Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Đô Lương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đô Lương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đô Lương năm 2026
Khu vực: xã Đô Lương.
Loại đất: Đất TM-DV.
Mức giá áp dụng: từ 250.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đô Lương |
Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Huy Chính (từ thửa 143 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Duy Đại (đến thửa 202 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Đình Hoàn (từ thửa 196 tờ bản đồ số 21) - Đến thửa 2002 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Phan Văn Đông (từ thửa 1959 tờ bản đồ số 21) - Ông Hoàng Văn Bạt (đến thửa 717 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà lê thị Thanh (từ thửa 2776 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đăng Lam (đến thửa 2783 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Văn Lộc (từ thửa 34 tờ bản đồ số 22) - Ông Anh (từ thửa 37 tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ) Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 6 tờ 34 |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Ẩm (từ thửa 88 tờ bản đồ số 27) - Ông Tùng (đến thửa 75 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bảo (từ thửa 89 tờ bản đồ số 27) - Ông Đồng (đến thửa 108 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Từ (từ thửa 110 tờ bản đồ số 27) - Ông Mão (đến thửa 107 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Phương (từ thửa 156 tờ bản đồ số 27) - Ông Lợi (đến thửa 101 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Trân (từ thửa 116 tờ bản đồ số 27) - Bà Hiền (đến thửa 104 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Cường (từ thửa 117 tờ bản đồ số 27) - Ông Hợi (đến thửa 132 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Tuấn (từ thửa 85 tờ bản đồ số 27) - Ông Nga (đến thửa 102 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nga (từ thửa 102 tờ bản đồ số 27) - Bà Lê thị Thắm (đến thửa 232 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Lê Thị Thắm (từ thửa 232 tờ bản đồ số 27) - Ông Thích (đến thửa 79 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Phan Văn Đình (từ thửa 66 tờ bản đồ số 27) - Ông Minh (đến thửa 82 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nhân (từ thửa 227 tờ bản đồ số 27) - Bà Cầm (đến thửa 82 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Cầm (từ thửa 82 tờ bản đồ số 27) - Bà Tứ (đến thửa 58 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Công (từ thửa 49 tờ bản đồ số 27) - Thầy Hồng (đến thửa 180 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Phan Minh Hiếu (từ thửa 136 tờ bản đồ số 27) - Bà Hoà (đến thửa 142 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Danh Dũng (từ thửa 144 tờ bản đồ số 27) - Bà Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa 1539 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Bá Nhật (từ thửa 149 tờ bản đồ số 27) - Ông Phan Văn Hà (đến thửa 1542 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Nguyễn Thị Hương (từ thửa 152 tờ bản đồ số 27) - Ông Lê Đăng Mão (đến thửa 1546 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Đăng Nhượng (từ thửa 1551 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Danh Thái (đến thửa 1025 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Danh Thái (từ thửa 1025 tờ bản đồ số 29) - Ông Định (đến thửa 947 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Hùng (từ thửa 1512 tờ bản đồ số 29) - Bà Lê Thị Liên (đến thửa 1520 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Hữu Việt (từ thửa 1521 tờ bản đồ số 29) - Ông Hồng (đến thửa 1529 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Thế Trung (từ thửa 1530 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Liên (đến thửa 1538 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Hồng Nam (từ thửa 876 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Danh Thái (đến thửa 948 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông lê trọng Ngọc (từ thửa 944 tờ bản đồ số 29) - Ông Hoàng Minh Thục (đến thửa 829 tờ bản đồ số 290 |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Hữu Vinh (từ thửa 806 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Công Minh (đến thửa 669 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn Sơn (từ thửa 602 tờ bản đồ số 29) - Ông lê Văn Phúc (đến thửa 736 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Thế Hoài (từ thửa 613 tờ bản đồ số 29) - Ông lê Công Minh (đến thửa 736 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Văn Xuân (từ thửa 540 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Bích (đến thửa 530 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Văn Sỹ (từ thửa 528 tờ bản đồ số 29) - Bà Bùi Thế Lợi (đến thửa 614 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Khắc Dung (từ thửa 679 tờ bản đồ số 29) - Ông Hoàng Thúc Mạnh (đến thửa 526 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Lê Thị Viêm (từ thửa 449 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Xuân Túc (đến thửa 336 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Xuân Trình (từ thửa 596; 597 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Mạo (đến thửa 2637,2638,542 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn Dần (từ thửa 448 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Dần (đến thửa 448 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Đăng Lợi (từ thửa 439 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Đăng Tiến (đến thửa 447 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Đăng Lộc (từ thửa 330 tờ bản đồ số 29) - Ông Phạm Công Thanh (đến thửa 333 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Xuân Túc (từ thửa 200 tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Đình Toàn (đến thửa 204 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Hoàng Thị Hiển (từ thửa 98 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Đại (đến thửa 206 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Đăng Bá (từ thửa 02 tờ bản đồ số 29) - Bà Cao Thị Thưởng (đến thửa 94 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Văn Hào (từ thửa 209 tờ bản đồ số 29) - Bà Lê thị An (đến thửa 450 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn trí (từ thửa 323 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Quang (đến thửa 216 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần văn Quang (từ thửa 216 tờ bản đồ số 29) - Nguyễn Đình Tích (đến thửa 106 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Đình Ích (từ thửa 106 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Xuân Khang (đến thửa 92 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Ngọc Canh (từ thửa 196 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Hà (đến thửa 210 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Võ Trọng Sáng (từ thửa 102 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Hữu Sửu (đến thửa 211 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Trâần Thị Mai (từ thửa 213 tờ bản đồ số 29) - Ông Hoàng Tôn Thắng (đến thửa 325 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn Bật (từ thửa 215 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Kỳ (đến thửa 324 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Văn Tâm (từ thửa 451 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Văn Quang (đến thửa 217 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Văn Quang (từ thửa 217 tờ bản đồ số 29) - Ông Trần Hữu Thạch (đến thửa 2657 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Hữu Thạch (từ thửa 2657 tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Đình Hồng (đến thửa 1506 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Đình Hồng (từ thửa 1506 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Viết Thuần (đến thửa 452 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Đăng Chi (từ thửa 432 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Sâm (đến thửa 453 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Duật (từ thửa 22 tờ bản đồ số 27) - Ông Giáp (đến thửa 21 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Kỳ (từ thửa 17 tờ bản đồ số 27) - Ông Đậu Văn Dũng (đến thửa 18 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Hoan (từ thửa 11 tờ bản đồ số 27) - Ông Lê Văn huynh (đến thửa 13 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) - |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Thế Linh (từ thửa 456 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Viêm (đến thửa 523 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Hữu Tín (từ thửa 524 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê hữu Trung (đến thửa 545 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Hữu Thực (từ thửa 11 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Văn Canh (đến thửa 191 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Thế Thảnh (từ thửa 218 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Hiệp (đến thửa 428 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Thế Khánh (từ thửa 1508 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Cận (đến thửa 222 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Minh Thuận (từ thửa 2641 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Đường (đến thửa 110 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Thế Đường (từ thửa 1502,219 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Hữu Sửu (đến thửa 2642 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Thế Khánh (từ thửa 1510 tờ bản đồ số 29) - Ông Bùi Thế Khánh (đến thửa 1510 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Văn Huấn (từ thửa 107 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Văn Cường (đến thửa 1554 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Đình Thường (từ thửa 08 tờ bản đồ số 29) - Ông Lê Phi Hiển (đến thửa 91 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Hoàng Thị Đệ (từ thửa 06 tờ bản đồ số 29) - Ông Nguyễn Đăng Hoàng (đến thửa 07 tờ bản đồ số 29) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Thế Tiến (từ thửa 865 tờ bản đồ số 20) - Bà Trần Thị Phú (đến thửa 968 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Bùi Thị Chín (từ thửa 927,1553 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Hồng Hà (đến thửa 1548 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Hoàng Thị Hoa (từ thửa 776 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Hữu Đường (đến thửa 925 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 2633 tờ bản đồ số 20) - Bà Thanh (đến thửa 2634 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Trần Thị Khanh (từ thửa 848 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Chín (đến thửa 927 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Bùi Thị Quyên (từ thửa 788 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Tự (đến thửa 850 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Trần Thị Thùy (từ thửa 861 tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Đăng Phương (đến thửa 783 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Bùi Thị Minh (từ thửa 03 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Hữu Cường (đến thửa 859 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Văn Thắng (từ thửa 857 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Châu Tuấn (đến thửa 860 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Hoàng Cao Khánh (từ thửa 786 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Khuyên (đến thửa 676 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Hữu Niệm (từ thửa 780 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Tuấn Dũng (đến thửa 723 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Thế Xiêm (từ thửa 781 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Minh Ngọc (đến thửa 724 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Hoàng Bá Túy (từ thửa 727 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Xuân Vinh (đến thửa 629 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Bùi Thị Hiền (từ thửa 625 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Diện (đến thửa 630 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Hoàng Minh Khanh (từ thửa 568 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Trần Cảo (đến thửa 622 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Bùi Thị Tự (từ thửa 517 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Trần Sửu (đến thửa 1439 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Lê thị Ngọc (từ thửa 460 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Thế (đến thửa 566 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Doãn Tiến (từ thửa 734 tờ bản đồ số 20) - Bà Nguyễn Thị Liên (đến thửa 845 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Hoàng Trần Thuộc (từ thửa 792 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Mão (đến thửa 718 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Đình Quang (tư thửa 634 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Thạnh (đến thửa 998 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Hoàng Văn Phượng (từ thửa 684 tờ bản đồ số 20) - Bà Bùi Thị Lự (đến thửa 735 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Hoàng Văn Thông (từ thửa 720 tờ bản đồ số 20) - Bùi Văn An (đến thửa 1531 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Trần Thị Đường (từ thửa 773 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Văn Dũng (đến thửa 791 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Hoàng Văn Hồng (từ thửa 736 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Như Ý (đến thửa 772 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Đình Thái (từ thửa 685 tò 03) - Ông Hoàng Văn Yến (đến thửa 719 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Thế Hòa (từ thửa 464 tờ bản đồ số 20) - Bà Trần Thị Nghĩa (đến thửa 391 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Thế Việt (từ thửa 463 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Thị Diệu (đến thửa 462 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Thế Tuấn (từ thửa 461 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Thế Chế (đến thửa 513 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Hoàng Thị Bật (từ thửa 619 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Thế Đại (đến thửa 637 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Hữu Tích (từ thửa 614 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Hữu Huệ (đến thửa 510 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Bùi Thị Đô (từ thửa 636 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Hoài (đến thửa 615 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Thế Bính (từ thửa 576 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Sỹ (đến thửa 616 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Văn Yến (từ thửa 973 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Hào (đến thửa 972 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Văn Lĩnh (từ thửa 509 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Luận (đến thửa 1001 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Trần Thị Đào (tư thửa 526 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Diên (đến thửa 451 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Thế Nhàn (từ thửa 1529 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Văn Thành (đến thửa 382 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Văn Tân (từ thửa 467 tờ bản đồ số 20) - Bà Võ Thị Dung (đến thửa 507 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Trương Thị Huê (từ thửa 399 tờ bản đồ số 20) - Ông Đặng Duy Hữu (đến thửa 469 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Nguyễn Thị Ngữ (từ thửa 383 tờ bản đồ số 20) - Ông Phạm Kim Quý (đến thửa 400 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Hoàng Bá Lâm (từ thửa 321 tờ bản đồ số 20) - Ông Bùi Thế Hòai (đến thửa 394 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Võ Thanh Bình (từ thửa 210 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Văn Tài (đến thửa 1398 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Hoàng Thị Lý (từ thửa 319 tờ bản đồ số 20) - Ông Trần Xuân Bình (đến thửa 395 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Hoàng Bá Quế (từ thửa 1532 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Hữu Truyền (đến thửa 324 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn Nghĩa (từ thửa 1391 tờ bản đồ số 20) - Bà Nguyễn Thị Dung (đến thửa 1392 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Văn Tiền (từ thửa 208 tờ bản đồ số 20) - Bà Hoàng Thị Hằng (đến thửa 1534 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bùi Văn Thắng (từ thửa 164 tờ bản đồ số 20) - Ông Đặng Duy Bảo (đến thửa 207 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa 1373 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Trí (đến thửa 1423 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Phạm Kim Quý (từ thửa 1364 tờ bản đồ số 20) - Ông Hoàng Bá Trí (đến thửa 1424 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) - |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn Vị (từ thửa 17 tờ bản đồ số 20) - Ông Nguyễn Văn Hồng (đến thửa 20 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Bá Thỏa (từ thửa 10 tờ bản đồ số 20) - Ông Tô Văn Thực (đến thửa 16 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Bá Sáu (từ thửa 13 tờ bản đồ số 20) - Ông Lê Đình Toán (đến thửa 02 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Trần Thị Hoa (từ thửa 03 tờ bản đồ số 20) - Ông Mai Văn Trung (đến thửa 09 tờ bản đồ số 20) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn Mừng (từ thửa 2007 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Uy (đến thửa 42 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Đặng Thị Khai (từ thửa 85 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đình Thám (đến thửa 2798 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Trọng Hòa (từ thửa 01 tờ bản đồ số 21) - Ông Tô Văn Định (đến thửa 1968 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Tô Văn Đường (từ thửa 223 tờ bản đồ số 21) - Bà Mai Thị Phúc (đến thửa 363 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Mai Văn Vy (từ thửa 264 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Bá Thuận (đến thửa 274 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Bá Vịnh (từ thửa 275 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Chất (đến thửa 2779 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Am (từ thửa 1971 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Cảnh Lưu (đến thửa 261 