Trứ: | Đường Lê Thánh Tông: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Vệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 17.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ cầu Hạc đến đường Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến đường Tô Vĩnh Diện | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hà Văn Mao: Từ đường Hàn Thuyên đến đường Nguyễn Trãi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Minh Khai: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Phụng Hiểu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Minh Hiệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Văn Huyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Minh Khai: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Quyền: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Trần Phú đến đường Hàng Đồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD 4 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Nguyễn Trãi đến chân cầu vượt Phú Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ chân cầu vượt Phú Sơn đến Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Tạo đến ngã ba Đội Cung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến ngã tư Phan Chu Trinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Lê Thị Hoa đến cầu Cốc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Lê Quý Đôn đến Lê Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Trần Phú đến Lê Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Trần Phú đến Lê Hữu Lập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Hac Thành đến đường Dương Đình Nghệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Lê Quý Đôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.304.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Công Trứ: | Từ ngõ 06 Nguyễn Công Trứ đến ngõ 48 Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường đại học Hồng Đức): | Các lô mặt đường Nguyễn Công Trứ và đường Lê Phụ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.138.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Đường Bùi Thị Xuân: Từ đường Tịch Điền đến đường Trần Quang Diệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Đường Trần Quang Diệu: Từ trường TDTT đến đường Bùi Thị Xuân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Đường Trần Mai Ninh: Từ đường Tân An đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Từ đường Nguyễn Văn Trỗi đến Doanh trại Quân đội | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàn Thuyên: | Đường Cửa Tiền: Từ Hạc Thành đến Lê Hồng Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Ngõ 55 Lê Hồng Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Ngõ 87 Hàn Thuyên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Ngõ Nhà xuất bản: Từ đường Trần Phú đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Ngõ 216 Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường quy hoạch khu nhà ở thương mại 34 Ngô Từ | - Mặt cắt đường 11,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Ngõ 1 Xuân Diệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Ngõ 1 Hồ Xuân Hương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Đường Trần Quốc Toản: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Đường Đông Lân: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | 3 đường còn lại bao quanh khu dân cư Viện thiết kế kéo về phía Bắc cắt đường Phạm Văn Hinh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: | Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường sắt Bắc- Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Huy Chú: | Từ Hồ Cửa Đình đến Ngô Sỹ Liên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc MBQH 425 | Đoạn quay ra hồ Đồng Chiệc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Từ ngõ 38 Mật Sơn đến Cầu Gỗ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đường Nguyễn Phục: Từ đường Quang Trung đến giáp phường Quảng Thắng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 1413,1131, 790, khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng 9,0m phía Đông MBQH 1413, phía Tây khu đô thị Xanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 530 và MBQH 2125 | Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phạm Ngũ Lão: | Từ đường Lê Lai đến hết Trường Dân tộc nội trú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Yết Kiêu | Đường Trần Bình Trọng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Quảng Hưng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 133 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường đại học Hồng Đức): | Đường Đỗ Hành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường MBQH 1876 (khu A) | Đường có lòng đường rộng > = 10,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): | Đường nội bộ có lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu F - MBQH 199: | Đường nội bộ (lòng đường rộng 30 m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 75: (Dự án số 4) | Đường nội bộ lòng đường 10,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 16.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu đô thị mới Bình Minh: | Các đường nhựa (lòng đường rộng 7,5m) Khu đô thị mới Bắc Đại lộ Lê Lợi (DA Công ty Bình Minh) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.938.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường đại học Hồng Đức): | Các lô mặt đường Lê Cảo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.817.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường đại học Hồng Đức): | Lô CL-05:18 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.817.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 4012: | Đường Lê Cảo: Từ Số nhà 01 Lê Cảo đến Số nhà 93 Lê Cảo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Bến Ngự: Từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu Đông Hương đến đường Đông Hương 2 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.651.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Sơn: | Từ đường Kiều Đại đến đường Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư Lê Quý Đôn đến ngã ba Tịch Điền | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Quý Đôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Trần Phú đến đường Đào Duy Từ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Hàn Thuyên đến Nguyễn Huy Tự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Lê Hoàn đến Lê Hữu Lập | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dương Đình Nghệ: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Phan Chu Trinh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trường Thi: Từ đường Trần Phú đến đường Bến Ngự | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu vượt đường sắt đến đường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Lê Lợi: Từ ngã tư Phú Thọ đến cầu vượt đường sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Phú đến đường Nguyễn Tạo | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc khu Hoa Hồng, Nguyệt Quế, Phong Lan, Hướng Dương, Mẫu Đơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc còn lại | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.217.