Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai mới nhất

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

2.2. Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STT

Xã/Phường

Bảng giá đất

STT

Xã/Phường

Bảng giá đất

1

xã Đại Phước

Tại đây

49

xã Tân Tiến

Tại đây

2

xã Nhơn Trạch

Tại đây

50

xã Thiện Hưng

Tại đây

3

xã Phước An

Tại đây

51

xã Hưng Phước

Tại đây

4

xã Phước Thái

Tại đây

52

xã Phú Nghĩa

Tại đây

5

xã Long Phước

Tại đây

53

xã Đa Kia

Tại đây

6

xã Long Thành

Tại đây

54

xã Bình Tân

Tại đây

7

xã Bình An

Tại đây

55

xã Long Hà

Tại đây

8

xã An Phước

Tại đây

56

xã Phú Riềng

Tại đây

9

xã An Viễn

Tại đây

57

xã Phú Trung

Tại đây

10

xã Bình Minh

Tại đây

58

xã Thuận Lợi

Tại đây

11

xã Trảng Bom

Tại đây

59

xã Đồng Tâm

Tại đây

12

xã Bàu Hàm

Tại đây

60

xã Tân Lợi

Tại đây

13

xã Hưng Thịnh

Tại đây

61

xã Đồng Phú

Tại đây

14

xã Dầu Giây

Tại đây

62

xã Phước Sơn

Tại đây

15

xã Gia Kiệm

Tại đây

63

xã Nghĩa Trung

Tại đây

16

xã Thống Nhất

Tại đây

64

xã Bù Đăng

Tại đây

17

xã Xuân Quế

Tại đây

65

xã Thọ Sơn

Tại đây

18

xã Xuân Đường

Tại đây

66

xã Đak Nhau

Tại đây

19

xã Cẩm Mỹ

Tại đây

67

xã Bom Bo

Tại đây

20

xã Sông Ray

Tại đây

68

phường Biên Hòa

Tại đây

21

xã Xuân Đông

Tại đây

69

phường Trấn Biên

Tại đây

22

xã Xuân Định

Tại đây

70

phường Tam Hiệp

Tại đây

23

xã Xuân Phú

Tại đây

71

phường Long Bình

Tại đây

24

xã Xuân Lộc

Tại đây

72

phường Trảng Dài

Tại đây

25

xã Xuân Hòa

Tại đây

73

phường Hố Nai

Tại đây

26

xã Xuân Thành

Tại đây

74

phường Long Hưng

Tại đây

27

xã Xuân Bắc

Tại đây

75

phường Bình Lộc

Tại đây

28

xã La Ngà

Tại đây

76

phường Bảo Vinh

Tại đây

29

xã Định Quán

Tại đây

77

phường Xuân Lập

Tại đây

30

xã Phú Vinh

Tại đây

78

phường Long Khánh

Tại đây

31

xã Phú Hòa

Tại đây

79

phường Hàng Gòn

Tại đây

32

xã Tà Lài

Tại đây

80

phường Tân Triều

Tại đây

33

xã Nam Cát Tiên

Tại đây

81

phường Minh Hưng

Tại đây

34

xã Tân Phú

Tại đây

82

phường Chơn Thành

Tại đây

35

xã Phú Lâm

Tại đây

83

phường Bình Long

Tại đây

36

xã Trị An

Tại đây

84

phường An Lộc

Tại đây

37

xã Tân An

Tại đây

85

phường Phước Bình

Tại đây

38

xã Nha Bích

Tại đây

86

phường Phước Long

Tại đây

39

xã Tân Quan

Tại đây

87

phường Đồng Xoài

Tại đây

40

xã Tân Hưng

Tại đây

88

phường Bình Phước

Tại đây

41

xã Tân Khai

Tại đây

89

phường Phước Tân

Tại đây

42

xã Minh Đức

Tại đây

90

phường Tam Phước

Tại đây

43

xã Lộc Thành

Tại đây

91

xã Thanh Sơn

Tại đây

44

xã Lộc Ninh

Tại đây

92

xã Đak Lua

Tại đây

45

xã Lộc Hưng

Tại đây

93

xã Phú Lý

Tại đây

46

xã Lộc Tấn

Tại đây

94

xã Bù Gia Mập

Tại đây

47

xã Lộc Thạnh

Tại đây

95

xã Đăk Ơ

Tại đây

48

xã Lộc Quang

Tại đây

Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai trước đây:

Bảng giá đất huyện Trảng Bom năm 2025

Khu vực: huyện Trảng Bom.

Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ.

Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 17.000.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)
-
Đất ở đô thị 10.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Trảng Bom Đường 3 tháng 2
Từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 11.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Trảng Bom Đường từ 29 tháng 4
-
Đất ở đô thị 11.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường An Dương Vương
Đất ở đô thị 11.000.000 4.200.000 2.900.000 1.900.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.800.000 1.800.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 8
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.700.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường 2 tháng 9
-
Đất ở đô thị 8.000.000 3.600.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Trảng Bom Đường An Dương Vương
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 7.000.000 3.400.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Bùi Thị Xuân
Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Trảng Bom
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Cách Mạng Tháng 8
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trương Văn Bang
Đất ở đô thị 6.500.000 3.400.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Điện Biên Phủ
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 7.500.000 3.800.000 2.500.000 1.600.000
Huyện Trảng Bom Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)
Đất ở đô thị 7.000.000 3.400.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường An Dương Vương - đến giáp ranh xã Sông Trầu
Đất ở đô thị 3.700.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Huyện Trảng Bom Đường Hai Bà Trưng
Từ đường Ngô Quyền - đến đường An Dương Vương
Đất ở đô thị 6.000.000 3.400.000 2.300.000 1.450.000
Huyện Trảng Bom Đường Hoàng Tam Kỳ
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Hoàng Việt
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ranh Khu công nghiệp Bàu Xéo - đến đường Nguyễn Hoàng
Đất ở đô thị 10.000.000 3.800.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Trảng Bom Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 11.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường D6
Đất ở đô thị 7.500.000 3.400.000 2.300.000 1.450.000
Huyện Trảng Bom Đường Huỳnh Văn Nghệ
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Lý Nam Đế
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Đại Hành
Đoạn còn lại (từ đường An Dương Vương - đến thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 8, thị trấn Trảng Bom)
Đất ở đô thị 3.500.000 1.700.000 1.400.000 1.100.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Duẩn
-
Đất ở đô thị 7.500.000 3.400.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29 tháng 4 - đến đường 3 tháng 2
Đất ở đô thị 5.500.000 3.200.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 3 tháng 2 - đến đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị 4.500.000 2.200.000 1.800.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Lai
Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Nguyễn Hoàng
Đất ở đô thị 6.500.000 3.400.000 2.300.000 1.450.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Lợi
-
Đất ở đô thị 7.500.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Quý Đôn
-
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Văn Hưu
Từ Bùi Thị Xuân - đến Trần Nguyên Hãn
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.900.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Lý Nam Đế
-
Đất ở đô thị 6.500.000 3.400.000 2.300.000 1.450.000
Huyện Trảng Bom Đường Lý Thái Tổ
-
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Ngô Quyền
-
Đất ở đô thị 7.500.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Du
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Đức Cảnh
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 8.000.000 3.800.000 2.500.000 1.600.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp ranh xã Sông Trầu
Đất ở đô thị 6.500.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất ở đô thị 8.000.000 4.200.000 3.000.000 1.700.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền - đến đường Đinh Tiên Hoàng
Đất ở đô thị 11.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ trụ sở Hội Người mù - đến Cây xăng Thành Thái
Đất ở đô thị 11.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Khuyến
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Sơn Hà
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Trãi
Từ đường Lý Nam Đế - đến đường An Dương Vương
Đất ở đô thị 6.000.000 3.400.000 2.300.000 1.450.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Tri Phương
Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Văn Cừ
-
Đất ở đô thị 7.000.000 3.600.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Văn Huyên
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Văn Linh
-
Đất ở đô thị 8.500.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Phạm Văn Thuận
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Phan Chu Trinh
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất ở đô thị 7.500.000 3.400.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Tạ Uyên
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Nguyên Hãn
Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Trảng Bom
Đất ở đô thị 5.000.000 2.500.000 1.900.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Nhân Tông
-
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Nhật Duật
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 15 về bên phải và hết ranh thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, thị trấn Trảng Bom
Đất ở đô thị 4.500.000 2.200.000 1.600.000 1.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Phú
-
Đất ở đô thị 8.200.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Quang Diệu
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 17 về bên trái, thị trấn Trảng Bom
Đất ở đô thị 4.500.000 2.200.000 1.800.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Trường Chinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường 2 tháng 9
Đất ở đô thị 10.000.000 3.800.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Trảng Bom Đường Trường Chinh
Đoạn tiếp theo - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất ở đô thị 5.800.000 3.200.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Trương Định
Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Nguyễn Huệ
Đất ở đô thị 4.500.000 2.250.000 1.800.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Trương Văn Bang
-
Đất ở đô thị 6.000.000 3.400.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết Trường Mẫu giáo Hoa Mai
Đất ở đô thị 6.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)
-
Đất ở đô thị 4.300.000 2.100.000 1.600.000 1.300.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777
Đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh xã Đồi 61
Đất ở đô thị 8.000.000 3.600.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường vào chợ Trảng Bom
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Phan Chu Trinh
Đất ở đô thị 7.500.000 4.500.000 3.200.000 1.700.000
Huyện Trảng Bom Đường Hà Huy Giáp
Từ đường 29 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, thị trấn Trảng Bom
Đất ở đô thị 4.300.000 2.100.000 1.600.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Phan Bội Châu
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường vào chợ Trảng Bom
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ)
-
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Hoàng Hoa Thám
Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Nguyễn Du
Đất ở đô thị 5.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Đặng Đức Thuật
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Lai
Đất ở đô thị 5.500.000
Huyện Trảng Bom Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)
-
Đất ở đô thị 7.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Quang Khải
Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 6.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Đạo Vương
Từ đường Hùng Vương - đến đường An Dương Vương
Đất ở đô thị 6.000.000 3.400.000 2.300.000 1.450.000
Huyện Trảng Bom Đường Dương Bạch Mai
Từ đường 29/4 - đến đường 3/2
Đất ở đô thị 4.300.000 2.100.000 1.600.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường tổ 8, khu phố 2, thị trấn Trảng Bom
Từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hoàng
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)
-
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Huyện Trảng Bom Đường 3 tháng 2
Từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Huyện Trảng Bom Đường từ 29 tháng 4
-
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường An Dương Vương
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 2.940.000 2.030.000 1.330.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 2.800.000 1.960.000 1.260.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 8
-
Đất TM - DV đô thị 2.940.000 1.470.000 1.190.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường 2 tháng 9
-
Đất TM - DV đô thị 5.600.000 2.520.000 1.820.000 1.120.000
Huyện Trảng Bom Đường An Dương Vương
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị 4.900.000 2.380.000 1.610.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường Bùi Thị Xuân
Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Trảng Bom
Đất TM - DV đô thị 4.550.000 2.310.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Cách Mạng Tháng 8
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trương Văn Bang
Đất TM - DV đô thị 4.550.000 2.380.000 1.680.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Điện Biên Phủ
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 - đến đường Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 5.250.000 2.660.000 1.750.000 1.120.000
Huyện Trảng Bom Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)
Đất TM - DV đô thị 4.900.000 2.380.000 1.610.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường An Dương Vương - đến giáp ranh xã Sông Trầu
Đất TM - DV đô thị 2.590.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Hai Bà Trưng
Từ đường Ngô Quyền - đến đường An Dương Vương
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.380.000 1.610.000 1.020.000
Huyện Trảng Bom Đường Hoàng Tam Kỳ
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Hoàng Việt
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ranh Khu công nghiệp Bàu Xéo - đến đường Nguyễn Hoàng
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 2.660.000 1.890.000 1.190.000
Huyện Trảng Bom Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng - đến đường Ngô Quyền
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Huyện Trảng Bom Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường D6
Đất TM - DV đô thị 5.250.000 2.380.000 1.610.000 1.020.000
Huyện Trảng Bom Đường Huỳnh Văn Nghệ
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Lý Nam Đế
Đất TM - DV đô thị 4.550.000 2.310.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Đại Hành
Đoạn còn lại (từ đường An Dương Vương - đến thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 8, thị trấn Trảng Bom)
Đất TM - DV đô thị 2.450.000 1.190.000 980.000 770.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Duẩn
-
Đất TM - DV đô thị 5.250.000 2.380.000 1.680.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29 tháng 4 - đến đường 3 tháng 2
Đất TM - DV đô thị 3.850.000 2.240.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 3 tháng 2 - đến đường 2 tháng 9
Đất TM - DV đô thị 3.150.000 1.540.000 1.260.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Lai
Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Nguyễn Hoàng
Đất TM - DV đô thị 4.550.000 2.380.000 1.610.000 1.020.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Lợi
-
Đất TM - DV đô thị 5.250.000 2.520.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Quý Đôn
-