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Hoàng Đinh Phi Trường (từ thửa 2083 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Văn Cảnh (đến thửa 134 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Mai Văn Hoàn (từ thửa 174 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Đức Hòa (đến thửa 2012 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Hải Châu (từ thửa 257 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Bá Sự (đến thửa 1987 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn Trung (từ thửa 230 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Tý (đến thửa 171 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Ngọc Cầu (từ thửa 170 tờ bản đồ số 21) - Ông Mai Văn Mùi (đến thửa 232 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Công Thuận (từ thửa 233 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Duy Ngân (đến thửa 169 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Đắc Được (từ thửa 07 tờ bản đồ số 21) - Bà Trần Thị Liệu (đến thửa 81 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Đặng Thị Hường (từ thửa 37 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đình Minh (đến thửa 82 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Lê Thị Tuyết (từ thửa 46 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê thị Tý (đến thửa 49 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn Chính (từ thửa 36 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Đức Tơ (đến thửa 50 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Lê thị Quyển (từ thửa 34 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Ngạc (đến thửa tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Đình Mượi (từ thửa 52 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Trọng Tịnh (đến thửa 2851 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Viết Hiền (từ thửa 33 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Lan (đến thửa 79 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Hoàng Thị Chậu (từ thửa 12 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đại Phao (đến thửa 2734 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Lê thị Sâm (từ thửa 55 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê huy Thúy (đến thửa 77 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Phan Xuân quỳnh (từ thửa 211 tờ bản đồ số 21) - Ông Phan Văn Phú (đến thửa 190 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Mai Văn Minh (từ thửa 165 tờ bản đồ số 21) - Mai Văn Vinh (đến thửa 252 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Tô Văn Hiên (từ thửa 1970 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đức Vân (đến thửa 193 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Hoàng Văn Doãn (từ thửa 206 tờ bản đồ số 21) - Bà Bùi Thị Hiên (đến thửa 303 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Cao Tiến Tuấn (từ thửa 322 tờ bản đồ số 21) - Ông Cao Tiến Quý (đến thửa 1960 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Tô Thúc Hoành (từ thửa 249 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Thưởng (đến thửa 304 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Hữu Tâm (từ thửa 205 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Hữu Thị (đến thửa 305 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Cao Tiến Công (từ thửa 204 tờ bản đồ số 21) - Ông An (đến thửa 247 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn Giảng (từ thửa 1981 tờ bản đồ số 21) - Bà Hoàng Thị Nhàn (đến thửa 101 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Bùi Thị Phương (từ thửa 2782 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Văn Thái (đến thửa 15 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Tô Thanh Hương (từ thửa 103 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê thị Lệ (đến thửa 16 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn Thơu (từ thửa 2778 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Lộc (đến thửa 20 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn Hoan (từ thửa 26 tờ bản đồ số 21) - Bà Nguyễn thị Tem (đến thửa 70 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn Hùng (từ thửa 71 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Chung (đến thửa 18 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê huy Viêm (từ thửa 105 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Đình Hải (đến thửa 21 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Hoàng Văn Thành (từ thửa 22 tờ bản đồ số 21) - Ông Cao Tiến trung (đến thửa 149 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Doãn Tý (từ thửa 66 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Văn Sen (đến thửa 1952 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn Niệm (từ thửa 147 tờ bản đồ số 19) - Ông Mai Văn Sửu (đến thửa 105 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Bùi Thị Loan (từ thửa 108 tờ bản đồ số 19) - Ông Mai Văn Sỹ (đến thửa 148 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Hữu Trức (từ thửa 149 tờ bản đồ số 19) - Bà Bùi Thị Biên (đến thửa 104 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Ngọc Huynh (từ thửa 151 tờ bản đồ số 19) - Ông Nguyễn Thế Sửu (đến thửa 186 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Nguyễn Thị Lan (từ thửa 317 tờ bản đồ số 19) - Ông Tô Hoài Bao (đến thửa 80 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Ngọc Huynh (từ thửa 61 tờ bản đồ số 19) - Bà Nguyễn Thị Minh (đến thửa 142 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn Phoa (từ thửa 141 tờ bản đồ số 19) - Mai Văn Tiếu (đến thửa 84 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Tô Văn Hợp (từ thửa 77 tờ bản đồ số 19) - Mai Văn Tiến (đén thửa 83 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Đặng Đức Trung (từ thửa 100 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Văn Hoàn (đến thửa 97 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Tô Văn Yến (từ thửa 118 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Viết Nhung (đến thửa 98 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê huy Phượng (từ thửa 321 tờ bản đồ số 19) - Ông Đặng Đức Việt (đến thửa 99 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê văn Tý (từ thửa 90 tờ bản đồ số 19) - Ông Hoàng Văn phổ (đến thửa 164 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Đặng Thị Kiến (từ thửa 95 tờ bản đồ số 19) - Bà Lê Thị Thanh (đến thửa 160 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Văn Thơu (từ thửa 122 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Văn Khánh (đến thửa 183 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Huy Bá (từ thửa 129 tờ bản đồ số 19) - Ông Lê Đức thuyết (đến thửa 163 tờ bản đồ số 19) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) - |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Đình Hồ (từ thửa 157 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Văn Ngọc (đến thửa 466 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Can (từ thửa 2736 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đức Minh (đến thửa 155 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Ngọc Phúc (từ thửa 2818 tờ bản đồ số 21) - Ông Trần Hữu Độ (đến thửa 2828 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Phạm Văn Huấn (từ thửa 1958 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Hà (đến thửa 389 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Tô Minh Quảng (từ thửa 404 tờ bản đồ số 21) - Ông Nguyễn Duy Hiền (đến thửa 2822 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Duy Hạnh (từ thửa 1910 tờ bản đồ số 21) - Bà Trần Thị Diệp (đến thửa 719 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Cao Tiến Nhỏ (từ thửa 309 tờ bản đồ số 21) - Ông Cao Tiến hưng (đến thửa 403 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Văn Nghĩa (từ thửa 393 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Túc (đến thửa 469 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Sỹ Tố (từ thửa 316 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Thiển (đến thửa 2755 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Văn Bình (từ thửa 394 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Thông (đến thửa 2753 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Văn Nhân (từ thửa 588 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Kính (đến thửa 1954 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Khăc Đồng (thửa 716 tờ bản đồ số 21) - Bà Lê Thị Tân (đến thửa 2842 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Cao Tiến Dũng (từ thửa 457 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Ngọc Ban (đến thửa 713 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Văn Tân (từ thửa 846 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Công Tới (đến thửa 1255 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Trần Thị Thìn (từ thửa 974 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Duy Hồng (đến thửa 1186 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Đặng Duy Long (từ thửa 05 tờ bản đồ số 22) - Ông Nguyễn Duy Khánh (đến thửa 30 tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Văn Chính (từ thửa 1248 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê phi Ngân (đến thửa 45 tờ bản đồ số 34) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Như Sinh (từ thửa 168 tờ bản đồ số 34) - Bà Trần Thị Giang (đến thửa 383 tờ bản đồ số 34) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Trần Văn Thể (từ thửa 10 tờ bản đồ số 34) - Ông Trần Đức Lượng (đến thửa 61 tờ bản đồ số 34) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 4 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Doãn Dung (từ thửa 13 tờ bản đồ số 34) - Ông Lê Trọng Tú (đến thửa 43 tờ bản đồ số 34) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Lưu Thọ - Xã Lưu Sơn (cũ) - |
Đất TM-DV | 500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm bà Oanh đến ông Phiệt - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 24, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 305, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm từ ông Thi đến ông Tam - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa345, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 114 tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đương lối xóm từ ông Tam đến ông Chương - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 443, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 562 tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm từ ông Thực đến bà Phượng - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 59, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 23, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm ông Toàn đến ông Thành - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 72, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số136, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm từ ông Hải đến bà Tý hoài - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 38, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 86, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối từ ông Thìn đến ông Thuật - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 68, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 248, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm ông Thiêm đến ông Luận - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 95, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 63 và 96, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm từ Phúc đến ông Cương - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 118, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 129, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm từ ông Tuấn đến ông Sinh - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 141, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 143, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối ông Hoa đến ông Ba - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 170, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 172, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm từ bà Chung đến ông Đoàn - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 191, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 266, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối từ ông Thuật đến ông Ty - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 258, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 295 tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm từ ông Nam đến ông Hải Vọng - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 284, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 435 tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm bà Loan đến ông Thân - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 353, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 378 tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm từ bà Song đến ông Lý - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 380, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 396 tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm từ ông Việt đến ông Lợi - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 409, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 518 tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm từ ông Lam đến ông Tràng - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 442, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 484, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 1011, tờ bản đồ số 80) - Điểm đầu (từ thửa 1012, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 454, tờ bản đồ số 80) - |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm từ bà Bưởi đến bà Oanh - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 972, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 575, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường lối xóm từ ông Kim đến ông Bảo - Xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) Điểm đầu (từ thửa 461, tờ bản đồ số 80) - Điểm cuối (Đến thửa số 560, tờ bản đồ số 80) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn xóm Lưu Tiêu - Xã Lưu Sơn (cũ) - |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Lưu Sơn cũ - |
Đất TM-DV | 400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Hà Thành (thuộc xóm 1) - Đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 53 tờ số 107) - Đến cầu xi măng xóm 1 (đến thửa 37 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Hà Thành (thuộc xóm 1) - Đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 86 tờ số 107) - Đến cầu xi măng xóm 1 (đến thửa 69 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Hà Thành (thuộc xóm 1) - Đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ cầu xi măng xóm 1 (từ thửa đất số 36 tờ số 107) - Đến đê Cầu dâu mới xóm 1 (đến thửa 559 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Hà Thành (từ Ngã tư thị trấn đến đê mới Xóm 1) thuộc tờ bản đồ số 107 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2) - Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 88 tờ số 107) - Đến nhà ông Nhân xóm 2 (đến thửa 233 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2) - Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ ngã ba phai xóm 1 (từ thửa đất số 114 tờ số 107) - Đến nhà ông Thìn xóm 2 (đến thửa 249 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2) - Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Dung xóm 2 (từ thửa đất số 16 tờ số 111) - Đến nhà ông Hòa xóm 4 (đến thửa 150 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2) - Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà đất ông Thảo xóm 2 (từ thửa đất số 754 tờ số 111) - Đến nhà ngã tư Bưu điện xóm 2 (đến thửa 905 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nguyễn Cảnh Hoan (thuộc xóm 2) - Đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà đất ông Cân xóm 4 (từ thửa đất số 154 tờ số 111) - Đến nhà ngã tư Bưu điện xóm 2 (đến thửa 563 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Nguyễn Cảnh Hoan (từ Ngã ba phai Cầu Dâu đến ngã tư Bưu điện) thuộc tờ bản đồ số 107, 111 có vị trí tương đương hoặc kém - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2) - Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Liên (Loan) (từ thửa đất số 154 tờ số 111) - Đến trụ sở HTX môi trường (đến thửa 563 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2) - Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Thái Bá Dũng (từ thửa đất số 1034 tờ số 111) - Đến đường Phương Liên (nhà bà Lịch) (đến thửa 178 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2) - Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (nhà ô Bính) (từ thửa đất số 1034 tờ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Minh (đến thửa 764 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Biện Văn Thanh (thuộc xóm 2) - Đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (nhà ô Kỳ) (từ thửa đất số 273 tờ số 111) - Đến nhà đất bà Lệ Mỹ (đến thửa 509 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Biện Văn Thanh (từ đường Nguyễn Cảnh Hoa đến đường Đội Cung) thuộc tờ bản đồ số 111 có vị trí tương đương hoặc kém thuận - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) - Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ ngã tư thị trấn (nhà ô Mỹ) (từ thửa đất số 199 tờ số 108) - Đến nhà ông Phạm Khắc Vinh (đến thửa 173 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) - Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Khắc Quang (từ thửa đất số 199 tờ số 108) - Đến nhà Văn hóa khối 5 cũ (đến thửa 173 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) - Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dần (từ thửa đất số 9 tờ số 112) - Đến nhà ông Trần Văn Lịch (đến thửa 445 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) - Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Nết (từ thửa đất số 691 tờ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Sơn (đến thửa 185 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) - Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tuấn (từ thửa đất số 580 tờ số 111) - Đến nhà ông Lê Đình Phúc (đến thửa 187 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) - Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ Nhà văn hóa xóm 2 (từ thửa đất số 272 tờ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Minh Hải (đến thửa 254 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phương Liên (thuộc xóm 2) - Đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Quang (từ thửa đất số 271 tờ số 111) - Đến nhà ông Phạm Đình Hiền (đến thửa 257 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Phương Liên (từ ngã tư