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tuyến Đường Nguyễn Trãi - Quốc lộ 45 | Đoạn từ ranh giới phường Hạc Thành đến đường Lăng Viên (Đông Tân - Phú Sơn) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Đường Ngô Thì Nhậm: Từ Tân An đến giáp phường Đông Vệ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hồ Nguyên Trừng | Đường Hồ Nguyên Trừng 1-2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ SN 32 đến SN 60 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàn Thuyên: | Ngõ Đồng Lực: Từ đường Hàn Thuyên đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Ngõ Lê Đình Chinh: Từ Đào Duy Từ đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Ngõ Lê Thế Bùi: Từ đường Đào Duy Từ đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Duy Từ: | Ngõ 117 Lê Hồng Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Nhà hát nhân dân | Ngõ 223 Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Nhà hát nhân dân | Ngõ 358 Trần Phú: Đoạn từ đường Trần Phú đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ 145 Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Ngõ 43 Lê Hoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Phan Đình Giót: Đường QH khu dân cư hồ Thành Công | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Đông Bắc Ga: | Đường Minh Không: Từ đường Nguyễn Bặc đến KS Phù Đổng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Đông Bắc Ga: | Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ 145 Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Ngõ 43 Lê Hoàn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Phan Đình Giót: Đường QH khu dân cư hồ Thành Công | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Đông Bắc Ga: | Đường Minh Không: Từ đường Nguyễn Bặc đến KS Phù Đổng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Đông Bắc Ga: | Các đường ngang, dọc Đông Dương Đình Nghệ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Đông Bắc Ga: | Các đường ngang, dọc Tây Dương Đình Nghệ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đặng Tiến Đông | Từ đường Lý Nhân Tông đến giáp khu Đông Bắc Ga | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Thế Lữ: | Từ đường Bà Triệu đến Chợ Đông Thọ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Thế Lữ: | Từ đường Lê Chân đến Lê Hồng Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Thế Lữ: | Đường Lê Hồng Sơn: Từ đường Đội Cung đến Cù Chính Lan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phạm Ngọc Thạch: | Từ đường Lê Văn Hưu đến Ngô Sỹ Liên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Huy Chú: | Từ Ngô Sỹ Liên đến hết Ngõ (Ngõ 11 Ngô Sỹ Liên) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Huy Chú: | Nguyên Hồng: Từ SN 72 đến Trường Tiểu học Tân Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Huy Chú: | Đường Nam Cao: Từ ngõ 63 đến Ngô Sỹ Liên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Huy Chú: | Trần Huy Liệu: Từ Phan Huy Ích đến Ngô Sỹ Liên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Đường Phú Thọ 3 từ Đại lộ Lê Lợi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Đường trục chính từ Ngã ba Dốc Ga đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 6804 | Đường Phú Vinh phía Tây đường Nguyễn Trãi ra đường Đại lộ Đông Tây | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ: Đường nội bộ MB | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Quảng Xá: | Từ đường Nguyễn Sơn đến ngã tư Làng Quảng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Các đường còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Sơn: | Đường Kiều Đại: Từ Quốc lộ 1A đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Yết Kiêu | Đường Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | Các đường nội bộ MBQH 1814 (Khu dân cư Nam Đại học Hồng Đức) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | MBQH Khu xen cư 14 Dã Tượng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 414 nước mắm Thanh Hương (đường nội bộ) | MBQH 1811 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cao Bá Quát: | Từ giáp phường Đông Thọ (Hàn Mặc Tử) đến Cù Chính Lan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cao Bá Quát: | Từ Cù Chính Lan đến MBQH1988 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Chu Văn An: | Ngõ Bến Than: Từ đầu đường Bến Ngự đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Đường Lò Chum: Từ ngã ba Bến Cát (Bến Ngự) đến cầu 4 voi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ đường Quán Giò | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Khu dân cư Trường Hàm Rồng (các đường nhánh của đường Cù Chính Lan) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 9756 (Khu xen cư 19 Bến Than) | Đường nội bộ còn lại MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 131: | Đường Nguyễn Hiệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 89 | Các đường còn lại trong MBQH 89 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Từ Hàm Nghi đến số nhà 01/113 Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 605 Hàm Nghi: | Ngõ 02A/78 Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MB khu dân cư liên sở | Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đông Hương 2 | Đường Lý Nam Đế: Đoạn từ SN 84 đến Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ các MB 2072, 1970, 1418 | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MB 2315; MB 2218; MB 384 | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường MBQH 1876 (Khu C): | Đường nội bộ lòng đường rộng > 7,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 3065 (Khu tổ hợp dịch vụ thương mại nhà ở - chung cư): | Đường nội bộ lòng đường 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐÔNG HẢI CŨ | Đường Trần Thủ Độ đoạn từ Đại lộ Hùng Vương đến Bưu điện phường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 2072 các đường ngang dọc | Đường có lòng đường rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Xiển | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 626 Bà Triệu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ giáp phường Ba Đình đến Cầm Bá Thước | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.999.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàng Đồng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.673.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Đường ngang phố Tuệ Tĩnh: Từ SN 53 đến SN 95 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 21 Tuệ Tĩnh: Từ SN 02/21 đến SN 50/21 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 1606 Khu đô thị Núi Long | Đường có lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long) thuộc khu vực đất giao cho tổ chức | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2865: | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG AN HƯNG CŨ | Đường nội bộ lòng đường rộng 10,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã ba Tịch Điền đến đường Mật Sơn; phía Tây đến ngõ Ngọc Lan | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Tả: Từ Trần Phú đến Minh Khai | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Quanh chợ Vườn Hoa mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến giáp phường Trường Thi cũ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Xuân Diệu: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến đường Mai An Tiêm | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.347.