Đất TM - DV đô thị 3.150.000 1.580.000 1.260.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Văn Hưu
Từ Bùi Thị Xuân - đến Trần Nguyên Hãn
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 1.750.000 1.330.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Lý Nam Đế
-
Đất TM - DV đô thị 4.550.000 2.380.000 1.610.000 1.020.000
Huyện Trảng Bom Đường Lý Thái Tổ
-
Đất TM - DV đô thị 4.550.000 2.310.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất TM - DV đô thị 4.550.000 2.310.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Ngô Quyền
-
Đất TM - DV đô thị 5.250.000 2.520.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Du
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Đức Cảnh
-
Đất TM - DV đô thị 4.900.000 2.520.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 5.600.000 2.660.000 1.750.000 1.120.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp ranh xã Sông Trầu
Đất TM - DV đô thị 4.550.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất TM - DV đô thị 5.600.000 2.940.000 2.100.000 1.190.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền - đến đường Đinh Tiên Hoàng
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ trụ sở Hội Người mù - đến Cây xăng Thành Thái
Đất TM - DV đô thị 7.700.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Khuyến
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Sơn Hà
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Trãi
Từ đường Lý Nam Đế - đến đường An Dương Vương
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.380.000 1.610.000 1.020.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Tri Phương
Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Văn Cừ
-
Đất TM - DV đô thị 4.900.000 2.520.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Văn Huyên
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Văn Linh
-
Đất TM - DV đô thị 5.950.000 2.940.000 2.100.000 1.260.000
Huyện Trảng Bom Đường Phạm Văn Thuận
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Phan Chu Trinh
-
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất TM - DV đô thị 5.250.000 2.380.000 1.680.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Tạ Uyên
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Nguyên Hãn
Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Trảng Bom
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 1.750.000 1.330.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Nhân Tông
-
Đất TM - DV đô thị 4.550.000 2.310.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Nhật Duật
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 15 về bên phải và hết ranh thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, thị trấn Trảng Bom
Đất TM - DV đô thị 3.150.000 1.540.000 1.120.000 700.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Phú
-
Đất TM - DV đô thị 5.740.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Quang Diệu
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 17 về bên trái, thị trấn Trảng Bom
Đất TM - DV đô thị 3.150.000 1.540.000 1.260.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Trường Chinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường 2 tháng 9
Đất TM - DV đô thị 7.000.000 2.660.000 1.890.000 1.190.000
Huyện Trảng Bom Đường Trường Chinh
Đoạn tiếp theo - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất TM - DV đô thị 4.060.000 2.240.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Trương Định
Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Nguyễn Huệ
Đất TM - DV đô thị 3.150.000 1.580.000 1.260.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Trương Văn Bang
-
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.380.000 1.680.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết Trường Mẫu giáo Hoa Mai
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)
-
Đất TM - DV đô thị 3.010.000 1.470.000 1.120.000 910.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777
Đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh xã Đồi 61
Đất TM - DV đô thị 5.600.000 2.520.000 1.680.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường vào chợ Trảng Bom
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Phan Chu Trinh
Đất TM - DV đô thị 5.250.000 3.150.000 2.240.000 1.190.000
Huyện Trảng Bom Đường Hà Huy Giáp
Từ đường 29 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, thị trấn Trảng Bom
Đất TM - DV đô thị 3.010.000 1.470.000 1.120.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Phan Bội Châu
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường vào chợ Trảng Bom
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ)
-
Đất TM - DV đô thị 3.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Hoàng Hoa Thám
Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Nguyễn Du
Đất TM - DV đô thị 3.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Đặng Đức Thuật
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Lai
Đất TM - DV đô thị 3.850.000
Huyện Trảng Bom Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)
-
Đất TM - DV đô thị 5.250.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Quang Khải
Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Hùng Vương
Đất TM - DV đô thị 4.550.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Đạo Vương
Từ đường Hùng Vương - đến đường An Dương Vương
Đất TM - DV đô thị 4.200.000 2.380.000 1.610.000 1.020.000
Huyện Trảng Bom Đường Dương Bạch Mai
Từ đường 29/4 - đến đường 3/2
Đất TM - DV đô thị 3.010.000 1.470.000 1.120.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường tổ 8, khu phố 2, thị trấn Trảng Bom
Từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hoàng
Đất TM - DV đô thị 3.500.000 2.100.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)
-
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Trảng Bom Đường 3 tháng 2
Từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Trảng Bom Đường từ 29 tháng 4
-
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường An Dương Vương
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 2.520.000 1.740.000 1.140.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 2.400.000 1.680.000 1.080.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 8
-
Đất SX - KD đô thị 2.520.000 1.260.000 1.020.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường 2 tháng 9
-
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 2.160.000 1.560.000 960.000
Huyện Trảng Bom Đường An Dương Vương
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Ngô Quyền
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 2.040.000 1.380.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Bùi Thị Xuân
Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Trảng Bom
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 1.980.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Cách Mạng Tháng 8
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trương Văn Bang
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 2.040.000 1.440.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Điện Biên Phủ
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 - đến đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.280.000 1.500.000 960.000
Huyện Trảng Bom Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 2.040.000 1.380.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường An Dương Vương - đến giáp ranh xã Sông Trầu
Đất SX - KD đô thị 2.220.000 1.080.000 900.000 720.000
Huyện Trảng Bom Đường Hai Bà Trưng
Từ đường Ngô Quyền - đến đường An Dương Vương
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.040.000 1.380.000 870.000
Huyện Trảng Bom Đường Hoàng Tam Kỳ
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Hoàng Việt
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Hùng Vương
Đoạn giáp ranh Khu công nghiệp Bàu Xéo - đến đường Nguyễn Hoàng
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 2.280.000 1.620.000 1.020.000
Huyện Trảng Bom Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng - đến đường Ngô Quyền
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Trảng Bom Đường Hùng Vương
Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường D6
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.040.000 1.380.000 870.000
Huyện Trảng Bom Đường Huỳnh Văn Nghệ
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Đại Hành
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Lý Nam Đế
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 1.980.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Đại Hành
Đoạn còn lại (từ đường An Dương Vương - đến thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 8, thị trấn Trảng Bom)
Đất SX - KD đô thị 2.100.000 1.020.000 840.000 660.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Duẩn
-
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.040.000 1.440.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 29 tháng 4 - đến đường 3 tháng 2
Đất SX - KD đô thị 3.300.000 1.920.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Hồng Phong
Đoạn từ đường 3 tháng 2 - đến đường 2 tháng 9
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.320.000 1.080.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Lai
Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Nguyễn Hoàng
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 2.040.000 1.380.000 870.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Lợi
-
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Quý Đôn
-
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Văn Hưu
Từ Bùi Thị Xuân - đến Trần Nguyên Hãn
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.140.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Lý Nam Đế
-
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 2.040.000 1.380.000 870.000
Huyện Trảng Bom Đường Lý Thái Tổ
-
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 1.980.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Lý Thường Kiệt
-
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 1.980.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Ngô Quyền
-
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Du
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Đức Cảnh
-
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 2.280.000 1.500.000 960.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Hoàng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp ranh xã Sông Trầu
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Huệ
Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 2.520.000 1.800.000 1.020.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ Ngô Quyền - đến đường Đinh Tiên Hoàng
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Hữu Cảnh
Đoạn từ trụ sở Hội Người mù - đến Cây xăng Thành Thái
Đất SX - KD đô thị 6.600.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Khuyến
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Sơn Hà
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Trãi
Từ đường Lý Nam Đế - đến đường An Dương Vương
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.040.000 1.380.000 870.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Tri Phương
Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Văn Cừ
-
Đất SX - KD đô thị 4.200.000 2.160.000 1.440.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Văn Huyên
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Nguyễn Văn Linh
-
Đất SX - KD đô thị 5.100.000 2.520.000 1.800.000 1.080.000
Huyện Trảng Bom Đường Phạm Văn Thuận
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Phan Chu Trinh
-
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Phan Đăng Lưu
-
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.040.000 1.440.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Tạ Uyên
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Nguyên Hãn
Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Trảng Bom
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.500.000 1.140.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Nhân Tông
