Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An mới nhất theo Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An.
1. Tổng quan bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Đô Lương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.
Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đô Lương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.
2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
3. Tra cứu bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Bảng giá đất xã Đô Lương năm 2026
Khu vực: xã Đô Lương.
Loại đất: Đất SX-KD.
Mức giá áp dụng: từ 600.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2026.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 07 (2259) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 08 (2258) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 09 (2266) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 10 (2267) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 11 (2268) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 12 (2269) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 13 (2270) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 14 (2271) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 15 (2272) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 16 (2273) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-01 (2375) - 70 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-02 (2376) - 70 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-03 (2377) - 70 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-04 (2378) - 70 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S LK 03-05 (2379) - 70 |
Đất SX-KD | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-01 (2363) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-02 (2364) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-03 (2365) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-04 (2366) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-05 (2367) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-06 (2368) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 01-07 (2369) - 70 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 02-01 (2370) - 70 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 02-02 (2371) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 02-03 (2372) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 02-04 (2373) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 02-05 (2374) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-01 (2380) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-02 (2381) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-03 (2382) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-04 (2383) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-05 (2384) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-06 (2385) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-07 (2386) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 04-08 (2387) - 70 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 04-09 (2388) - 70 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-10 (2389) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-11 (2390) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 9 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK. 04-12 (2391) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-01 (2392) - 70 |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-02 (2393) - 70 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-03 (2394) - 70 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-04 (2395) - 70 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-05 (2396) - 70 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-06 (2397) - 70 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-07 (2398) - 70 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô LK. 01-08 (2399) - 70 |
Đất SX-KD | 3.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-09 (2400) - 70 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-10 (2401) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-11 (2402) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-12 (2403) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-13 (2404) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-14 (2405) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-15 (2406) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-16 (2407) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 01-17 (2408) - 70 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 02-01 (2409) - 70 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 02-02 (2410) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 02-03 (2411) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 02-04 (2412) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 02-05 (2413) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Chùa Diệc, xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 3201/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 về việc phê duyệt Quy hoạch chi tiết 1/500 Chia lô đất ở dân cư tại LK. 02-06 (2414) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư vùng Chọ Đông xã Văn Sơn, phê duyệt tại Quyết định số 1906 /QĐ-UBND ngày 07/7/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 09 (1578) - 38 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường Quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư vùng Chọ Đông xã Văn Sơn, phê duyệt tại Quyết định số 1906 /QĐ-UBND ngày 07/7/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 15 (1584) - 38 |
Đất SX-KD | 700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 1 (1119) - 120 |
Đất SX-KD | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 4 (1122) - 120 |
Đất SX-KD | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 27 (1123) - 120 |
Đất SX-KD | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 34 (1130) - 120 |
Đất SX-KD | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 55 (984) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 62 (991) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 63 (992) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 64 (993) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 65 (994) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 66 (995) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 67 (996) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 68 (997) - 120 |
Đất SX-KD | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 69 (1330) - 120 |
Đất SX-KD | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 84 (1344) - 120 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 85 (1345) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 101A (1361) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 102A (1362) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 108 (1373) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 114 (1379) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 120 (1385) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 121 (1386) - 120 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 122 (1387) - 120 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 142 (1028) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 152 (1039) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 153 (1029) - 120 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 154 (1040) - 120 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 168 (1051) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 169 (1052) - 120 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 170 (1122) - 120 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 171 (1053) - 120 |
Đất SX-KD | 2.480.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 181 (1063) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 182 (1064) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 203 (1397) - 120 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 204 (1398) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đấu giá đất ở tại vùng Đồng Cơn Mưng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương theo QĐ số 4341/QĐ-UBND ngày 26/12/2023 của UBND huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) 238 (1104) - 120 |
Đất SX-KD | 2.420.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 17 (1133) - 120 |
Đất SX-KD | 3.080.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 46 (1234) - 120 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 29 (1235) - 120 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 35 (1236) - 120 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 36 (1237) - 120 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 31 (1238) - 120 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 30 (1239) - 120 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 32 (1240) - 120 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 37 (1241) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 38 (1242) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 39 (1243) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 40 (1244) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 41 (1245) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 42 (1246) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 43 (1247) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 44 (1248) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 45 (1249) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 93 (1250) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 94 (1251) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 95 (1252) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 96 (1253) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 97 (1254) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 98 (1255) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 