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ cầu Hạc đến đường Tô Vĩnh Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Đại Lộ Lê Lợi đến đường Tô Vĩnh Diện | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: Từ đường Hạc Thành đến đường Dương Đình Nghệ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hạc Thành: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Ngõ 477 Lê Hoàn: Từ SN 02/477 đến SN 09/477 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Đường Đặng Thai Mai: Từ đường Hoàng Văn Thụ đến đường Phạm Bành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Từ Ngô Văn Sở đến KTT Công ty Môi trường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hồ Nguyên Trừng | Đường Bà Huyện Thanh Quan: Từ Ngô Thì Nhậm đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Chu Trinh: | Ngõ 156 Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Chu Trinh: | Ngõ 86 Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Ngõ 3 Trần Quốc Toản, từ đường Trần Quốc Toản đến đường Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Cửa Hậu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Hữu: | Từ đường Cột Cờ đến Nguyễn Khoát | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Hữu: | Nguyễn Xuân Khoát: Từ Dương Đình Nghệ đến Cửa Hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 01 Trần Văn Ơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 11 Trần Văn Ơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 31 Trần Văn Ơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 53 Trần Văn Ơn (ngõ 51 cũ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Các đường ngang nối Trần Văn Ơn và Bùi Sỹ Lâm | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐÔNG SƠN CŨ | Từ Số nhà 50 Tản Đà đến giáp đường Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Công Trứ: | Từ đường Lê Lai đến ngõ 06 Nguyễn Công Trứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Mặt bằng Xí nghiệp đúc cột điện (các đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | MBQH 461-HUD4 (các đường nội bộ) - Ngõ 48 Tản Đà | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Đoàn Thị Điểm: Từ đường Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Đoàn Trần Nghiệp: Từ đường Lương Ngọc Quyến đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 15 Lê Thạch: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 193 đường Đội Cung từ đường Đội Cung đến đường Lê Thạch | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Lê Thạch: Từ đường Đoàn Trần Nghiệp đến ngõ Tiền Phương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Nguyễn Khuyến: Từ đường Lê Thạch đến sông cầu Sâng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Phan Đình Phùng | Đường Đông Hương 4 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Phan Đình Phùng | Đường Đông Hương 5 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu Đấu giá) | Lòng đường rộng 24m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường MBQH 199: | Đường nội bộ (lòng đường rộng 20,5 m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hà Văn Mao: Từ đường Hàn Thuyên đến đường Nguyễn Trãi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Minh Khai: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Nguyễn Trãi đến đường Cửa Tả | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Phụng Hiểu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Trần Phú đến đường Phan Bội Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Minh Hiệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Văn Huyên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Minh Khai: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hồng Phong: Từ đường Cửa Tả đến Tượng đài Lê Lợi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Lê Hữu Lập đến Lê Thị Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Quyền: Từ đường Trường Thi đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Trần Phú đến đường Hàng Đồng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Ga đến hết khu nhà liên kế HUD 4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Nguyễn Trãi đến chân cầu vượt Phú Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ chân cầu vượt Phú Sơn đến Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Tạo đến ngã ba Đội Cung | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.586.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc MBQH 425 | Các đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Đường Dốc Ga: Từ đường Nguyễn Trãi đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | MB số 1636 (các đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH Khu dân cư Đông Nam làng Tân Thọ: Đường nội bộ MB | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2865: | Đường nội bộ còn lại lòng đường < 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ cầu kênh Bắc đến hết dự án Sky Park - Complex | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.342.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ giáp phường Ngọc Trạo đến Bắc Cầu Bố | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trinh Tiếp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Bá Ngọc: Từ đường Lê Hoàn đến đường Đào Duy Từ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Võ Quyết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ lô LK4-7 đến Nhà văn hóa phố 1: Từ Đào Tấn (cũ) đến nhà văn hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường quy hoạch mặt bằng 8861 (khu dân cư 72 Hàng Than) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã ba Đội Cung đến Cầu Sâng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Bến Ngự: Từ đường Trường Thi đến đường Lê Hoàn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Lê Lợi: Từ cầu Đông Hương đến đường Đông Hương 2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.043.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 1606 Khu đô thị Núi Long | Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 1606 (Khu đô thị Núi Long) thuộc khu vực đất giao cho tổ chức | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG AN HƯNG CŨ | Đường nội bộ không thuộc các vị trí trên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cầm Bá Thước | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Sứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ Lê Thị Hoa: Từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 51 Đào Đức Thông: Từ đường Đào Đức Thông đến đường Trần Oanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cầm Bá Thước | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Hàng Sứ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ Lê Thị Hoa: Từ đường Đinh Lễ đến đường xung quanh chợ Vườn Hoa | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 51 Đào Đức Thông: Từ đường Đào Đức Thông đến đường Trần Oanh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 189 Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 39 Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ỷ Lan: | Đường Triệu Quang Phục: Từ đường Ỷ Lan đến Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 07 Trần Nguyên Hãn | Đường Tôn Thất Tùng: Từ Đội Cung đến khu Mai Xuân Dương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phạm Ngọc Thạch: | Từ đường Ngô Sỹ Liên đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Hữu: | Từ Nguyễn Trãi đến đường Cột