-
Đất SX - KD đô thị 3.900.000 1.980.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Nhật Duật
Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 15 về bên phải và hết ranh thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, thị trấn Trảng Bom
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.320.000 960.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Phú
-
Đất SX - KD đô thị 4.920.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Quang Diệu
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 17 về bên trái, thị trấn Trảng Bom
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.320.000 1.080.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Trường Chinh
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường 2 tháng 9
Đất SX - KD đô thị 6.000.000 2.280.000 1.620.000 1.020.000
Huyện Trảng Bom Đường Trường Chinh
Đoạn tiếp theo - đến đường Cách Mạng Tháng 8
Đất SX - KD đô thị 3.480.000 1.920.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Trương Định
Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Nguyễn Huệ
Đất SX - KD đô thị 2.700.000 1.350.000 1.080.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Trương Văn Bang
-
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.040.000 1.440.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết Trường Mẫu giáo Hoa Mai
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ)
-
Đất SX - KD đô thị 2.580.000 1.260.000 960.000 780.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777
Đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh xã Đồi 61
Đất SX - KD đô thị 4.800.000 2.160.000 1.440.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường vào chợ Trảng Bom
Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Phan Chu Trinh
Đất SX - KD đô thị 4.500.000 2.700.000 1.920.000 1.020.000
Huyện Trảng Bom Đường Hà Huy Giáp
Từ đường 29 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, thị trấn Trảng Bom
Đất SX - KD đô thị 2.580.000 1.260.000 960.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Phan Bội Châu
Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường vào chợ Trảng Bom
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ)
-
Đất SX - KD đô thị 3.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Hoàng Hoa Thám
Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Nguyễn Du
Đất SX - KD đô thị 3.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Đặng Đức Thuật
Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Lai
Đất SX - KD đô thị 3.300.000
Huyện Trảng Bom Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ)
-
Đất SX - KD đô thị 4.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Quang Khải
Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Hùng Vương
Đất SX - KD đô thị 3.900.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Đạo Vương
Từ đường Hùng Vương - đến đường An Dương Vương
Đất SX - KD đô thị 3.600.000 2.040.000 1.380.000 870.000
Huyện Trảng Bom Đường Dương Bạch Mai
Từ đường 29/4 - đến đường 3/2
Đất SX - KD đô thị 2.580.000 1.260.000 960.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường tổ 8, khu phố 2, thị trấn Trảng Bom
Từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hoàng
Đất SX - KD đô thị 3.000.000 1.800.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa - đến ngã 3 Trị An
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.000.000 5.000.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ ngã 3 Trị An - đến giáp Nhà thờ Bùi Chu
Đất ở nông thôn 12.000.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu - đến UBND xã Bắc Sơn
Đất ở nông thôn 9.500.000 3.800.000 2.500.000 2.000.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn - đến cầu Suối Đĩa
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.000.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ cầu Suối Đĩa - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất ở nông thôn 8.200.000 3.300.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ranh xã Quảng Tiến
Đất ở nông thôn 9.000.000 3.400.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đoạn qua xã Quảng Tiến - Quốc lộ 1
Từ giáp ranh xã Bình Minh - đến giáp ranh thị trấn Trảng Bom
Đất ở nông thôn 9.500.000 3.700.000 2.600.000 1.700.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến nhà thờ Lộc Hòa
Đất ở nông thôn 8.500.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa - đến UBND xã Trung Hòa
Đất ở nông thôn 7.000.000 2.800.000 2.000.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ UBND xã Trung Hòa - đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.000.000 2.100.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa - đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.000.000 2.100.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) - đến giáp ranh xã Hưng Lộc
Đất ở nông thôn 5.600.000 2.500.000 1.600.000 1.100.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5 km -
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.200.000 900.000 600.000
Huyện Trảng Bom Các đoạn còn lại - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Vĩnh Cửu) - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Thống Nhất) đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 650.000 450.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An - đến Công ty Việt Vinh
Đất ở nông thôn 17.000.000 8.000.000 5.000.000 3.000.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767
Đoạn từ đầu Công ty Việt Vinh - đến ngã 3 Hươu Nai
Đất ở nông thôn 12.000.000 5.600.000 3.500.000 2.100.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai - đến Trường Tiểu học Sông Mây
Đất ở nông thôn 8.400.000 4.000.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767
Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Sông Mây - đến cầu Sông Thao
Đất ở nông thôn 5.900.000 2.300.000 1.800.000 1.100.000
Huyện Trảng Bom Đoạn 300m đầu - Đường vào Trường Dạy nghề Hố Nai 3
Từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 300
Đất ở nông thôn 7.300.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đoạn còn lại - Đường vào Trường Dạy nghề Hố Nai 3
Từ mét thứ 300 - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.200.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường vào Khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 8.000.000 3.500.000 2.500.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt (xã Hố Nai 3)
Đất ở nông thôn 6.800.000 3.300.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường bên hông Giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 51, xã Hố Nai 3
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom 200 m đoạn đầu - Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom 1.800 m đoạn còn lại - Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
Từ mét thứ 200 - đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 444 về bên phải và hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 44 về bên trái, xã Hố Nai 3
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.000.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Trảng Bom Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Hố Nai 3
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.300.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ Công ty Phương Sinh - đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh
Đất ở nông thôn 5.200.000 2.600.000 1.600.000 1.100.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - đến Nhà thờ Lai Ổn
Đất ở nông thôn 4.500.000 2.000.000 1.400.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - đến Giáo xứ Đông Vinh
Đất ở nông thôn 4.200.000 2.000.000 1.400.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.300.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ đường sắt - đến hết ranh xã Bắc Sơn
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.600.000 2.000.000 1.300.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.400.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ đường sắt - đến giáp ranh xã Giang Điền
Đất ở nông thôn 6.300.000 2.500.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền - đến cầu Sông Buông
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.800.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Trảng Bom Đoạn Nam Sông Buông - ường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền)
Từ cầu Sông Buông - đến ranh giới xã An Viễn
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.300.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ranh xã Giang Điền
Đất ở nông thôn 3.400.000 1.700.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Trảng Bom Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang Điền
Đoạn giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến đường vào UBND xã Quảng Tiến
Đất ở nông thôn 7.200.000 3.500.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang Điền
Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến - đến đường Bình Minh - Giang Điền
Đất ở nông thôn 6.500.000 3.200.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường 3 tháng 2
Đất ở nông thôn 8.200.000 3.500.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đoạn còn lại - Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Từ đường 3 tháng 2 - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 8.200.000 3.500.000 2.400.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.600.000 1.600.000 1.100.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường sắt - đến giáp ranh xã An Viễn
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.600.000 1.100.000 750.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Trong đó: Đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500m -
Đất ở nông thôn 4.200.000 1.800.000 1.200.000 850.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 - đến Cây xăng Xuân Dũng
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.700.000 1.100.000 800.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ Cây xăng Xuân Dũng - đến ranh giới phường Tam Phước, TP. Biên Hòa
Đất ở nông thôn 6.000.000 2.400.000 1.600.000 1.100.000
Huyện Trảng Bom Đường nhựa
Từ đường Lê Duẩn - đến Đường tỉnh 777 (xã Đồi 61)
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.600.000 1.700.000 1.100.000
Huyện Trảng Bom Đường vào Khu công nghiệp Giang Điền
Từ Đường tỉnh 777 - đến giáp ranh xã Giang Điền
Đất ở nông thôn 6.500.000 2.500.000 1.600.000 1.100.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu số 1
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ cầu số 1 - đến giáp ranh xã Sông Thao
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 900.000 650.000
Huyện Trảng Bom Đoạn qua xã Sông Thao - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Từ giáp ranh xã Hưng Thịnh - đến đường 19 tháng 5
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 650.000 450.000
Huyện Trảng Bom Đoạn qua xã Bàu Hàm - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Từ đường 19 tháng 5 - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 620.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 4.300.000 2.100.000 1.700.000 1.200.000
Huyện Trảng Bom Đoạn còn lại - Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Từ đường sắt - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 1.100.000 800.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 2.700.000 1.300.000 1.000.000 700.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ đường sắt - đến đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 đoạn còn lại)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 750.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường 15
Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt xã Hưng Thịnh
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.700.000 1.500.000 1.200.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến cầu số 6 (xã Sông Trầu)