thị trấn đến ngã tư khối 5) thuộc tờ bản đồ số 108, 111, 112 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sỹ Dũng (xóm 4) (từ thửa đất số 77 tờ số 111) - Đến nhà ông Lê Quốc Hoa (xóm 5) (đến thửa 1117 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Thái Bá Tín (xóm 4) (từ thửa đất số 1108 tờ số 111) - Đến Nhà văn hóa xóm 5 (đến thửa 1000 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trương Công Nhuần (xóm 5) (từ thửa đất số 92 tờ số 110) - Đến nhà điểm giao đê mới (đến thửa 132 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 4; 5) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Đào (xóm 5) (từ thửa đất số 1032 tờ số 111) - Đến nhà điểm giao đê mới (nhà ô Sơn xóm 6) (đến thửa 170 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 6; 7) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ điểm giao đê mới (nhà ô Lan xóm 6) (từ thửa đất số 434 tờ số 110) - Đến nhà bà Đinh Thị Nhị (xóm 7) (đến thửa 518 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 6; 7) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ điểm giao đê mới (nhà ô Ngân xóm 6) (từ thửa đất số 169 tờ số 110) - Đến nhà ông Hải Giang (xóm 7) (đến thửa 661 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 7) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Minh (xóm 7) (từ thửa đất số 18 tờ số 109) - Đến nhà ô Nguyễn Hữu Cường (xóm 7) (đến thửa 28 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn (đoạn xóm 7) - Đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hải Giang (xóm 7) (từ thửa đất số 63 tờ số 109) - Đến nhà nhà thờ họ Nguyễn Văn (xóm 7) (đến thửa 47 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Liên Sơn (từ ngã ba giáo đường Nguyễn Cảnh Hoan đến xã Lưu Sơn cũ) thuộc tờ bản đồ số 109, 110, 111 có vị trí tương đương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Hoàng Diệu (xóm 3) - Đường Hoàng Diệu (từ ngã tư đi xã Yên Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ Siêu thị Linh Đan (từ thửa 141 tờ bản đồ số 108) - Đến đường Nguyễn Nguyên Thành (đến thửa 168 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Hoàng Diệu (xóm 3) - Đường Hoàng Diệu (từ ngã tư đi xã Yên Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ Công ty Thương Nghiệp (từ thửa 245 tờ bản đồ số 108) - Đến đường Nguyễn Nguyên Thành (đến thửa 35 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Hoàng Diệu (từ ngã tư đi xã Yên Sơn cũ) thuộc tờ bản đồ số 108 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nguyễn Nguyên Thành - Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hợp Lan (xóm 3) (từ thửa 124 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ô Nguyễn Đình Thanh (xóm 3) (đến thửa 96 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nguyễn Nguyên Thành - Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Bá Tuất (xóm 3) (từ thửa 472 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Lâm Hoàng Lân (xóm 3) (đến thửa 294 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nguyễn Nguyên Thành - Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hoan Hoa (xóm 3) (từ thửa 989 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Hợi Loan (xóm 3) (đến thửa 3 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nguyễn Nguyên Thành - Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Bùi Đình Hồng (xóm 3) (từ thửa 427 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Trần Ngọc Chiến (xóm 3) (đến thửa 371 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nguyễn Nguyên Thành - Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Tam (xóm 3) (từ thửa 165 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà đất của ông Thược (xóm 3) (đến thửa 66 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nguyễn Nguyên Thành - Đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thanh Nam (xóm 3) (từ thửa 63 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà đất của ông Hòa (giáp ĐS) (đến thửa 232 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Nguyễn Nguyên Thành (từ Quốc lộ 7 gần chợ Hải an đến xã Đông Sơn cũ) thuộc tờ bản đồ số 108, 112, 116 có vị trí tương đương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lý (xóm 4) (từ thửa 564 tờ bản đồ số 111) - Đến trường Tiểu học thị trấn (đến thửa 578 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Tý (từ thửa 630 tờ bản đồ số 111) - Đến trạm khí tượng Thủy văn (đến thửa 643 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ Trạm khí tượng Thủy văn (từ thửa 646 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trần Đình Tài (đến thửa 2 tờ bản đồ số 118) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tân (từ thửa 603 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Dung (đến thửa 594 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hồng Du (từ thửa 387 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Kim (đến thửa 356 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Minh Hải (từ thửa 227 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Hùng (đến thửa 15 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hòa (từ thửa 293 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đặng Văn Hòa (đến thửa 328 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Văn Lập (từ thửa 14 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Quang (đến thửa 671 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Bá (từ thửa 329 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Trần Đức Lộc (đến thửa 332 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Sỹ Hà (từ thửa 651 tờ bản đồ số 115) - Đến nhà văn hóa khối 7 (đến thửa 775 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Chung (từ thửa 859 tờ bản đồ số 115) - Đến giáp xã Lưu Sơn (đến thửa 870 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu - Đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Khôi (từ thửa 12 tờ bản đồ số 1121) - Đến giáp xã Lưu Sơn (đến thửa 24 tờ bản đồ số 1121) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc tuyến đường Phan Bội Châu (Quốc lộ 7A cũ) thuộc tờ bản đồ số 110, 111, 115, 117 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường ra sông Lam (từ thửa 94 tờ bản đồ số 106) - Đến nhà bà Luyện đang ở (xóm 1) (đến thửa 3 tờ bản đồ số 106) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường ra sông Lam (từ thửa 130 tờ bản đồ số 106) - Đến nhà ông Lê Văn Hòa (xóm 1) (đến thửa 2 tờ bản đồ số 106) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ trục chính (xóm 1) (từ thửa 63 tờ bản đồ số 106) - Đến trục nhánh đê mới (xóm 1) (đến thửa 87 tờ bản đồ số 106) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ trục chính (xóm 1) (từ thửa 57 tờ bản đồ số 106) - Đến trục nhánh đê mới (xóm 1) (đến thửa 55 tờ bản đồ số 106) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ trục chính (xóm 1) (từ thửa 22 tờ bản đồ số 106) - Đến trục nhánh đê mới (xóm 1) (đến thửa 21 tờ bản đồ số 106) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ trục chính (xóm 1) (từ thửa 16 tờ bản đồ số 106) - Đến trục nhánh đê mới (xóm 1) (đến thửa 15 tờ bản đồ số 106) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục xóm 1 (ngoài đê Câu dâu) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ ông Minh (xóm 1) (từ thửa 3 tờ bản đồ số 105) - Đến nhà ông Hợi Huyền (giáp TS) (đến thửa 5 tờ bản đồ số 105) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm 1 (đường Hà Thanh đi vào ngõ) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trương Đức Thanh (từ thửa 49 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Hồ Quốc Dũng (giáp ĐS) (đến thửa 50 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm 1 (đường Hà Thanh đi vào ngõ) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Hoa (xóm 1) (từ thửa 45 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Phương (giáp ĐS) (đến thửa 40 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm 1 (đường Hà Thanh đi vào ngõ) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Đông (từ thửa 44 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà Ô Trương Quang Vinh (giáp ĐS) (đến thửa 39 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngã tư vào xã Đông Sơn (xóm 1) - Khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ ngã tư (xóm 1) (từ thửa 258 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Xuân (giáp xã Đông Sơn) (đến thửa 258 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 1 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đặng Văn Mộc (từ thửa 306 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Thái Bá Bình (xóm 1) (đến thửa 285 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hiền (xóm 1) (từ thửa 286 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Hồng Lam (xóm 1) (đến thửa 292 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lương Thanh Vinh (từ thửa 307 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Lê Văn Hạnh (xóm 1) (đến thửa 324 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Chung (từ thửa 346 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Thái Bá Phi (xóm 1) (đến thửa 471 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Thái Bá Bình (xóm 1) (từ thửa 325 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Ngô Văn Quang (xóm 1) (đến thửa 333 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Thái Khắ Hiếu (xóm 1) (từ thửa 350 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Quế (xóm 1) (đến thửa 358 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc Khu tái định cư số 1 (được phê duyệt tại Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương cũ) thuộc tờ bản đồ số 107 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên - - |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Liễu (từ thửa 821 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Phạm Đình Lâm (xóm 1) (đến thửa 273 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Quý (từ thửa 816 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Hoàng Văn Vân (xóm 1) (đến thửa 268 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hóa (từ thửa 810 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lê Văn Hoa (xóm 1) (đến thửa 263 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc Khu tái định cư số 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1417/QĐ-UBND.CTh ngày 24/8/2012 của UBND huyện Đô Lương cũ) thuộc tờ bản đồ số 111 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất nêu trên - - |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường QL 15A - Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ sát địa giới xã Tràng Sơn (từ thửa 493 tờ bản đồ số 107) - Đến giáp địa giới xã Đông Sơn (đến thửa 498 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ sát khu tái định cư số 1 (xóm 1) (từ thửa 457 tờ bản đồ số 107) - Đến giáp địa giới xã Tràng Sơn (đến thửa 455 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường sát khu tái định cư số 1 (từ thửa 441 tờ bản đồ số 107) - Đến giáp địa giới xã Tràng Sơn (đến thửa 448 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường sát khu tái định cư số 1 (từ thửa 430 tờ bản đồ số 107) - Đến giáp địa giới xã Tràng Sơn (đến thửa 437 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ sát địa giới xã Tràng Sơn (từ thửa 500 tờ bản đồ số 107) - Đến giáp địa giới xã Đông Sơn (đến thửa 507 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 3.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc Khu dân cư Cầu Dâu (được phê duyệt tại Quyết định số 2803/QĐ-UBND-CN ngày 18/6/2009 của UBND tỉnh Nghệ An và các Quyết định điều chỉnh quy hoạch ) thuộc tờ bản đồ số 107 có vị trí tương đương hoặc kém thuận lợi hơn so với vị trí - |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 124 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lan (xóm 2) (đến thửa 95 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 121 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Lan (xóm 2) (đến thửa 208 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà Thái Bá Cầu (xóm 1) (từ thửa 363 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Lợi (xóm 2) (đến thửa 190 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sỹ Hiếu (xóm 2) (từ thửa 487 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Đào (xóm 2) (đến thửa 478 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ thửa đất của bà Nguyễn Thị Liên (từ thửa 487 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Đào (xóm 2) (đến thửa 480 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 119 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Long (xóm 2) (đến thửa 123 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) (từ thửa 84 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Trần Văn Bảy (xóm 2) (đến thửa 118 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) nhà thờ họ Nguyễn Văn) (từ thửa 110 tờ bản đồ số 107) - Đến đường Biện Văn Thanh (nhà ô Nguyễn Đình Hòa (xóm 2) (đến thửa 1123 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Hà Thành (xóm 1) nhà ông Thái Bá Khiêm (từ thửa 110 tờ bản đồ số 107) - Đến đường Biện Văn Thanh (nhà ô Thái Bá Duẩn) (xóm 2) (đến thửa 732 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan (xóm 2) nhà ông Lương Văn Minh (từ thửa 113 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hoa (xóm 2) (đến thửa 150 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan (xóm 2) nhà ông Lê Văn Thảo (từ thửa 214 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Lê Quang Sương (xóm 2) (đến thửa 262 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan (xóm 2) nhà bà Hoàng Thị Hóa (từ thửa 230 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Thái Quang Hảo (xóm 2) (đến thửa 262 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Nguyễn Cảnh Hùng (từ thửa 254 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Lam (xóm 2) (đến thửa 255 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Đào Xuân Tiến (từ thửa 232 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Lê Văn Minh (xóm 2) (đến thửa 183 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Thái Bá Cương (từ thửa 173 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Trương Công Chất (xóm 2) (đến thửa 220 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Hoàng Đăng Dũng (từ thửa 170 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Phan Đăng Văn (xóm 2) (đến thửa 372 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Lữ Quang Hùng (từ thửa 102 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà thọ họ Võ (xóm 2) (đến thửa 170 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Thái Bá Thành (từ thửa 870 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Đậu Thị Liên (xóm 2) (đến thửa 859 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Võ Trọng Đức (từ thửa 1 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà bà Võ Thị Canh (xóm 2) (đến thửa 3 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Mai Trọng Vinh (từ thửa 468 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà bà Mai Thị Tuất (xóm 2) (đến thửa 470 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Nguyễn Cảnh Thân (từ thửa 222 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà ông Lê Sỹ Thanh (xóm 2) (đến thửa 221 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà ông Nguyễn Cảnh Lộc (từ thửa 116 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Chinh (xóm 2) (đến thửa 171 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Lan (từ thửa 110 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hồng (xóm 2) (đến thửa 111 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Phương Lý - Đến nhà bà Nguyễn Thị Phương Lý (xóm 2) (đến thửa 265 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị An (từ thửa 109 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Trâm (xóm 2) (đến thửa 107 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà bà Võ Thị Hoàn (từ thửa 270 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quang (xóm 2) (đến thửa 272 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Phan Văn Toàn (từ thửa 36 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Nghị (xóm 2) (đến thửa 101 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường nhánh (xóm 2) nhà ông Thái Bá Toàn (từ thửa 44 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Võ Trọng Hòa (xóm 2) (đến thửa 760 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường nhánh (xóm 2) nhà ông Nguyễn Sỹ Minh (từ thửa 45 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Oanh (xóm 2) (đến thửa 40 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Huệ (từ thửa 893 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Trung (xóm 2) (đến thửa 109 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Trương Công Thảo (từ thửa 52 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Cư (xóm 2) (đến thửa 111 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường trục chính (xóm 2) nhà ông Nguyễn Hữu Thanh (từ thửa 54 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lê Đình Triệu (xóm 2) (đến thửa 832 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà ông Nguyễn Sỹ Vinh (từ thửa 199 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà đường Đội Cung (xóm 2) nhà ông Dương Đình Hà (đến thửa 174 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà ông Nguyễn Văn Tiến (từ thửa 193 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà đường Đội Cung (xóm 2) nhà ông Nguyễn Quốc Huy (đến thửa 230 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) nhà ông Phan Đình Minh (từ thửa 188 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Hoàng Hữu Tuất (xóm 2) (đến thửa 769 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) nhà ông Nguyễn Sỹ Ngợn (từ thửa 291 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Tửu (xóm 2) (đến thửa 293 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) nhà ông Võ Văn Sửu (từ thửa 825 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lương Văn Hạnh (xóm 2) (đến thửa 409 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường (xóm 2) nhà ông Nguyễn Văn Lâm (từ thửa 294 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (xóm 2) (đến thửa 300 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường (xóm 2) nhà bà Bùi Thị Thùy Dương (từ thửa 304 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hợp (xóm 2) (đến thửa 413 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông Thái Bá Tuấn (từ thửa 416 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Bình (xóm 3) (đến thửa 415 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất ông Đào Xuân Tiến (từ thửa 913 