Cờ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Hữu: | Ngõ 1, 3, 5 Lê Văn Hưu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | MB số 2217 (các đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | MB số 34 (các đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Ngõ 661 từ đường Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường rộng 24,0m (lòng đường 12m thuộc đường Lê Trang Tông) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Yết Kiêu | Từ đường Lê Lai đến ngõ 75 Yết Kiêu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Yết Kiêu | Đường Dã Tượng: Từ đường Lê Lai đến giáp phường Đông Hải | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Đường Đỗ Hành (giáp đường Trần Bình Trọng đến hết đường) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ Đình Giáp Đông: Từ đường Trường Thi đến Trường Trần Xuân Soạn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ Giáp Bắc (từ đường Trường Thi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MB khu dân cư liên sở | Đường có lòng đường rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường MBQH 1876 (khu A) | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): | Đường nội bộ có lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 4020 | Đường nội bộ lòng đường 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MBQH 3241 | Lòng đường rộng 24m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu Đấu giá) | Lòng đường rộng 14m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu F - MBQH 199: | Các đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 75: (Dự án số 4) | Đường nội bộ lòng đường <= 7,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 13.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2865: | Đường nội bộ Khu chung cư cho người thu nhập thấp (thuộc Công ty Tân Thành 1) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 626 Bà Triệu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư Phú Thọ đến đường sắt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Phụng Hiểu: Từ giáp phường Ba Đình đến Cầm Bá Thước | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.499.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Ngõ 100 Quang Trung 2: Từ SN 02/100 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Ngõ 204 Lạc Long Quân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường ngang, dọc khu tập thể nhà máy bia: | Các đường ngang, dọc cách đại lộ Đông Tây (đường Nguyễn Thiếp) <=50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàn Thuyên: | Ngõ 07 Cửa Tiền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đinh Chương Dương: | Ngõ Đoan Hùng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Từ Đền Trần - Phủ Vặng đến Trường dạy nghề Tuấn Hiền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thị Hoa: | Ngõ 27,54,58 Đinh Liệt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phan Chu Trinh: | Ngõ 23 Ngô Quyền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Du: | Ngõ 01, 05, 07 Trần Quốc Toản | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Đường Dụ Tượng: Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Đường Nguyễn Quỳnh: Từ đường Phan Chu Trinh đến Tô Vĩnh Diện | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 40 Lê Hoàn (từ 2m đến 3m) (tiếp giáp với đường Lê Hữu Kiều) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ỷ Lan: | Từ Quốc lộ 1A đến đường sắt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 66 - Ỷ Lan: (KCN - phường Phú Sơn) | Ngõ 11 Ỷ Lan 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Nhân Tông: | Từ đường sắt Bắc - Nam đến KCN Tây Bắc Ga | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 141 Lý Nhân Tông | Từ đường Lý Nhân Tông đến Ngõ 11 Ỷ Lan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đặng Tiến Đông | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Nguyên Hãn: | Từ đường Trần Xuân Soạn đến đường Đặng Tiến Đông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MB Hoàng Long, phố Đoàn: Từ đường Võ Nguyên Lượng đến Thành Thái | Đường có chiều rộng lòng đường >= 7,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dụ Tượng | Từ đường Lý Nhân Tông đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Dụ Tượng | Từ đường Minh Không đến cuối Ngõ 370 Lý Nhân Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Đường Lăng Viên: Từ đường Nguyễn Trãi đến MB 7553 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 6804 | Mặt bằng 17, phố Phú Thọ 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 670 Quang Trung 2 (đến giáp khu ngõ 77 Hải Thượng Lãn Ông) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 716 Quang Trung 2 (đến ngõ 151) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Từ số nhà 13 Phùng Khắc Khoan đến đường Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 122-Đông Phát các đường ngang dọc và mặt bằng 1811 | Đường Lê Thần Tông: Từ đường Đại Bi đến đường Trịnh Khả | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lương Hữu Khánh: | Đoạn từ ngõ 119 Lê Thánh Tông đến đường Âu Cơ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 38 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 42 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường nội bộ lòng đường 7,5m (chưa bao gồm vỉa hè) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường nội bộ MBQH số 5950 và MBQH 931 các đường nội bộ (trừ đường 39m) | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường > 7,5 m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phạm Ngũ Lão: | Từ Trường Dân tộc nội trú đến giáp phường Quảng Thành cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (lòng đường > 7,5 m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Chu Văn An: | Ngõ 12 Bến Ngự: Từ đầu đường đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Chu Văn An: | Ngõ 23 Bến Ngự: Từ đầu đường đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 102 Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 130 Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 97 Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Các đường nhánh còn lại của đường Trần Thị Nam | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ đường Hồng Nguyên (Ngõ 16 và Ngõ 04 Hông Nguyên) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 54 Nguyễn Tạo | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Đường Phạm Hồng Thái: Từ đường Nguyễn Thượng Hiến đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 02D đường Cao Bá Quát | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Khu dân cư mặt bằng 123 (các đường nhánh phía trong) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ Tiền phương: Từ đường Tiền Phương đến Đào Duy Anh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 07 Đình Giáp Đông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 146 Lò Chum | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Tĩnh | Từ đường Lê Lai đến Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàm Nghi: | Từ Cầu Cốc đến cầu Đông Hương đến SN 533 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 131: | Các đường ngang vuông góc với đường Tân Hương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Ba Tân | Đường Đông Hương 3 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường MBQH 1876 (Khu C): | Đường nội bộ lòng đường rộng =< 7,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 3065 (Khu tổ hợp dịch vụ thương mại nhà ở - chung cư): | Đường nội bộ lòng đường <= 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MBQH 3241 | Lòng đường rộng 14m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu Đấu giá) | Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến nhỏ hơn 14m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Đường nội bộ MBQH 1168 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | MBQH số 11187 (điều chỉnh từ MBQH số 1792): Đường nội bộ MB | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường khu nhà ở AT Home | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường đại học Hồng Đức): | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m (đối diện công viên, cây xanh, tiếp xúc mặt thoáng) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.962.