Đất ở nông thôn 4.000.000 1.800.000 1.200.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ cầu số 6 - đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu)
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.400.000 1.000.000 750.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo)
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 700.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ đường vào Công ty Đông Nhi - đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo)
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 1.000.000 700.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Từ ngã tư Tân Lập - đến hết ranh Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình)
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.100.000 950.000 650.000
Huyện Trảng Bom Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình - Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Từ Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) - đến hồ Trị An
Đất ở nông thôn 1.500.000 800.000 700.000 500.000
Huyện Trảng Bom Đường vào Công ty gỗ Rừng Thông
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào Khu công nghiệp Bàu Xéo
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Thác Đá Hàn
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến công ty Sông Gianh xã Sông Trầu
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Trường An - Tân Thành
Từ đường Trảng Bom Thanh Bình - đến Hương lộ 24
Đất ở nông thôn 1.200.000 650.000 450.000 350.000
Huyện Trảng Bom Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1 xã Thanh Bình)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến giáp ranh xã Bàu Hàm
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 450.000 300.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Đường tỉnh 782 (Trị An - Sóc Lu)
Đất ở nông thôn 1.300.000 600.000 450.000 350.000
Huyện Trảng Bom Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu
Từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa - đến Cầu 1 tấn xã Tây Hòa
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.400.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến Trường THCS Tây Hòa
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.400.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 xã Tây Hòa)
Đoạn từ đầu ranh Trường THCS Tây Hòa - đến nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa)
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.200.000 1.000.000 700.000
Huyện Trảng Bom Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)
Từ Quốc lộ 1 đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.400.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp Lộc Hòa
Từ giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông - đến đường sắt xã Tây Hòa
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.400.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp Lộc Hòa
Từ giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây - đến giáp nghĩa địa Giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.400.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm)
Từ đường Sông Thao - Bàu Hàm - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 350.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5
Từ Đường tỉnh 762 - đến đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 350.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất ở nông thôn 1.200.000 600.000 500.000 350.000
Huyện Trảng Bom Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m -
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 1.100.000 700.000
Huyện Trảng Bom Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn còn lại, từ sau mét thứ 500 - đến hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 5, xã Hưng Thịnh
Đất ở nông thôn 2.000.000 1.000.000 800.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu
Từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 49, xã Sông Trầu
Đất ở nông thôn 10.000.000 3.800.000 2.700.000 1.700.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61
-
Đất ở nông thôn 7.500.000 3.400.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường bao Khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa)
Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (thửa đất số 716, tờ BĐĐC số 3, xã Đồi 61)
Đất ở nông thôn 5.500.000 2.500.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa
Đất ở nông thôn 8.500.000 3.400.000 2.300.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hòa 7 km
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 3.800.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hòa 7 km
Đoạn từ đường sắt - đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 1.200.000 800.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hòa 7 km
Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất ở nông thôn 1.800.000 900.000 750.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa
Từ thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh - đến thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 700.000 500.000
Huyện Trảng Bom Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh)
Từ thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh - đến thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh
Đất ở nông thôn 6.000.000 3.000.000 1.800.000 1.200.000
Huyện Trảng Bom Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền)
Từ đường Bình Minh - Giang Điền - đến giáp ranh giới TP. Biên Hòa
Đất ở nông thôn 4.000.000 2.100.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Trảng Bom Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Công ty gỗ Rừng Thông
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 1.000.000 700.000
Huyện Trảng Bom Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến suối Pét
Đất ở nông thôn 1.700.000 800.000 700.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường Trung tâm Văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 1.000.000 800.000
Huyện Trảng Bom Đường cổng nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Vành Đai KCN (xã Sông Trầu)
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 1.000.000 800.000
Huyện Trảng Bom Đường số 25
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.700.000 1.500.000 1.000.000
Huyện Trảng Bom Đường kết nối Khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền)
Từ đường Bình Minh - Giang Điền - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa
Đất ở nông thôn 5.000.000 2.500.000 1.600.000 1.100.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp 2 - 3 - 4
Từ đường ấp 2 xã An Viễn - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 1.100.000 800.000
Huyện Trảng Bom Đường ấp 2
Từ đường Trảng Bom - An Viễn - đến đường lô cao su xã An Viễn
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.100.000 900.000 800.000
Huyện Trảng Bom Đường ấp 5 - ấp 6
Từ đường ấp 4 - ấp 5 - đến hết ranh thửa đất số 1128, tờ BĐĐC số 4 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2153, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, xã An Viễn
Đất ở nông thôn 2.800.000 1.400.000 1.200.000 850.000
Huyện Trảng Bom Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu)
Từ đường công ty gỗ Rừng Thông - đến đường nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.200.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao)
Đất ở nông thôn 1.500.000 700.000 550.000 400.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao)
Đất ở nông thôn 1.300.000 600.000 500.000 350.000
Huyện Trảng Bom Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu
Đất ở nông thôn 1.600.000 800.000 650.000 450.000
Huyện Trảng Bom Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu
Đất ở nông thôn 1.300.000 600.000 500.000 400.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Hương lộ 24
Đất ở nông thôn 1.300.000 600.000 500.000 350.000
Huyện Trảng Bom Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa)
Đất ở nông thôn 3.200.000 1.600.000 1.300.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ cầu Ông Đinh - đến hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Tây Hòa
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 900.000 750.000
Huyện Trảng Bom Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.700.000 1.400.000 1.100.000
Huyện Trảng Bom Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình
Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba Yên Thành
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.200.000 900.000 700.000
Huyện Trảng Bom Đường Dốc Độc
Từ đường 20 - đến đường Đông Hòa 7 km
Đất ở nông thôn 2.300.000 1.100.000 800.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Mây 8 xã Bắc Sơn
Từ Đường tỉnh 767 - đến nghĩa địa Giáo xứ Bùi Đệ
Đất ở nông thôn 2.500.000 1.800.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 (xã Bàu Hàm)
Từ đường Sông Thao - Bàu Hàm - đến Đường tỉnh 762
Đất ở nông thôn 850.000 620.000 420.000 300.000
Huyện Trảng Bom Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu
Đoạn qua xã Bắc Sơn, từ Đường tỉnh 767 - đến giáp ranh giới xã Bình Minh
Đất ở nông thôn 2.400.000 1.500.000 900.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu
Đoạn từ ranh giới xã Bình Minh - đến giáp ranh xã Sông Trầu
Đất ở nông thôn 1.800.000 1.200.000 900.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu
Đoạn từ ranh giới xã Bình Minh - đến Công ty Sông Gianh
Đất ở nông thôn 2.200.000 1.200.000 900.000 500.000
Huyện Trảng Bom Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu
Đoạn từ đầu Công ty Sông Gianh - đến đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đất ở nông thôn 3.000.000 1.500.000 1.200.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 6 (xã Hố Nai 3)
Đoạn 300m đầu (từ đường trung tâm - đến hết mét thứ 300)
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 6 (xã Hố Nai 3)
Đoạn còn lại (từ mét thứ 300 - đến đường trung tâm)
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Xóm Chùa
Đoạn 200m đầu (từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200)
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Xóm Chùa
Đoạn còn lại, từ mét thứ 200 - đến ranh thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 12, xã Hố Nai 3
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Ngũ Phúc 1
Từ Quốc lộ 1 - đến hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 46, xã Hố Nai 3
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Ngũ Phúc 2
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Hố Nai 3
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 4
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 4
Đoạn từ mét thứ 200 - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 1
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 1
Đoạn từ mét thứ 200 - đến đường sắt
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Thanh Hóa
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Thanh Hóa
Đoạn từ mét thứ 200 - đến ranh thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 14, xã Hố Nai 3
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Thanh Hóa 1
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 270
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Thanh Hóa 1
Đoạn từ mét thứ 270 - đến đường Bắc Sơn - Long Thành
Đất ở nông thôn 8.300.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Tân Thành - Trường An
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Hương lộ 24
Đất ở nông thôn 1.200.000 650.000 450.000 350.000
Huyện Trảng Bom Đường Trung Tâm
Từ Quốc lộ 1 - đến đường Trung Đông
Đất ở nông thôn 8.500.000 5.000.000 4.500.000 4.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Trung Đông
Từ đường Đông Hải - Lộ Đức - đến giáp ranh giới huyện Vĩnh Cửu
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.700.000 1.200.000 800.000
Huyện Trảng Bom Đường số 69
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh
Đất ở nông thôn 3.500.000 1.700.000 1.400.000 1.000.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Trầu 3
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến hết ranh thửa đất số 1239, tờ BĐĐC số 41, xã Sông Trầu
