Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026


1. Tổng quan bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An năm 2026 được xác định theo bảng giá đất đang áp dụng trên địa bàn tỉnh Nghệ An. Mức giá đất tại xã Đô Lương được phân chia theo từng loại đất, khu vực, vị trí và tuyến đường theo quy định trong bảng giá đất.

Người dân có thể tra cứu mức giá đất tại xã Đô Lương theo loại đất và vị trí cụ thể bằng công cụ dưới đây. Dữ liệu được cập nhật theo các văn bản bảng giá đất đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.

Lưu ý: Khi sử dụng bảng giá đất, cần đối chiếu với văn bản pháp luật và các quy định đang có hiệu lực tại thời điểm tra cứu.


2. Căn cứ pháp lý về bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An

– Nghị quyết 35/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An


3. Tra cứu bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Bảng giá đất xã Đô Lương năm 2026

Khu vực: xã Đô Lương.

Loại đất: Đất SX-KD, Đất khoáng sản.

Mức giá áp dụng: từ 500.000 đến 18.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2026.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D6 (1442) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D7 (1441) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D8 (1440) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D9 (1439) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D10 (1438) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D11 (1437) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
C10 (1473) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
C11 (1472) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
C12 (1471) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
C13 (1470) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
C14 (1469) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
C15 (1468) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D14 (1465) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D15 (1464) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D16 (1463) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D17 (1462) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D18 (1461) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D19 (1460) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D20 (1459) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D21 (1458) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D22 (1457) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
Lô E1 (1495) - 20
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
E8 (1488) - 20
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
E9 (1510) - 20
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
E16 (1503) - 20
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
E2 (1494) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
E3 (1493) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
E4 (1492) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
E5 (1491) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
E6 (1490) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
E7 (1489) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
E10 (1509) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
E11 (1508) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
E12 (1507) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
E13 (1506) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
E14 (1505) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
E15 (1504) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
Lô F1 (1482) - 20
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F6 (1487) - 20
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F13 (1475) - 20
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F20 (1496) - 20
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F2 (1483) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F3 (1484) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F4 (1485) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F5 (1486) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F7 (1481) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F8 (1480) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F9 (1479) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F10 (1478) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F11 (1477) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F12 (1476) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F14 (1502) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F15 (1501) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F16 (1500) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F17 (1499) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F18 (1498) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
F19 (1497) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
Lô G1 (1519) - 20
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
G8 (1512) - 20
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
G9 (1527) - 20
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
G16 (1520) - 20
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
G2 (1518) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
G3 (1517) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
G4 (1516) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
G5 (1515) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
G6 (1514) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
G7 (1513) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
G10 (1526) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
G11 (1525) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
G12 (1524) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
G13 (1523) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
G14 (1522) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
G15 (1521) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Bắc Sơn (cũ)
Lô 08 (143) - 27
Đất SX-KD 500.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Bắc Sơn (cũ)
Lô 23 (153) - 27
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Đồng Gát (được phê duyệt tại Quyết định số 242a Ngày 16/05/2014 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Bắc Sơn (cũ)
Lô 26 (1544) - 29
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 01 (2662) - 47
Đất SX-KD 2.070.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 02 (2663) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 03 (2664) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 04 (2665) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 05 (2666) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 06 (2667) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 07 (2668) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 08 (2669) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 09 (2670) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 10 (2671) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 11 (2672) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 12 (2673) - 47
Đất SX-KD 2.070.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 23 (2674) - 47
Đất SX-KD 2.070.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 24 (2675) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 25 (2676) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 26 (2677) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 27 (2678) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 28 (2679) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 29 (2680) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 30 (2681) - 47
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 31 (2682) - 47
Đất SX-KD 1.980.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 13 (2683) - 47
Đất SX-KD 1.150.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 14 (2684) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 15 (2685) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 16 (2686) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 17 (2687) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 18 (2688) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 19 (2689) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 20 (2690) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 21 (2691) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 22 (2692) - 47
Đất SX-KD 1.150.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 32 (2693) - 47
Đất SX-KD 1.150.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 33 (2694) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 34 (2695) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 35 (2696) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 36 (2697) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 37 (2698) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 38 (2699) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 39 (2700) - 47
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 40 (2701) - 47
Đất SX-KD 1.150.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 41 (2702) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 42 (2703) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 43 (2704) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 44 (2705) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 45 (2706) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 46 (2707) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 47 (2708) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 48 (2709) - 47
Đất SX-KD 1.150.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 49 (2710) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 50 (2711) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 51 (2712) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 52 (2713) - 47
Đất SX-KD 1.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 53 (2714) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 54 (2715) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 55 (2716) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 56 (2717) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 57 (2718) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 58 (2719) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 59 (2720) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 60 (2721) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 61 (2722) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 62 (2723) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 63 (2724) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 64 (2725) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 65 (2726) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 66 (2727) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 67 (2728) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 68 (2729) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 69 (2730) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 70 (2731) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 71 (2732) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 72 (2733) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 73 (2734) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 74 (2735) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 75 (2736) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 76 (2737) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 77 (2738) - 47
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 78 (2739) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở vùng Cây Lốc xóm 4 - Xã Đặng Sơn (cũ)
Lô số 79 (2740) - 47
Đất SX-KD 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 03 (1363) - 67
Đất SX-KD 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 06 (1366) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 15 (1375) - 67
Đất SX-KD 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 16 (1376) - 67
Đất SX-KD 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 17 (1377) - 67
Đất SX-KD 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 18 (1378) - 67
Đất SX-KD 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 19 (1379) - 67
Đất SX-KD 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 36 (1325) - 67
Đất SX-KD 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 39 (1322) - 67
Đất SX-KD 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 44 (1317) - 67
Đất SX-KD 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 45 (1316) - 67
Đất SX-KD 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 26 (1386) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 29 (1389) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 30 (1390) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 31 (1391) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 33 (1393) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 50 (1328) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 51 (1329) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 52 (1330) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 56 (1334) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 57 (1335) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 58 (1336) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 59 (1337) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 60 (1338) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 61 (1339) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 62 (1340) - 67
Đất SX-KD 2.310.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 23 (1383) - 67
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 49 (1327) - 67
Đất SX-KD 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 63 (1485) - 67
Đất SX-KD 1.936.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 64 (1486) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 65 (1487) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 66 (1488) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 67 (1489) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 68 (1490) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 69 (1491) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 70 (1492) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 71 (1493) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 72 (1494) - 67
Đất SX-KD 1.936.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 73 (1495) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 74 (1496) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 75 (1497) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 76 (1498) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 77 (1499) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 78 (1500) - 67
Đất SX-KD 2.032.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 79 (1501) - 67
Đất SX-KD 1.848.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 80 (1502) - 67
Đất SX-KD 1.848.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 81 (1503) - 67
Đất SX-KD 1.848.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 82 (1504) - 67
Đất SX-KD 1.848.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 83 (1505) - 67
Đất SX-KD 1.848.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 84 (1506) - 67
Đất SX-KD 2.032.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 85 (1507) - 67
Đất SX-KD 2.032.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 86 (1508) - 67
Đất SX-KD 1.848.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 87 (1509) - 67
Đất SX-KD 1.848.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 88 (1510) - 67
Đất SX-KD 1.848.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 89 (1511) - 67
Đất SX-KD 1.848.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 90 (1512) - 67
