Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Đô Lương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đô Lương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đô Lương năm 2026
Khu vực: xã Đô Lương.
Loại đất: Đất ở, Đất TM-DV.
Mức giá áp dụng: từ 750.000 đến 18.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 155 (2491) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 156 (2492) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 157 (2493) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 158 (2494) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 159 (2495) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 160 (2496) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 161 (2497) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 162 (2498) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 163 (2499) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 164 (2500) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 165 (2501) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 166 (2502) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 167 (2503) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 168 (2504) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 169 (2505) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 170 (2506) - 4 |
Đất ở | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 247 (2507) - 4 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 248 (2508) - 4 |
Đất ở | 10.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 257 (2509) - 4 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 257 (2510) - 4 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 83 (2197) - 4 |
Đất ở | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 185 (2203) - 4 |
Đất ở | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 193 (2202) - 4 |
Đất ở | 10.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương được phê duyệt theo Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 của UBND huyện Đô Lô số 01 (2514) - 4 |
Đất ở | 10.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương được phê duyệt theo Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 02 (2515) - 4 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương được phê duyệt theo Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) lô số 19 (2519) - 4 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương được phê duyệt theo Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) lô số 20 (2518) - 4 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương được phê duyệt theo Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) lô số 21 (2517) - 4 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 24 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương được phê duyệt theo Quyết định số 2916/QĐ-UBND ngày 11/10/2024 của UBND huyện Đô lô số 22 (2516) - 4 |
Đất ở | 13.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 01 (883) - 81 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 02 (884) - 81 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 03 (885) - 81 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 04 (886) - 81 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 05 (887) - 81 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 06 (888) - 81 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 07 (889) - 81 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 08 (2458) - 82 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 09 (2459) - 82 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2460) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2461) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 12 (2462) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 13 (2463) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 14 (2464) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 15 (2465) - 82 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 16 (2466) - 82 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 17 (2467) - 82 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 18 (2468) - 82 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 19 (2469) - 82 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 20 (2470) - 82 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 21 (2471) - 82 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 22 (890) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 23 (891) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 24 (892) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 25 (893) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 26 (894) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 27 (895) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 28 (896) - 81 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 29 (897) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 30 (898) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 31 (899) - 81 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 32 (900) - 81 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 33 (901) - 81 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 34 (902) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 35 (903) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 36 (904) - 81 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 37 (905) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 38 (906) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 39 (907) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 40 (908) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 41 (909) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 42 (910) - 81 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 43 (911) - 81 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 44 (912) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 45 (913) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 46 (914) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 47 (915) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 48 (916) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 49 (917) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 50 (918) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 51 (919) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 52 (920) - 81 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 53 (921) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 54 (922) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 55 (923) - 81 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 56 (924) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 57 (925) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 58 (926) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 59 (927) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 60 (928) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 61 (929) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 62 (930) - 81 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 63 (931) - 81 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 64 (2472) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 65 (2473) - 82 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 66 (2474) - 82 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 67 (2475) - 82 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 68 (2476) - 82 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 69 (2477) - 82 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 70 (2478) - 82 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 71 (2479) - 82 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 100 (2354) - 82 |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 101 (2355) - 82 |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 102 (2356) - 82 |
Đất ở | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 103 (2357) - 82 |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 104 (2358) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 105 (2359) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 106 (2360) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 107 (2361) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 108 (2362) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 109 (2363) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 110 (2364) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 111 (2365) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 112 (2366) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 113 (2367) - 82 |
Đất ở | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 121 (2368) - 82 |
Đất ở | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 122 (2369) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 123 (2370) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 124 (2371) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 125 (2372) - 82 |
Đất ở | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 126 (2373) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 1 (2216) - 82 |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 2 (2217) - 82 |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 3 (2218) - 82 |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 4 (2219) - 82 |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 5 (2220) - 82 |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 6 (2221) - 82 |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 7 (2222) - 82 |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 8 (2223) - 82 |
Đất ở | 8.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2224) - 82 |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2225) - 82 |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2226) - 82 |