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã ba Tịch Điền đến đường Mật Sơn; phía Tây đến ngõ Ngọc Lan | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Tả: Từ Minh Khai đến Lê Hồng Phong | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Tả: Từ Trần Phú đến Minh Khai | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Quanh chợ Vườn Hoa mới | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến giáp phường Trường Thi cũ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Xuân Diệu: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Oanh: Từ đường Lê Hoàn đến đường Mai An Tiêm | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.956.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Mặt bằng 67 (ngõ 230 Lê Lai) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh phường Tân Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 92 đường Kim Đồng đến đường Phan Bội Châu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường CSEDP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ cây xăng Quân đội đến Quốc lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + 0.80 - Km2 + 214 ) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn từ Trần Phú đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lương Thế Vinh: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang MBQH 1018, đoạn từ đường Lê Phụng Hiểu đến hết | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đội Cung: Quốc lộ 1A đến đường Đào Duy Anh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ hết khu nhà liền kề HUD 4 đến đường Lý Nhân Tông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lý Nhân Tông đến Quốc lộ 1A (đường Dương Đình Nghệ kéo dài) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lạc Long Quân: từ cây xăng Quân đội đến hết đường | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đội Cung: Từ đường Đào Duy Anh đến đường Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.739.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 7553 (MB 73 cũ) | Các đường nội bộ MB 7553: Lòng đường 14m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.517.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 2122: | Đường có lòng đường rộng >=7,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.505.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Hữu: | Ngõ 6 Lê Văn Hưu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Hữu: | Đường Cột Cờ: Từ Dương Đình Nghệ đến Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Hữu: | Cao Điển: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Hữu: | Hoàng Bá Đạt: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Hữu: | Nguyễn Phương: Từ Dương Đình Nghệ đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 6804 | Đường có lòng đường rộng 14m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 7553 (MB 73 cũ) | Đường trục chính nối đường Lăng Viên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.272.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Tĩnh | Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường vào UBND phường Đông Hương cũ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Đinh Lễ đến Chợ Vườn Hoa mới | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2155 và MBQH 90 | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.088.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường quy hoạch sau 16 lô, MBQH 99: Từ đường Đinh Lễ đến Lê Thị Hoa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Đông Hương 2 đến vòng xuyến Chim Hạc | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.086.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Các đường ngang thuộc đường Trần Quang Diệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 35 Nguyễn Du | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tô Hiến Thành: | Ngõ 35 Tô Vĩnh Diện: Từ đường Tô Vĩnh Diện đến đường Đông Lân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Phú Cường: | Từ Số nhà 15A đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 7 thể dục thể thao | Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 1 Cột Cờ | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 1 Cột Cờ | Ngõ 5 Cột Cờ (Địa chính) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 9 Cột cờ (Điện máy) | Từ đường Cột Cờ đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 9 Cột cờ (Điện máy) | Ngõ 63 Nam cao | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Hội Đồng | Ngõ Hội Đồng I: Từ Ngô Sỹ Liên đến Phan Bội Châu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Hội Đồng | Ngõ 91 Nguyên Hồng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 325 Quang Trung 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Ngõ 35 Phùng Khắc Khoan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Ngõ 55 Phùng Khắc Khoan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Lê Khắc Tháo (từ đường Mật Sơn) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thánh Tông: | Đường Đại Bi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 1413,1131, 790, khu đô thị xanh các đường ngang dọc | Đường rộng từ 7,0 - 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 4884 | Đường nội bộ từ Quốc lộ 1A đến ngõ 175 Hải Thượng Lãn Ông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Tĩnh | Từ đường vào UBND phường Đông Hương cũ đến ngã ba Ba Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải | Ngõ 121 Nguyễn Hiệu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 131: | Các đường còn lại trong MBQH 131 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MBQH 3241 | Đường có lòng đường rộng từ 10,5 m đến 14m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường MBQH 199: | Các đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Tuyến đường Khu nhà ở xã hội Xuân Mai: | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 11.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 2485 (Khu dân cư HĐ-2 thuộc khu dân cư Trường đại học Hồng Đức): | Các lô đường nội bộ lòng đường 7,5m và lô CL-04:27 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ giáp phường Ngọc Trạo đến Bắc Cầu Bố | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hoàng Văn Thụ: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trinh Tiếp | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Bá Ngọc: Từ đường Lê Hoàn đến đường Đào Duy Từ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Võ Quyết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ lô LK4-7 đến Nhà văn hóa phố 1: Từ Đào Tấn (cũ) đến nhà văn hóa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường quy hoạch mặt bằng 8861 (khu dân cư 72 Hàng Than) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hồ Xuân Hương: Từ đường Phan Chu Trinh đến Triệu Quốc Đạt | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã ba Đội Cung đến Cầu Sâng | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.869.