Đất SX-KD 1.848.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 91 (1513) - 67
Đất SX-KD 2.032.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 92 (1514) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 93 (1515) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 94 (1516) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 95 (1517) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 96 (1518) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 97 (1519) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 98 (1520) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 99 (1521) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 108 (1531) - 67
Đất SX-KD 2.310.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 109 (1532) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 110 (1533) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 111 (1534) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 112 (1535) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 113 (1536) - 67
Đất SX-KD 2.310.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 114 (1461) - 67
Đất SX-KD 2.032.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 115 (1462) - 67
Đất SX-KD 1.848.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 116 (1463) - 67
Đất SX-KD 1.848.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 117 (1464) - 67
Đất SX-KD 2.032.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 128 (1473) - 67
Đất SX-KD 2.310.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 129 (1474) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 130 (1475) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 131 (1476) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 132 (1477) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 133 (1478) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 134 (1479) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 135 (1480) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 136 (1481) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 137 (1482) - 67
Đất SX-KD 1.760.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 138 (1483) - 67
Đất SX-KD 1.936.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 139 (1484) - 67
Đất SX-KD 2.310.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 140 (1441) - 67
Đất SX-KD 2.310.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 141 (1442) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 142 (1443) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 143 (1444) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 144 (1445) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 145 (1446) - 67
Đất SX-KD 2.310.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 146 (1447) - 67
Đất SX-KD 2.310.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 147 (1448) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 148 (1449) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 149 (1450) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 150 (1451) - 67
Đất SX-KD 2.310.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 151 (1452) - 67
Đất SX-KD 2.310.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 152 (1453) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 153 (1454) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 154 (1455) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 155 (1456) - 67
Đất SX-KD 2.310.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 156 (1457) - 67
Đất SX-KD 2.310.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 157 (1458) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 158 (1459) - 67
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch vùng Ruộng bông, Trọt Hồ xã Lưu Sơn (được phê duyệt tại Quyết định số 83 /QĐ.UBND ngày18 / 3/2021của huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 159 (1460) - 67
Đất SX-KD 2.310.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 01 (1082) - 80
Đất SX-KD 1.320.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 02 (1083) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 03 (1084) - 80
Đất SX-KD 1.320.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 24 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 04 (1085) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 24 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 05 (1086) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 06 (1087) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 07 (1088) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 08 (1089) - 80
Đất SX-KD 1.320.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 09 (1090) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 10 (1091) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 11 (1092) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 12 (1093) - 80
Đất SX-KD 1.320.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 13 (1094) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 14 (1095) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 15 (1096) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 16 (1097) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 17 (1098) - 80
Đất SX-KD 1.320.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 18 (1099) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 19 (1100) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 20 (1101) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 21 (1102) - 80
Đất SX-KD 1.320.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 22 (1103) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 23 (1104) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 24 (1105) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 25 (1106) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 26 (1107) - 80
Đất SX-KD 1.320.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 27 (1108) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 28 (1109) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 29 (1110) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 30 (1111) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 31 (1112) - 80
Đất SX-KD 1.320.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 32 (1113) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 33 (1114) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 18 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 34 (1115) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 35 (1116) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 36 (1117) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 37 (1118) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 38 (1119) - 80
Đất SX-KD 1.320.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 36 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 39 (1120) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoach 12 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Trằm (Đã được phê duyệt tại QĐ số 2948/QĐ-UBND ngày 15/10/2024 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 40 (1121) - 80
Đất SX-KD 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 09 (1835) - 66
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 13 (1839) - 66
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 14 (1840) - 66
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 15 (1841) - 66
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 16 (1842) - 66
Đất SX-KD 600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Độc xóm Quang Trung (được phê duyệt tại Quyết định số 1279/QĐ.UBND ngày 08/11/2018) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 17 (1843) - 66
Đất SX-KD 660.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 44 (1804) - 66
Đất SX-KD 880.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 45 (1805) - 66
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 46 (1806) - 66
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 47 (1807) - 66
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 48 (1808) - 66
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 49 (1809) - 66
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu Quy hoạch vùng Trưa Mạ (được phê duyệt tại Quyết định số 554/QĐ.UBND ngày 15/3/2018 của UBND huyện Đô Lương) - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 53 (1813) - 66
Đất SX-KD 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường xóm - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng xen dắm xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 01 - 67
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 36 - 66
Đất SX-KD 940.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 37 - 66
Đất SX-KD 940.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 38 - 66
Đất SX-KD 940.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 39 - 66
Đất SX-KD 940.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 40 - 66
Đất SX-KD 940.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 41 - 66
Đất SX-KD 940.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 42 - 66
Đất SX-KD 940.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 43 - 66
Đất SX-KD 1.034.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 44 - 66
Đất SX-KD 692.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 45 - 66
Đất SX-KD 692.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 46 - 66
Đất SX-KD 692.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 47 - 66
Đất SX-KD 692.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 48 - 66
Đất SX-KD 692.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 17 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Trưa Mạ, xóm Quang Trung, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 49 - 66
Đất SX-KD 692.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 01 - 66
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 02 - 66
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 03 - 66
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 04 - 66
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 05 - 66
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 06 - 66
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 07 - 66
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 08 - 66
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 09 - 66
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 10 - 66
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 11 - 66
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 12 - 66
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 13 - 66
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Đồng Cửa Mụ, xóm Lưu Quang, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 14 - 66
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 01 - 67
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 02 - 67
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 03 - 67
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 04 - 67
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 05 - 67
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 06 - 67
Đất SX-KD 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 07 - 67
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 08 - 67
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 09 - 67
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 18 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giávùng đất Ruộng Bông, xóm Lưu Thọ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 10 - 67
Đất SX-KD 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 107A - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 100 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 101 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 102 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 103 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 104 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 105 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 106 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 107 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 118 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 119 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 120 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 121 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 122 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 123 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 124 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu Quy hoạch TĐC, giao đất không qua đấu giá vùng Ruộng Bông, Trọt Hồ, xã Lưu Sơn, huyện Đô Lương - Xã Lưu Sơn (cũ)
Lô số 125 - 67
Đất SX-KD 1.764.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 2 (846) - 115
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 3 (847) - 115
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 4 (848) - 115
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 5 (849) - 115
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 8 (852) - 115
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 30 (809) - 115
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường (lô góc 2 mặt đường 9 m và 9 m) - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô
Lô số 48 (794) - 115
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 72 (748) - 115
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 75 (757) - 115
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 92 (694) - 115
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 96 (690) - 115
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 97 (689) - 115
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 98 (688) - 115
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 100 (685) - 115
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 104 (705) - 115
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 105 (696) - 115
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường (lô góc 2 mặt đường 9 m và 9 m) - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô
Lô số 106 (682) - 115
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 118 (759) - 115
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 120 (741) - 115
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 121 (737) - 115
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu tái định cư bố trí dân cư ngập lụt, sạt lở khối 7 (khối 10 cũ) thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Được phê duyệt Quyết định số 642/QĐ-UBND.CTh ngày 03/04/2014 củ UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: thị trấn Đô Lương, huyện Đô L
Lô số 122 (734) - 115
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường sát Quốc lộ 7A (lô góc 2 mặt đường Quốc lộ 7A và đường quy hoạch 45 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô L
Lô A01 (897) - 115
Đất SX-KD 4.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường sát Quốc lộ 7A (lô góc 2 mặt đường Quốc lộ 7A và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô L
Lô C01 (1263) - 116
Đất SX-KD 4.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A03 (899) - 115
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A04 (900) - 115
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A05 (901) - 115
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A06 (902) - 115
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A07 (903) - 115
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A08 (904) - 115
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A12 (908) - 115
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A13 (909) - 115
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A16 (1224) - 116