Đất ở | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 1 (2232) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 2 (2233) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 3 (2234) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2240) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2241) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2242) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 12 (2243) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 16 (2247) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 1 (2248) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 2 (2249) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 3 (2250) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 4 (2251) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 5 (2252) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2256) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2257) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2258) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 1 (2525) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 2 (2526) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 3 (2527) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 4 (2528) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 5 (2529) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 6 (2530) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 7 (2531) - 82 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 8 (2532) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2211) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2212) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2213) - 82 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 8 (2185) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2186) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2187) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2188) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 3 (2191) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 4 (2192) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 7 (2195) - 82 |
Đất ở | 9.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 1 (2196) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 2 (2197) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2204) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2205) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2206) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 12 (2207) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 13 (2208) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 14 (2209) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 15 (2210) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du 1 (được phê duyệt tại quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 13 (2003) - 43 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du 1 (được phê duyệt tại quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 14 (2004) - 43 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du 1 (được phê duyệt tại quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 15 (2005) - 43 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 49 (1966) - 43 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 50 (1965) - 43 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 51 (1964) - 43 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 52 (1963) - 43 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 53 (1959) - 43 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 54 (1960) - 43 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 55 (1961) - 43 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 56 (1962) - 43 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 1 (2041) - 43 |
Đất ở | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 2 (2042) - 43 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 3 (2043) - 43 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 4 (2044) - 43 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 5 (2045) - 43 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 6 (2046) - 43 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 7 (2047) - 43 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 8 (2048) - 43 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 9 (2049) - 43 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 10 (2050) - 43 |
Đất ở | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 33 (2060) - 43 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 34 (2061) - 43 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 35 (2062) - 43 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 36 (2063) - 43 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 37 (2064) - 43 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G11 (1525) - 20 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G12 (1524) - 20 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G13 (1523) - 20 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G14 (1522) - 20 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) G15 (1521) - 20 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Bắc Sơn (cũ) Lô 08 (143) - 27 |
Đất ở | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Bắc Sơn (cũ) Lô 23 (153) - 27 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Bắc Sơn (cũ) Lô 26 (1544) - 29 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 01 (2662) - 47 |
Đất ở | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 02 (2663) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 03 (2664) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 04 (2665) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 05 (2666) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 06 (2667) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 07 (2668) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 08 (2669) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 09 (2670) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 10 (2671) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 11 (2672) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 12 (2673) - 47 |
Đất ở | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 23 (2674) - 47 |
Đất ở | 10.350.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 24 (2675) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 25 (2676) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 26 (2677) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 27 (2678) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 28 (2679) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 29 (2680) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 30 (2681) - 47 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 31 (2682) - 47 |
Đất ở | 9.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 13 (2683) - 47 |
Đất ở | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 14 (2684) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 15 (2685) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 16 (2686) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 17 (2687) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 18 (2688) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 19 (2689) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 20 (2690) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 21 (2691) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 22 (2692) - 47 |
Đất ở | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 32 (2693) - 47 |
Đất ở | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 33 (2694) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 34 (2695) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 35 (2696) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 36 (2697) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 37 (2698) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 38 (2699) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 39 (2700) - 47 |
Đất ở | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 40 (2701) - 47 |
Đất ở | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 41 (2702) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 42 (2703) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 43 (2704) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 44 (2705) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 45 (2706) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 46 (2707) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 47 (2708) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 48 (2709) - 47 |
Đất ở | 5.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 49 (2710) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 50 (2711) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 51 (2712) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 52 (2713) - 47 |
Đất ở | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 53 (2714) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 54 (2715) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 55 (2716) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 56 (2717) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 57 (2718) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 58 (2719) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 59 (2720) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 60 (2721) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 61 (2722) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 62 (2723) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 63 (2724) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 64 (2725) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 65 (2726) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 66 (2727) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 67 (2728) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 68 (2729) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 69 (2730) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 70 (2731) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 71 (2732) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 72 (2733) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 73 (2734) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 74 (2735) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 75 (2736) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 76 (2737) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 77 (2738) - 47 |
