Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.
2. Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất
Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh mới nhất theo Nghị quyết 49/2025/NQ-HĐND về quy định Bảng giá đất trên địa bàn tỉnh Tây Ninh.
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
|
Số lượng vị trí |
Tiêu chí xác định vị trí |
Hệ số giá vị trí 1 và các vị trí so với vị trí 1 (%) |
|
|
Quốc lộ, tuyến tránh Quốc lộ, đường tỉnh |
Đường giao thông còn lại |
||
|
Vị trí 1 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu tiếp giáp đường hoặc không tiếp giáp đường nhưng cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường thì được áp dụng theo giá đất tại phần I, II của Phụ lục I, II và phần I của Phụ lục III |
100 |
100 |
|
Vị trí 2 |
Thửa đất trong phạm vi 50m đầu không tiếp giáp đường và không cùng chủ sử dụng với thửa tiếp giáp đường |
70 |
70 |
|
Vị trí 3 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 |
40 |
|
|
Vị trí 4 |
Thửa đất trong phạm vi từ sau mét thứ 100 đến mét thứ 200 |
10 |
|
|
Vị trí 5 |
– Các thửa đất còn lại trong địa giới hành chính các xã, phường không thuộc các quy định trên thì được áp dụng giá đất tại phần III của Phụ lục I, II và tại phần II của Phụ lục III |
Mức giá tối thiểu |
Mức giá tối thiểu |
2.2. Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Tây Ninh theo chính quyền địa phương 02 cấp:
|
STT |
Xã/Phường/Đặc khu |
Bảng giá đất |
STT |
Xã/Phường/Đặc khu |
Bảng giá đất |
|
1 |
xã Hưng Điền |
49 |
xã Tân Tập |
||
|
2 |
xã Vĩnh Thạnh |
50 |
xã Vàm Cỏ |
||
|
3 |
xã Tân Hưng |
51 |
xã Tân Trụ |
||
|
4 |
xã Vĩnh Châu |
52 |
xã Nhựt Tảo |
||
|
5 |
xã Tuyên Bình |
53 |
xã Thuận Mỹ |
||
|
6 |
xã Vĩnh Hưng |
54 |
xã An Lục Long |
||
|
7 |
xã Khánh Hưng |
55 |
xã Tầm Vu |
||
|
8 |
xã Tuyên Thạnh |
56 |
xã Vĩnh Công |
||
|
9 |
xã Bình Hiệp |
57 |
xã Phước Chỉ |
||
|
10 |
xã Bình Hòa |
58 |
xã Hưng Thuận |
||
|
11 |
xã Mộc Hóa |
59 |
xã Thạnh Đức |
||
|
12 |
xã Hậu Thạnh |
60 |
xã Phước Thạnh |
||
|
13 |
xã Nhơn Hòa Lập |
61 |
xã Truông Mít |
||
|
14 |
xã Nhơn Ninh |
62 |
xã Lộc Ninh |
||
|
15 |
xã Tân Thạnh |
63 |
xã Cầu Khởi |
||
|
16 |
xã Bình Thành |
64 |
xã Dương Minh Châu |
||
|
17 |
xã Thạnh Phước |
65 |
xã Tân Đông |
||
|
18 |
xã Thạnh Hóa |
66 |
xã Tân Châu |
||
|
19 |
xã Tân Tây |
67 |
xã Tân Phú |
||
|
20 |
xã Thủ Thừa |
68 |
xã Tân Hội |
||
|
21 |
xã Mỹ An |
69 |
xã Tân Thành |
||
|
22 |
xã Mỹ Thạnh |
70 |
xã Tân Hòa |
||
|
23 |
xã Tân Long |
71 |
xã Tân Lập |
||
|
24 |
xã Mỹ Quý |
72 |
xã Tân Biên |
||
|
25 |
xã Đông Thành |
73 |
xã Thạnh Bình |
||
|
26 |
xã Đức Huệ |
74 |
xã Trà Vong |
||
|
27 |
xã An Ninh |
75 |
xã Phước Vinh |
||
|
28 |
xã Hiệp Hòa |
76 |
xã Hòa Hội |
||
|
29 |
xã Hậu Nghĩa |
77 |
xã Ninh Điền |
||
|
30 |
xã Hòa Khánh |
78 |
xã Châu Thành |
||
|
31 |
xã Đức Lập |
79 |
xã Hảo Đước |
||
|
32 |
xã Mỹ Hạnh |
80 |
xã Long Chữ |
||
|
33 |
xã Đức Hòa |
81 |
xã Long Thuận |
||
|
34 |
xã Thạnh Lợi |
82 |
xã Bến Cầu |
||
|
35 |
xã Bình Đức |
83 |
phường Kiến Tường |
||
|
36 |
xã Lương Hòa |
84 |
phường Long An |
||
|
37 |
xã Bến Lức |
85 |
phường Tân An |
||
|
38 |
xã Mỹ Yên |
86 |
phường Khánh Hậu |
||
|
39 |
xã Long Cang |
87 |
phường Tân Ninh |
||
|
40 |
xã Rạch Kiến |
88 |
phường Bình Minh |
||
|
41 |
xã Mỹ Lệ |
89 |
phường Ninh Thạnh |
||
|
42 |
xã Tân Lân |
90 |
phường Long Hoa |
||
|
43 |
xã Cần Đước |
91 |
phường Hòa Thành |
||
|
44 |
xã Long Hựu |
92 |
phường Thanh Điền |
||
|
45 |
xã Phước Lý |
93 |
phường Trảng Bàng |
||
|
46 |
xã Mỹ Lộc |
94 |
phường An Tịnh |
||
|
47 |
xã Cần Giuộc |
95 |
phường Gò Dầu |
||
|
48 |
xã Phước Vĩnh Tây |
96 |
phường Gia Lộc |
Bảng giá đất huyện Tân Châu, tỉnh Tây Ninh trước đây:
[bang_gia_dat tinh=”tayninh2025″ khuvuc=”huyện Tân Châu” anstt=”1″]