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C02 (1264) - 116
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường sát Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C03 (1265) - 116
Đất SX-KD 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô B01 (886) - 115
Đất SX-KD 3.300.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô B06 (891) - 115
Đất SX-KD 3.300.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D24 (954) - 115
Đất SX-KD 3.300.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D31 (941) - 115
Đất SX-KD 3.300.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E01 (892) - 115
Đất SX-KD 3.300.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A42 (884) - 115
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô B05 (890) - 115
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D25 (952) - 115
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D26 (951) - 115
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D27 (949) - 115
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D28 (947) - 115
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D29 (945) - 115
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D30 (943) - 115
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m (Lô 2 mặt đường đường quy hoạch 31 m và đường quy - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương).
Lô E19 (1246) - 121
Đất SX-KD 3.080.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E20 (1247) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E21 (1248) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E22 (1249) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E23 (1250) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E24 (1251) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E25 (1252) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E26 (1253) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E27 (1254) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E28 (1255) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E29 (1256) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E30 (932) - 115
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E31 (933) - 115
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 18 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 18 m và đường quy hoạch 4 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đ
Lô B21 (1246) - 116
Đất SX-KD 2.420.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô B19 (1244) - 116
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô B20 (1245) - 116
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 18 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 18 m và đường quy hoạch 4 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đ
Lô B22 (926) - 115
Đất SX-KD 2.420.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô B23 (927) - 115
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô B24 (928) - 115
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện
Lô A22 (1230) - 116
Đất SX-KD 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A20 (1228) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A21 (1229) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A23 (1231) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A24 (1232) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A25 (1233) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A26 (1234) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A27 (1348) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A28 (910) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A29 (911) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A30 (912) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A31 (913) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A32 (914) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A33 (915) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A34 (916) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A35 (917) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A36 (918) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A37 (919) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A38 (920) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A39 (921) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô A40 (922) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô B07 (923) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô B08 (924) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 4 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đ
Lô B09 (925) - 115
Đất SX-KD 2.090.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 4 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đ
Lô B10 (1235) - 116
Đất SX-KD 2.090.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô B11 (1236) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô B12 (1237) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện
Lô B13 (1238) - 116
Đất SX-KD 2.190.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô B14 (1239) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô B15 (1240) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô B16 (1241) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô B17 (1242) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện
Lô B18 (1243) - 116
Đất SX-KD 2.280.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C04 (1266) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C05 (1267) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C06 (1268) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C07 (1269) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C08 (1270) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C09 (1271) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C10 (1272) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C11 (1273) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện
Lô C12 (1285) - 116
Đất SX-KD 2.280.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện
Lô C13 (1274) - 116
Đất SX-KD 2.280.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C14 (1275) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C15 (1276) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C16 (1277) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C17 (1278) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C18 (1279) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C19 (1280) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C20 (1281) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C21 (1282) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C22 (1283) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C23 (1258) - 121
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện
Lô C24 (1259) - 121
Đất SX-KD 2.185.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô C25 (1260) - 121
Đất SX-KD 2.700.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện
Lô D01 (1247) - 116
Đất SX-KD 2.185.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D02 (1248) - 116
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D03 (1249) - 116
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D04 (1250) - 116
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D05 (1251) - 116
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D06 (1252) - 116
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện
Lô D07 (1253) - 116
Đất SX-KD 2.185.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện
Lô D17 (942) - 115
Đất SX-KD 2.185.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D18 (944) - 115
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D19 (946) - 115
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D20 (948) - 115
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D21 (950) - 115
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D22 (953) - 115
Đất SX-KD 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện
Lô D23 (955) - 115
Đất SX-KD 2.185.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện
Lô D08 (1262) - 116
Đất SX-KD 2.185.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D09 (1261) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D10 (1260) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D11 (1259) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D12 (1258) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D13 (1257) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D14 (1256) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô D15 (1255) - 116
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 18 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện
Lô D16 (1254) - 116
Đất SX-KD 2.185.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E06 (929) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E07 (930) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E08 (931) - 115
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E09 (1236) - 121
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E10 (1237) - 121
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E11 (1238) - 121
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E12 (1239) - 121
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E13 (1240) - 121
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E14 (1241) - 121
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E15 (1242) - 121
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E16 (1243) - 121
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh
Lô E17 (1244) - 121
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 15 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Ngoài, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 770/QĐ-UBND ngày 23/03/2022 của UBND huyện
Lô E18 (1245) - 121
Đất SX-KD 2.090.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 45 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện
Lô B01 (1291) - 121
Đất SX-KD 3.300.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô B02 (1292) - 121
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô B03 (1293) - 121
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô B04 (1294) - 121
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô B05 (1295) - 121
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô B06 (1296) - 121
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô B07 (1297) - 121
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô C03 (1353) - 121
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô D02 (1411) - 121
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô D04 (1413) - 121
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 45 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 45 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện
Lô D05 (1414) - 121
Đất SX-KD 3.300.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô A19 (1287) - 121
Đất SX-KD 1.640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô A22 (1290) - 121
Đất SX-KD 1.640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô A23 (1279) - 121
Đất SX-KD 1.640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô A32 (1275) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô A33 (1274) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô A34 (1273) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô B22 (1312) - 121
Đất SX-KD 1.640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô E09 (1326) - 121
Đất SX-KD 1.640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô E23 (1393) - 121
Đất SX-KD 1.640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô E24 (1394) - 121
Đất SX-KD 1.640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô C06 (1356) - 121
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô C09 (1359) - 121
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô C21 (1385) - 121
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Đồng Lùng, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định điều chỉnh số 3386/QĐ-UBND, ngày 13/12/2021 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉn
Lô D06 (1409) - 121
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 01 (1072) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 02 (1073) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 24 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Đ
Lô 03 (1074) - 121
Đất SX-KD 3.360.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 24 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Đ
Lô 07 (1078) - 121
Đất SX-KD 3.360.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 31 m và đường quy hoạch 12 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Đ
Lô 21 (1092) - 121
Đất SX-KD 3.080.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 31 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 22 (1093) - 121
Đất SX-KD 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 55 (1124) - 121
Đất SX-KD 2.970.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 63 (1132) - 121
Đất SX-KD 2.700.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 140 (1200) - 121
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 141 (1201) - 121
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 145 (1205) - 121
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 147 (1207) - 121
Đất SX-KD 1.680.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 150 (1210) - 121
Đất SX-KD 2.100.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 156 (1215) - 121
Đất SX-KD 1.900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 24 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Quán Lều, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2309/QĐ-UBND ngày 28/09/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 164 (1223) - 121
Đất SX-KD 2.430.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 19 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 13 (1117) - 116
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 19 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 33 (1131) - 116
Đất SX-KD 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 07 (1122) - 116
Đất SX-KD 2.700.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 21 (1126) - 116
Đất SX-KD 2.700.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 12 m và đường quy hoạch 19 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương)
Lô 22 (1127) - 116
Đất SX-KD 3.300.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Vườn khối 3, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 2806/QĐ-UBND ngày 22/11/2018 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 26 (1141) - 116
Đất SX-KD 2.700.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 03 (510) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 04 (511) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 05 (512) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 07 (514) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 09 (516) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 10 (517) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 11 (518) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 14 (521) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 15 (522) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 19 (526) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 15 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 15 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa
Lô 20 (527) - 107
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa
Lô 21 (528) - 107