Đất ở | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 78 (2739) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ) Lô số 79 (2740) - 47 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 03 (1363) - 67 |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 06 (1366) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 15 (1375) - 67 |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 16 (1376) - 67 |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 17 (1377) - 67 |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 18 (1378) - 67 |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 19 (1379) - 67 |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 36 (1325) - 67 |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 39 (1322) - 67 |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 44 (1317) - 67 |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 45 (1316) - 67 |
Đất ở | 18.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 26 (1386) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 29 (1389) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 76 (2845) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 77 (2846) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 78 (2847) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 79 (2848) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 80 (2849) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 81 (2850) - 83 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 82 (2851) - 83 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 83 (2852) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 84 (2853) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 85 (2854) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 86 (2855) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 87 (2856) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 88 (2857) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 89 (2858) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 90 (2859) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 91 (2860) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 92 (2861) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 93 (2862) - 83 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 100 (2863) - 83 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 101 (2864) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 102 (2865) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 103 (2866) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 104 (2867) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 105 (2868) - 83 |
Đất ở | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 106 (2869) - 83 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 107 (2870) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 108 (2871) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 109 (2872) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 110 (2873) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 111 (2874) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 112 (2875) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 113 (2876) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 114 (2877) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 115 (2878) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 116 (2879) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 117 (2880) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 118 (2881) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 119 (2882) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 120 (2883) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 121 (2884) - 83 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 122 (2885) - 83 |
Đất ở | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 123 (2886) - 83 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 124 (2887) - 83 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 125 (2888) - 83 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 126 (2889) - 83 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 127 (2890) - 83 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 128 (2891) - 83 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 129 (2892) - 83 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 130 (2893) - 83 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 131 (2894) - 83 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 132 (2895) - 83 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 133 (2896) - 83 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 134 (2897) - 83 |
Đất ở | 5.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 135 (2898) - 83 |
Đất ở | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 136 (2899) - 83 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 137 (2900) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 138 (2901) - 83 |
Đất ở | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 139 (2902) - 83 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 140 (2903) - 83 |
Đất ở | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 141 (2904) - 83 |
Đất ở | 6.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 23 (2297) - 82 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 33 (2307) - 82 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 34 (2308) - 82 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 43 (2317) - 82 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 44 (2318) - 82 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 45 (2319) - 82 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 46 (2320) - 82 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 47 (2321) - 82 |
Đất ở | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 48 (2322) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 49 (2323) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 50 (2324) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 51 (2325) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 52 (2326) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 53 (2327) - 82 |
Đất ở | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 54 (2328) - 82 |
Đất ở | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 55 (2329) - 82 |
Đất ở | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 56 (2330) - 82 |
Đất ở | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 57 (2331) - 82 |
Đất ở | 7.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 78 (2332) - 82 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 79 (2333) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 80 (2334) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 81 (2335) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 82 (2336) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 83 (2337) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 84 (2338) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 85 (2339) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 86 (2340) - 82 |
Đất ở | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 87 (2341) - 82 |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 88 (2342) - 82 |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 89 (2343) - 82 |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 90 (2344) - 82 |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 91 (2345) - 82 |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 92 (2346) - 82 |
Đất ở | 8.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 93 (2347) - 82 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 94 (2348) - 82 |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 95 (2349) - 82 |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 96 (2350) - 82 |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 97 (2351) - 82 |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 98 (2352) - 82 |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 99 (2353) - 82 |
Đất ở | 7.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 30 (1390) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 31 (1391) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 33 (1393) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 50 (1328) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 51 (1329) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 52 (1330) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 56 (1334) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 57 (1335) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 58 (1336) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 59 (1337) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 60 (1338) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 61 (1339) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 62 (1340) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 23 (1383) - 67 |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 49 (1327) - 67 |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 63 (1485) - 67 |
Đất ở | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 64 (1486) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 65 (1487) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 66 (1488) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 67 (1489) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 68 (1490) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 69 (1491) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 70 (1492) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 71 (1493) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 72 (1494) - 67 |