Đất ở nông thôn 2.600.000 1.300.000 1.000.000 800.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Trầu 3
Đoạn tiếp theo - đến đường Trung tâm Văn hóa xã Sông Trầu ấp 4, ấp 5
Đất ở nông thôn 2.100.000 1.300.000 1.000.000 800.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa - đến ngã 3 Trị An
Đất TM - DV nông thôn 11.900.000 5.600.000 3.500.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ ngã 3 Trị An - đến giáp Nhà thờ Bùi Chu
Đất TM - DV nông thôn 8.400.000 3.920.000 2.450.000 1.960.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu - đến UBND xã Bắc Sơn
Đất TM - DV nông thôn 6.650.000 2.660.000 1.750.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn - đến cầu Suối Đĩa
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 2.100.000 1.400.000 980.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ cầu Suối Đĩa - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất TM - DV nông thôn 5.740.000 2.310.000 1.540.000 980.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ranh xã Quảng Tiến
Đất TM - DV nông thôn 6.300.000 2.380.000 1.610.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đoạn qua xã Quảng Tiến - Quốc lộ 1
Từ giáp ranh xã Bình Minh - đến giáp ranh thị trấn Trảng Bom
Đất TM - DV nông thôn 6.650.000 2.590.000 1.820.000 1.190.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến nhà thờ Lộc Hòa
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 1.960.000 1.400.000 980.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa - đến UBND xã Trung Hòa
Đất TM - DV nông thôn 4.900.000 1.960.000 1.400.000 980.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ UBND xã Trung Hòa - đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 2.100.000 1.470.000 980.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa - đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 2.100.000 1.470.000 980.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) - đến giáp ranh xã Hưng Lộc
Đất TM - DV nông thôn 3.920.000 1.750.000 1.120.000 770.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5 km -
Đất TM - DV nông thôn 1.610.000 840.000 630.000 420.000
Huyện Trảng Bom Các đoạn còn lại - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Vĩnh Cửu) - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Thống Nhất) đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 560.000 460.000 320.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An - đến Công ty Việt Vinh
Đất TM - DV nông thôn 11.900.000 5.600.000 3.500.000 2.100.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767
Đoạn từ đầu Công ty Việt Vinh - đến ngã 3 Hươu Nai
Đất TM - DV nông thôn 8.400.000 3.920.000 2.450.000 1.470.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai - đến Trường Tiểu học Sông Mây
Đất TM - DV nông thôn 5.880.000 2.800.000 1.750.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767
Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Sông Mây - đến cầu Sông Thao
Đất TM - DV nông thôn 4.130.000 1.610.000 1.260.000 770.000
Huyện Trảng Bom Đoạn 300m đầu - Đường vào Trường Dạy nghề Hố Nai 3
Từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 300
Đất TM - DV nông thôn 5.110.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đoạn còn lại - Đường vào Trường Dạy nghề Hố Nai 3
Từ mét thứ 300 - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 2.240.000 1.750.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường vào Khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn 5.600.000 2.450.000 1.750.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt (xã Hố Nai 3)
Đất TM - DV nông thôn 4.760.000 2.310.000 1.610.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.610.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường bên hông Giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 51, xã Hố Nai 3
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.610.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.610.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom 200 m đoạn đầu - Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.610.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom 1.800 m đoạn còn lại - Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
Từ mét thứ 200 - đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 444 về bên phải và hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 44 về bên trái, xã Hố Nai 3
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.400.000 1.190.000 770.000
Huyện Trảng Bom Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Hố Nai 3
Đất TM - DV nông thôn 5.250.000 2.310.000 1.610.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ Công ty Phương Sinh - đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh
Đất TM - DV nông thôn 3.640.000 1.820.000 1.120.000 770.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - đến Nhà thờ Lai Ổn
Đất TM - DV nông thôn 3.150.000 1.400.000 980.000 630.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - đến Giáo xứ Đông Vinh
Đất TM - DV nông thôn 2.940.000 1.400.000 980.000 630.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 2.310.000 1.610.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ đường sắt - đến hết ranh xã Bắc Sơn
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 1.820.000 1.400.000 910.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn 5.250.000 2.380.000 1.610.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ đường sắt - đến giáp ranh xã Giang Điền
Đất TM - DV nông thôn 4.410.000 1.750.000 1.260.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền - đến cầu Sông Buông
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 1.960.000 1.260.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đoạn Nam Sông Buông - ường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền)
Từ cầu Sông Buông - đến ranh giới xã An Viễn
Đất TM - DV nông thôn 3.850.000 1.610.000 980.000 700.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ranh xã Giang Điền
Đất TM - DV nông thôn 2.380.000 1.190.000 980.000 700.000
Huyện Trảng Bom Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang Điền
Đoạn giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến đường vào UBND xã Quảng Tiến
Đất TM - DV nông thôn 5.040.000 2.450.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang Điền
Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến - đến đường Bình Minh - Giang Điền
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 2.240.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường 3 tháng 2
Đất TM - DV nông thôn 5.740.000 2.450.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đoạn còn lại - Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Từ đường 3 tháng 2 - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn 5.740.000 2.450.000 1.680.000 1.050.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn 3.850.000 1.820.000 1.120.000 770.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường sắt - đến giáp ranh xã An Viễn
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.120.000 770.000 530.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Trong đó: Đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500m -
Đất TM - DV nông thôn 2.940.000 1.260.000 840.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 - đến Cây xăng Xuân Dũng
Đất TM - DV nông thôn 2.660.000 1.190.000 770.000 560.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ Cây xăng Xuân Dũng - đến ranh giới phường Tam Phước, TP. Biên Hòa
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 1.680.000 1.120.000 770.000
Huyện Trảng Bom Đường nhựa
Từ đường Lê Duẩn - đến Đường tỉnh 777 (xã Đồi 61)
Đất TM - DV nông thôn 3.850.000 1.820.000 1.190.000 770.000
Huyện Trảng Bom Đường vào Khu công nghiệp Giang Điền
Từ Đường tỉnh 777 - đến giáp ranh xã Giang Điền
Đất TM - DV nông thôn 4.550.000 1.750.000 1.120.000 770.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu số 1
Đất TM - DV nông thôn 2.450.000 1.260.000 840.000 630.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ cầu số 1 - đến giáp ranh xã Sông Thao
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 840.000 630.000 460.000
Huyện Trảng Bom Đoạn qua xã Sông Thao - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Từ giáp ranh xã Hưng Thịnh - đến đường 19 tháng 5
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 460.000 320.000
Huyện Trảng Bom Đoạn qua xã Bàu Hàm - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Từ đường 19 tháng 5 - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 560.000 430.000 290.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn 3.010.000 1.470.000 1.190.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đoạn còn lại - Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Từ đường sắt - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 910.000 770.000 560.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn 1.890.000 910.000 700.000 490.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ đường sắt - đến đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 đoạn còn lại)
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 530.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường 15
Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt xã Hưng Thịnh
Đất TM - DV nông thôn 2.450.000 1.190.000 1.050.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến cầu số 6 (xã Sông Trầu)
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.260.000 840.000 630.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ cầu số 6 - đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu)
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 980.000 700.000 530.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo)
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 490.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ đường vào Công ty Đông Nhi - đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo)
Đất TM - DV nông thôn 1.750.000 840.000 700.000 490.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Từ ngã tư Tân Lập - đến hết ranh Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình)
Đất TM - DV nông thôn 1.610.000 770.000 670.000 460.000
Huyện Trảng Bom Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình - Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Từ Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) - đến hồ Trị An
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 560.000 490.000 350.000
Huyện Trảng Bom Đường vào Công ty gỗ Rừng Thông
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào Khu công nghiệp Bàu Xéo
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Trảng Bom Đường Thác Đá Hàn
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến công ty Sông Gianh xã Sông Trầu
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Trảng Bom Đường Trường An - Tân Thành
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Hương lộ 24
Đất TM - DV nông thôn 840.000 455.000 315.000 245.000
Huyện Trảng Bom Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1 xã Thanh Bình)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến giáp ranh xã Bàu Hàm
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 320.000 210.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Đường tỉnh 782 (Trị An - Sóc Lu)
Đất TM - DV nông thôn 910.000 420.000 320.000 250.000
Huyện Trảng Bom Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu
Từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa - đến Cầu 1 tấn xã Tây Hòa
Đất TM - DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 980.000 630.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến Trường THCS Tây Hòa
Đất TM - DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 980.000 630.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 xã Tây Hòa)
Đoạn từ đầu ranh Trường THCS Tây Hòa - đến nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa)
