Bảng giá đất tỉnh Tiền Giang mới nhất 2026

Lưu ý: Từ ngày 01/07/2025, tỉnh Tiền Giang sáp nhập vào tỉnh Đồng Tháp theo Nghị quyết 1663/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Đồng Tháp năm 2025.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 01/2026/NQ-HĐND quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất tỉnh Tiền Giang mới nhất 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất tỉnh Tiền Giang mới nhất 2026

3. Bảng giá đất tỉnh Tiền Giang (hiện nay là tỉnh Đồng Tháp) mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các phường, xã (thị trấn trước khi sáp nhập).

Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.

Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi cao nhất.

Vị trí 4: đất tiếp giáp đường hẻm trong phạm vi các phường; mặt tiền đường cao tốc; đất vị trí mặt tiền đường huyện trải đá cấp phối; đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên.

Vị trí 5: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.

Vị trí 5: Các vị trí còn lại

3.1.2. Đối với đất ở tại nông thôn

Khu vực 1 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí mặt tiền quốc lộ; tuyến tránh quốc lộ; đường nối và đường dẫn cao tốc; mặt tiền đường phố tại các xã (thị trấn trước khi sáp nhập).
  • Vị trí 2: đất vị trí mặt tiền đường tỉnh; tuyến tránh đường tỉnh; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp tỉnh, trung ương quản lý; đường vào trung tâm hành chính xã.
  • Vị trí 3: đất vị trí mặt tiền đường huyện trải nhựa, đan, bê tông, trải đá cấp phối; các đường xã có kết cấu hạ tầng thuận lợi và sinh lợi.

Khu vực 2, 3 được chia thành 3 vị trí, gồm:

  • Vị trí 1: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng từ 3 mét trở lên, trải đá cấp phối có mặt rộng từ 4 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp biển, kênh, rạch, sông cấp tỉnh quản lý.
  • Vị trí 2: đất vị trí giáp đường nông thôn trải nhựa, đan, bê tông có mặt rộng dưới 3 mét, trải đá cấp phối có mặt rộng dưới 4 mét, có nền đất, cát có mặt rộng từ 3 mét trở lên; đất vị trí tiếp giáp kênh, rạch, sông cấp xã quản lý.
  • Vị trí 3: các vị trí còn lại.

3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

Vị trí căn cứ vào điều kiện kết cấu hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội, mặt tiền các tuyến đường giao thông, các lợi thế cho sản xuất, kinh doanh; khoảng cách đến trung tâm chính trị, kinh tế, thương mại trong khu vực.

3.2. Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tiền Giang (hiện nay là là tỉnh Đồng Tháp) theo chính quyền địa phương 02 cấp