Đất ở | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 73 (1495) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 74 (1496) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 75 (1497) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 76 (1498) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 77 (1499) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 78 (1500) - 67 |
Đất ở | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 79 (1501) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 80 (1502) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 81 (1503) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 82 (1504) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 83 (1505) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 84 (1506) - 67 |
Đất ở | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 85 (1507) - 67 |
Đất ở | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 86 (1508) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 87 (1509) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 88 (1510) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 89 (1511) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 90 (1512) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 91 (1513) - 67 |
Đất ở | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 92 (1514) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 93 (1515) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 94 (1516) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 95 (1517) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 96 (1518) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 97 (1519) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 98 (1520) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 99 (1521) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 108 (1531) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 109 (1532) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 110 (1533) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 111 (1534) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 112 (1535) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 113 (1536) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 114 (1461) - 67 |
Đất ở | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 115 (1462) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 116 (1463) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 117 (1464) - 67 |
Đất ở | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 128 (1473) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 129 (1474) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 130 (1475) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 131 (1476) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 132 (1477) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 133 (1478) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 134 (1479) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 135 (1480) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 136 (1481) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 137 (1482) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 138 (1483) - 67 |
Đất ở | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 139 (1484) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 140 (1441) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 141 (1442) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 142 (1443) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 143 (1444) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 144 (1445) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 145 (1446) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 146 (1447) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 147 (1448) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 148 (1449) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 149 (1450) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 150 (1451) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 151 (1452) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 152 (1453) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 153 (1454) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 154 (1455) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 155 (1456) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 156 (1457) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 157 (1458) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 158 (1459) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 159 (1460) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 01 (1082) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 02 (1083) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 03 (1084) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 24 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 04 (1085) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 24 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 05 (1086) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 06 (1087) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 07 (1088) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 08 (1089) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 09 (1090) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 10 (1091) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 11 (1092) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 12 (1093) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 13 (1094) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 14 (1095) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 15 (1096) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 16 (1097) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 17 (1098) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 18 (1099) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 19 (1100) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 20 (1101) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 21 (1102) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 22 (1103) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 23 (1104) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 24 (1105) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 25 (1106) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 26 (1107) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 27 (1108) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 28 (1109) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 29 (1110) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 30 (1111) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 31 (1112) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 32 (1113) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 33 (1114) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 34 (1115) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 35 (1116) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 36 (1117) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 37 (1118) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 38 (1119) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 39 (1120) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 40 (1121) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 09 (1835) - 66 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 13 (1839) - 66 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 14 (1840) - 66 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 15 (1841) - 66 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 16 (1842) - 66 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 17 (1843) - 66 |
Đất ở | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 44 (1804) - 66 |
Đất ở | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 45 (1805) - 66 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 46 (1806) - 66 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 47 (1807) - 66 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 48 (1808) - 66 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 49 (1809) - 66 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 53 (1813) - 66 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường xóm - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng xen dắm xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 01 - 67 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 36 - 66 |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 37 - 66 |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 38 - 66 |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 39 - 66 |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 40 - 66 |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 41 - 66 |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 42 - 66 |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 43 - 66 |
Đất ở | 5.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 44 - 66 |
Đất ở | 3.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 45 - 66 |
Đất ở | 3.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 46 - 66 |
Đất ở | 3.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 47 - 66 |
Đất ở | 3.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 48 - 66 |
Đất ở | 3.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 49 - 66 |