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 22 (529) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 23 (530) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 24 (531) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 25 (532) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 26 (533) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 27 (534) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 28 (535) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 29 (536) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 30 (537) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 31 (538) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 32 (539) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa
Lô 33 (540) - 107
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 36 (543) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 38 (546) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa
Lô 42 (550) - 107
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa
Lô 44 (552) - 107
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 45 (553) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 46 (554) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa điểm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô 47 (555) - 107
Đất SX-KD 1.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 10 m (lô góc 2 mặt đường quy hoạch 10 m và đường quy hoạch 10 m) - Khu quy hoạch chi tiết xây dựng chia lô đất ở vùng Cầu Rợ, thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương (Quyết định số 938/QĐ-UBND ngày 15/05/2020 của UBND huyện Đô Lương). Địa
Lô 48 (556) - 107
Đất SX-KD 1.540.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu tái định cư số 01 vùng Cầu Dâu khối 1 thị trấn (được phê duyệt tái Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương). Địa điếm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô số A23 (336) - 107
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu tái định cư số 01 vùng Cầu Dâu khối 1 thị trấn (được phê duyệt tái Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương). Địa điếm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô số A24 (337) - 107
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 18 m - Khu tái định cư số 01 vùng Cầu Dâu khối 1 thị trấn (được phê duyệt tái Quyết định số 975/QĐ-UBND.CTh ngày 15/05/2014 của UBND huyện Đô Lương). Địa điếm: Thị trấn Đô Lương, huyện Đô Lương, tỉnh Nghệ An
Lô số A26 (339) - 107
Đất SX-KD 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A
Từ Siêu thị (Thửa đất số 522 tờ bản đồ số 120) - Nhà ông Lê Đình Quy (Thửa đất số 26 tờ bản đồ số 1201
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Nguyễn Đăng Thắng (từ thửa 651, tờ bản đồ số 114) - Từ nhà ông Trương Công Hồng (Thửa đất số 654, tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A
Giáp xã Yên Sơn cũ (thửa đất số 230, tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Cường (Thửa đất số 263, tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A
Từ nhà ông Nguyễn Thái Chín (Thửa số 2, tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Quốc Vỹ (Từ thửa đất số 12, tờ bản đồ số 119)
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A
Công Ty Trường An Thúy Danh (Từ thửa đất số 318 tờ bản đồ số 69) - Khu quy hoạch Đồng Cửa, Chùa Diệc (đến thửa đất số 1375 tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A
Tiệm vàng Ngọc Bảo (từ số thửa 27, tờ bản đồ số 10) - Bưu điện xã Yên Sơn (đến thửa số 229, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A
Ngã tư đèn xanh đèn đỏ (từ số thửa 317, tờ bản đồ số 10) - Nhà ông Hoàng Sỹ Sáng (đến thửa số 1209, tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A
Ngã tư đèn xanh đèn đỏ (từ số thửa 201, tờ bản đồ số 11) - Nhà thờ Thái Bá Du (đến thửa số 298, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A
Chợ đón Yên Sơn (từ số thửa 333, tờ bản đồ số 11) - Giáp xã Văn Sơn (đến thửa số 236, tờ bản đồ số 12)
Đất khoáng sản 10.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 46
thửa số 241, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2177 tờ bản đồ số 82
Đất khoáng sản 7.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 46
thửa số 2544, tờ bản đồ số 82 - thửa số 2511, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 46
Thửa số 1126, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1342, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 46
thửa số 575, tờ bản đồ số 94 - thửa số 2645, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 46
thửa số 2646, tờ bản đồ số 94 - thửa số 1047, tờ bản đồ số 94
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 46
thửa số 1390, tờ bản đồ số 101 - Thửa số 211, tờ bản đồ số 100
Đất khoáng sản 3.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 46
Thửa số 821, tờ bản đồ số 82 - Thửa số SKC 279, tờ bản đồ số 83
Đất khoáng sản 6.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 46
thửa số 2389, tờ bản đồ số 94 - thửa số 244, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 46
thửa số 252, tờ bản đồ số 95 - thửa số 275, tờ bản đồ số 95
Đất khoáng sản 5.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A
Nhà ông Nguyễn Hữu Đô (Giáp với xã Lĩnh Sơn, huyện Anh Sơn). Thửa đất số 6; tờ bản đồ số 42. - Nhà ông Lê Tiến Thiêm. Thửa đất số 831; Tờ bản đồ số 44
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 46C
Nhà bà Đinh Thị Hồng Vinh (Cổng chợ Hàng Phượng). Thửa đất số 2071; Tờ bản đồ số 43. - Đến Thửa đất số 2041; tờ bản đồ số 43.
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 46C
Từ nhà ông Trần Văn Toàn (từ thửa 1221, tờ bản đồ số 43) - Nhà văn hóa xóm 4 (đến thửa đất số 955, tờ bản đồ số 42)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 46C
Từ nhà ông Trần Văn Hiếu (từ thửa 257, tờ bản đồ số 57) - Từ nhà ông Nguyễn Đăng Dương, xóm 3 (từ thửa 2736, tờ bản đồ số 57)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 46C
Từ nhà bà Lê Thị Hoa xóm 3 (từ thửa 749, tờ bản đồ số 58) - Từ nhà ông Trần Cảnh Dương Dương, xóm 3 (từ thửa 343, tờ bản đồ số 76)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7
Từ Nhà ông Trần Đức Cường xóm 3 (từ thửa số 629; tờ bản đồ số 50) - nhà anh san xóm 3 xã Đặng Sơn (đến thửa số 2110 tờ bản đồ số 49)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7
Từ nhà bà Chín xóm 4 xã Đặng Sơn (từ thửa số 2517 tờ bản đồ số 47) - đến giáp Nam Sơn nhà Nguyễn Thanh Hải xóm 5 xã Đặng Sơn (đến thửa số 2305 tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7
Từ nhà ông Mai Văn Đại xóm 4, Đặng Sơn (từ thửa số 1120 tờ bản đồ số 47) - Đến giáp Nam Sơn nhà Nguyễn Văn Lịch xóm 5 Đặng Sơn (đến thửa số 143 tờ bản đồ số 45)
Đất khoáng sản 3.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A
Điểm đầu Tiếp giáp TT Đô Lương (từ thửa số 77, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối ngã tư cầu Đô Lương (từ thửa số 1118, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A
Điểm đầu (từ thửa 1080, tờ bản đồ số 67 Bưu điện xã) - Điểm cuối (từ thửa 468, tờ bản đồ số 67 nhà ông Võ Ngọc Sơn)
Đất khoáng sản 8.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7B
Điểm đầu ông Trần Gia Lương (từ thửa 955, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối ông Đinh Viết Chất (Đến thửa 990, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7B
Điểm đầu từ TT Y tế Đô Lương (từ thửa 1103, tờ bản đồ số 67) - Điểm cuối đến ngã tư cầu Đô Lương (từ thửa số 945, tờ bản đồ số 67)
Đất khoáng sản 8.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A (đường Nguyễn Thị Minh
Đoạn từ xã Yên Sơn cũ (Chợ mới Hải An) (từ thửa số 143, tờ bản đồ số 116) - Đến ngã tư Huyện uỷ cũ (đến thửa số 47, tờ bản đồ số 118)
Đất khoáng sản 18.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A (đường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ ngã tư Huyện ủy cũ (từ thửa số 59, tờ bản đồ số 118) - Đến trường Mầm non Thị trấn (đến thửa số 51, tờ bản đồ số 118)
Đất khoáng sản 16.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A (đường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ trường THPT Đội Cung (từ thửa số 930, tờ bản đồ số 116) - Đến đường khối 7 ra đường 45 m (đến thửa số 568, tờ bản đồ số 115)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A (đường Lê Hồng Phong)
Đoạn từ đường khối 7 ra đường 45 m (từ thửa số 632, tờ bản đồ số 116) - Đến đội QL thị trường (sát xã Lưu Sơn cũ) (đến thửa số 854, tờ bản đồ số 115)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc Lộ 46 (đường lý nhật Quang)
Đoạn từ khu quy hoạch Lò Dứa (từ thửa 226 tờ bản đồ số 1121) - Đến khu Vườn xanh (xã Đà Sơn cũ) (đến thửa 906 tờ bản đồ số 1121)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A (đường Đội Cung)
Đoạn từ ngã tư Huyện ủy cũ (từ thửa số 155 tờ bản đồ số 118) - Đến Công An huyện Đô Lương cũ (đến thửa 36 tờ số 118)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A (đường Đội Cung)
Đoạn từ Công an huyện Đô Lương cũ (từ thửa số 586 tờ bản đồ số 111) - Đến Ngã tư thị trấn Đô lương (đến thửa 71 tờ số 112)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A (đường Đội Cung)
Đoạn từ Bưu điện huyện Đô Lương (từ thửa số 515 tờ bản đồ số 111) - Đến Ngã tư thị trấn Đô Lương (đến thửa 99 tờ số 108)
Đất khoáng sản 16.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành)
Đoạn từ Ngã tư thị trấn Đô Lương (từ thửa đất số 96 tờ bản đồ số 108) - Đến đường khối 2 đi ra QL 15 (đến thửa 156 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành)
Đoạn từ khối 2 ra đường QL15 (từ thửa đất số 108 tờ bản đồ số 107) - Đến đường Ngã ba phai Cầu dâu (đến thửa 90 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành)
Đoạn từ Ngã tư thị trấn Đô Lương (từ thửa đất số 55 tờ bản đồ số 108) - Đến nhà Văn hóa xóm 1 thị trấn (đến thửa 102 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 12.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc Lộ 15A (đường Hà Thành)
Đoạn từ nhà Văn hóa xóm 1 (từ thửa đất số 46 tờ bản đồ số 107) - Đến nhà Ngã ba (giáp xã Đông Sơn cũ) (đến thửa 259 tờ bản đồ số 107)
Đất khoáng sản 10.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Thịnh Bài Giang - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 296, tờ bản đồ số 69) - Khu dân cư xóm Đại Đồng (đến thửa đất số 1223, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Thịnh Bài Giang - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Văn hóa xóm 15 cũ (từ thửa đất số 1106, tờ bản đồ số 54) - Khu dân cư xóm 10 cũ (đến thửa đất số 789, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Thịnh Bài Giang - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Khu dân cư xóm 11 cũ (từ thửa đất số 1351, tờ bản đồ số 54) - Khu dân cư xóm 11 cũ (đến thửa đất số 183, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Thịnh Bài Giang - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Khu dân cư xóm 12 cũ (từ thửa đất số 440, tờ bản đồ số 40) - Khu dân cư xóm 12 cũ (đến thửa đất số 914, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Văn Thịnh - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Giáp xã Văn Sơn (từ thửa đất số 281, tờ bản đồ số 40) - Khu dân cư xóm 12 cũ (đến thửa đất số 586, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Thịnh Tân - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 143, tờ bản đồ số 70) - Khu dân cư xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1170, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Thịnh Tân - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Khu dân cư xóm 5 cũ (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 87) - Đường Tràng Minh (đến thửa đất số 1042, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Thịnh Tân - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Khu quy hoạch đất ở xóm 14 cũ (từ thửa đất số 1734, tờ bản đồ số 98) - Đường ngõ xóm (đến thửa đất số 1743, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Thịnh Tân - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Bà Hồ xóm 1 cũ (từ thửa đất số 462, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Nhất xóm 1 cũ (đến thửa đất số 1077, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Thịnh Tân - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà ông Mai xóm 1 cũ (từ thửa đất số 596, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Trị xóm 1 cũ (đến thửa đất số 558, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Tràng Minh - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Khu Quy hoạch đất ở xóm 4 cũ (từ thửa đất số 1673, tờ bản đồ số 98) - Đường Thịnh Tân (đến thửa đất số 981, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Tràng Minh - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Khu dân cư xóm 4 cũ (từ thửa đất số 1075, tờ bản đồ số 87) - Đường Thịnh Tân (đến thửa đất số 1054, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Tràng Minh - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Khu dân cư xóm 14 cũ (từ thửa đất số 1292, tờ bản đồ số 87) - Khu quy hoạch xóm 14 cũ (đến thửa đất số 1278, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Tràng Minh - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Khu quy hoạch xóm 2 cũ (từ thửa đất số 111, tờ bản đồ số 88) - Đường N5 (đến thửa đất số 117, tờ bản đồ số 88)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Tràng Minh - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Cầu Bãi Tắc xóm 6 cũ (từ thửa đất số 395, tờ bản đồ số 99) - Giáp xã Tân Sơn (đến thửa đất số 248, tờ bản đồ số 99)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 933, tờ bản đồ số 70) - Đồng Tròi (đến thửa đất số 2219, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà văn hóa xóm 8 cũ (từ thửa đất số 812, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Thịnh xóm 7 cũ (đến thửa đất số 933, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà văn hõa xóm 7 cũ (từ thửa đất số 795, tờ bản đồ số 70) - Nhà ông Nghĩa xóm 8 cũ (đến thửa đất số 710, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Anh Bảy Mai xóm 7 cũ (từ thửa đất số 1315, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Lựu (đến thửa đất số 844, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Ông Ngọ xóm 8 cũ (từ thửa đất số 595, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Vinh xóm 8 cũ (đến thửa đất số 664, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà văn hóa xóm 8 cũ (từ thửa đất số 297, tờ bản đồ số 69) - Nhà chị Hương Dũng (đến thửa đất số 1338, tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Ông Bảy xóm 8 cũ (từ thửa đất số 1334, tờ bản đồ số 70) - Nhà Chị Minh Lợi xóm 8 cũ (đến thửa đất số 2210, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Ông Sơn Liên xóm 8 cũ (từ thửa đất số 878, tờ bản đồ số 70) - Nhà bà Liên xóm 8 cũ (đến thửa đất số 2209, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Anh Tình xóm 7 cũ (từ thửa đất số 723, tờ bản đồ số 70) - Nhà ông Long (đến thửa đất số 2185, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Anh Tình xóm 7 cũ (từ thửa đất số 723, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Đông Hằng (đến thửa đất số 606, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Chị Tứ (từ thửa đất số 721 tờ bản đồ số 70) - Nhà Chị Hà (đến thửa đất số 840, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Ông Niên (thửa đất số 792, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Hoàn (đến thửa đất số 878, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Tân Thịnh (từ thửa đất số 89, tờ bản đồ số 87) - Nhà Anh Tuất xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1289, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 1030, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Tuất xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1288, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Tân Thịnh (từ thửa đất số 1171, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Bình xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1289, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Tân Thịnh (từ thửa đất số 2213, tờ bản đồ số 87) - Nhà Anh Đông xóm 5 cũ (đến thửa đất số 30, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 1054, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Việt xóm 5 cũ (đến thửa đất số 76, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 1020, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Phương xóm 5 cũ (đến thửa đất số 89, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Bà Liên (từ thửa đất số 2112, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Thông xóm 5 cũ (đến thửa đất số 1032, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà thờ họ Thái Doãn (từ thửa đất số 2156, tờ bản đồ số 87) - Đường bê tông (đến thửa đất số 77, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 302, tờ bản đồ số 69) - Đường Thịnh Bài Giang (đến thửa đất số 295, tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Quốc lộ 7 (từ thửa đất số 315, tờ bản đồ số 69) - Nhà Anh Lý xóm 8 cũ (đến thửa đất số 246, tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 1350, tờ bản đồ số 69) - Nhà Chị Hoài xóm 8 cũ (đến thửa đất số 1096, tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Đồng Cửa - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường quy hoạch rộng 12 m (từ thửa đất số 2178, tờ bản đồ số 11) - Đường Quy hoạch rộng 18 m (đến thửa đất số 2189, tờ bản đồ số 11)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 15 m vùng Đồng Cửa (lối 2) - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường quy hoạch rộng 12 m (từ thửa đất số 2169, tờ bản đồ số 70) - Đường Quy hoạch rộng 18 m (đến thửa đất số 2177, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 3.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 15 m (giáp Quốc lộ 7) vùng Chùa Diệc - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường quy hoạch rộng 15 m (từ thửa đất số 2189, tờ bản đồ số 70) - Đường Quy hoạch rộng 12 m (đến Lô đất số D-11)