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Cao Xuân Hiền (xóm 2) (đến thửa 1057 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất ông Thái Bá Lựu (từ thửa 169 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh nhà thợ họ Thái Bá (đến thửa 696 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất ông Thái Bá Trí (từ thửa 171 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh (xóm 2) nhà ông Nguyễn Cảnh Tú (đến thửa 168 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) thửa đất ông Nguyễn Sỹ Đông (từ thửa 145 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Dũng (đến thửa 247 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất bà Nguyễn Thị Lý (từ thửa 246 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh (xóm 2) nhà bà Nguyễn Thị Phương (đến thửa 165 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Biện Văn Thanh (xóm 2) thửa đất ông Đặng Văn Long (từ thửa 162 tờ bản đồ số 111) - Đến đường nhánh (xóm 2) nhà ông Đặng Văn Thuận (đến thửa 157 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) nhà bà Trần Thị Lục (từ thửa 461 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà đường Đội Cung (xóm 2) nhà bà Trần Thị Lành (đến thửa 463 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) thửa đất ông Nguyễn Xuân Hiệp (từ thửa 453 tờ bản đồ số 112) - Đến đường Đội Cung nhà bà Nguyễn Thị Hương (xóm 2) (đến thửa 94 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Phương Liên (xóm 2) thửa đất ông Nguyễn Văn Mai (từ thửa 89 tờ bản đồ số 112) - Đến đường Đội Cung nhà ông Trương Công Thắng (xóm 2) (đến thửa 94 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông Trương Công Thắng (từ thửa 102 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Thanh Bình (xóm 3) (đến thửa 91 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông Nguyễn Cảnh Thảo (từ thửa 468 tờ bản đồ số 112) - Đến ngõ nhà ông Nguyễn Cảnh Linh (xóm 2) (đến thửa 465 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông Trần Văn Ngân (từ thửa 101 tờ bản đồ số 112) - Đến ngõ nhà ông Nguyễn Văn Bình (xóm 2) (đến thửa 99 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Đội Cung (xóm 3) nhà ông bà Phan Thị Bị (từ thửa 139 tờ bản đồ số 112) - Đến ngõ nhà ông Thái Bá Kha (xóm 2) (đến thửa 140 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Đội Cung (Bưu điện) nhà ông Dương Đình Thành (từ thửa 662 tờ bản đồ số 111) - Đến ngõ nhà bà Nguyễn Thị Thuận (xóm 2) (đến thửa 506 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường nhánh sau Bưu điện (nhà ông Đinh Hồng Văn) (từ thửa 749 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Thái Bá Lập (xóm 2) (đến thửa 889 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Trung Thành (từ thửa 1096 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Biện Văn Thanh nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa 704 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Văn Trung (từ thửa 394 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Biện Văn Thanh nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa 280 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Minh Hạnh (từ thửa 375 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Biện Văn Thanh nhà ông Nguyễn Tuấn An (đến thửa 369 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân vùng nhà thờ con ngựa) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Trần Hồng Hà (từ thửa 907 tờ bản đồ số 111) - Đến đường Biện Văn Thanh nhà bà Nguyễn Thị Hạnh (đến thửa 280 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Sỹ Khang (từ thửa 940 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Mặc (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Cao Xuân Tư (từ thửa 22 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Cao Văn Hòa (đến thửa đất số 11 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà ông Nguyễn Sỹ Ngũ (từ thửa 73 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà đất ông Nguyễn Văn Nam (đến thửa đất số 1120 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 2 (Khu dân cư sát khu tái định cư) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Nguyễn Cảnh Hoan nhà bà Hoàng Thị Vỵ (xóm 4) (từ thửa 76 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Thái Thị Hồng (xóm 4) (đến thửa đất số 1087 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 2 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường vào xã Đông Sơn (sát công viên cây xanh) - Khối 3 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Ngọc Chuyên (từ thửa 231 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông (Hùng) sát xã Đông Sơn (đến thửa đất số 238 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường vào xã Đông Sơn (sát công viên cây xanh) - Khối 3 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Thái Thị Mão (từ thửa 261 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Lê Văn Bình sát xã Đông Sơn (đến thửa đất số 262 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Hoàng Diệu đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn An (từ thửa 148 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Trần Thái Bình (đến thửa đất số 228 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Hoàng Diệu đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Tiến Phúc (từ thửa 216 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Vũ Công Tâm (đến thửa đất số 65 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Hoàng Diệu đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Vũ Thị Hồng (từ thửa 160 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Lê Văn Tú (đến thửa đất số 145 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Hoàng Diệu đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tư (từ thửa 152 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Vũ Công Bá (đến thửa đất số 163 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Vân (từ thửa 207 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Khiêm (đến thửa đất số 13 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Lam Giang (từ thửa 17 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Vũ Công Tình (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Trọng Toàn (từ thửa 15 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hiền (đến thửa đất số 14 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trương Công Tư (từ thửa 8 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Phạm Thế Mão (đến thửa đất số 7 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Vinh (từ thửa 233 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thận (đến thửa đất số 3 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 (sát từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Bùi Thị Vân (từ thửa 5 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Biên (đến thửa đất số 230 tờ bản đồ số 108) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Vóc (từ thửa 420 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Lê Anh Tú (đến thửa đất số 383 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Gái (từ thửa 239 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Võ Quang Sửu (đến thửa đất số 52 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mùi (từ thửa 411 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Võ Chí Hiếu (đến thửa đất số 348 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Anh Tuấn (từ thửa 426 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quế (đến thửa đất số 77 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Công Lộc (từ thửa 116 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Trần Ngọc Bích (đến thửa đất số 349 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Kỷ (từ thửa 425 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Năm (đến thửa đất số 115 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Văn Ất (từ thửa 113 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Tiến Nam (đến thửa đất số 115 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Kinh (từ thửa 122 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông sát thửa ô Trần Đức Luyện (đến thửa đất số 152 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tỉu (từ thửa 148 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Tùng (đến thửa đất số 131 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Xuân Quế (từ thửa 186 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (đến thửa đất số 166 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu dược phẩm Đô Lương) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Văn Thảo (từ thửa 136 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tân (đến thửa đất số 132 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Hoàng Diệu đi vào trục khối (khu vực nhà văn hóa khối 3) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Nông (từ thửa 19 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Thắng (đến thửa đất số 55 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Hoàng Diệu đi vào trục khối (khu vực nhà văn hóa khối 3) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quốc Huy (từ thửa 23 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà bà Phạm Thị Mai (đến thửa đất số 53 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Hoàng Diệu đi vào trục khối (khu vực nhà văn hóa khối 3) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Toàn (từ thửa 81 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Ngô Trí Sơn (đến thửa đất số 79 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Hoàng Diệu đi vào trục khối (khu vực nhà văn hóa khối 3) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Trần Thị Nho (từ thửa 84 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Lê Chí Dũng (đến thửa đất số 134 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu trạm điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Danh Tạo (từ thửa 183 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Trần Văn Hiền (đến thửa đất số 249 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu trạm điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Ngà (từ thửa 185 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tiến (Nhung) (đến thửa đất số 247 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu trạm điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Đệ (từ thửa 240 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Viết Hòa (đến thửa đất số 262 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Đội Cung đi vào trục xóm (khu trạm điện) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Võ Thị Lợi (từ thửa 428 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Trần Mạnh Hải (đến thửa đất số 271 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà thờ họ Nguyễn Văn (từ thửa 290 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Vi La Thơn (đến thửa đất số 283 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Vinh (từ thửa 292 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa đất số 285 tờ bản đồ số 112) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Chu Đình Dũng (từ thửa 987 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Nguyễn Trọng Lương (đến thửa đất số 9 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Ngọc Lâm (từ thửa 26 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Võ Văn Hà (đến thửa đất số 31 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Quang Hợp (từ thửa 123 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hoa (đến thửa đất số 106 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Lê Thị Hương (từ thửa 773 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà bà Bùi Thị Lương (đến thửa đất số 138 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 3 từ đường Nguyễn Nguyên Thành đi vào trục xóm (khu Vùng vườn) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Đức Tình (từ thửa 302 tờ bản đồ số 112) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Toàn (đến thửa đất số 589 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 2.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 3 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Hồng (từ thửa 962 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quế (Được) (đến thửa đất số 1073 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Toàn (từ thửa 782 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Thắng (đến thửa đất số 781 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sỹ An (từ thửa 1070 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Thuận (đến thửa đất số 1069 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Sơn (từ thửa 970 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hà (đến thửa đất số 142 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Ngọc Vinh (từ thửa 135 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Hoàng Thị Tịnh (đến thửa đất số 131 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường Liên Sơn nhà Nguyễn Thị Huệ (xóm 5) (từ thửa 762 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Đức (xóm 5) (đến thửa đất số 211 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà thờ Nguyễn Đình (xóm 5) (từ thửa 218 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Trương Thị Loan (xóm 5) (đến thửa đất số 848 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Thái Bá Nghĩa (xóm 5) (từ thửa 846 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Ân (xóm 5) (đến thửa đất số 790 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân cư sát khu tái định - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hòa (xóm 5) (từ thửa 210 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Bình (xóm 5) (đến thửa đất số 132 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân sau Nhà văn hóa khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Thái Bá Sơn (Vân) (từ thửa 236 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hồng (đến thửa đất số 132 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân sau Nhà văn hóa khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Hồng (Dân) (từ thửa 234 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Lê Đình Thìn (đến thửa đất số 226 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân sau Nhà văn hóa khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Quý (từ thửa 335 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Thái Bá Dần (đến thửa đất số 334 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân sau Nhà văn hóa khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thắng (xóm 5) (từ thửa 328 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn (xóm 5) (đến thửa đất số 327 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Khu dân sau Nhà văn hóa khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Phan Thị Mỹ (xóm 5) (từ thửa 329 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Ba (xóm 5) (đến thửa đất số 325 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Trục đường UBND vào khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Vinh (từ thửa 556 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Xuân (đến thửa đất số 452 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Trục đường UBND vào khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (từ thửa 528 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa đất số 461 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Trục đường UBND vào khối 4) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Mậu (từ thửa 462 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (đến thửa đất số 464 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Trục đường Nguyễn Cảnh Hoan đến đường Phương Liên) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà thờ họ Thái Bá (từ thửa 474 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trương Công Tình (đến thửa đất số 354 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Trục đường Nguyễn Cảnh Hoan đến đường Phương Liên) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Mùi (từ thửa 725 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thịnh (đến thửa đất số 356 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (Trục đường Nguyễn Cảnh Hoan đến đường Phương Liên) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Lâm (từ thửa 482 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Thái Bá Lam (đến thửa đất số 346 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (đường Phan Bội Châu đi vào) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Sơn (từ thửa 657 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quế (đến thửa đất số 559 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (đường Phan Bội Châu đi vào) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Hùng (từ thửa 27 tờ bản đồ số 118) - Đến nhà ông Lê Hải Định (đến thửa đất số 916 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (đường Phan Bội Châu đi vào) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Mỹ (từ thửa 28 tờ bản đồ số 118) - Đến nhà ông Đinh Viết Đệ (đến thửa đất số 33 tờ bản đồ số 118) |
Đất TM-DV | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường trục khối 4 (đường Phan Bội Châu đi vào) - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Thành (từ thửa 32 tờ bản đồ số 118) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Long (đến thửa đất số 50 tờ bản đồ số 118) |