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 840.000 700.000 490.000
Huyện Trảng Bom Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)
Từ Quốc lộ 1 đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 980.000 630.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp Lộc Hòa
Từ giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông - đến đường sắt xã Tây Hòa
Đất TM - DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 980.000 630.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp Lộc Hòa
Từ giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây - đến giáp nghĩa địa Giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa
Đất TM - DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 980.000 630.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm)
Từ đường Sông Thao - Bàu Hàm - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 250.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5
Từ Đường tỉnh 762 - đến đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 250.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất TM - DV nông thôn 840.000 420.000 350.000 250.000
Huyện Trảng Bom Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m -
Đất TM - DV nông thôn 1.960.000 980.000 770.000 490.000
Huyện Trảng Bom Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn còn lại, từ sau mét thứ 500 - đến hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 5, xã Hưng Thịnh
Đất TM - DV nông thôn 1.400.000 700.000 560.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu
Từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 49, xã Sông Trầu
Đất TM - DV nông thôn 7.000.000 2.660.000 1.890.000 1.190.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61
-
Đất TM - DV nông thôn 5.250.000 2.380.000 1.680.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường bao Khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa)
Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (thửa đất số 716, tờ BĐĐC số 3, xã Đồi 61)
Đất TM - DV nông thôn 3.850.000 1.750.000 1.050.000 700.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 2.380.000 1.610.000 980.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hòa 7 km
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn 2.660.000 1.260.000 1.050.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hòa 7 km
Đoạn từ đường sắt - đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa
Đất TM - DV nông thôn 1.960.000 980.000 840.000 560.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hòa 7 km
Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 630.000 530.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa
Từ thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh - đến thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 490.000 350.000
Huyện Trảng Bom Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh)
Từ thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh - đến thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh
Đất TM - DV nông thôn 4.200.000 2.100.000 1.260.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền)
Từ đường Bình Minh - Giang Điền - đến giáp ranh giới TP. Biên Hòa
Đất TM - DV nông thôn 2.800.000 1.470.000 980.000 700.000
Huyện Trảng Bom Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Công ty gỗ Rừng Thông
Đất TM - DV nông thôn 1.750.000 840.000 700.000 490.000
Huyện Trảng Bom Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến suối Pét
Đất TM - DV nông thôn 1.190.000 560.000 490.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường Trung tâm Văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 910.000 700.000 560.000
Huyện Trảng Bom Đường cổng nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Vành Đai KCN (xã Sông Trầu)
Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 910.000 700.000 560.000
Huyện Trảng Bom Đường số 25
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh
Đất TM - DV nông thôn 2.450.000 1.190.000 1.050.000 700.000
Huyện Trảng Bom Đường kết nối Khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền)
Từ đường Bình Minh - Giang Điền - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa
Đất TM - DV nông thôn 3.500.000 1.750.000 1.120.000 770.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp 2 - 3 - 4
Từ đường ấp 2 xã An Viễn - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa
Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 910.000 770.000 560.000
Huyện Trảng Bom Đường ấp 2
Từ đường Trảng Bom - An Viễn - đến đường lô cao su xã An Viễn
Đất TM - DV nông thôn 1.610.000 770.000 630.000 560.000
Huyện Trảng Bom Đường ấp 5 - ấp 6
Từ đường ấp 4 - ấp 5 - đến hết ranh thửa đất số 1128, tờ BĐĐC số 4 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2153, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, xã An Viễn
Đất TM - DV nông thôn 1.960.000 980.000 840.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu)
Từ đường công ty gỗ Rừng Thông - đến đường nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)
Đất TM - DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 840.000 630.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao)
Đất TM - DV nông thôn 1.050.000 490.000 390.000 280.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao)
Đất TM - DV nông thôn 910.000 420.000 350.000 250.000
Huyện Trảng Bom Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu
Đất TM - DV nông thôn 1.120.000 560.000 460.000 320.000
Huyện Trảng Bom Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu
Đất TM - DV nông thôn 910.000 420.000 350.000 280.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Hương lộ 24
Đất TM - DV nông thôn 910.000 420.000 350.000 250.000
Huyện Trảng Bom Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa)
Đất TM - DV nông thôn 2.240.000 1.120.000 910.000 630.000
Huyện Trảng Bom Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ cầu Ông Đinh - đến hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Tây Hòa
Đất TM - DV nông thôn 1.750.000 840.000 630.000 530.000
Huyện Trảng Bom Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn 2.450.000 1.190.000 980.000 770.000
Huyện Trảng Bom Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình
Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba Yên Thành
Đất TM - DV nông thôn 1.750.000 840.000 630.000 490.000
Huyện Trảng Bom Đường Dốc Độc
Từ đường 20 - đến đường Đông Hòa 7 km
Đất TM - DV nông thôn 1.610.000 770.000 560.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Mây 8 xã Bắc Sơn
Từ Đường tỉnh 767 - đến nghĩa địa Giáo xứ Bùi Đệ
Đất TM - DV nông thôn 1.750.000 1.260.000 980.000 700.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 (xã Bàu Hàm)
Từ đường Sông Thao - Bàu Hàm - đến Đường tỉnh 762
Đất TM - DV nông thôn 595.000 435.000 295.000 210.000
Huyện Trảng Bom Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu
Đoạn qua xã Bắc Sơn, từ Đường tỉnh 767 - đến giáp ranh giới xã Bình Minh
Đất TM - DV nông thôn 1.680.000 1.050.000 630.000 294.000
Huyện Trảng Bom Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu
Đoạn từ ranh giới xã Bình Minh - đến giáp ranh xã Sông Trầu
Đất TM - DV nông thôn 1.260.000 840.000 630.000 295.000
Huyện Trảng Bom Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu
Đoạn từ ranh giới xã Bình Minh - đến Công ty Sông Gianh
Đất TM - DV nông thôn 1.540.000 840.000 630.000 350.000
Huyện Trảng Bom Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu
Đoạn từ đầu Công ty Sông Gianh - đến đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đất TM - DV nông thôn 2.100.000 1.050.000 840.000 630.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 6 (xã Hố Nai 3)
Đoạn 300m đầu (từ đường trung tâm - đến hết mét thứ 300)
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 3.500.000 3.150.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 6 (xã Hố Nai 3)
Đoạn còn lại (từ mét thứ 300 - đến đường trung tâm)
Đất TM - DV nông thôn 5.810.000 3.500.000 3.150.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Xóm Chùa
Đoạn 200m đầu (từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200)
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 3.500.000 3.150.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Xóm Chùa
Đoạn còn lại, từ mét thứ 200 - đến ranh thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 12, xã Hố Nai 3
Đất TM - DV nông thôn 5.810.000 3.500.000 3.150.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Ngũ Phúc 1
Từ Quốc lộ 1 - đến hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 46, xã Hố Nai 3
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 3.500.000 3.150.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Ngũ Phúc 2
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Hố Nai 3
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 3.500.000 3.150.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 4
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 3.500.000 3.150.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 4
Đoạn từ mét thứ 200 - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn 5.810.000 3.500.000 3.150.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 1
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 3.500.000 3.150.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 1
Đoạn từ mét thứ 200 - đến đường sắt
Đất TM - DV nông thôn 5.810.000 3.500.000 3.150.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Thanh Hóa
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 3.500.000 3.150.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Thanh Hóa
Đoạn từ mét thứ 200 - đến ranh thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 14, xã Hố Nai 3
Đất TM - DV nông thôn 5.810.000 3.500.000 3.150.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Thanh Hóa 1
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 270
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 3.500.000 3.150.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Thanh Hóa 1
Đoạn từ mét thứ 270 - đến đường Bắc Sơn - Long Thành
Đất TM - DV nông thôn 5.810.000 3.500.000 3.150.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Tân Thành - Trường An
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Hương lộ 24
Đất TM - DV nông thôn 840.000 455.000 315.000 245.000
Huyện Trảng Bom Đường Trung Tâm
Từ Quốc lộ 1 - đến đường Trung Đông
Đất TM - DV nông thôn 5.950.000 3.500.000 3.150.000 2.800.000
Huyện Trảng Bom Đường Trung Đông
Từ đường Đông Hải - Lộ Đức - đến giáp ranh giới huyện Vĩnh Cửu
Đất TM - DV nông thôn 2.450.000 1.190.000 840.000 560.000
Huyện Trảng Bom Đường số 69
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh
Đất TM - DV nông thôn 2.450.000 1.190.000 980.000 700.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Trầu 3
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến hết ranh thửa đất số 1239, tờ BĐĐC số 41, xã Sông Trầu
Đất TM - DV nông thôn 1.820.000 910.000 700.000 560.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Trầu 3
Đoạn tiếp theo - đến đường Trung tâm Văn hóa xã Sông Trầu ấp 4, ấp 5
Đất TM - DV nông thôn 1.470.000 910.000 700.000 560.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa - đến ngã 3 Trị An
Đất SX - KD nông thôn 10.200.000 4.800.000 3.000.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ ngã 3 Trị An - đến giáp Nhà thờ Bùi Chu
Đất SX - KD nông thôn 7.200.000 3.360.000 2.100.000 1.680.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu - đến UBND xã Bắc Sơn
Đất SX - KD nông thôn 5.700.000 2.280.000 1.500.000 1.200.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn - đến cầu Suối Đĩa
Đất SX - KD nông thôn 4.320.000 1.800.000 1.200.000 840.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ cầu Suối Đĩa - đến đường Võ Nguyên Giáp
Đất SX - KD nông thôn 4.920.000 1.980.000 1.320.000 840.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ranh xã Quảng Tiến
Đất SX - KD nông thôn 5.400.000 2.040.000 1.380.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đoạn qua xã Quảng Tiến - Quốc lộ 1