99 (1256) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 100 (1257) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 101 (1258) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 122 (1259) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 123 (1260) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 124 (1261) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 125 (1262) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 126 (1263) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 127 (1264) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 128 (1265) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 129 (1266) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 130 (1267) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 85 (1268) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 86 (1269) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 87 (1270) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 88 (1271) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 89 (1272) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 90 (1273) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 10 (1274) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 11 (1275) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 12 (1276) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 13 (1277) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 14 (1278) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 15 (1279) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 16 (1280) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 141 (1281) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 142 (1282) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 143 (1283) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 144 (1284) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 145 (1285) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 146 (1286) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 147 (1287) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 148 (1288) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 149 (1289) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 150 (1290) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 02 (1291) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 03 (1292) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 04 (1293) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 05 (1294) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 06 (1295) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 07 (1296) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 114 (1297) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 01 (1298) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 08 (1299) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 181 (1300) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 182 (1301) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 183 (1302) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 184 (1303) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 185 (1304) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 186 (1305) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 187 (1306) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 188 (1307) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 189 (1308) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 190 (1309) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 191 (1310) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 242 (1311) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 243 (1312) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 244 (1313) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 245 (1314) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 246 (1315) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 247 (1316) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 248 (1317) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 241 (1318) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 202 (1319) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 180 (1320) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 172 (1321) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 17 (1322) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 9 (1323) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 173 (1324) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 174 (1325) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 175 (1326) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 176 (1327) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 177 (1328) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Phê duyệt quy hoạch xây dựng tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở dân cư để đấu giá quyền sử dụng đất tại vùng đồng Tram xã Yên Sơn và xã Văn Sơn tại Quyết định số 3202/QĐ-UBND ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Văn Sơn (cũ) Lô số 178 (1329) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 24 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 9 (1419) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 10 (1418) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 11 (1417) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 12 (1416) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 13 (1415) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 14 (1414) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 15 (1413) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 16 (1412) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 17 (1411) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 18 (1410) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 03 (1404) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 04 (1405) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 05 (1406) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 06 (1407) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 07 (1408) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 08 (1409) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 01 (1075) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 02 (1076) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 03 (1085) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 04 (1086) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 05 (1100) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 06 (1101) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 12 (1103) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 24 m và đường quy hoạch 20 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 13 (1102) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 24 m và đường quy hoạch 20 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 14 (1090) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 15 (1089) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 16 (1088) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 24 m và đường quy hoạch 20 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 17 (1087) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 07 (1113) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 08 (1114) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 09 (1115) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 10 (1116) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 36 m và đường quy hoạch 24 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 11 (1117) - 120 |
Đất SX-KD | 2.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-05 (827) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-06 (828) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-07 (829) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-08 (830) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-09 (831) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-10 (832) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-11 (833) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-12 (834) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-13 (835) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-14 (836) - 51 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-18 (847) - 51 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-17 (846) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-16 (845) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-15 (844) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-14 (843) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-13 (842) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-12 (841) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-11 (840) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-10 (839) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-09 (838) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-08 (837) - 51 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-11 (1572) - 51 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-10 (1571) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-09 (1570) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-08 (1569) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-07 (1568) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-06 (1567) - 51 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-08 (1573) - 51 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-09 (1574) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 30 m và đường quy hoạch 60 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-04 (892) - 51 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-03 (891) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-02 (890) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 30 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-01 (889) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 30 