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường quy hoạch rộng 15 m (từ thửa đất số 2206, tờ bản đồ số 70) - Đường Quy hoạch rộng 12 m (đến Thửa đất số 2199 tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 2.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 15 m vùng Chùa Diệc - Xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường quy hoạch rộng 15 m (từ Thửa đất số 2278, tờ bản đồ số 70) - Đường Quy hoạch rộng 12 m (đến thửa đất số 2277, tờ bản đồ số 70)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Đại Đồng - Xã Thịnh Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 1.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 70) - Nhà Anh Năm xóm 15 cũ (đến thửa đất số 4, tờ bản đồ số 69)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Ông Điền xóm 9 cũ (từ thửa đất số 169, tờ bản đồ số 53) - Nhà văn hóa xóm 9 cũ (đến thửa đất số 143, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Ông Thành xóm 9 cũ (từ thửa đất số 157, tờ bản đồ số 53) - Nhà Anh Vỹ xóm 9 cũ (đến thửa đất số 110, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Ông Thục xóm 9 cũ (từ thửa đất số 138, tờ bản đồ số 53) - Nhà Anh Hiếu xóm 9 cũ (đến thửa đất số 799, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Chọ Lác (từ thửa đất số 76, tờ bản đồ số 53) - Nhà ông Hạnh xóm 9 cũ (đến thửa đất số 808, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Anh Bảy xóm 9 cũ (từ thửa đất số 125, tờ bản đồ số 53) - Nhà Anh Trà xóm 9 cũ (đến thửa đất số 335, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà văn hóa xóm 9 cũ (từ thửa đất số 469, tờ bản đồ số 53) - Kênh đào (đến thửa đất số 379, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 1373, tờ bản đồ số 54) - Nhà bà Tứ xóm 10 cũ (đến thửa đất số 838, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Chị Vân Hùng xóm 10 cũ (từ thửa đất số 1982, tờ bản đồ số 54) - Nhà Bà Lý xóm 10 cũ (đến thửa đất số 2000, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Bà Thoại xóm 10 cũ (từ thửa đất số 680, tờ bản đồ số 54) - Nhà Bà Ngọc xóm 10 cũ (đến thửa đất số 1997, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Bà Lý xóm 10 cũ (từ thửa đất số 1956, tờ bản đồ số 54) - Đường bê tông kênh tiêu (đến thửa đất số 1944, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
NhàAnh Minh xóm 10 cũ (từ thửa đất số 1971, tờ bản đồ số 54) - Nhà Anh Hòe (đến thửa đất số 870, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường vào xóm 9 cũ - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
từ Thửa đất số 725, tờ bản đồ số 53 - Đến lô đất số 52
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Từ lô đất số 34; 53 - đến thửa đất số 763; 764, tờ bản đồ số 53
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Từ lô đất số 33; thửa đất số 736 tờ bản đồ số 53 - đến thửa đất số 761; 762, tờ bản đồ số 53
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Từ lô đất số 45; thửa đất số 766 tờ bản đồ số 53 - đến Lô đất số 28; 50
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Từ thửa đất số 735, tờ bản đồ số 53 - Đến thửa đất số 760, tờ bản đồ số 53
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Vạn Phúc - Xã Thịnh Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Văn Thịnh (từ thửa đất số 786, tờ bản đồ số 53) - Đường Thịnh Bài Giang (đến thửa đất số 1936, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Anh Quý (từ thửa đất số 23, tờ bản đồ số 53) - Đường Thịnh Bài Giang (đến thửa đất số 265, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Ông Kỳ (từ thửa đất số 14, tờ bản đồ số 53) - Nhà bà Tam (đến thửa đất số 181, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Văn Thịnh (từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 39) - Nhà Ông Thành xóm 13 cũ (đến thửa đất số 702, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Văn Thịnh (từ thửa đất số 464, tờ bản đồ số 53) - Nhà Ông Tuất xóm 13 cũ (đến thửa đất số 68, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 155, tờ bản đồ số 54) - Nhà Bà Thân xóm 13 cũ (đến thửa đất số 53, tờ bản đồ số 39)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Bà Lương (từ thửa đất số 524, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Tùng xóm 13 cũ (đến thửa đất số 99, tờ bản đồ số 53)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà ông Lộc (từ thửa đất số 1342, tờ bản đồ số 54) - Đồng Bệ (đến thửa đất số 524, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Văn hóa xóm Yên Thế (từ thửa đất số1965, tờ bản đồ số 54) - Nhà Anh Hải xóm 11 cũ (đến thửa đất số 1997, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Bà Tam xóm 11 cũ (từ thửa đất số181, tờ bản đồ số 54) - Nhà Anh Hiền xóm 11 cũ (đến thửa đất số 127, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà ông Quý xóm 11 cũ (từ thửa đất số 265, tờ bản đồ số 54) - Nhà bà Hương xóm 11 (đến thửa đất số 130, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 1379, tờ bản đồ số 54) - Đồng Cơn Trù (đến thửa đất số 1977, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 268, tờ bản đồ số 54) - Khu quy hoạch (đến thửa đất số 1214, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường quy hoạch (từ thửa đất số 1207, tờ bản đồ số 54) - Đường quy hoạch (đến thửa đất số 1209, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường quy hoạch (từ thửa đất số 1215, tờ bản đồ số 54) - Đường quy hoạch (đến thửa đất số 1216, tờ bản đồ số 54)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Bà Lý xóm 12 cũ (từ thửa đất số 136, tờ bản đồ số 40) - Nhà Anh Nam xóm 12 cũ (đến thửa đất số 55, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Anh Hải xóm 12 cũ (từ thửa đất số 307, tờ bản đồ số 40) - Nhà Anh Thanh xóm 12 cũ (đến thửa đất số 590, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Văn Thịnh (từ thửa đất số 866, tờ bản đồ số 40) - Nhà Ông Năm xóm 12 cũ (đến thửa đất số 82, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Văn Thịnh (từ thửa đất số 896, tờ bản đồ số 40) - Nhà Ông Thành xóm 12 cũ (đến thửa đất số 305, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 170, tờ bản đồ số 40) - Nhà ông Lợi xóm 12 cũ (đến thửa đất số 173, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 915, tờ bản đồ số 40) - Nhà Anh Hải (đến thửa đất số 150, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Bài Giang (từ thửa đất số 924, tờ bản đồ số 40) - Nhà Chị Thủy xóm 12 cũ (đến thửa đất số 471, tờ bản đồ số 40)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Yên Thế - Xã Thịnh Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 999, tờ bản đồ số 87) - Đồng Nền xóm 4 cũ (đến thửa đất số 1030, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1051, tờ bản đồ số 87) - Khu Quy hoạch Đồng Nền (đến thửa đất số 2109, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1049, tờ bản đồ số 87) - Đồng Nền (đến thửa đất số 922, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà văn hóa xóm 4 cũ (từ thửa đất số 2128, tờ bản đồ số 87) - Nhà Anh Hà (đến thửa đất số 948, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1105, tờ bản đồ số 98) - Nhà Ông Tĩnh (đến thửa đất số 947, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1, tờ bản đồ số 98) - Nhà Ông Thìn (đến thửa đất số 945, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Tâm (từ thửa đất số 982, tờ bản đồ số 87) - Nhà Bà Dung (đến thửa đất số 939, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Văn Hóa (từ thửa đất số 122, tờ bản đồ số 98) - Sân bóng xóm Hội Tâm (đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trong khu quy hoạch - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Mương tiêu (từ thửa đất số 1019, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Mão (đến thửa đất số 1027, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 101, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Mão (đến thửa đất số 122, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 8, tờ bản đồ số 98) - Đường bê tông (đến thửa đất số 107, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 10, tờ bản đồ số 98) - Đường bê tông (đến thửa đất số 108, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1065, tờ bản đồ số 98) - Đường bê tông (đến thửa đất số 104, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 1076, tờ bản đồ số 98) - Nhà Bà Thanh (đến thửa đất số 550, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 529, tờ bản đồ số 98) - Nhà Ông Tam xóm 1 cũ (đến thửa đất số 525, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Anh Phúc xóm 1 cũ (từ thửa đất số 1055, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Hiển xóm 1 cũ (đến thửa đất số 749, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Bà Quế xóm 1 cũ (từ thửa đất số 713, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Ngữ xóm 1 cũ (đến thửa đất số 1555, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Anh Kỳ xóm 1 cũ (từ thửa đất số 1856, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Đoàn xóm 1 cũ (đến thửa đất số 745, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Anh Tám xóm 1 cũ (từ thửa đất số 701, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Hồng xóm 1 cũ (đến thửa đất số 1100, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Kênh mương (từ thửa đất số 659, tờ bản đồ số 98) - Nhà Bà Thống xóm 1 cũ (đến thửa đất số 633, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 573, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Hiếu xóm 1 cũ (đến thửa đất số 1075, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 499, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Hà xóm 1 cũ (đến thửa đất số 534, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Đồng Nền (khu quy hoạch đấu giá) - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
(Từ thửa đất số 2110, tờ bản đồ số 87) - Đến thửa đất số 2116, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Đồng Nền (khu quy hoạch đấu giá) - Xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
(Từ thửa đất số 2103, tờ bản đồ số 87) - Đến thửa đất số 2109, tờ bản đồ số 87)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Hội Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Thịnh Tân (từ thửa đất số 152, tờ bản đồ số 98) - Nhà văn hóa xóm (đến thửa đất số 1083, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Khu quy hoạch đất ở xóm 14 cũ (từ thửa đất số 212, tờ bản đồ số 98) - Đường N5 (đến thửa đất số 72, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Anh Thể xóm 14 cũ (từ thửa đất số 1834, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Chung xóm 2 cũ (đến thửa đất số 535, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Văn hóa xóm (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 98) - Nhà Bà Triển xóm 2 cũ (đến thửa đất số 1800, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Bà Kỳ xóm 14 cũ (từ thửa đất số 1825, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Trường xóm 2 cũ (đến thửa đất số 429, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Ao Ông Ngại xóm 14 cũ (từ thửa đất số 359, tờ bản đồ số 98) - Nhà ông Hà xóm 2 cũ (đến thửa đất số 225, tờ bản đồ số 99)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà ông Nhàn xóm 2 cũ (từ thửa đất số 536, tờ bản đồ số 98) - Nhà Anh Thủy xóm 2 cũ (đến thửa đất số 96, tờ bản đồ số 99)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Cuối xóm 2 cũ (từ thửa đất số 115, tờ bản đồ số 99) - Giữa xóm 2 cũ (đến thửa đất số 283, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đầu xóm 6 cũ (từ thửa đất số 11, tờ bản đồ số 99) - Cuối xóm 6 cũ (đến thửa đất số 158, tờ bản đồ số 99)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 45, tờ bản đồ số 99) - Nhà ông Hà xóm 6 cũ (đến thửa đất số 477, tờ bản đồ số 99)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Nhà Anh Hùng (từ thửa đất số 59, tờ bản đồ số 99) - Nhà Văn hóa xóm 6 cũ (đến thửa đất số 125, tờ bản đồ số 99)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 174, tờ bản đồ số 99) - Đồi Bãi Tắc (đến thửa đất số 113, tờ bản đồ số 99)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường ngõ xóm - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 172, tờ bản đồ số 99) - Đồi Bãi Tắc (đến thửa đất số 90, tờ bản đồ số 99)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường khu quy hoạch - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Khu quy hoạch Đền Đông (từ thửa đất số 393, tờ bản đồ số 99) - Khu quy hoạch Đền Đông (Đến thửa đất số 1153, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường khu quy hoạch - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Đường Tràng Minh (từ thửa đất số 1135, tờ bản đồ số 98) - Nhà Văn hóa xóm Thịnh Tâm (đến thửa đất số 1174, tờ bản đồ số 98)
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường khu quy hoạch - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Trong khu quy hoạch (từ thửa đất số 1135, tờ bản đồ số 98) - Đến thửa đất số 1125, tờ bản đồ số 98
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường khu quy hoạch - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Trong khu quy hoạch (từ thửa đất số 1174, tờ bản đồ số 98) - Đến thửa đất số 1144, tờ bản đồ số 98
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường khu quy hoạch - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Trong khu quy hoạch (từ thửa đất số 1158, tờ bản đồ số 98) - Đến thửa đất số 1171, tờ bản đồ số 98
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường khu quy hoạch khu vực Đồng Cửa xóm 14 cũ - Xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
Trong khu quy hoạch (từ thửa đất số 1744; 1745, tờ bản đồ số 98) - Đến thửa đất số 1752; 1758, tờ bản đồ số 98