Đất ở | 3.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 01 - 66 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 02 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 03 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 04 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 05 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 06 - 66 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 07 - 66 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 08 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 09 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 10 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 11 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 12 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 13 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 14 - 66 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 01 - 67 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 02 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 03 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 04 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 05 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 06 - 67 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 07 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 08 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 09 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 10 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 107A - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 100 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 101 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 102 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 103 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 104 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 105 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 106 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 107 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 118 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 119 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 120 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 121 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 122 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 07 (1088) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 08 (1089) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 09 (1090) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 10 (1091) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 11 (1092) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 12 (1093) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 13 (1094) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 14 (1095) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 15 (1096) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 16 (1097) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 17 (1098) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 18 (1099) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 19 (1100) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 20 (1101) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 21 (1102) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 22 (1103) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 23 (1104) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 24 (1105) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 25 (1106) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 26 (1107) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 27 (1108) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 28 (1109) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 29 (1110) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 30 (1111) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 31 (1112) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 32 (1113) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 33 (1114) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 34 (1115) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 35 (1116) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 36 (1117) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 37 (1118) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 38 (1119) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 39 (1120) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 40 (1121) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 09 (1835) - 66 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 13 (1839) - 66 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 14 (1840) - 66 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 15 (1841) - 66 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 16 (1842) - 66 |
Đất ở | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 17 (1843) - 66 |
Đất ở | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 44 (1804) - 66 |
Đất ở | 4.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 45 (1805) - 66 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 46 (1806) - 66 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 47 (1807) - 66 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 48 (1808) - 66 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 49 (1809) - 66 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 53 (1813) - 66 |
Đất ở | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường xóm - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng xen dắm xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 01 - 67 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 36 - 66 |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 37 - 66 |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 38 - 66 |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 39 - 66 |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 40 - 66 |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 41 - 66 |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 42 - 66 |
Đất ở | 4.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 43 - 66 |
Đất ở | 5.170.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 44 - 66 |
Đất ở | 3.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 45 - 66 |
Đất ở | 3.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 46 - 66 |
Đất ở | 3.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 47 - 66 |
Đất ở | 3.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 48 - 66 |
Đất ở | 3.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 49 - 66 |
Đất ở | 3.460.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 01 - 66 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 02 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 03 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 04 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 05 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 06 - 66 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 07 - 66 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 08 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 09 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 10 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 11 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 12 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 13 - 66 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 14 - 66 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 01 - 67 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 02 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 03 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 04 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 05 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 06 - 67 |
Đất ở | 12.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 07 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 08 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 09 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 10 - 67 |
Đất ở | 10.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 107A - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 100 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 101 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 102 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 103 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 104 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 105 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 106 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 107 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 118 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 119 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 120 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 121 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 122 - 67 |
Đất ở | 8.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 30 (1390) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 31 (1391) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 33 (1393) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 50 (1328) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 51 (1329) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 52 (1330) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 56 (1334) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 57 (1335) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 58 (1336) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 59 (1337) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 60 (1338) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 61 (1339) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 62 (1340) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 23 (1383) - 67 |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 49 (1327) - 67 |
Đất ở | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 63 (1485) - 67 |
Đất ở | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 64 (1486) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 65 (1487) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 66 (1488) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 67 (1489) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 68 (1490) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 69 (1491) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 70 (1492) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 71 (1493) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 72 (1494) - 67 |