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-04 (888) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-03 (887) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-02 (886) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 30 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-01 (885) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-08 (874) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-09 (875) - 51 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-10 (876) - 51 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-11 (877) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-06 (883) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-07 (884) - 51 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-05 (848) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-06 (849) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-07 (850) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-08 (851) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-09 (852) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-10 (853) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-11 (854) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-12 (855) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-13 (856) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-14 (857) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-15 (858) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-16 (859) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-17 (860) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-18 (861) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-01 (862) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-02 (863) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-03 (864) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-04 (865) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-05 (866) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-06 (867) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-07 (868) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-12 (869) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-13 (870) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-14 (871) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-15 (872) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-16 (873) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-15 (893) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-16 (894) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-17 (895) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-18 (896) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-19 (897) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-20 (898) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-01 (878) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-02 (879) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-03 (880) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-04 (881) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-05 (882) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-01 (1561) - 52 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-02 (1562) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-03 (1563) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-04 (1564) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-05 (1565) - 52 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-01 (1575) - 52 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-02 (1576) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-03 (1577) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-04 (1578) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-05 (1579) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-06 (1580) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-07 (1581) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) B1 (1024) - 13 |
Đất SX-KD | 3.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) C5 (1465) - 14 |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) E20 (1064) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) E21 (1065) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) G10 (1506) - 14 |
Đất SX-KD | 3.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) G20 (1512) - 14 |
Đất SX-KD | 3.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K4 (1124) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K5 (1125) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K6 (1513) - 14 |
Đất SX-KD | 3.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K7 (1126) - 13 |
Đất SX-KD | 3.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K8 (1127) - 13 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K9 (1128) - 13 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K10 (1129) - 13 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K11 (1130) - 13 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K12 (1514) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) M1 (1131) - 13 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) M2 (1132) - 13 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) M11 (1141) - 13 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L7 (1521) - 14 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L9 (1523) - 14 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L10 (1524) - 14 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L11 (1525) - 14 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L12 (1526) - 14 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L15 (1529) - 14 |
Đất SX-KD | 4.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L22 (1536) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L23 (1537) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L24 (1538) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L25 (1539) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L26 (1540) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L27 (1541) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L29 (1543) - 14 |
Đất SX-KD | 3.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N3 (1548) - 14 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N5 (1159) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N6 (1160) - 13 |
Đất SX-KD | 3.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N7 (1549) - 14 |
Đất SX-KD | 3.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N9 (1551) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N13 (1555) - 14 |
Đất SX-KD | 3.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P1 (1161) - 13 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P9 (1169) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P10 (1170) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P11 (1171) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P12 (1172) - 13 |
Đất SX-KD | 3.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P13 (1173) - 13 |
Đất SX-KD | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P14 (1186) - 13 |
Đất SX-KD | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P22 (1178) - 13 |
Đất SX-KD | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P23 (1177) - 13 |
Đất SX-KD | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P24 (1176) - 13 |
Đất SX-KD | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P25 (1175) - 13 |
Đất SX-KD | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P26 (1174) - 13 |
Đất SX-KD | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 10 (878) - 10 |
Đất SX-KD | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 22 (888) - 10 |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 23 (889) - 10 |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 7 m) - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 25 (891) - 10 |
Đất SX-KD | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 7 m) - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 26 (895) - 10 |
Đất SX-KD | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 27 (894) - 10 |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 28 (893) - 10 |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 29 (892) - 10 |
Đất SX-KD | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 7 m) - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 01 (868) - 10 |
Đất SX-KD | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 02 (869) - 10 |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 07 (874) - 10 |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 08 (875) - 10 |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 09 (876) - 10 |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 2 (972) - 13 |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 3 (971) - 13 |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 01 (973) - 13 |
Đất SX-KD | 3.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 7 (967) - 13 |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 8 (966) - 13 |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
quy hoạch đường 10 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 1 (Được phê duyệt tại Quyết định số 1539/QĐ.UBND ngày 01/7/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 13 (984) - 13 |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
quy hoạch đường 10 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 1 (Được phê duyệt tại Quyết định số 1539/QĐ.UBND ngày 01/7/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 21 (979) - 13 |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