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Tháp theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STT Xã/Phường Bảng giá đất STT Xã/Phường Bảng giá đất
1 Xã Tân Hồng Tại đây 52 Xã Long Tiên Tại đây
2 Xã Tân Thành Tại đây 53 Xã Ngũ Hiệp Tại đây
3 Xã Tân Hộ Cơ Tại đây 54 Xã Tân Phước 1 Tại đây
4 Xã An Phước Tại đây 55 Xã Tân Phước 2 Tại đây
5 Xã Thường Phước Tại đây 56 Xã Tân Phước 3 Tại đây
6 Xã Long Khánh Tại đây 57 Xã Hưng Thạnh Tại đây
7 Xã Long Phú Thuận Tại đây 58 Xã Tân Hương Tại đây
8 Xã An Hòa Tại đây 59 Xã Châu Thành Tại đây
9 Xã Tam Nông Tại đây 60 Xã Long Hưng Tại đây
10 Xã Phú Thọ Tại đây 61 Xã Long Định Tại đây
11 Xã Tràm Chim Tại đây 62 Xã Bình Trưng Tại đây
12 Xã Phú Cường Tại đây 63 Xã Vĩnh Kim Tại đây
13 Xã An Long Tại đây 64 Xã Kim Sơn Tại đây
14 Xã Thanh Bình Tại đây 65 Xã Mỹ Tịnh An Tại đây
15 Xã Tân Thạnh Tại đây 66 Xã Lương Hòa Lạc Tại đây
16 Xã Bình Thành Tại đây 67 Xã Tân Thuận Bình Tại đây
17 Xã Tân Long Tại đây 68 Xã Chợ Gạo Tại đây
18 Xã Tháp Mười Tại đây 69 Xã An Thạnh Thủy Tại đây
19 Xã Thanh Mỹ Tại đây 70 Xã Bình Ninh Tại đây
20 Xã Mỹ Quí Tại đây 71 Xã Vĩnh Bình Tại đây
21 Xã Đốc Binh Kiều Tại đây 72 Xã Đồng Sơn Tại đây
22 Xã Trường Xuân Tại đây 73 Xã Phú Thành Tại đây
23 Xã Phương Thịnh Tại đây 74 Xã Long Bình Tại đây
24 Xã Phong Mỹ Tại đây 75 Xã Vĩnh Hựu Tại đây
25 Xã Ba Sao Tại đây 76 Xã Gò Công Đông Tại đây
26 Xã Mỹ Thọ Tại đây 77 Xã Tân Điền Tại đây
27 Xã Bình Hàng Trung Tại đây 78 Xã Tân Hòa Tại đây
28 Xã Mỹ Hiệp Tại đây 79 Xã Tân Đông Tại đây
29 Xã Mỹ An Hưng Tại đây 80 Xã Gia Thuận Tại đây
30 Xã Tân Khánh Trung Tại đây 81 Xã Tân Thới Tại đây
31 Xã Lấp Vò Tại đây 82 Xã Tân Phú Đông Tại đây
32 Xã Lai Vung Tại đây 83 Phường Mỹ Tho Tại đây
33 Xã Hòa Long Tại đây 84 Phường Đạo Thạnh Tại đây
34 Xã Phong Hòa Tại đây 85 Phường Mỹ Phong Tại đây
35 Xã Tân Dương Tại đây 86 Phường Thới Sơn Tại đây
36 Xã Phú Hựu Tại đây 87 Phường Trung An Tại đây
37 Xã Tân Nhuận Đông Tại đây 88 Phường Gò Công Tại đây
38 Xã Tân Phú Trung Tại đây 89 Phường Long Thuận Tại đây
39 Xã Tân Phú Tại đây 90 Phường Bình Xuân Tại đây
40 Xã Thanh Hưng Tại đây 91 Phường Sơn Qui Tại đây
41 Xã An Hữu Tại đây 92 Phường An Bình Tại đây
42 Xã Mỹ Lợi Tại đây 93 Phường Hồng Ngự Tại đây
43 Xã Mỹ Đức Tây Tại đây 94 Phường Thường Lạc Tại đây
44 Xã Mỹ Thiện Tại đây 95 Phường Cao Lãnh Tại đây
45 Xã Hậu Mỹ Tại đây 96 Phường Mỹ Ngãi Tại đây
46 Xã Hội Cư Tại đây 97 Phường Mỹ Trà Tại đây
47 Xã Cái Bè Tại đây 98 Phường Sa Đéc Tại đây
48 Xã Mỹ Thành Tại đây 99 Phường Mỹ Phước Tây Tại đây
49 Xã Thạnh Phú Tại đây 100 Phường Thanh Hòa Tại đây
50 Xã Bình Phú Tại đây 101 Phường Cai Lậy Tại đây
51 Xã Hiệp Đức Tại đây 102 Phường Nhị Quý Tại đây

Bảng giá đất các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Tiền Giang trước đây:

STT Huyện, thị xã, thành phố Bảng giá đất
1 Thành phố Mỹ Tho Tại đây
2 Thị xã Cai Lậy Tại đây
3 Thành phố Gò Công Tại đây
4 Huyện Cái Bè Tại đây
5 Huyện Châu Thành Tại đây
6 Huyện Chợ Gạo Tại đây
7 Huyện Gò Công Đông Tại đây
8 Huyện Gò Công Tây Tại đây
9 Huyện Tân Phú Đông Tại đây
10 Huyện Tân Phước Tại đây
5/5 - (953 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?