Đất ở | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 73 (1495) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 74 (1496) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 75 (1497) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 76 (1498) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 77 (1499) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 78 (1500) - 67 |
Đất ở | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 79 (1501) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 80 (1502) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 81 (1503) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 82 (1504) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 83 (1505) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 84 (1506) - 67 |
Đất ở | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 85 (1507) - 67 |
Đất ở | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 86 (1508) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 87 (1509) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 88 (1510) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 89 (1511) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 90 (1512) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 91 (1513) - 67 |
Đất ở | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 92 (1514) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 93 (1515) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 94 (1516) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 95 (1517) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 96 (1518) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 97 (1519) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 98 (1520) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 99 (1521) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 108 (1531) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 109 (1532) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 110 (1533) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 111 (1534) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 112 (1535) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 113 (1536) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 114 (1461) - 67 |
Đất ở | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 115 (1462) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 116 (1463) - 67 |
Đất ở | 9.240.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 117 (1464) - 67 |
Đất ở | 10.160.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 128 (1473) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 129 (1474) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 130 (1475) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 131 (1476) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 132 (1477) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 133 (1478) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 134 (1479) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 135 (1480) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 136 (1481) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 137 (1482) - 67 |
Đất ở | 8.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 138 (1483) - 67 |
Đất ở | 9.680.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 139 (1484) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 140 (1441) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 141 (1442) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 142 (1443) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 143 (1444) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 144 (1445) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 145 (1446) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 146 (1447) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 147 (1448) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 148 (1449) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 149 (1450) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 150 (1451) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 151 (1452) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 152 (1453) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 153 (1454) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 154 (1455) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 155 (1456) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 156 (1457) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 157 (1458) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 158 (1459) - 67 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 159 (1460) - 67 |
Đất ở | 11.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 01 (1082) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 02 (1083) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 03 (1084) - 80 |
Đất ở | 6.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 24 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 04 (1085) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 24 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 05 (1086) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ) Lô số 06 (1087) - 80 |
Đất ở | 6.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô B17 (1242) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô B18 (1243) - 116 |
Đất ở | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C04 (1266) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C05 (1267) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C06 (1268) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C07 (1269) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C08 (1270) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C09 (1271) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C10 (1272) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C11 (1273) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô C12 (1285) - 116 |
Đất ở | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô C13 (1274) - 116 |
Đất ở | 11.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C14 (1275) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C15 (1276) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C16 (1277) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C17 (1278) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C18 (1279) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C19 (1280) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C20 (1281) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C21 (1282) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C22 (1283) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C23 (1258) - 121 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô C24 (1259) - 121 |
Đất ở | 10.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô C25 (1260) - 121 |
Đất ở | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô D01 (1247) - 116 |
Đất ở | 10.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D02 (1248) - 116 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D03 (1249) - 116 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D04 (1250) - 116 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D05 (1251) - 116 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D06 (1252) - 116 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô D07 (1253) - 116 |
Đất ở | 10.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô D17 (942) - 115 |
Đất ở | 10.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D18 (944) - 115 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D19 (946) - 115 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D20 (948) - 115 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D21 (950) - 115 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D22 (953) - 115 |
Đất ở | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô D23 (955) - 115 |
Đất ở | 10.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô D08 (1262) - 116 |
Đất ở | 10.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D09 (1261) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D10 (1260) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D11 (1259) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D12 (1258) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D13 (1257) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D14 (1256) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô D15 (1255) - 116 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô D16 (1254) - 116 |
Đất ở | 10.925.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E06 (929) - 115 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E07 (930) - 115 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E08 (931) - 115 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E09 (1236) - 121 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E10 (1237) - 121 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E11 (1238) - 121 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E12 (1239) - 121 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E13 (1240) - 121 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E14 (1241) - 121 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E15 (1242) - 121 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E16 (1243) - 121 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Lô E17 (1244) - 121 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Lô E18 (1245) - 121 |
Đất ở | 10.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 45 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Lô B01 (1291) - 121 |