quy hoạch đường 10 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 1 (Được phê duyệt tại Quyết định số 1539/QĐ.UBND ngày 01/7/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 22 (975) - 13 |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 01 (304) - 8 |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 04 (307) - 8 |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 05 (291) - 8 |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 14 (300) - 8 |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 15 (286) - 8 |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 16 (287) - 8 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 17 (288) - 8 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 18 (289) - 8 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 19 (290) - 8 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 13 (1415) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 14 (1414) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 15 (1413) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 16 (1412) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 17 (1411) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 18 (1410) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 03 (1404) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 04 (1405) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 05 (1406) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 06 (1407) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 07 (1408) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu chia lô đấu giá vùng Đồng Dùng, xã Yên Sơn và Đồng Cơn mưng xã Văn Sơn, huyện Đô Lương - Xã Văn Sơn (cũ) lô số 08 (1409) - 120 |
Đất SX-KD | 1.870.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 01 (1075) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 02 (1076) - 120 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 03 (1085) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 04 (1086) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 05 (1100) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 20 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 06 (1101) - 120 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 12 (1103) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 24 m và đường quy hoạch 20 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 13 (1102) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 24 m và đường quy hoạch 20 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 14 (1090) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 15 (1089) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 16 (1088) - 120 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 24 m và đường quy hoạch 20 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 17 (1087) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 07 (1113) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 08 (1114) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 09 (1115) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 10 (1116) - 120 |
Đất SX-KD | 2.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 36 m và đường quy hoạch 24 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng đồng Cơn Mưng Phía Nam xã Văn Sơn huyện Đô Lương Lô số 11 (1117) - 120 |
Đất SX-KD | 2.620.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-05 (827) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-06 (828) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-07 (829) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-08 (830) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-09 (831) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-10 (832) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-11 (833) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-12 (834) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-13 (835) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-14 (836) - 51 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-18 (847) - 51 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-17 (846) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-16 (845) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-15 (844) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-14 (843) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-13 (842) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-12 (841) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-11 (840) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-10 (839) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-09 (838) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-08 (837) - 51 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-11 (1572) - 51 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-10 (1571) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-09 (1570) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-08 (1569) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-07 (1568) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-06 (1567) - 51 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 60 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-08 (1573) - 51 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-09 (1574) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 30 m và đường quy hoạch 60 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-04 (892) - 51 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-03 (891) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-02 (890) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 30 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-01 (889) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 30 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-04 (888) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-03 (887) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-02 (886) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 30 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-01 (885) - 51 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-08 (874) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-09 (875) - 51 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-10 (876) - 51 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-11 (877) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-06 (883) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-07 (884) - 51 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-05 (848) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-06 (849) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-07 (850) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-08 (851) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-09 (852) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-10 (853) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-11 (854) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-12 (855) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-13 (856) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-14 (857) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-15 (858) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-16 (859) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-17 (860) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.01-18 (861) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-01 (862) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-02 (863) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-03 (864) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-04 (865) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-05 (866) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-06 (867) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-07 (868) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-12 (869) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-13 (870) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-14 (871) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-15 (872) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.02-16 (873) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-15 (893) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-16 (894) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-17 (895) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-18 (896) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-19 (897) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.03-20 (898) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-01 (878) - 51 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-02 (879) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-03 (880) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-04 (881) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.04-05 (882) - 51 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-01 (1561) - 52 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-02 (1562) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-03 (1563) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-04 (1564) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.05-05 (1565) - 52 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-01 (1575) - 52 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-02 (1576) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-03 (1577) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-04 (1578) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-05 (1579) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-06 (1580) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 chia lô đất ở vùng Lò Ngói, Bà Bỏng, xã Văn Sơn, huyện Đô Lương Lô số OM.06-07 (1581) - 52 |
Đất SX-KD | 1.060.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) B1 (1024) - 13 |
Đất SX-KD | 3.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) C5 (1465) - 14 |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) E20 (1064) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) E21 (1065) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) G10 (1506) - 14 |
Đất SX-KD | 3.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) G20 (1512) - 14 |