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm Thịnh Tâm - Xã Thịnh Sơn (cũ)
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại xã Thịnh Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Văn - Thịnh - Bài - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Tất Long (thửa đất số 805 tờ bản đồ số 51) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Sơn (Thửa đất số 546, tờ bản đồ số 51)
Đất khoáng sản 2.200.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Văn - Thịnh - Bài - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1470 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 717, tờ bản đồ số 114
Đất khoáng sản 2.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Văn - Thịnh - Bài - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Sỹ Võ (thửa đất số 318 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà Thái Khắc Thảo (thửa đất số 13 tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 2.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Văn - Thịnh - Bài - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Thái Khắc Quý (thửa đất số 691 tờ bản đồ số 38) - Đến nhà Nguyễn Thái Lê (Thửa đất số 808 tờ bản đồ số 38)
Đất khoáng sản 640.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường liên xóm - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà văn hoá xóm 2 Văn Sơn (815, tờ bản đồ số 114) - đến nhà ông Nguyễn Đăng Huyền (thửa đất số 481, tờ bản đồ số 114 Xóm 2 văn Sơn)
Đất khoáng sản 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường liên xóm - Xã Văn Sơn cũ
Nhà ông Bùi Đăng Huệ (Thửa đất số 416 tờ bản đồ số 113 xóm 1 Văn Sơn) - Đến nhà thờ họ Lê Đình (Thửa đất số 155, tờ bản đồ số 113 Xóm 2 Văn Sơn)
Đất khoáng sản 2.160.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Lê Đình Trường (thửa đất số 215, tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Lê Đình Lộc (thửa đất số 54, tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đăng Đường (từ thửa đất số 185, tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Nam (Thửa đất số 171 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thái Phúc (Thửa đất số 245 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Hồng (thửa đất số 89 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Đăng Sáng (Thửa đất số 391 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Lê Đình Hồng (Thửa đất số 418 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Lê Đình Hội (Thửa đất số 352 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà thờ họ Nguyễn Đăng (Thửa đất số 136 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thái Chín (Thửa đất số 20 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Hạnh (Thửa đất số 884 tờ bản đồ số 119)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường 8 m - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tý (Thửa đất số 580 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Lê Đình Tuấn (Thửa đất số 620 tờ bản đồ số 119)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường 8 m - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Thắng (Thửa đất số 604 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Khắc Tiến (Thửa đất số 630 tờ bản đồ số 119)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường 8 m - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Lê Đức Cường (Thửa đất số 539 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Đức Thành (Thửa đất số 545 tờ bản đồ số 119)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường 8 m - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thái Lý (Thửa đất số 531 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Thuỷ (Thửa đất số 688 tờ bản đồ số 119)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường 8 m - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Võ Trọng Thắng (Thửa đất số 689 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Hồ Sỹ Tuấn (Thửa đất số 847 tờ bản đồ số 119)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà bà Trần Thị Lơn (Thửa đất số 205 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Trần Ngọc Quế (Thửa đất số 207 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Trần Văn Ngũ (Thửa đất số 82 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Chín (Thửa đất số 95 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Lê Văn Minh (Thửa đất số 64 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ba (Thửa đất số 264 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (Thửa đất số 101 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Tấn (Thửa đất số 102 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà bà Bùi Thị Hiền (Thửa đất số 156 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tín (Thửa đất số 380 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Liên (Thửa đất số 151 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà thờ họ Lê Đình (Thửa đất số138 tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Nhà thờ họ Nguyễn Văn (Thửa đất số 197 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà Nguyễn Hải Hoà (Thửa đất số 229 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà Nguyễn Đăng Hà (Thửa đất số 423 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khánh (Thửa đất số 238 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Nhà thờ họ Lê Đình (Thửa đất số 93 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà Trần Văn Huy (Thửa đất số 306 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Nghĩa Ba (Thửa đất số 5 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Thanh (Thửa đất số 143 tờ bản đồ số 119)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Lê Đình Chinh (Thửa đất số 7 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Tráng (Thửa đất số tờ bản đồ số 119)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Bùi Đăng Sỹ (Thửa đất số 47 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Hồng (Thửa đất số 169 tờ bản đồ số 119)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tý (Thửa đất số 644 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Vinh (Thửa đất số 426 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
TừThửa đất số 1422 tờ bản đồ số 114 - Đến Uỷ ban nhân dân xã Văn Sơn cũ (Thửa đất số 858 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Trị (Thửa đất số 655 tờ bản đồ số 114) - Thửa đất số 517 tờ bản đồ số 114
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1422 tờ bản đồ số 114 - Đến nhà ông Lê Đình Thắng (Thửa đất số 490 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà văn hoá xóm 3 cũ xã Văn Sơn (Thửa đất số 600 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Nguyễn Song Quảng (Thửa đất số 641 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1389 tờ bản đồ số 114 - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Sáu (Thửa đất số 622 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà thờ Họ Nguyễn (Thửa đất số 636 tờ bản đồ số 114) - Ông Lê Đức Toàn (Thửa đất số 592 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Trần Đức Lợi (Thửa đất số 457 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Linh (Thửa đất số 404 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Việt Phương (Thửa đất số 1452 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Trần Văn Bảy (Thửa đất số 429 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Việt Phương (Thửa đất số 1452 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Trần Văn Bảy (Thửa đất số 429 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 469 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 1439 tờ bản đồ số 114
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 461 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 439 tờ bản đồ số 114
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1445 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 1446 tờ bản đồ số 114
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1408 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 454 tờ bản đồ số 114
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 723 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 543 tờ bản đồ số 114
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 543 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 516 tờ bản đồ số 114
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1119 Tbản đồ số 120 - Thửa đất số 951 Tbản đồ 120
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 940 Tbản đồ Số 120 - Thửa số 961 Tbản đồ Số 120
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1019 Tbản đồ Số 120 - Thửa số 1087 Tbản đồ Số 120
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 984 Tbản đồ Số 120 - Thửa số 987 Tbản đồ Số 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 970 Tbản đồ Số 120 - Thửa số 981 Tbản đồ Số 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 962 Tbản đồ Số 120 - Thửa số 969 Tbản đồ Số 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1097 Tbản đồ Số 120 - Thửa số 1102 Tbản đồ Số 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1053 Tbản đồ Số 120 - Thửa số 1117 Tbản đồ Số 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1420, tờ bản đồ 120 - đến thửa số 1430, tờ bản đồ số 120
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1331, tờ bản đồ 120 - đến thửa số 1343, tờ bản đồ số 120
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1364, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1018, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1372, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1373, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1019, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1028, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1040, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1051, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1393, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1396, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1396, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1403, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1392, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1097, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1123, tờ bản đồ 120 - đến thửa số 1130, tờ bản đồ số 120
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1345, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1361, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 991, tờ bản đồ 120 - đến thửa số 1117, tờ bản đồ số 120
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thái Vinh (thửa đất số 269 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Thái Ngô Hợi (Thửa đất số 346 tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Thái Ngô Sinh (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Phạm Trọng Đoàn (Thửa đất số 359 tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1586 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 168 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 125 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 184 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 132 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 39 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1528 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 48 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 130 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 208 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 373 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 526 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 94 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 121 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1559 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 1551 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1537 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 848 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 501 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 261 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 514 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 290 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 853 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 761 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1533 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 1531 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 691 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 693 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 795 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 34 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 572 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1744 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 251 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 892 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 695 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1130 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 345 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 423 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1683 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1144 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 596 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 445 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 333 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 390 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 391 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 366 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1556 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1557 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 262 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 334 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1643 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 45 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1130 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 287 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1652 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 141 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 149 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 201 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 221 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 176 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 198 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 134 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1613 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 113 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 168 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 148 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 94 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1700 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 80 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 62 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1688 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 47 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 697 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 39 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 785 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 792 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 798 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 796 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 785 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 788 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 796 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 798 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 907 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 905 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 913 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1694 bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 116 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 146 bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 121 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 188 bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Chọ Đông xã Văn Sơn - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1570 Tbản đồ Số 38 - Thửa số 1578 Tbản đồ Số 38