Đất ở | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô B02 (1292) - 121 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô B03 (1293) - 121 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô B04 (1294) - 121 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô B05 (1295) - 121 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô B06 (1296) - 121 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô B07 (1297) - 121 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô C03 (1353) - 121 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô D02 (1411) - 121 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô D04 (1413) - 121 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 45 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 45 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Lô D05 (1414) - 121 |
Đất ở | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô A19 (1287) - 121 |
Đất ở | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô A22 (1290) - 121 |
Đất ở | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô A23 (1279) - 121 |
Đất ở | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô A32 (1275) - 121 |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô A33 (1274) - 121 |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô A34 (1273) - 121 |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô B22 (1312) - 121 |
Đất ở | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô E09 (1326) - 121 |
Đất ở | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô E23 (1393) - 121 |
Đất ở | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô E24 (1394) - 121 |
Đất ở | 8.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô C06 (1356) - 121 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô C09 (1359) - 121 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô C21 (1385) - 121 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn Lô D06 (1409) - 121 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 01 (1072) - 121 |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 02 (1073) - 121 |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 24 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Đ Lô 03 (1074) - 121 |
Đất ở | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 24 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Đ Lô 07 (1078) - 121 |
Đất ở | 16.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Đ Lô 21 (1092) - 121 |
Đất ở | 15.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 22 (1093) - 121 |
Đất ở | 14.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 55 (1124) - 121 |
Đất ở | 14.850.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 63 (1132) - 121 |
Đất ở | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 140 (1200) - 121 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 141 (1201) - 121 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 145 (1205) - 121 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 147 (1207) - 121 |
Đất ở | 8.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 150 (1210) - 121 |
Đất ở | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 156 (1215) - 121 |
Đất ở | 9.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 164 (1223) - 121 |
Đất ở | 12.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 19 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 13 (1117) - 116 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 19 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 33 (1131) - 116 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 07 (1122) - 116 |
Đất ở | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 21 (1126) - 116 |
Đất ở | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 19 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương) Lô 22 (1127) - 116 |
Đất ở | 16.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 26 (1141) - 116 |
Đất ở | 13.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 03 (510) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 04 (511) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 05 (512) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 07 (514) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 09 (516) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 10 (517) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 11 (518) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 14 (521) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 15 (522) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 19 (526) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa Lô 20 (527) - 107 |
Đất ở | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa Lô 21 (528) - 107 |
Đất ở | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 22 (529) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 23 (530) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 24 (531) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 25 (532) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 26 (533) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 27 (534) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 28 (535) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 29 (536) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 30 (537) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 31 (538) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 32 (539) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa Lô 33 (540) - 107 |
Đất ở | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 36 (543) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 38 (546) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa Lô 42 (550) - 107 |
Đất ở | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa Lô 44 (552) - 107 |
Đất ở | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 45 (553) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 46 (554) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô 47 (555) - 107 |
Đất ở | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa Lô 48 (556) - 107 |
Đất ở | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu tái định cư số 01 vùng Cầu Dâu khối 1 thị trấn (được phê duyệt tái Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương). Địa điếm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô số A23 (336) - 107 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu tái định cư số 01 vùng Cầu Dâu khối 1 thị trấn (được phê duyệt tái Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương). Địa điếm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô số A24 (337) - 107 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu tái định cư số 01 vùng Cầu Dâu khối 1 thị trấn (được phê duyệt tái Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương). Địa điếm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An Lô số A26 (339) - 107 |
Đất ở | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A Từ Siêu thị (Thửa đất số 522 tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Lê Đình Quy (Thửa đất số 26 tờ bản đồ số 1201 |
Đất TM-DV | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A Từ nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (từ thửa 651, tờ bản đồ số 114) - Từ nhà ông Trương Công Hồng (Thửa đất số 654, tờ bản đồ số 114) |
Đất TM-DV | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A Giáp xã Yên Sơn cũ (thửa đất số 230, tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Cường (Thửa đất số 263, tờ bản đồ số 113) |
Đất TM-DV | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A Từ nhà ông Nguyễn Thái Chín (Thửa số 2, tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Vỹ (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 119) |
Đất TM-DV | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A Công Ty Trường An Thúy Danh (Từ thửa đất số 318 tờ bản đồ số 69) - Khu quy hoạch Đồng Cửa, Chùa Diệc (đến thửa đất số 1375 tờ bản đồ số 70) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A Tiệm vàng Ngọc Bảo (từ số thửa 27, tờ bản đồ số 10) - Bưu điện xã Yên Sơn (đến thửa số 229, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A Ngã tư đèn xanh đèn đỏ (từ số thửa 317, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Hoàng Sỹ Sáng (đến thửa số 1209, tờ bản đồ số 10) |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A Ngã tư đèn xanh đèn đỏ (từ số thửa 201, tờ bản đồ số 11) - Nhà thờ Thái Bá Du (đến thửa số 298, tờ bản đồ số 11) |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A Chợ đón Yên Sơn (từ số thửa 333, tờ bản đồ số 11) - Giáp xã Văn Sơn (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 12) |
Đất TM-DV | 6.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 46 thửa số 241, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2177 tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 46 thửa số 2544, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2511, tờ bản đồ số 94 |