Đất SX-KD | 3.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K4 (1124) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K5 (1125) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K6 (1513) - 14 |
Đất SX-KD | 3.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K7 (1126) - 13 |
Đất SX-KD | 3.246.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K8 (1127) - 13 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K9 (1128) - 13 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K10 (1129) - 13 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K11 (1130) - 13 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) K12 (1514) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) M1 (1131) - 13 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) M2 (1132) - 13 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) M11 (1141) - 13 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L7 (1521) - 14 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L9 (1523) - 14 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L10 (1524) - 14 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L11 (1525) - 14 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L12 (1526) - 14 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L15 (1529) - 14 |
Đất SX-KD | 4.164.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L22 (1536) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L23 (1537) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L24 (1538) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L25 (1539) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L26 (1540) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L27 (1541) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) L29 (1543) - 14 |
Đất SX-KD | 3.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N3 (1548) - 14 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N5 (1159) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N6 (1160) - 13 |
Đất SX-KD | 3.190.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N7 (1549) - 14 |
Đất SX-KD | 3.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N9 (1551) - 14 |
Đất SX-KD | 3.470.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) N13 (1555) - 14 |
Đất SX-KD | 3.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P1 (1161) - 13 |
Đất SX-KD | 3.150.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P9 (1169) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P10 (1170) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P11 (1171) - 13 |
Đất SX-KD | 2.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P12 (1172) - 13 |
Đất SX-KD | 3.820.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P13 (1173) - 13 |
Đất SX-KD | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P14 (1186) - 13 |
Đất SX-KD | 8.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P22 (1178) - 13 |
Đất SX-KD | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P23 (1177) - 13 |
Đất SX-KD | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P24 (1176) - 13 |
Đất SX-KD | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P25 (1175) - 13 |
Đất SX-KD | 7.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 60 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu (được phê duyệt tại Quyết định số 1066/QĐ-UBND ngày 22/4/2022 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) P26 (1174) - 13 |
Đất SX-KD | 7.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 10 (878) - 10 |
Đất SX-KD | 10.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 22 (888) - 10 |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 23 (889) - 10 |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 7 m) - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 25 (891) - 10 |
Đất SX-KD | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 7 m) - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 26 (895) - 10 |
Đất SX-KD | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 27 (894) - 10 |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 28 (893) - 10 |
Đất SX-KD | 9.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường gom quy hoạch 21 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 21 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 29 (892) - 10 |
Đất SX-KD | 9.450.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 7 m) - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 01 (868) - 10 |
Đất SX-KD | 5.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 02 (869) - 10 |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 07 (874) - 10 |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 08 (875) - 10 |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu Hoa Trường (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 09 (876) - 10 |
Đất SX-KD | 5.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 2 (972) - 13 |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 3 (971) - 13 |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 01 (973) - 13 |
Đất SX-KD | 3.630.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 7 (967) - 13 |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 2 (được phê duyệt tại Quyết định số 1567/QĐ.UBND ngày 08/7/2021 của huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 8 (966) - 13 |
Đất SX-KD | 3.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
quy hoạch đường 10 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 1 (Được phê duyệt tại Quyết định số 1539/QĐ.UBND ngày 01/7/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 13 (984) - 13 |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
quy hoạch đường 10 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 1 (Được phê duyệt tại Quyết định số 1539/QĐ.UBND ngày 01/7/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 21 (979) - 13 |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
quy hoạch đường 10 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Màu 1 (Được phê duyệt tại Quyết định số 1539/QĐ.UBND ngày 01/7/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 22 (975) - 13 |
Đất SX-KD | 2.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 01 (304) - 8 |
Đất SX-KD | 1.540.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 04 (307) - 8 |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 05 (291) - 8 |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 14 (300) - 8 |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 15 (286) - 8 |
Đất SX-KD | 1.610.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 16 (287) - 8 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 17 (288) - 8 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 18 (289) - 8 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Hội Lục (được phê duyệt tại Quyết định số 2870/QĐ.UBND ngày 22/11/2018) - Xã Yên Sơn (cũ) Lô số 19 (290) - 8 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 104 (2509) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 105 (2510) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 106 (2511) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 107 (2512) - 82 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 108 (2513) - 82 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 109 (2514) - 82 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 110 (2515) - 82 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 111 (2516) - 82 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 112 (2517) - 82 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 113 (2518) - 82 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 114 (2519) - 82 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 115 (2520) - 82 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 116 (2521) - 82 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 117 (2522) - 82 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 118 (2523) - 82 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 119 (937) - 81 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Diệc, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 4401/QĐ-UBND, Ngày30/12/2022 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 120 (2524) - 82 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 8 (2185) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2186) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2187) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2188) - 82 |
Đất SX-KD | 1.980.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 3 (2191) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 4 (2192) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 7 (2195) - 82 |