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Chọ Đông xã Văn Sơn - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1585 Tbản đồ Số 38 - Lô số 1579 Tbản đồ Số 38
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Trần Văn Ngũ (Thửa đất số 82 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Chín (Thửa đất số 95 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Lê Văn Minh (Thửa đất số 64 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Ba (Thửa đất số 264 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Văn Hải (Thửa đất số 101 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Tấn (Thửa đất số 102 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà bà Bùi Thị Hiền (Thửa đất số 156 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà bà Nguyễn Thị Tín (Thửa đất số 380 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà bà Nguyễn Thị Liên (Thửa đất số 151 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà thờ họ Lê Đình (Thửa đất số138 tờ bản đồ số 10)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Nhà thờ họ Nguyễn Văn (Thửa đất số 197 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà Nguyễn Hải Hoà (Thửa đất số 229 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà Nguyễn Đăng Hà (Thửa đất số 423 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà ông Nguyễn Văn Khánh (Thửa đất số 238 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Nhà thờ họ Lê Đình (Thửa đất số 93 tờ bản đồ số 113) - Đến nhà Trần Văn Huy (Thửa đất số 306 tờ bản đồ số 113)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Nghĩa Ba (Thửa đất số 5 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Thanh (Thửa đất số 143 tờ bản đồ số 119)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Lê Đình Chinh (Thửa đất số 7 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Tráng (Thửa đất số tờ bản đồ số 119)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Bùi Đăng Sỹ (Thửa đất số 47 tờ bản đồ số 119) - Đến nhà ông Nguyễn Thái Hồng (Thửa đất số 169 tờ bản đồ số 119)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 1 - Xã Văn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Tý (Thửa đất số 644 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Nguyễn Đăng Vinh (Thửa đất số 426 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
TừThửa đất số 1422 tờ bản đồ số 114 - Đến Uỷ ban nhân dân xã Văn Sơn cũ (Thửa đất số 858 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Quốc Trị (Thửa đất số 655 tờ bản đồ số 114) - Thửa đất số 517 tờ bản đồ số 114
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1422 tờ bản đồ số 114 - Đến nhà ông Lê Đình Thắng (Thửa đất số 490 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà văn hoá xóm 3 cũ xã Văn Sơn (Thửa đất số 600 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Nguyễn Song Quảng (Thửa đất số 641 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1389 tờ bản đồ số 114 - Đến nhà ông Nguyễn Sỹ Sáu (Thửa đất số 622 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà thờ Họ Nguyễn (Thửa đất số 636 tờ bản đồ số 114) - Ông Lê Đức Toàn (Thửa đất số 592 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Trần Đức Lợi (Thửa đất số 457 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Nguyễn Xuân Linh (Thửa đất số 404 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Việt Phương (Thửa đất số 1452 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Trần Văn Bảy (Thửa đất số 429 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Việt Phương (Thửa đất số 1452 tờ bản đồ số 114) - Đến nhà ông Trần Văn Bảy (Thửa đất số 429 tờ bản đồ số 114)
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 469 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 1439 tờ bản đồ số 114
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 461 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 439 tờ bản đồ số 114
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1445 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 1446 tờ bản đồ số 114
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1408 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 454 tờ bản đồ số 114
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 723 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 543 tờ bản đồ số 114
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 543 tờ bản đồ số 114 - Thửa đất số 516 tờ bản đồ số 114
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 2 - Xã Văn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 1.560.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường Quốc lộ 7A - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1119 Tbản đồ số 120 - Thửa đất số 951 Tbản đồ 120
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 940 Tbản đồ Số 120 - Thửa số 961 Tbản đồ Số 120
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1019 Tbản đồ Số 120 - Thửa số 1087 Tbản đồ Số 120
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 984 Tbản đồ Số 120 - Thửa số 987 Tbản đồ Số 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 970 Tbản đồ Số 120 - Thửa số 981 Tbản đồ Số 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 962 Tbản đồ Số 120 - Thửa số 969 Tbản đồ Số 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1097 Tbản đồ Số 120 - Thửa số 1102 Tbản đồ Số 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 30 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1053 Tbản đồ Số 120 - Thửa số 1117 Tbản đồ Số 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1420, tờ bản đồ 120 - đến thửa số 1430, tờ bản đồ số 120
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1331, tờ bản đồ 120 - đến thửa số 1343, tờ bản đồ số 120
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1364, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1018, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1372, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1373, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1019, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1028, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1040, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1051, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 15 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1393, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1396, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1396, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1403, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 20 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1392, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1097, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 45 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1123, tờ bản đồ 120 - đến thửa số 1130, tờ bản đồ số 120
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 12 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1345, tờ bản đồ 120 - Thửa số 1361, tờ bản đồ 120
Đất khoáng sản 4.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 36 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng Cơn Mưng xóm 2 Văn Sơn - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 991, tờ bản đồ 120 - đến thửa số 1117, tờ bản đồ số 120
Đất khoáng sản 6.400.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Nguyễn Thái Vinh (thửa đất số 269 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Thái Ngô Hợi (Thửa đất số 346 tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Từ nhà ông Thái Ngô Sinh (Thửa đất số 224 tờ bản đồ số 52) - Đến nhà ông Phạm Trọng Đoàn (Thửa đất số 359 tờ bản đồ số 52)
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1586 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 168 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 125 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 184 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 132 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 39 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1528 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 48 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 130 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 208 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 373 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 526 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 94 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 121 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1559 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 1551 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1537 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 848 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 501 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 261 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 514 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 290 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 853 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 761 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1533 tờ bản đồ số 52 - Thửa đất số 1531 tờ bản đồ số 52
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 691 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 693 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 3 - Xã Văn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 795 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 34 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 572 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1744 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 251 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 892 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường trục chính - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 695 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1130 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 1.000.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 345 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 423 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1683 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1144 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 596 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 445 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 333 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 390 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 391 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 366 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1556 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1557 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 262 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 334 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1643 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 45 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1130 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 287 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1652 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 141 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 149 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 201 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 221 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 176 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 198 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 134 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1613 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 113 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 168 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 148 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 94 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1700 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 80 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 62 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 1688 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 47 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 697 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 39 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 785 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 792 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 798 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 796 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 785 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 788 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 796 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 798 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 907 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 905 tờ bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 913 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 1694 bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 116 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 146 bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường nhánh - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa đất số 121 tờ bản đồ số 38 - Thửa đất số 188 bản đồ số 38
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Các thửa đất còn lại thuộc ngõ, ngách có vị trí tương đương hoặc kém hơn so với vị trí có mức giá thấp nhất tại khu dân cư xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
-
Đất khoáng sản 800.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Chọ Đông xã Văn Sơn - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1570 Tbản đồ Số 38 - Thửa số 1578 Tbản đồ Số 38
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Xã Đô Lương Đường quy hoạch 8 m - Khu quy hoạch vùng Đồng Chọ Đông xã Văn Sơn - Xóm 4 - Xã Văn Sơn cũ
Thửa số 1585 Tbản đồ Số 38 - Lô số 1579 Tbản đồ Số 38
Đất khoáng sản 1.600.000 0 0 0
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D6 (1442) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D7 (1441) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D8 (1440) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D9 (1439) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D10 (1438) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D11 (1437) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
C10 (1473) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
C11 (1472) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
C12 (1471) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
C13 (1470) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
C14 (1469) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
C15 (1468) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D14 (1465) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D15 (1464) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0
Xã Đô Lương Tuyến đường quy hoạch 9 m - Khu quy hoạch chia lô đất ở đấu giá vùng hối (được phê duyệt tại Quyết định số 3673 Ngày 17/08/2018 của UBND tỉnh Nghệ An) - Xã Bắc Sơn (cũ)
D16 (1463) - 20
Đất SX-KD 900.000 0 0 0