Đất TM-DV | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 46 Thửa số 1126, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1342, tờ bản đồ số 94 |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 46 thửa số 575, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2645, tờ bản đồ số 94 |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 46 thửa số 2646, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1047, tờ bản đồ số 94 |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 46 thửa số 1390, tờ bản đồ số 101 - Thửa số 211, tờ bản đồ số 100 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 46 Thửa số 821, tờ bản đồ số 82 - Thửa số SKC 279, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 4.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 46 thửa số 2389, tờ bản đồ số 94 - thửa số 244, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 46 thửa số 252, tờ bản đồ số 95 - thửa số 275, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 3.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A Nhà ông Nguyễn Hữu Đô (Giáp với xã Lĩnh Sơn, huyện Anh Sơn). Thửa đất số 6; tờ bản đồ số 42. - Nhà ông Lê Tiến Thiêm. Thửa đất số 831; Tờ bản đồ số 44 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 46C Nhà bà Đinh Thị Hồng Vinh (Cổng chợ Hàng Phượng). Thửa đất số 2071; Tờ bản đồ số 43. - Đến Thửa đất số 2041; tờ bản đồ số 43. |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 46C Từ nhà ông Trần Văn Toàn (từ thửa 1221, tờ bản đồ số 43) - Nhà văn hóa xóm 4 (đến thửa đất số 955, tờ bản đồ số 42) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 46C Từ nhà ông Trần Văn Hiếu (từ thửa 257, tờ bản đồ số 57) - Từ nhà ông Nguyễn Đăng Dương, xóm 3 (từ thửa 2736, tờ bản đồ số 57) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 46C Từ nhà bà Lê Thị Hoa xóm 3 (từ thửa 749, tờ bản đồ số 58) - Từ nhà ông Trần Cảnh Dương Dương, xóm 3 (từ thửa 343, tờ bản đồ số 76) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7 Từ Nhà ông Trần Đức Cường xóm 3 (từ thửa số 629; tờ bản đồ số 50) - nhà anh san xóm 3 xã Đặng Sơn (đến thửa số 2110 tờ bản đồ số 49) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7 Từ nhà bà Chín xóm 4 xã Đặng Sơn (từ thửa số 2517 tờ bản đồ số 47) - đến giáp Nam Sơn nhà Nguyễn Thanh Hải xóm 5 xã Đặng Sơn (đến thửa số 2305 tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7 Từ nhà ông Mai Văn Đại xóm 4, Đặng Sơn (từ thửa số 1120 tờ bản đồ số 47) - Đến giáp Nam Sơn nhà Nguyễn Văn Lịch xóm 5 Đặng Sơn (đến thửa số 143 tờ bản đồ số 45) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A Điểm đầu Tiếp giáp TT Đô Lương (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối ngã tư cầu Đô Lương (từ thửa số 1118, tờ bản đồ số 67) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A Điểm đầu (từ thửa 1080, tờ bản đồ số 67 Bưu điện xã) - Điểm cuối (từ thửa 468, tờ bản đồ số 67 nhà ông Võ Ngọc Sơn) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7B Điểm đầu ông Trần Gia Lương (từ thửa 955, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối ông Đinh Viết Chất (Đến thửa 990, tờ bản đồ số 67) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7B Điểm đầu từ TT Y tế Đô Lương (từ thửa 1103, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối đến ngã tư cầu Đô Lương (từ thửa số 945, tờ bản đồ số 67) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A (đường Nguyễn Thị Minh Đoạn từ xã Yên Sơn cũ (Chợ mới Hải An) (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 116) - Đến ngã tư Huyện uỷ cũ (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 118) |
Đất TM-DV | 11.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A (đường Lê Hồng Phong) Đoạn từ ngã tư Huyện ủy cũ (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 118) - Đến trường Mầm non Thị trấn (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 118) |
Đất TM-DV | 10.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A (đường Lê Hồng Phong) Đoạn từ trường THPT Đội Cung (từ thửa số 930, tờ bản đồ số 116) - Đến đường khối 7 ra đường 45 m (đến thửa số 568, tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc lộ 7A (đường Lê Hồng Phong) Đoạn từ đường khối 7 ra đường 45 m (từ thửa số 632, tờ bản đồ số 116) - Đến đội QL thị trường (sát xã Lưu Sơn cũ) (đến thửa số 854, tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc Lộ 46 (đường lý nhật Quang) Đoạn từ khu quy hoạch Lò Dứa (từ thửa 226 tờ bản đồ số 1121) - Đến khu Vườn xanh (xã Đà Sơn cũ) (đến thửa 906 tờ bản đồ số 1121) |
Đất TM-DV | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc Lộ 15A (đường Đội Cung) Đoạn từ ngã tư Huyện ủy cũ (từ thửa số 155 tờ bản đồ số 118) - Đến Công An huyện Đô Lương cũ (đến thửa 36 tờ số 118) |
Đất TM-DV | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc Lộ 15A (đường Đội Cung) Đoạn từ Công an huyện Đô Lương cũ (từ thửa số 586 tờ bản đồ số 111) - Đến Ngã tư thị trấn Đô lương (đến thửa 71 tờ số 112) |
Đất TM-DV | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc Lộ 15A (đường Đội Cung) Đoạn từ Bưu điện huyện Đô Lương (từ thửa số 515 tờ bản đồ số 111) - Đến Ngã tư thị trấn Đô Lương (đến thửa 99 tờ số 108) |
Đất TM-DV | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành) Đoạn từ Ngã tư thị trấn Đô Lương (từ thửa đất số 96 tờ bản đồ số 108) - Đến đường khối 2 đi ra QL 15 (đến thửa 156 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành) Đoạn từ khối 2 ra đường QL15 (từ thửa đất số 108 tờ bản đồ số 107) - Đến đường Ngã ba phai Cầu dâu (đến thửa 90 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành) Đoạn từ Ngã tư thị trấn Đô Lương (từ thửa đất số 55 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà Văn hóa xóm 1 thị trấn (đến thửa 102 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 7.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành) Đoạn từ nhà Văn hóa xóm 1 (từ thửa đất số 46 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà Ngã ba (giáp xã Đông Sơn cũ) (đến thửa 259 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Thịnh Bài Giang - Xã Thịnh Sơn (cũ) Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ số 69) - Khu dân cư xóm Đại Đồng (đến thửa đất số 1223, tờ bản đồ số 70) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Thịnh Bài Giang - Xã Thịnh Sơn (cũ) Nhà Văn hóa xóm 15 cũ (từ thửa đất số 1106, tờ bản đồ số 54) - Khu dân cư xóm 10 cũ (đến thửa đất số 789, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Thịnh Bài Giang - Xã Thịnh Sơn (cũ) Khu dân cư xóm 11 cũ (từ thửa đất số 1351, tờ bản đồ số 54) - Khu dân cư xóm 11 cũ (đến thửa đất số 183, tờ bản đồ số 54) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Thịnh Bài Giang - Xã Thịnh Sơn (cũ) Khu dân cư xóm 12 cũ (từ thửa đất số 440, tờ bản đồ số 40) - Khu dân cư xóm 12 cũ (đến thửa đất số 914, tờ bản đồ số 40) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Văn Thịnh - Xã Thịnh Sơn (cũ) Giáp xã Văn Sơn (từ thửa đất số 281, tờ bản đồ số 40) - Khu dân cư xóm 12 cũ (đến thửa đất số 586, tờ bản đồ số 40) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Thịnh Tân - Xã Thịnh Sơn (cũ) Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 70) - Khu dân cư xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1170, tờ bản đồ số 70) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Thịnh Tân - Xã Thịnh Sơn (cũ) Khu dân cư xóm 5 cũ (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 87) - Đường Tràng Minh (đến thửa đất số 1042, tờ bản đồ số 87) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Thịnh Tân - Xã Thịnh Sơn (cũ) Khu quy hoạch đất ở xóm 14 cũ (từ thửa đất số 1734, tờ bản đồ số 98) - Đường ngõ xóm (đến thửa đất số 1743, tờ bản đồ số 98) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Thịnh Tân - Xã Thịnh Sơn (cũ) Nhà Bà Hồ xóm 1 cũ (từ thửa đất số 462, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Nhất xóm 1 cũ (đến thửa đất số 1077, tờ bản đồ số 98) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Thịnh Tân - Xã Thịnh Sơn (cũ) Nhà ông Mai xóm 1 cũ (từ thửa đất số 596, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Trị xóm 1 cũ (đến thửa đất số 558, tờ bản đồ số 98) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Tràng Minh - Xã Thịnh Sơn (cũ) Khu Quy hoạch đất ở xóm 4 cũ (từ thửa đất số 1673, tờ bản đồ số 98) - Đường Thịnh Tân (đến thửa đất số 981, tờ bản đồ số 98) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Tràng Minh - Xã Thịnh Sơn (cũ) Khu dân cư xóm 4 cũ (từ thửa đất số 1075, tờ bản đồ số 87) - Đường Thịnh Tân (đến thửa đất số 1054, tờ bản đồ số 87) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Tràng Minh - Xã Thịnh Sơn (cũ) Khu dân cư xóm 14 cũ (từ thửa đất số 1292, tờ bản đồ số 87) - Khu quy hoạch xóm 14 cũ (đến thửa đất số 1278, tờ bản đồ số 87) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Tràng Minh - Xã Thịnh Sơn (cũ) Khu quy hoạch xóm 2 cũ (từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 88) - Đường N5 (đến thửa đất số 117, tờ bản đồ số 88) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Tràng Minh - Xã Thịnh Sơn (cũ) Cầu Bãi Tắc xóm 6 cũ (từ thửa đất số 395, tờ bản đồ số 99) - Giáp xã Tân Sơn (đến thửa đất số 248, tờ bản đồ số 99) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ) Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 933, tờ bản đồ số 70) - Đồng Tròi (đến thửa đất số 2219, tờ bản đồ số 70) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ) Nhà văn hóa xóm 8 cũ (từ thửa đất số 812, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Thịnh xóm 7 cũ (đến thửa đất số 933, tờ bản đồ số 70) |
Đất TM-DV | 750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 155 (2491) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 156 (2492) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 157 (2493) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 158 (2494) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 159 (2495) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 160 (2496) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 161 (2497) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 162 (2498) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 163 (2499) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 164 (2500) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 165 (2501) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 166 (2502) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 167 (2503) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 168 (2504) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu chia lô đấu ở đấu giá tại vùng Đồng Tram, xã Yên Sơn và Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 169 (2505) - 4 |
Đất ở | 15.000.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đô Lương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương (tổng 9 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đô Lương theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đô Lương có diện tích tự nhiên 50,06 km² với quy mô dân số 6.196 người, mật độ dân cư đạt 123,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đô Lương được đặt tại UBND huyện Đô Lương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đô Lương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Đô Lương là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