Đất TM-DV | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Từ nhà ông Võ Văn Lợi (từ thửa 259 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Long (đến thửa đất số 571 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Từ nhà ông Đinh Văn Tú (từ thửa 525 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tý (đến thửa đất số 679 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Từ nhà ông Trần Hồng Hà (Liên) (từ thửa 289 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Kim Hoa (đến thửa đất số 711 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Từ nhà ông Trần Đức Trung (từ thửa 325 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Duy Tú (đến thửa đất số 487 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 324 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 559 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Từ nhà ông Lê Văn Cần (từ thửa 395 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ……………….. (đến thửa đất số 558 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 358 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 556 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Từ nhà Đặng Thị Hồng Loan (từ thửa 454 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ……….. (đến thửa đất số 723 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 452 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 734 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Tư nhà bà Cao Thị Thanh (từ thửa 451 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ……….. (đến thửa đất số 733 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Từ nhà ông Nguyễn Trọng Chung (từ thửa 527 tờ bản đồ số 121) - Đến nhà ông Nguyễn Tiến Cường (đến thửa đất số 732 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 670 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 698 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 709 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 724 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 739 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 742 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 748 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 750 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 756 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 760 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 773 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 777 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 781 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 882 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 779 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 845 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 778 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 843 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 792 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 842 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 790 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 956 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 810 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 833 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 12 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 859 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 869 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 879 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 885 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đoạn đường 15 m - Khu Đô thị vườn xanh Nam thị trấn - Khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (từ thửa 903 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 907 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 4 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trương Công Hòa (từ thửa 320 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Thái Bá Chi (đến thửa đất số 315 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nhật (từ thửa 312 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Quý (đến thửa đất số 838 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Nhuần (từ thửa 310 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trịnh Huy Phấn (đến thửa đất số 695 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Quang (từ thửa 68 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Phạm Đình Huệ (đến thửa đất số 16 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thành (từ thửa 69 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Minh (đến thửa đất số 599 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Hoàng Thị Lan (từ thửa 568 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (đến thửa đất số 34 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Minh (từ thửa 90 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quang (đến thửa đất số 573 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Minh (từ thửa 89 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Ngọc Sơn (đến thửa đất số 73 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Xuân (xóm 6) (từ thửa 70 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Nam (xóm 6) (đến thửa đất số 113 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường từ UBND vào Nhà văn hóa khối 5 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (từ thửa 550 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thành (đến thửa đất số 91 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường từ UBND vào Nhà văn hóa khối 5 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tám (từ thửa 458 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hường (đến thửa đất số 457 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường từ UBND vào Nhà văn hóa khối 5 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Trọng Khánh (từ thửa 541 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trương Công Thành (đến thửa đất số 1102 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Mai Văn Long (từ thửa 992 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trương Công Lộc (đến thửa đất số 437 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Huyền (từ thửa 442 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Phan Thị Thanh Toàn (đến thửa đất số 531 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa 602 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà ông Trương Công Đông (đến thửa đất số 1033 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào đê - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Doãn Dung (từ thửa 727 tờ bản đồ số 111) - Đến nhà bà Bùi Thị Nhung (đến thửa đất số 1026 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.550.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Trần Văn Lân (từ thửa 382 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (đến thửa đất số 180 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Yến (từ thửa 309 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hội (đến thửa đất số 592 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Tân (từ thửa 309 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tý (đến thửa đất số 531 tờ bản đồ số 111) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hà (từ thửa 120 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hồng (đến thửa đất số 181 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội Châu vào xóm 5,6 - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Loan (K6) (từ thửa 543 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Anh (đến thửa đất số 179 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sát trường Mầm Non thị trấn - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Dương Trọng Toàn (từ thửa 25 tờ bản đồ số 118) - Đến nhà bà Hoàng Thị Bảy (đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 118) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sau Bến Xe cũ - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Dương Đình Hà (từ thửa 558 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Ngọc (đến thửa đất số 591 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sau Bến Xe cũ - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hồng (từ thửa 546 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thanh (đến thửa đất số 543 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sau Bến Xe cũ - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Sỹ Thịnh (từ thửa 39 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Lâm Hưng Tuất (đến thửa đất số 69 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sau Bến Xe cũ - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Tâm (từ thửa 40 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Phan Chính Lâm (đến thửa đất số 192 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sau Bến Xe cũ - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Tứ (từ thửa 72 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà trường TH Đội Cung (đến thửa đất số 52 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.875.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sát trường TH Đội Cung (lối 2,3) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Lương (từ thửa 903 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Chất (đến thửa đất số 916 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sát trường TH Đội Cung (lối 2,3) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Chất (từ thửa 902 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Lê Sỹ Hà (đến thửa đất số 890 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sát trường TH Đội Cung (lối 2,3) - Khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Mạnh Hùng (từ thửa 883 tờ bản đồ số 116) - Đến nhà ông Phan Chính Hương (đến thửa đất số 889 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 5 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Lương Thị Nga (từ thửa 101 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Lương Văn Nga (đến thửa đất số 57 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Sơn (từ thửa 601 tờ bản đồ số 110) - Đến đường sát đê (đến thửa đất số 12 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Cảnh Lam (từ thửa 102 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Phan Văn Châu (đến thửa đất số 56 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà thờ Nguyễn Hữu (từ thửa 136 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Cao Thị Châu (đến thửa đất số 55 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nghiệu (từ thửa 104 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hà (đến thửa đất số 82 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Bắc (từ thửa 506 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Vân (đến thửa đất số 631 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Niêm (từ thửa 150 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Hồng (đến thửa đất số 148 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Trà (từ thửa 147 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Công Tân (đến thửa đất số 141 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Văn Vượng (từ thửa 162 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quang (đến thửa đất số 146 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Ngô Đình Sâm (từ thửa 703 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Ngô Văn Nga (đến thửa đất số 145 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 142 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà thờ họ Lê (đến thửa đất số 145 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Võ Thị Nhung (từ thửa 295 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Lê Văn Quang (đến thửa đất số 494 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Đình Quang (từ thửa 190 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Phan Thị Hoa (đến thửa đất số 586 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tâm (từ thửa 185 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (đến thửa đất số 669 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Hương (từ thửa 678 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quán (đến thửa đất số 230 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Đông (từ thửa 296 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Sơn (đến thửa đất số 305 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà thờ họ Trần (từ thửa 364 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Trần Thị Thanh (đến thửa đất số 370 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Tần Thị Thái (từ thửa 690 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (đến thửa đất số 192 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Đình Cương (từ thửa 193 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Võ Văn Vinh (đến thửa đất số 520 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Văn Hiền (từ thửa 241 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Hải Hà (đến thửa đất số 243 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Lâm Thị Đào (từ thửa 244 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hoàng Văn Thái (đến thửa đất số 525 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Năm (từ thửa 525 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà thờ Nguyễn Văn (đến thửa đất số 249 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Kim (từ thửa 253 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Lê Thị Túy (đến thửa đất số 218 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Minh (từ thửa 270 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hồ Vĩnh Dương (đến thửa đất số 254 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hậu (K7) (từ thửa 269 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Lập (K7) (đến thửa đất số 255 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sau Bến Xe cũ vào - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Văn Thắng (từ thửa 500 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (đến thửa đất số 110 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Trần Thị Hiếu (từ thửa 45 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Võ Quang Sơn (đến thửa đất số 539 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Công Chung (từ thửa 613 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Trương Công Hương (đến thửa đất số 43 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lân (từ thửa 106 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Đức (đến thửa đất số 75 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Dương (từ thửa 114 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Võ Quang Hùng (đến thửa đất số 210 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Sinh (từ thửa 139 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Tuấn (đến thửa đất số 111 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Quang Thành (từ thửa 615 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa đất số 108 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (từ thửa 46 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Bùi Minh Hải (đến thửa đất số 136 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Vinh (từ thửa 47 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Vinh (đến thửa đất số 49 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Lịch (từ thửa 63 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Chinh (đến thửa đất số 61 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Hà (từ thửa 78 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Tâm (đến thửa đất số 81 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Hà (từ thửa 103 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tam (đến thửa đất số 119 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (từ thửa 102 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Năm (đến thửa đất số 120 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Lập (từ thửa 141 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Đinh Viết Hùng (đến thửa đất số 538 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 6) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Ba (từ thửa 638 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa đất số 538 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 6) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Chung (từ thửa 578 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Toàn (đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 6) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (từ thửa 121 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hiền (đến thửa đất số 133 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Trần Thị Cậy (từ thửa 5 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hợi (đến thửa đất số 123 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà thờ Họ (từ thửa 132 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Trần Thị Đào (đến thửa đất số 147 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh (từ thửa 597 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Đậu Đình Cương (đến thửa đất số 193 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đậu Văn Hải (từ thửa 124 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Trần Văn Châu (đến thửa đất số 224 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hóa (từ thửa 206 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Đậu Thị Minh (đến thửa đất số 205 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa 149 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Cao Xuân Đức (đến thửa đất số 495 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường nhánh vào - Đến nhà ông Đinh Viết Long (đến thửa đất số 154 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Dũng (từ thửa 516 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đinh Viết Quang (đến thửa đất số 655 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Trinh (từ thửa 205 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (đến thửa đất số 152 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Giang (từ thửa 336 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tân (đến thửa đất số 337 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Hiền (từ thửa 685 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hào (đến thửa đất số 682 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Hoa (từ thửa 9 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hải (đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Hiền (từ thửa 727 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Võ Quang Sỹ (đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Nam (từ thửa 22 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Cường (đến thửa đất số 24 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 43 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Phạm Công Khang (đến thửa đất số 68 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Thái Thị Huyền (từ thửa 40 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Mão (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Vĩnh Thế (từ thửa 44 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Hồ Vĩnh Lý (đến thửa đất số 56 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Toàn (từ thửa 85 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà bà Võ Thị Hoa (đến thửa đất số 48 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thảo (từ thửa 86 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thìn (đến thửa đất số 87 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thảo (từ thửa 86 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thìn (đến thửa đất số 87 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ thửa 28 tờ bản đồ số 109 - Đoạn từ thửa 13 tờ bản đồ số 109 |
Đất TM-DV | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ thửa 50 tờ bản đồ số 109 - Đoạn từ thửa 78 tờ bản đồ số 109 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ thửa 79 tờ bản đồ số 109 - Đoạn từ thửa 17 tờ bản đồ số 109 |