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Lai Thành: | Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phố Tân Thành | Đường Dã Tượng: Từ cầu Đông Hải đến cầu Lai Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ 1A đến ngõ 13 Lương Hữu Khánh (phía Nam đường Võ Nguyên Giáp) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 286 Đội Cung | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | MB số 2218 (2569) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 502: | Đường nội bộ rộng 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 6804 | Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Sơn: | Ngõ 49 Nguyễn Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Cầu Cốc đến cầu Lai Thành (Đông Sơn, Đông Hương) | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Quốc lộ 47 đoạn qua phường Hạc Thành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 44 Lê Hoàn từ đường Lê Hoàn đến đường Lê Hữu Kiều | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Đôn Tiết: Từ đường Phan Chu Trinh đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Hữu Kiều | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường gom hai bên cầu vượt đường sắt | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Vũ Trọng Phụng: Từ Nguyễn Trãi đến Nguyễn Trung Trực | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Nguyễn Gia Thiều: Từ Nguyễn Trãi đến Ngõ 5 Lê Văn Hưu | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường vào Trường Chính trị đến ngõ 262 Hải Thượng Lãn Ông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.434.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 7553 (MB 73 cũ) | Các đường nội bộ MB 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.033.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 4020 | MBQH số 5220/QĐ-UBND ngày 14/12/2020 (Khu dân cư và thương mại A-TM3): Đường nội bộ mặt bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.028.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Ngõ 42 Thôi Hữu: Từ SN 02/42 đến SN 22/42 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Ngõ 70 Thôi Hữu: Từ SN 02/70 đến SN 22/70 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phan Huy Ích: | Từ đường Nguyễn Trãi đến Phan Huy Chú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cửa Hữu: | Hồ Xuân Hương: Từ Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 9 Cột cờ (Điện máy) | Ngõ 15 Cửa Hữu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 30 Cửa Hữu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 18 Cửa Hữu | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 10 Phan Huy Ích | Đến sâu 50m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Hội Đồng | Ngõ 6 Lê Văn Hưu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Hội Đồng | Ngõ 18 Lê Văn Hưu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc MBQH 425 | Ngõ 41 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang dọc MBQH 425 | Ngõ 17 Cửa Hữu (từ Cửa Hữu đến Lê Văn Hưu) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Phú Liên: Từ Nguyễn Trãi đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Phương Đông từ đường Nguyễn Trãi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | MB số 1748 (các đường nội bộ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG ĐÔNG VỆ CŨ | Từ đường Quảng Xá đến đường Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Từ Cầu Gỗ đến khu dân cư Mỏ Đôlômit | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 526 Quang Trung 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 550 Quang Trung 1 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Ngõ 648 Quang Trung 2 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đường Ngọc Nữ (ngõ 284): Từ đường Quang Trung đến đường Lê Thần Tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Trịnh Thị Ngọc Trúc 264: Từ đường Quang Trung đến số nhà 28 Trịnh Thị Ngọc Trúc | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 151 Hải Thượng Lãn Ông | Đường Ngọc Nữ (Ngõ 284): Từ đường Lê Thần Tông đến sông nhà Lê | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Phùng Khắc Khoan (phía Đông đường Quang Trung) | Ngõ 15 Phùng Khắc Khoan | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Quảng Xá: | Từ ngã tư Làng Quảng đến cầu Quảng Xá | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Sơn: | Các ngõ ngang dọc còn lại Tổ dân phố Kiều Đại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Sơn: | Ngọc Dao: Các đường ngang dọc trong phố Ngọc Dao | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Sơn: | Ngõ 33 Ngọc Dao: Từ Lê Thánh Tông đến đường Lương Hữu Khánh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 46 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 177 Trịnh Khả | Ngõ 74 Mật Sơn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 147 Mật Sơn | Đường Lê Trọng Bích | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu dân cư MBQH 4884 | Đường nội bộ MBQH 73 (thuộc Tổ dân phố Nguyễn Sơn) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (Lòng đường <= 7,5 m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Yết Kiêu | Đường Nguyễn Văn Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Yết Kiêu | Đường Trương Hán Siêu: Từ đường Lê Lai đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 161 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 198 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 326 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 342 đường Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Ngõ 34 Tản Đà | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các loại ngõ | Phố Lê Phụ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 4012: | Đường nội bộ MBQH 4012 (lòng đường <= 7,5 m) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH 4012: | Đường Nguyễn Hữu Liêu từ Mặt bằng 1811 đến giáp đường Lương Đắc Bằng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ Thanh Xuân (từ đường Trường Thi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 01 Trường Thi: Từ đường Trường Thi đến hộ ông Phong | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 264 Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Trường Tộ | Ngõ 139 Trường Thi (từ đường Trường Thi) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 5 đường Nguyễn Thượng Hiền, từ đường Nguyễn Thượng Hiền đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ Hàng Hương: Từ Bà Triệu đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 07, 37 Hàn Mặc Tử | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 21 Nguyễn Thượng Hiền | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 174 Lò Chum | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 22 Hải Triều (đến hết ngõ) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 12 Tiền Phương | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 14;20;32 