Đất SX-KD | 2.070.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 1 (2196) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 2 (2197) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2204) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2205) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2206) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 12 (2207) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 13 (2208) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 14 (2209) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 15 (2210) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 1 (2374) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 2 (2375) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 3 (2376) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 4 (2377) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 5 (2378) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 6 (2379) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 7 (2380) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 8 (2381) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2382) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2383) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2384) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 12 (2385) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 13 (2386) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 14 (2387) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 15 (2388) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 16 (2389) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 17 (2390) - 82 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 18 (2391) - 82 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 19 (2392) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 20 (2393) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 21 (2394) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 22 (2395) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 23 (2396) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 24 (2397) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 25 (2398) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 26 (2399) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 27 (2400) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 28 (2401) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 29 (2402) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 30 (2403) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 31 (2404) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 32 (2405) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 33 (2406) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 34 (2407) - 82 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 35 (2408) - 82 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 36 (2409) - 82 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 37 (2410) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 38 (2411) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 39 (2412) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 40 (2413) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 41 (2414) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 42 (2415) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 43 (2416) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 44 (2417) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 45 (2418) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 46 (2419) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 47 (2420) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 48 (2421) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 49 (2422) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 50 (2423) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 51 (2424) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 52 (2425) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 53 (2426) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 54 (2427) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 55 (2428) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 56 (2429) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 57 (2430) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 58 (2431) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 59 (2432) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 60 (2433) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 61 (2434) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 62 (2435) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 63 (2436) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 64 (2437) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 65 (2438) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 66 (2439) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 67 (2440) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 68 (2441) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 69 (2442) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 70 (2443) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 71 (2444) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 72 (2445) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 73 (2446) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 74 (2447) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 75 (2448) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 76 (2449) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 77 (2450) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 78 (2451) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 79 (2452) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 80 (2453) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 81 (2454) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 82 (2455) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 83 (2456) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch Đồng Thiện, đấu giá (được phê duyệt tại Quyết định số 3203/QĐ-UBND, ngày 31/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 84 (2457) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 21 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2798) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2799) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2800) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 12 (2801) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 13 (2802) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 14 (2803) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 15 (2804) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 16 (2805) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 17 (2806) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 18 (2807) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 19 (2808) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 20 (2809) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 21 (2810) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 22 (2811) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 23 (2812) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 24 (2813) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 25 (2814) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 26 (2815) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 27 (2816) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 28 (2817) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 29 (2818) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 24 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 30 (2819) - 83 |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 24 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 31 (2820) - 83 |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 32 (2821) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 33 (2822) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 34 (2823) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 35 (2824) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 36 (2825) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 37 (2826) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 38 (2827) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 24 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 39 (2828) - 83 |
Đất SX-KD | 1.320.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 40 (2829) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 41 (2830) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 42 (2831) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 43 (2832) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 44 (2833) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 45 (2834) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 46 (2835) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 47 (2836) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 48 (2837) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 49 (2838) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 50 (2839) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 51 (2840) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 52 (2841) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 53 (2842) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 54 (2843) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 55 (2905) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 56 (2906) - 83 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 21 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 61 (2751) - 83 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 67 (2768) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 75 (2844) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 76 (2845) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 77 (2846) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 78 (2847) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 79 (2848) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 80 (2849) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 81 (2850) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 82 (2851) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 83 (2852) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 84 (2853) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 85 (2854) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 86 (2855) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 87 (2856) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 88 (2857) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 89 (2858) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 90 (2859) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 91 (2860) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 92 (2861) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 93 (2862) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 100 (2863) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 101 (2864) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 102 (2865) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 103 (2866) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 