Đất TM-DV | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Nhâm (từ thửa 4 tờ bản đồ số 123) - Đến nhà ông Võ Quang Sơn (đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 123) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thìn (từ thửa 23 tờ bản đồ số 123) - Đến nhà ông Phạm Công Hà (đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 123) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Hùng (từ thửa 5 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hiền (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Mão (từ thửa 350 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Minh (đến thửa đất số 268 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dung (từ thửa 349 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đinh Viết Quy (đến thửa đất số 267 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Dần (từ thửa 347 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Hoàng Thị Nam (đến thửa đất số 343 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Dần (từ thửa 51 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hoàng Văn Tuấn (đến thửa đất số 345 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Liêm (từ thửa 2 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Phạm Công Thiết (đến thửa đất số 151 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa 53 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Đinh Viết Hòa (đến thửa đất số 154 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Đình Sơn (từ thửa 91 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (đến thửa đất số 204 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nhạc (từ thửa 94 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Phan Hữu Tín (đến thửa đất số 201 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 648 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 106 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 881 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 667 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 700 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 775 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 701 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 746 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 885 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 880 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Đô Lương cũ - |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Gom (sát đường Quốc lộ 46) - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1431 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 922 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1088 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1004 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 939 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 934 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 933 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 964 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1030 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1923 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 949 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 951 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 980 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1085 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1008 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số (lô 68) tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 100 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 913 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 778 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 744 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 766 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 763 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 772 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 770 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 758 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 759 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 698 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 682 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 665 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 656 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 696 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 731 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 753 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 757 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 634 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 749 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 779 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 791 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 809 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 803 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 801 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 827 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 843 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 830 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 856 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 844 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 781 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 817 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Sát đường Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 897 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1265 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 885 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 896 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 993 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1260 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 923 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1260 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 928 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1244 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 922 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1231 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 923 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1237 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1228 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1262 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1266 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1258 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1242 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1253 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 942 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 955 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 929 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1245 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 934 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1414 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1275 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1261 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1276 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1290 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1303 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1432 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1341 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1333 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1318 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1394 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1342 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1350 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1356 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1370 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1385 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1371 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1409 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1395 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1415 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1429 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1040 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1072 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1075 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1225 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1139 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1152 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1430 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1041 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1071 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1165 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1179 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1038 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1186 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1120 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1226 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1228 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1229 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1230 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1042 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1036 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 19 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1115 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1150 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 19 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1137 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1128 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1112 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1114 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1105 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1125 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1103 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1127 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1138 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1144 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 507 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 527 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 541 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 551 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 540 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 534 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 538 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 533 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 556 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 553 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Sát đường Quốc lộ 46 (đường Lý Nhật Quang) - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1286 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1596 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 32 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1301 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 429 tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 14,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1300 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1447 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 14,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1570 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1587 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1315 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 436 tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1451 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 442 tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m (đường Bình Minh) - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1448 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 450 tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m (đường Bình Minh) - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1541 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 456 tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1528 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 457 tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1510 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1506 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1516 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1520 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1498 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1505 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1521 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 476 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 23, tờ bản đồ số 82 - Lô số: 46, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 34, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 43, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 58, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 67, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 68, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 77, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 93, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 102, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 103, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 113, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 47, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 52, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 53; 56, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 55; 57 tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND Ngày 08/01/2021 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 01, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 08, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND,, Ngày 27/4/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 16, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 09 tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, Ngày 27/4/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: ; 01, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 08 tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, Ngày 27/4/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: ; 2240, tờ bản đồ số 02 - Lô số: 2243 tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cựa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, Ngày 27/4/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số: 09, tờ bản đồ số 82)` - Lô số 11, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cựa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, Ngày 27/4/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 01, tờ bản đồ số 82 - Lô số 05, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, Ngày 16/01/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 01, tờ bản đồ số 82 - Lô số 06, tờ bản đồ số 82 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 09, tờ bản đồ số 83 - Lô số 14, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 25, tờ bản đồ số 83 - Lô số 30, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 15, tờ bản đồ số 83 - Lô số 19, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 20, tờ bản đồ số 83 - Lô số 24, (30) tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 39, tờ bản đồ số 83 - Lô số 43, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 31, tờ bản đồ số 83 - Lô số 35, (39) tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 36, tờ bản đồ số 83 - Lô số 38, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 50, tờ bản đồ số 83 - Lô số 54, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 44, tờ bản đồ số 83 - Lô số 46, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 55, tờ bản đồ số 93 - Lô số 66, tờ bản đồ số 93 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 47, tờ bản đồ số 83 - Lô số 49, tờ bản đồ số 83 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 100, tờ bản đồ số 95 - Lô số 105, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 94, tờ bản đồ số 95 - Lô số 99, tờ bản đồ số 100 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 100, tờ bản đồ số 95 - Lô số 105, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 106, tờ bản đồ số 95 - Lô số 121, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 67, tờ bản đồ số 83 - Lô số 74, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 122, (105) tờ bản đồ số 95 - Lô số 135, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 136, tờ bản đồ số 95 - Lô số 138, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 139, tờ bản đồ số 95 - Lô số 141, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 75, tờ bản đồ số 83 - Lô số 81, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, Ngày 01/10/2020 Của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 82, tờ bản đồ số 83 - Lô số 93, tờ bản đồ số 95 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Gom (sát đường Quốc - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1431 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 922 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1088 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1004 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 939 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 934 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 933 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 964 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1030 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1923 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 949 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 951 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 980 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1085 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1008 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số (lô 68) tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 100 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 913 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 778 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 744 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 766 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 763 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 772 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 770 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 758 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 759 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 698 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 682 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 665 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 656 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 696 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 731 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 753 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 757 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 634 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 749 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 779 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 791 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 809 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 803 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 801 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 827 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 843 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 830 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 856 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 844 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt,sạt lở đất xóm 7 (xóm 10 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 781 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 817 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Sát đường Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 897 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1265 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 6.