Cao Bá Quát | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 31 Đào Duy Anh | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 164 Lò Chum | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Thái Học | Ngõ 113 đường Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hàm Nghi: | Từ số nhà 533 Hàm Nghi đến ngã ba Ba Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Ngã ba Ba Tân đến giáp Đông Hải | Từ Số nhà 321 Hàm Nghi đến SN 49 Hàm Nghi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố khối 1: | Ngõ 84 Lê Lai | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu đô thị mới Bình Minh: | Các đường bê tông | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường MBQH 1876 (khu A) | Đường có lòng đường rộng 5,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 11657 (điều chỉnh từ MBQH số 8267): | Đường nội bộ còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 4020 | Đường nội bộ lòng đường 5,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Đồng Lễ: | Đường Trung tâm phường: Từ Chùa Đồng Lễ đến số nhà 17 phố Đồng Lễ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường phố Đồng Lễ: | Từ Đại lộ Hùng Vương đến Nhà văn hóa phố Đồng Lễ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MBQH 3241 (Khu Đấu giá) | Đường có lòng đường rộng 7,5m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Khu Tổ hợp thương mại Melinh Plaza: | Đường phố Lai Thành đoạn: Từ ngã ba chung cư Xuân Mai đến giáp đường Dã Tượng | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn từ Quốc lộ 1A đến giáp ranh phường Tân Sơn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ số nhà 92 đường Kim Đồng đến đường Phan Bội Châu | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn từ đường Phan Bội Châu đến đường CSEDP | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tịch Điền: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lạc Long Quân: Đoạn từ cây xăng Quân đội đến Quốc lộ 1A (Đại lộ Đông Tây - đoạn từ Km2 + 0.80 - Km2 + 214 ) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn từ Trần Phú đến đường Hoàng Văn Thụ | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lương Thế Vinh: Từ Hàn Thuyên đến Lê Quý Đôn | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường ngang MBQH 1018, đoạn từ đường Lê Phụng Hiểu đến hết | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Tô Vĩnh Diện đến Trường Mầm non Điện Biên | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Tô Vĩnh Diện: Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đội Cung: Quốc lộ 1A đến đường Đào Duy Anh | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ hết khu nhà liền kề HUD 4 đến đường Lý Nhân Tông | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lý Nhân Tông đến Quốc lộ 1A (đường Dương Đình Nghệ kéo dài) | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lạc Long Quân: từ cây xăng Quân đội đến hết đường | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đội Cung: Từ đường Đào Duy Anh đến đường Trường Thi | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ ngã tư vào Trường lái đến ngã tư Phú Thọ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phạm Bành: Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Quý Đôn đến Chi Giang 23 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Phó Đức Chính | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 23 Hà Văn Mao | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Phan Bội Châu đến Nguyễn Trinh Tiếp | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đào Tấn: Từ đường Cầm Bá Thước đến lô LK4-7 MBQH Nhà hát Nhân dân | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Thế Long: Từ đường Nguyễn Trãi đến Hàn Thuyên | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mai An Tiêm: Từ Cầu Cốc đến cầu Hội An | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lê Văn An: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Bặc: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Đặng Tiến Đông | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Từ Đạo Hạnh: Từ đường Trần Xuân Soạn đến Quảng trường Lam Sơn | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đoạn quay ra Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Quốc Lộ 1A đến đường vào Trường Chính trị tỉnh | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Quốc lộ 1A đến cổng Trường Hàm Rồng | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Quốc lộ 1A đến đường Trường Thi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Việt Bắc từ Quốc lộ 1A đến khu Mai Xuân Dương | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nhà Thờ từ Quốc lộ 1A đến Nhà thờ Chính Toà | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.782.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Mặt bằng Xí nghiệp ô tô Vận tải từ đường Dốc Ga đến hết đường | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | PHƯỜNG PHÚ SƠN CŨ | Ngõ Phú Chung - MBQH 212, ngõ Phú Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Đỗ Hành | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 7553 (MB 73 cũ) | Các đường nội bộ MB 7553: Lòng đường 7,5m, vỉa hè 2,5m- 3m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.566.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 19 Quang Trung | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 55 Trịnh Khả: Từ đường Nguyễn Huy Tự đến SN 33/55 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường nội bộ MBQH 3241 | Đường có lòng đường rộng 7,5 m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Mặt bằng 7553 (MB 73 cũ) | Các đường nội bộ MB 7553 còn lại | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.388.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường quy hoạch sau 16 lô, MBQH 99: Từ đường Đinh Lễ đến Lê Thị Hoa | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đại lộ Lê Lợi: Từ đường Đông Hương 2 đến vòng xuyến Chim Hạc | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.239.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ Cầu Bố đến đường CSEDP | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Các đường MBQH 80, 114, 51; đường ngang dọc khu Nam Đại lộ Lê Lợi | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường quy hoạch nội bộ MBQH 1334 | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Lý Thái Tông: Từ đường Lý Nhân Tông đến Ga Thanh Hóa | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Từ đường Lê Quý Đôn đến Đại lộ Đông Tây | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 1 Chu Văn An: Từ đường Chu Văn An đến Nguyễn Trường Tộ | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Cù Chính Lan: Từ đường Quán Giò đến Cao Bá Quát | Đất thương mại, dịch vụ Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.130.