104 (2867) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 105 (2868) - 83 |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 106 (2869) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 107 (2870) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 108 (2871) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 109 (2872) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 110 (2873) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 111 (2874) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 112 (2875) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 113 (2876) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 114 (2877) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 115 (2878) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 116 (2879) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 117 (2880) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 118 (2881) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 119 (2882) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 120 (2883) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 121 (2884) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 122 (2885) - 83 |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 123 (2886) - 83 |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 124 (2887) - 83 |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 125 (2888) - 83 |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 126 (2889) - 83 |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 127 (2890) - 83 |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 128 (2891) - 83 |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 129 (2892) - 83 |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 130 (2893) - 83 |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 131 (2894) - 83 |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 132 (2895) - 83 |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 133 (2896) - 83 |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 134 (2897) - 83 |
Đất SX-KD | 1.050.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 135 (2898) - 83 |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 136 (2899) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 137 (2900) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 138 (2901) - 83 |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 139 (2902) - 83 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 140 (2903) - 83 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Chao Hao (được phê duyệt tại Quyết định số 2251/QĐ-UBND, ngày 01/10/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 141 (2904) - 83 |
Đất SX-KD | 1.260.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 23 (2297) - 82 |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 33 (2307) - 82 |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 34 (2308) - 82 |
Đất SX-KD | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 43 (2317) - 82 |
Đất SX-KD | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 44 (2318) - 82 |
Đất SX-KD | 2.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 45 (2319) - 82 |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 46 (2320) - 82 |
Đất SX-KD | 1.900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 47 (2321) - 82 |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 48 (2322) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 49 (2323) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 50 (2324) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 51 (2325) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 52 (2326) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 53 (2327) - 82 |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 54 (2328) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 55 (2329) - 82 |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 56 (2330) - 82 |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 57 (2331) - 82 |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 78 (2332) - 82 |
Đất SX-KD | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 79 (2333) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 80 (2334) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 81 (2335) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 82 (2336) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 83 (2337) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 84 (2338) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 11 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 85 (2339) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 86 (2340) - 82 |
Đất SX-KD | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 87 (2341) - 82 |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 88 (2342) - 82 |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 89 (2343) - 82 |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 90 (2344) - 82 |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 91 (2345) - 82 |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 92 (2346) - 82 |
Đất SX-KD | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 93 (2347) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 94 (2348) - 82 |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 95 (2349) - 82 |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 96 (2350) - 82 |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 97 (2351) - 82 |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 98 (2352) - 82 |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 99 (2353) - 82 |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 100 (2354) - 82 |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 101 (2355) - 82 |
Đất SX-KD | 1.440.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 102 (2356) - 82 |
Đất SX-KD | 1.780.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 103 (2357) - 82 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 104 (2358) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 105 (2359) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 106 (2360) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 107 (2361) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 108 (2362) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 109 (2363) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 110 (2364) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 111 (2365) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 112 (2366) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 113 (2367) - 82 |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 121 (2368) - 82 |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 122 (2369) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 123 (2370) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 124 (2371) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 125 (2372) - 82 |
Đất SX-KD | 1.430.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 27/QĐ-UBND, ngày 08/01/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 126 (2373) - 82 |
Đất SX-KD | 1.300.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 1 (2216) - 82 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 2 (2217) - 82 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 3 (2218) - 82 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 4 (2219) - 82 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 5 (2220) - 82 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 6 (2221) - 82 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 7 (2222) - 82 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 8 (2223) - 82 |
Đất SX-KD | 1.700.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2224) - 82 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2225) - 82 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 28 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Khang Hạ (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2226) - 82 |
Đất SX-KD | 1.500.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 1 (2232) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 2 (2233) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 3 (2234) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2240) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2241) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2242) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 12 (2243) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Sao Vang (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 16 (2247) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 1 (2248) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 2 (2249) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 3 (2250) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 4 (2251) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 5 (2252) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2256) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2257) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng cửa rú (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2258) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 1 (2525) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 2 (2526) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 3 (2527) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 4 (2528) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 5 (2529) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 6 (2530) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 7 (2531) - 82 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 8 (2532) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2211) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2212) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Bàu nếp (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2213) - 82 |