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 885 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 896 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 993 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1260 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 923 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1260 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 928 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1244 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 922 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1231 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 923 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1237 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1228 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1262 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1266 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1258 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1242 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1253 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 942 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 955 tờ bản đồ số 116) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi lô vùng Đồng Ngoài (được phê duyệt tại Quyết định số 667/QĐ-UBND.CTh ngày 24/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 929 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 1245 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 934 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1414 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1275 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1261 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1276 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1290 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1303 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1432 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1341 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1333 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1318 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1394 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1342 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1350 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1356 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1370 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1385 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1371 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1409 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1395 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Đồng Lùng (được phê duyệt tại Quyết định số 457/QĐ-UBND.CTh ngày 04/3/2021 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1415 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1429 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1040 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1072 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1075 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1225 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1139 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1152 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1430 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1041 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1071 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1165 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1179 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1038 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1186 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1120 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1226 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1228 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1229 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1230 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Quán Lều (được phê duyệt tại Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/9/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1042 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1036 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 19 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Vườn xóm 3 (xóm 5 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1115 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1150 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 19 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Vườn xóm 3 (xóm 5 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1137 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1128 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Vườn xóm 3 (xóm 5 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1112 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1114 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Vườn xóm 3 (xóm 5 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1105 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1125 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Vườn xóm 3 (xóm 5 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1103 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1127 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Vườn xóm 3 (xóm 5 cũ) (được phê duyệt tại Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1138 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1144 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 507 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 527 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 541 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 551 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 540 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 534 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 538 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 533 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Cầu Rợ (được phê duyệt tại Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/5/2020 của UBND huyện Đô Lương - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 556 tờ bản đồ số 107) - (đến thửa đất số 553 tờ bản đồ số 107) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Sát đường Quốc lộ 46 (đường Lý Nhật Quang) - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1286 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1596 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 32 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1301 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 429 tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV | 8.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 14,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1300 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1447 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 14,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1570 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 1587 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 6.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1315 tờ bản đồ số 116) - (đến thửa đất số 436 tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1451 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 442 tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m (đường Bình Minh) - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1448 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 450 tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m (đường Bình Minh) - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1541 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 456 tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1528 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 457 tờ bản đồ số 122) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1510 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1506 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1516 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1520 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1498 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1505 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11,5 m - Khu quy hoạch đô thị Nam Thị trấn (Đô thị mới) (được phê duyệt tại Quyết định số 4605/QĐ-UBND ngày 30/11/2021 của UBND tỉnh Nghệ An - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 1521 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 476 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 5 (735) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 6 (736) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 11 (750) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 17 (765) - 53 |
Đất TM-DV | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 19 (770) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 21 (774) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 22 (775) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 23 (777) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 24 (778) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 25 (780) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 26 (781) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 27 (782) - 53 |
Đất TM-DV | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 28 (783) - 53 |
Đất TM-DV | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 33 (737) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 34 (738) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 45 (767) - 53 |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 46 (768) - 53 |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 47 (772) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 48 (773) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 49 (776) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 50 (779) - 53 |
Đất TM-DV | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m vùng Lãng Bàu - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 51 (733) - 53 |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m vùng Lãng Bàu - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 52 (734) - 53 |
Đất TM-DV | 1.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 53 (739) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Niêm (từ thửa 150 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Hồng (đến thửa đất số 148 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Trà (từ thửa 147 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Công Tân (đến thửa đất số 141 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Văn Vượng (từ thửa 162 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quang (đến thửa đất số 146 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Ngô Đình Sâm (từ thửa 703 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Ngô Văn Nga (đến thửa đất số 145 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 142 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà thờ họ Lê (đến thửa đất số 145 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Võ Thị Nhung (từ thửa 295 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Lê Văn Quang (đến thửa đất số 494 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Đình Quang (từ thửa 190 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Phan Thị Hoa (đến thửa đất số 586 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Tâm (từ thửa 185 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Dũng (đến thửa đất số 669 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Hương (từ thửa 678 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Quán (đến thửa đất số 230 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Đông (từ thửa 296 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Sơn (đến thửa đất số 305 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà thờ họ Trần (từ thửa 364 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Trần Thị Thanh (đến thửa đất số 370 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Tần Thị Thái (từ thửa 690 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Nguyệt (đến thửa đất số 192 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Đình Cương (từ thửa 193 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Võ Văn Vinh (đến thửa đất số 520 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Văn Hiền (từ thửa 241 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Hải Hà (đến thửa đất số 243 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Lâm Thị Đào (từ thửa 244 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hoàng Văn Thái (đến thửa đất số 525 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Năm (từ thửa 525 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà thờ Nguyễn Văn (đến thửa đất số 249 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Hồ Thị Kim (từ thửa 253 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Lê Thị Túy (đến thửa đất số 218 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Minh (từ thửa 270 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hồ Vĩnh Dương (đến thửa đất số 254 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục từ đường Phan Bội vào nhà văn hóa khối 6 - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hậu (K7) (từ thửa 269 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Lập (K7) (đến thửa đất số 255 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường sau Bến Xe cũ vào - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Văn Thắng (từ thửa 500 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hà (đến thửa đất số 110 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Trần Thị Hiếu (từ thửa 45 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Võ Quang Sơn (đến thửa đất số 539 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Công Chung (từ thửa 613 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Trương Công Hương (đến thửa đất số 43 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Lân (từ thửa 106 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Đức (đến thửa đất số 75 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Dương (từ thửa 114 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Võ Quang Hùng (đến thửa đất số 210 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Thị Sinh (từ thửa 139 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Tuấn (đến thửa đất số 111 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Võ Quang Thành (từ thửa 615 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn (đến thửa đất số 108 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dũng (từ thửa 46 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Bùi Minh Hải (đến thửa đất số 136 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Viết Vinh (từ thửa 47 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Vinh (đến thửa đất số 49 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Lịch (từ thửa 63 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Chinh (đến thửa đất số 61 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Hà (từ thửa 78 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thanh Tâm (đến thửa đất số 81 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Bùi Văn Hà (từ thửa 103 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Tam (đến thửa đất số 119 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (từ thửa 102 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Năm (đến thửa đất số 120 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào khối - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Lập (từ thửa 141 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Đinh Viết Hùng (đến thửa đất số 538 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 6) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Văn Ba (từ thửa 638 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Thắng (đến thửa đất số 538 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 6) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Đình Chung (từ thửa 578 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Hoàng Văn Toàn (đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 6) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hợi (từ thửa 121 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Hoàng Thị Hiền (đến thửa đất số 133 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Trần Thị Cậy (từ thửa 5 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Hợi (đến thửa đất số 123 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà thờ Họ (từ thửa 132 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Trần Thị Đào (đến thửa đất số 147 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Ninh (từ thửa 597 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Đậu Đình Cương (đến thửa đất số 193 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đậu Văn Hải (từ thửa 124 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Trần Văn Châu (đến thửa đất số 224 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Hóa (từ thửa 206 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Đậu Thị Minh (đến thửa đất số 205 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Trục đường Phan Bội Châu vào nhà thờ Họ (xóm 7) - Khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Hùng (từ thửa 149 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Cao Xuân Đức (đến thửa đất số 495 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 6 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ đường nhánh vào - Đến nhà ông Đinh Viết Long (đến thửa đất số 154 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Dũng (từ thửa 516 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đinh Viết Quang (đến thửa đất số 655 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Trinh (từ thửa 205 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Hà (đến thửa đất số 152 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Giang (từ thửa 336 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Tân (đến thửa đất số 337 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Đình Hiền (từ thửa 685 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hào (đến thửa đất số 682 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Hoa (từ thửa 9 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Cảnh Hải (đến thửa đất số 8 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Hiền (từ thửa 727 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Võ Quang Sỹ (đến thửa đất số 10 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Phạm Thị Nam (từ thửa 22 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Nguyễn Hữu Cường (đến thửa đất số 24 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Nguyễn Thị Thanh (từ thửa 43 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Phạm Công Khang (đến thửa đất số 68 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà bà Thái Thị Huyền (từ thửa 40 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Mão (đến thửa đất số 38 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hồ Vĩnh Thế (từ thửa 44 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Hồ Vĩnh Lý (đến thửa đất số 56 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Toàn (từ thửa 85 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà bà Võ Thị Hoa (đến thửa đất số 48 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thảo (từ thửa 86 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thìn (đến thửa đất số 87 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thảo (từ thửa 86 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thìn (đến thửa đất số 87 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ thửa 28 tờ bản đồ số 109 - Đoạn từ thửa 13 tờ bản đồ số 109 |