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Ngõ 25 Phạm Bành: Từ SN 01/25 đến SN 25/25 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Ngõ 71 Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Ngõ 39 Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hồ Nguyên Trừng | Ngõ Ngọc Lan: Từ Quốc lộ 1A đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 55 Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Từ Trường dạy nghề Tuấn Hiền đến Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Ngõ 12 Phạm Vấn (MBQH XN thiết bị trường học) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 12223 (Khu xen cư phố 21): | Đường nội bộ lòng đường 10,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: | Ngõ 207 Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: | Ngõ 223 Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Thắng: Đường Thọ Hạc | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Nguyên Hãn: | Từ đường Đặng Tiến Đông đến giáp Trường Mầm non Điện Biên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 95 Đội Cung: | Ngõ 88 Đội Cung (đường Đội Cung - khu Mai Xuân Dương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Mật Sơn: | Ngõ 25 Phạm Bành: Từ SN 01/25 đến SN 25/25 | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Ngõ 71 Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Ngõ 39 Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Nguyễn Văn Trỗi: | Ngõ 01/1 Nguyễn Văn Trỗi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Hồ Nguyên Trừng | Ngõ Ngọc Lan: Từ Quốc lộ 1A đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Tân An: | Ngõ 55 Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Từ Trường dạy nghề Tuấn Hiền đến Nguyễn Huy Tự | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Ngô Từ: | Ngõ 12 Phạm Vấn (MBQH XN thiết bị trường học) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | MBQH số 12223 (Khu xen cư phố 21): | Đường nội bộ lòng đường 10,0m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: | Ngõ 207 Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Triệu Quốc Đạt: | Ngõ 223 Trường Thi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ Thắng: Đường Thọ Hạc | Sâu dưới 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Đường Trần Nguyên Hãn: | Từ đường Đặng Tiến Đông đến giáp Trường Mầm non Điện Biên | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 95 Đội Cung: | Ngõ 88 Đội Cung (đường Đội Cung - khu Mai Xuân Dương) | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 7 thể dục thể thao | Từ sâu hơn 50m đến hết ngõ | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành | Ngõ 1 Cột Cờ | Từ sâu hơn 50m đến 100m | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Từ đường Tống Duy Tân đến đường Lê Phụng Hiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
75.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG LAM SƠN CŨ | Đường Cao Thắng: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
70.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ đường Triệu Quốc Đạt đến Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
70.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG BA ĐÌNH CŨ | Từ đường Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
65.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Đinh Công Tráng: | Từ Tống Duy Tân đến Lê Phụng Hiểu | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
65.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Cầm Bá Thước | Đường Lê Hữu Lập: Từ Đại lộ Lê Lợi đến đường Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
65.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Phan Chu Trinh đến ngã tư Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Đinh Công Tráng: | Từ Lê Phụng Hiểu đến Lê Quý Đôn | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ đường Bến Ngự đến đường Triệu Quốc Đạt | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG ĐIỆN BIÊN CŨ | Đường Cao Thắng: Từ đường Nguyễn Du đến Đại lộ Lê Lợi | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Triệu Quốc Đạt: | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Phan Chu Trinh: | Từ Quốc lộ 1A đến đường Hạc Thành | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Đường Nguyễn Du: | Từ đường Lê Hoàn đến đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
60.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
Tuyến Quốc lộ 1A | Từ ngã tư Đại lộ Lê Lợi đến ngã ba Tống Duy Tân | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
55.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Tỉnh Thanh Hóa Phường Hạc Thành |
PHƯỜNG NGỌC TRẠO CŨ | Đường Lê Hoàn: Từ Lê Quý Đôn đến đường Trần Phú | Đất ở tại đô thị Nhóm đất phi nông nghiệp |
55.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại phường Hạc Thành
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Thanh Hóa mới nhất

4. Thông tin phường Hạc Thành, tỉnh Thanh Hóa
Diện tích: 24,63 km²
Dân số: 197.142 người
Mật độ dân số: 8.004 người/km² (Đạt mật độ cư trú đô thị nén cực kỳ cao, tập trung các hạ tầng cao ốc và dịch vụ thương mại cốt lõi).
Nguồn gốc thành lập (Sắp xếp, sáp nhập giai đoạn 2025 – 2026):
- Cơ sở pháp lý: Phường Hạc Thành được thành lập theo Nghị quyết số 1686/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội về việc sắp xếp đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Thanh Hóa giai đoạn 2023-2025.
- Phương án sáp nhập: Hợp nhất không gian đô thị bằng cách nhập nguyên trạng 10 phường trung tâm kết hợp sáp nhập thêm một phần diện tích và dân số của 2 phường khác thuộc thành phố Thanh Hóa cũ:
- Sáp nhập toàn bộ 10 phường: Trường Thi, Phú Sơn, Điện Biên, Lam Sơn, Ba Đình, Ngọc Trạo, Đông Sơn, Đông Hương, Đông Hải, Đông Vệ.
- Sáp nhập một phần diện tích và dân số: Phường Đông Thọ và Phường An Hưng.
- Thời gian chính thức hoạt động: Từ ngày 01 tháng 7 năm 2025. Trụ sở UBND phường Hạc Thành được đặt tại Đại lộ Nguyễn Hoàng.
- Tình hình phát triển giai đoạn 2025 – 2026: Do là “siêu phường” quản lý gần 20 vạn dân, ngay sau khi đi vào vận hành theo mô hình chính quyền địa phương 2 cấp, Hạc Thành được chọn làm đơn vị điểm để triển khai các mô hình chuyển đổi số và quản lý đô thị. Trong năm 2026, chính quyền tập trung giải quyết bài toán tinh gọn bộ máy cơ sở. Vào giữa năm 2026, Hội đồng nhân dân phường đã biểu quyết thông qua đề án lớn nhằm sắp xếp, sáp nhập 119 tổ dân phố cũ thành 59 tổ dân phố mới, giảm bớt sự chồng chéo và tối ưu hóa năng lực quản lý xã hội công tại trung tâm đô thị.
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Thanh Hóa
5.1. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất nông nghiệp
5.1.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất nông nghiệp căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Năng suất cây trồng, vật nuôi;
b) Khoảng cách đến nơi sản xuất, tiêu thụ sản phẩm;
c) Điều kiện giao thông phục vụ sản xuất, tiêu thụ sản phẩm.
5.1.2. Số lượng vị trí đất
– Đất trồng cây hằng năm: 02 vị trí;
– Đất trồng cây lâu năm: 02 vị trí;
– Đất nuôi trồng thủy sản: 02 vị trí;
– Đất làm muối: 01 vị trí.
– Đất rừng sản xuất: 02 vị trí.
5.2. Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp
5.2.1. Tiêu chí xác định vị trí
Việc xác định vị trí đất căn cứ vào các tiêu chí sau đây:
a) Mặt tiền đường, đoạn đường, ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là đường, đoạn đường) mà thửa đất tiếp giáp;
b) Độ rộng của đường, đoạn đường chưa có giá trong bảng giá đất.
5.2.2. Số lượng vị trí đất
Số lượng vị trí đất: 04 vị trí, cụ thể như sau:
a) Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
b) Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3.0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
c) Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2.0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
d) Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