Đường/khu vực có bảng giá đất tại xã Đô Lương

Xem thêm: Bảng giá đất tỉnh Nghệ An mới nhất

Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An 2026

4. Thông tin xã Đô Lương, tỉnh Nghệ An

Từ ngày 01/07/2025, trên cơ sở sáp nhập Xã Bắc Sơn, Xã Nam Sơn (huyện Đô Lương), Xã Đà Sơn, Xã Đặng Sơn, Xã Lưu Sơn, Xã Thịnh Sơn, Xã Văn Sơn, Xã Yên Sơn, Thị trấn Đô Lương (tổng 9 đơn vị hành chính cấp xã cũ), đã chính thức thành lập Xã Đô Lương theo Nghị quyết số 1678/NQ-UBTVQH15 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội.

Hiện nay, xã Đô Lương có diện tích tự nhiên 50,06 km² với quy mô dân số 6.196 người, mật độ dân cư đạt 123,8 người/km². Nguồn lực tổng hợp về đất đai, dân số và hạ tầng kế thừa từ các đơn vị cũ tạo nên nền tảng vững chắc, mở ra không gian phát triển mới và khơi thông những tiềm năng kinh tế - xã hội vốn còn dư địa.

Trụ sở Ủy ban nhân dân xã Đô Lương được đặt tại UBND huyện Đô Lương, là trung tâm hành chính tiếp nhận và xử lý các thủ tục hành chính công cho người dân trên địa bàn.

Ý nghĩa của việc thành lập Xã Đô Lương không dừng lại ở thay đổi địa giới hay tên gọi, mà còn là bước đi chiến lược hướng tới tinh gọn bộ máy, tối ưu hóa quy trình dịch vụ công và tạo thuận lợi tối đa cho các giao dịch dân sự của người dân trên địa bàn.

Trong cơ cấu tổ chức của Tỉnh Nghệ An, Xã Đô Lương là một trong tổng số 130 đơn vị hành chính cấp xã toàn tỉnh, trong đó có 119 xã và 11 phường. Đây là nền tảng quan trọng để khai phóng tiềm năng nội lực, thúc đẩy kinh tế địa phương bứt phá và từng bước xây dựng một diện mạo đô thị văn minh, hiện đại.

Xem thêm: Xã Đô Lương, Tỉnh Nghệ An - Dân số, Diện tích, Bản đồ

Lưu ý: Thông tin này chỉ mang tính tham khảo, có thể không chuẩn xác tính tới thời điểm hiện tại.


5. Nguyên tắc xác định giá đất, vị trí đất tại tỉnh Nghệ An

5.1. Bảng giá các loại đất các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An

1. Bảng giá đất ở các phường, xã trên địa bàn tỉnh Nghệ An (Phụ lục 01 đến phụ lục 130 kèm theo).

2. Bảng giá đất trồng cây hằng năm, đất trồng cây lâu năm, đất lâm nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất chăn nuôi tập trung, đất làm muối, đất nông nghiệp khác (Phụ lục 131 kèm theo).

3. Bảng giá đất các Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam (để áp dụng đối với các trường hợp quy định tại khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai năm 2024 đối với các tổ chức, cá nhân được nhà nước cho thuê đất trong Khu kinh tế Đông Nam, không áp dụng để tính tiền bồi thường giải phóng mặt bằng) (Phụ lục 132 kèm theo).

4. Bảng giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp (không bao gồm đất thương mại, dịch vụ, đất khu công nghiệp trong Khu kinh tế Đông Nam, đất khai thác khoáng sản): Bằng 20% mức giá đất ở có vị trí liền kề hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

5. Bảng giá đất thương mại, dịch vụ: Bằng 25% mức giá đất ở có vị trí liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc có vị trí tương đương (cùng tuyến đường và hạ tầng như nhau).

6. Bảng giá đất khai thác khoáng sản: Bằng 40% mức giá đất ở liền kề (cùng vị trí tuyến đường) hoặc vị trí tương đương.

7. Đất sử dụng vào các mục đích công cộng có mục đích kinh doanh, đất phi nông nghiệp khác: Bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo quy định tại khoản 4 Điều này.

8. Đất xây dựng trụ sở cơ quan; đất xây dựng công trình sự nghiệp; đất sử dụng vào các mục đích công cộng không có mục đích kinh doanh, đất tôn giáo, đất tín ngưỡng; đất nghĩa trang, nhà tang lễ, cơ sở hỏa táng; đất cơ sở lưu trữ tro cốt bằng mức giá đất ở theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí.

9. Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối và mặt nước chuyên dùng

a) Trường hợp sử dụng vào mục đích nuôi trồng, khai thác thủy sản thì bằng mức giá đất nuôi trồng thủy sản quy định tại khoản 2 Điều này;

b) Trường hợp sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp thì bằng mức giá đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo tuyến đường cùng khu vực, vị trí quy định tại khoản 4 Điều này.

5.2. Xác định giá đất trong một số trường hợp

1. Đối với những lô đất, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường giao thông, mức giá đất được xác định theo phương pháp phân lớp nhưng phải đảm bảo mức giá của lớp sau cùng không được thấp hơn mức giá đất của các lô, thửa liền kề có vị trí tương đương, cụ thể:

a) Phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường: Mức giá bằng 100% mức giá quy định tại bảng giá đất;

b) Phần diện tích sâu trên 20m đến 40m tiếp theo: Mức giá bằng 60% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

c) Phần diện tích sâu trên 40m đến 60m tiếp theo: Mức giá bằng 40% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

d) Phần diện tích sâu trên 60m đến 200m tiếp theo: Mức giá bằng 20% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

đ) Phần diện tích sâu trên 200m đến 500m tiếp theo: Mức giá bằng 7% mức giá quy định tại điểm a khoản này;

e) Phần diện tích sâu trên 500m tiếp theo còn lại: Mức giá bằng 3% mức giá quy định tại điểm a khoản này.

2. Đối với những lô, thửa đất phi nông nghiệp (không bao gồm đất Khu công nghiệp thuộc Khu kinh tế Đông Nam quy định tại khoản 3 Điều 2) tiếp giáp ít nhất 02 mặt đường giao nhau, trên cơ sở Bảng giá quy định tại khoản 1, khoản 4, khoản 5 và khoản 6 Điều 2 mức giá còn được xác định như sau:

a) Đối với lô đất, thửa đất có chiều sâu từ 30m trở xuống tính từ chỉ giới xây dựng đường: Mức giá tăng thêm 10% đối với phần diện tích góc 20mx20m so với lô đất, thửa đất trên cùng tuyến đường có mức giá cao hơn;

b) Đối với những lô đất, thửa đất có chiều sâu trên 30m tính từ chỉ giới xây dựng đường: Ngoài việc xác định mức giá phần diện tích góc (20mx20m) tăng thêm 10% theo quy định tại điểm a khoản này, thì mức giá của phần diện tích đất còn lại được xác định như sau:

– Xác định giá phần diện tích sâu 20m đầu tiên bám đường (vị trí 1) theo thứ tự từ đường có mức giá cao đến đường có mức giá thấp;

– Phần diện tích còn lại được xác định theo tuyến đường có mức giá cao nhất bằng phương pháp phân lớp tại khoản 1 Điều này. Việc phân lớp đối với tuyến đường tiếp giáp còn lại chỉ được thực hiện khi mức giá của tuyến đường này không thấp hơn 60% so với mức giá của tuyến đường có mức giá cao hơn.

5/5 - (1198 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?