Đất TM-DV | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ thửa 50 tờ bản đồ số 109 - Đoạn từ thửa 78 tờ bản đồ số 109 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ thửa 79 tờ bản đồ số 109 - Đoạn từ thửa 17 tờ bản đồ số 109 |
Đất TM-DV | 1.575.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Nhâm (từ thửa 4 tờ bản đồ số 123) - Đến nhà ông Võ Quang Sơn (đến thửa đất số 60 tờ bản đồ số 123) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Thìn (từ thửa 23 tờ bản đồ số 123) - Đến nhà ông Phạm Công Hà (đến thửa đất số 22 tờ bản đồ số 123) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Liên Sơn đi vào (Khu ngoài đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Đinh Viết Hùng (từ thửa 5 tờ bản đồ số 109) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Hiền (đến thửa đất số 6 tờ bản đồ số 109) |
Đất TM-DV | 1.325.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Hữu Mão (từ thửa 350 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Nguyễn Đình Minh (đến thửa đất số 268 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Dung (từ thửa 349 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Đinh Viết Quy (đến thửa đất số 267 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Dần (từ thửa 347 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà bà Hoàng Thị Nam (đến thửa đất số 343 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu và đê (khu trong đê) - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Phạm Công Dần (từ thửa 51 tờ bản đồ số 110) - Đến nhà ông Hoàng Văn Tuấn (đến thửa đất số 345 tờ bản đồ số 110) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Hoàng Văn Liêm (từ thửa 2 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Phạm Công Thiết (đến thửa đất số 151 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Sơn (từ thửa 53 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Đinh Viết Hòa (đến thửa đất số 154 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Lê Đình Sơn (từ thửa 91 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Minh (đến thửa đất số 204 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) Đoạn từ nhà ông Nguyễn Văn Nhạc (từ thửa 94 tờ bản đồ số 117) - Đến nhà ông Phan Hữu Tín (đến thửa đất số 201 tờ bản đồ số 117) |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 648 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 106 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 881 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 667 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 700 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 775 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 701 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 746 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Phan Bội Châu đi ra Quốc lộ 7A - Khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) (Từ thửa 885 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 880 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư thôn khối 7 - Thị Trấn Đô Lương (cũ) - |
Đất TM-DV | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại thị trấn Đô Lương cũ - |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Gom (sát đường Quốc lộ 46) - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1431 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 922 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1088 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1004 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 4.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 939 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 934 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 933 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 964 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1030 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1923 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 949 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 951 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 980 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 1085 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 1008 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số (lô 68) tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 100 tờ bản đồ số 121) - (đến thửa đất số 913 tờ bản đồ số 121) |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 778 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 744 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 766 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 763 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 772 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 770 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.625.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 758 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 759 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 698 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 682 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 665 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 656 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 696 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 731 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 753 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 757 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 634 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 749 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 779 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 791 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 809 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 803 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 801 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 827 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô vùng Lò Dứa (được phê duyệt tại Quyết định số 2811/QĐ-UBND ngày 21/12/2015 của UBND huyện Đô Lương (Từ thửa 843 tờ bản đồ số 115) - (đến thửa đất số 830 tờ bản đồ số 115) |
Đất TM-DV | 1.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 54 (744) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 55 (749) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 56 (754) - 53 |
Đất TM-DV | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m vùng - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Bàu Lãng, xóm Vạn Phúc, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 2676/QĐ-UBND ngày 18/11/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) 59 (769) - 53 |
Đất TM-DV | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) A-14 (2176) - 70 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) A-15 (2175) - 70 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) A-16 (2174) - 70 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) A-17 (2173) - 70 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) A-18 (2172) - 70 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-01 (2308) - 70 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-02 (2309) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-03 (2310) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-04 (2311) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-05 (2312) - 70 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-06 (2307) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-07 (2305) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-08 (2303) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-09 (2301) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-10 (2299) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-11 (2298) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-12 (2300) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-13 (2302) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-14 (2304) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) C-15 (2306) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-01 (2329) - 70 |
Đất TM-DV | 4.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-02 (2330) - 70 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-03 (2331) - 70 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-04 (2332) - 70 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-05 (2333) - 70 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-06 (2334) - 70 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-07 (2335) - 70 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-08 (2336) - 70 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S B-09 (2337) - 70 |
Đất TM-DV | 4.312.500 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-10 (2328) - 70 |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-11 (2327) - 70 |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-12 (2326) - 70 |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-13 (2325) - 70 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-14 (2324) - 70 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-15 (2323) - 70 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-16 (2322) - 70 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-17 (2321) - 70 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 18 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-18 (2313) - 70 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-19 (2314) - 70 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-20 (2315) - 70 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-21 (2316) - Lô 70 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-22 (2317) - 70 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-23 (2318) - 70 |
Đất TM-DV | 2.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-24 (2319) - 70 |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) B-25 (2320) - 70 |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh D - 03 (2196) - 70 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh D - 04 (2195) - 70 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh D - 05 (2194) - 70 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh D - 06 (2193) - 70 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh D - 07 (2192) - 70 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh D - 10 (2362) - 70 |
Đất TM-DV | 4.125.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh D - 11 (2361) - 70 |
Đất TM-DV | 3.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) D - 12 (2199) - 70 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) D - 14 (2201) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) D - 15 (2202) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) D - 16 (2203) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 01 (2265) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 02 (2264) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 03 (2263) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 04 (2262) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 05 (2261) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 06 (2260) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 07 (2259) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 08 (2258) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 09 (2266) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 10 (2267) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 11 (2268) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 12 (2269) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 13 (2270) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 14 (2271) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 15 (2272) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 16 (2273) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-01 (2375) - 70 |
Đất TM-DV | 2.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-02 (2376) - 70 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-03 (2377) - 70 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-04 (2378) - 70 |
Đất TM-DV | 2.250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S LK 03-05 (2379) - 70 |
Đất TM-DV | 4.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-01 (2363) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-02 (2364) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-03 (2365) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-04 (2366) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-05 (2367) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-06 (2368) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-07 (2369) - 70 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 02-01 (2370) - 70 |
Đất TM-DV | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 02-02 (2371) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 02-03 (2372) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 02-04 (2373) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 02-05 (2374) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-01 (2380) - 70 |
Đất TM-DV | 1.750.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-02 (2381) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-03 (2382) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-04 (2383) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-05 (2384) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-06 (2385) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-07 (2386) - 70 |
Đất TM-DV | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đô Lương |
Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Lê Huy Chính (từ thửa 143 tờ bản đồ số 21) - Ông Đặng Duy Đại (đến thửa 202 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Đình Hoàn (từ thửa 196 tờ bản đồ số 21) - Đến thửa 2002 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Phan Văn Đông (từ thửa 1959 tờ bản đồ số 21) - Ông Hoàng Văn Bạt (đến thửa 717 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà lê thị Thanh (từ thửa 2776 tờ bản đồ số 21) - Ông Lê Đăng Lam (đến thửa 2783 tờ bản đồ số 21) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nguyễn Văn Lộc (từ thửa 34 tờ bản đồ số 22) - Ông Anh (từ thửa 37 tờ bản đồ số 22) |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Nam Bắc Đặng - Xã Bắc Sơn (cũ) Thửa đất số 428, tờ bản đồ số 34 - Đến thửa 6 tờ 34 |
Đất TM-DV | 1.375.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Ẩm (từ thửa 88 tờ bản đồ số 27) - Ông Tùng (đến thửa 75 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Bảo (từ thửa 89 tờ bản đồ số 27) - Ông Đồng (đến thửa 108 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Từ (từ thửa 110 tờ bản đồ số 27) - Ông Mão (đến thửa 107 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Phương (từ thửa 156 tờ bản đồ số 27) - Ông Lợi (đến thửa 101 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Trân (từ thửa 116 tờ bản đồ số 27) - Bà Hiền (đến thửa 104 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Cường (từ thửa 117 tờ bản đồ số 27) - Ông Hợi (đến thửa 132 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Tuấn (từ thửa 85 tờ bản đồ số 27) - Ông Nga (đến thửa 102 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Ông Nga (từ thửa 102 tờ bản đồ số 27) - Bà Lê thị Thắm (đến thửa 232 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường ngõ xóm - Xóm 1 Bắc Sơn - Xã Bắc Sơn (cũ) Bà Lê Thị Thắm (từ thửa 232 tờ bản đồ số 27) - Ông Thích (đến thửa 79 tờ bản đồ số 27) |
Đất TM-DV | 250.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đô Lương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương (tổng 9 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đô Lương theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đô Lương có diện tích tự nhiên 50,06 km² với quy mô dân số 6.196 người, mật độ dân cư đạt 123,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đô Lương được đặt tại UBND huyện Đô Lương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đô Lương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Đô Lương là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