Đất SX-KD | 1.760.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 8 (2185) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2186) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2187) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Diệc (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2188) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 3 (2191) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 4 (2192) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Thiện (được phê duyệt tại Quyết định số 102/QĐ-UBND, ngày 16/01/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 7 (2195) - 82 |
Đất SX-KD | 1.920.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 1 (2196) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 2 (2197) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 9 (2204) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 10 (2205) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 11 (2206) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 12 (2207) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 13 (2208) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 14 (2209) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Cây Trai (được phê duyệt tại Quyết định số 779/QĐ-UBND, ngày 27/4/2020 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Đà Sơn (cũ) Lô số 15 (2210) - 82 |
Đất SX-KD | 1.600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du 1 (được phê duyệt tại quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 13 (2003) - 43 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du 1 (được phê duyệt tại quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 14 (2004) - 43 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du 1 (được phê duyệt tại quyết định số 2130/QĐ-UBND ngày 30/9/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 15 (2005) - 43 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 49 (1966) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 50 (1965) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 51 (1964) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 52 (1963) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 53 (1959) - 43 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 54 (1960) - 43 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 55 (1961) - 43 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 7 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 56 (1962) - 43 |
Đất SX-KD | 600.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 1 (2041) - 43 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 2 (2042) - 43 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 3 (2043) - 43 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 4 (2044) - 43 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 5 (2045) - 43 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 6 (2046) - 43 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 7 (2047) - 43 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 8 (2048) - 43 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 9 (2049) - 43 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 10 (2050) - 43 |
Đất SX-KD | 1.100.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 33 (2060) - 43 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 34 (2061) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 35 (2062) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 36 (2063) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 37 (2064) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 38 (2065) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 39 (2066) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 40 (2067) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 15 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 41 (1986) - 43 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 15 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 42 (1987) - 43 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 11 (2051) - 43 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 12 (2052) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 13 (2053) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 14 (2054) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 15 (2055) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 16 (2056) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 17 (2057) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 18 (2058) - 43 |
Đất SX-KD | 800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy quy hoạch 11,5 m - Khu Quy hoạch chia lô đấu giá đất ở vùng Đông Du (được phê duyệt tại quyết định số 1339/QĐ-UBND ngày 05/7/2019 - Xã Nam Sơn (cũ) 19 (2059) - 43 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) Lô số 01 (1455) - 20 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) Lô C8 (1448) - 20 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) Lô số C09 (1474) - 20 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) Lô số C16 (1467) - 20 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) Lô C2 (1454) - 20 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) C3 (1453) - 20 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) C4 (1452) - 20 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) C5 (1451) - 20 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) C6 (1450) - 20 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) C7 (1449) - 20 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) D1 (1447) - 20 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) D12 (1436) - 20 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) D13 (1466) - 20 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) D23 (1456) - 20 |
Đất SX-KD | 1.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) D2 (1446) - 20 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) D3 (1445) - 20 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) D4 (1444) - 20 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ) D5 (1443) - 20 |
Đất SX-KD | 900.000 | 0 | 0 | 0 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 07 (2259) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 08 (2258) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 09 (2266) - 70 |
Đất SX-KD | 1.400.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 10 (2267) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 11 (2268) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 12 (2269) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 13 (2270) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 14 (2271) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 15 (2272) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) E - 16 (2273) - 70 |
Đất SX-KD | 1.200.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-01 (2375) - 70 |
Đất SX-KD | 2.000.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-02 (2376) - 70 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-03 (2377) - 70 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 12 m vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh Sơn (cũ) LK 03-04 (2378) - 70 |
Đất SX-KD | 1.800.000 | 0 | 0 | 0 |
| Xã Đô Lương |
Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Khu Quy hoạch đấu giá đất ở Vùng Đồng Cửa, vùng Chùa Diệc xóm Đại Đồng, xã Thịnh Sơn, huyện Đô Lương (Được phê duyệt tại Quyết định số 1211/QĐ- UBND ngày 27/5/2021 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Thịnh S LK 03-05 (2379) - 70 |
Đất SX-KD | 3.200.000 | 0 | 0 | 0 |
Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đô Lương
Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

4. Thông tin xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương (tổng 9 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đô Lương theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.
Hiện nay, xã Đô Lương có diện tích tự nhiên 50,06 km² với quy mô dân số 6.196 người, mật độ dân cư đạt 123,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.
Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đô Lương được đặt tại UBND huyện Đô Lương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.
Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đô Lương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.
Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Đô Lương là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.
Xem thêm: Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ
Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.
5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An
5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An
1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).
2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).
3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).
4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).
6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.
7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.
8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.
9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng
a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;
b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.
5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp
1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:
a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;
b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;
e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.
2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:
a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;
b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:
– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;
– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.