Từ giáp ranh xã Bình Minh - đến giáp ranh thị trấn Trảng Bom
Đất SX - KD nông thôn 5.700.000 2.220.000 1.560.000 1.020.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến nhà thờ Lộc Hòa
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 1.680.000 1.200.000 840.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa - đến UBND xã Trung Hòa
Đất SX - KD nông thôn 4.200.000 1.680.000 1.200.000 840.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ UBND xã Trung Hòa - đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 1.800.000 1.260.000 840.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa - đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái)
Đất SX - KD nông thôn 4.320.000 1.800.000 1.260.000 840.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1
Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) - đến giáp ranh xã Hưng Lộc
Đất SX - KD nông thôn 3.360.000 1.500.000 960.000 660.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5 km -
Đất SX - KD nông thôn 1.380.000 720.000 540.000 360.000
Huyện Trảng Bom Các đoạn còn lại - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu)
Từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Vĩnh Cửu) - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Thống Nhất) đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất SX - KD nông thôn 900.000 480.000 390.000 270.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Trị An - đến Công ty Việt Vinh
Đất SX - KD nông thôn 10.200.000 4.800.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767
Đoạn từ đầu Công ty Việt Vinh - đến ngã 3 Hươu Nai
Đất SX - KD nông thôn 7.200.000 3.360.000 2.100.000 1.260.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767
Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai - đến Trường Tiểu học Sông Mây
Đất SX - KD nông thôn 5.040.000 2.400.000 1.500.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767
Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Sông Mây - đến cầu Sông Thao
Đất SX - KD nông thôn 3.540.000 1.380.000 1.080.000 660.000
Huyện Trảng Bom Đoạn 300m đầu - Đường vào Trường Dạy nghề Hố Nai 3
Từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 300
Đất SX - KD nông thôn 4.380.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đoạn còn lại - Đường vào Trường Dạy nghề Hố Nai 3
Từ mét thứ 300 - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.920.000 1.500.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường vào Khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn 4.800.000 2.100.000 1.500.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt (xã Hố Nai 3)
Đất SX - KD nông thôn 4.080.000 1.980.000 1.380.000 900.000
Huyện Trảng Bom Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.380.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường bên hông Giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 51, xã Hố Nai 3
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.380.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.380.000 900.000
Huyện Trảng Bom 200 m đoạn đầu - Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.380.000 900.000
Huyện Trảng Bom 1.800 m đoạn còn lại - Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3)
Từ mét thứ 200 - đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 444 về bên phải và hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 44 về bên trái, xã Hố Nai 3
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.200.000 1.020.000 660.000
Huyện Trảng Bom Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (xã Hố Nai 3)
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Hố Nai 3
Đất SX - KD nông thôn 4.500.000 1.980.000 1.380.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ Công ty Phương Sinh - đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh
Đất SX - KD nông thôn 3.120.000 1.560.000 960.000 660.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - đến Nhà thờ Lai Ổn
Đất SX - KD nông thôn 2.700.000 1.200.000 840.000 540.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3)
Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - đến Giáo xứ Đông Vinh
Đất SX - KD nông thôn 2.520.000 1.200.000 840.000 540.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 1.980.000 1.380.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn)
Đoạn từ đường sắt - đến hết ranh xã Bắc Sơn
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.560.000 1.200.000 780.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn 4.500.000 2.040.000 1.380.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ đường sắt - đến giáp ranh xã Giang Điền
Đất SX - KD nông thôn 3.780.000 1.500.000 1.080.000 720.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền)
Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền - đến cầu Sông Buông
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.680.000 1.080.000 720.000
Huyện Trảng Bom Đoạn Nam Sông Buông - ường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền)
Từ cầu Sông Buông - đến ranh giới xã An Viễn
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.380.000 840.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ranh xã Giang Điền
Đất SX - KD nông thôn 2.040.000 1.020.000 840.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang Điền
Đoạn giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến đường vào UBND xã Quảng Tiến
Đất SX - KD nông thôn 4.320.000 2.100.000 1.440.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang Điền
Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến - đến đường Bình Minh - Giang Điền
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.920.000 1.440.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường 3 tháng 2
Đất SX - KD nông thôn 4.920.000 2.100.000 1.440.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đoạn còn lại - Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến)
Từ đường 3 tháng 2 - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn 4.920.000 2.100.000 1.440.000 900.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.560.000 960.000 660.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ đường sắt - đến giáp ranh xã An Viễn
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 960.000 660.000 450.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Trong đó: Đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500m -
Đất SX - KD nông thôn 2.520.000 1.080.000 720.000 510.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 - đến Cây xăng Xuân Dũng
Đất SX - KD nông thôn 2.280.000 1.020.000 660.000 480.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành)
Đoạn từ Cây xăng Xuân Dũng - đến ranh giới phường Tam Phước, TP. Biên Hòa
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.440.000 960.000 660.000
Huyện Trảng Bom Đường nhựa
Từ đường Lê Duẩn - đến Đường tỉnh 777 (xã Đồi 61)
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.560.000 1.020.000 660.000
Huyện Trảng Bom Đường vào Khu công nghiệp Giang Điền
Từ Đường tỉnh 777 - đến giáp ranh xã Giang Điền
Đất SX - KD nông thôn 3.900.000 1.500.000 960.000 660.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu số 1
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 1.080.000 720.000 540.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đoạn từ cầu số 1 - đến giáp ranh xã Sông Thao
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 720.000 540.000 390.000
Huyện Trảng Bom Đoạn qua xã Sông Thao - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Từ giáp ranh xã Hưng Thịnh - đến đường 19 tháng 5
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 390.000 270.000
Huyện Trảng Bom Đoạn qua xã Bàu Hàm - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Từ đường 19 tháng 5 - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất SX - KD nông thôn 900.000 480.000 370.000 250.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn 2.580.000 1.260.000 1.020.000 720.000
Huyện Trảng Bom Đoạn còn lại - Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh)
Từ đường sắt - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 780.000 660.000 480.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn 1.620.000 780.000 600.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ đường sắt - đến đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 đoạn còn lại)
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 450.000 360.000
Huyện Trảng Bom Đường 15
Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt xã Hưng Thịnh
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 1.020.000 900.000 720.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến cầu số 6 (xã Sông Trầu)
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.080.000 720.000 540.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ cầu số 6 - đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu)
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 840.000 600.000 450.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo)
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 420.000 360.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đoạn từ đường vào Công ty Đông Nhi - đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo)
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 720.000 600.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Từ ngã tư Tân Lập - đến hết ranh Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình)
Đất SX - KD nông thôn 1.380.000 660.000 570.000 390.000
Huyện Trảng Bom Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình - Đường Trảng Bom - Thanh Bình
Từ Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) - đến hồ Trị An
Đất SX - KD nông thôn 900.000 480.000 420.000 300.000
Huyện Trảng Bom Đường vào Công ty gỗ Rừng Thông
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào Khu công nghiệp Bàu Xéo
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Trảng Bom Đường Thác Đá Hàn
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến công ty Sông Gianh xã Sông Trầu
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Trảng Bom Đường Trường An - Tân Thành
Từ đường Trảng Bom Thanh Bình - đến Hương lộ 24
Đất SX - KD nông thôn 720.000 390.000 270.000 210.000
Huyện Trảng Bom Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1 xã Thanh Bình)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến giáp ranh xã Bàu Hàm
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 270.000 180.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Đường tỉnh 782 (Trị An - Sóc Lu)
Đất SX - KD nông thôn 780.000 360.000 270.000 210.000
Huyện Trảng Bom Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu
Từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa - đến Cầu 1 tấn xã Tây Hòa
Đất SX - KD nông thôn 1.920.000 960.000 840.000 540.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 xã Tây Hòa)
Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến Trường THCS Tây Hòa
Đất SX - KD nông thôn 1.920.000 960.000 840.000 540.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 xã Tây Hòa)
Đoạn từ đầu ranh Trường THCS Tây Hòa - đến nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa)
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 720.000 600.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1)
Từ Quốc lộ 1 đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn 1.920.000 960.000 840.000 540.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp Lộc Hòa
Từ giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông - đến đường sắt xã Tây Hòa
Đất SX - KD nông thôn 1.920.000 960.000 840.000 540.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp Lộc Hòa
Từ giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây - đến giáp nghĩa địa Giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa
Đất SX - KD nông thôn 1.920.000 960.000 840.000 540.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm)
Từ đường Sông Thao - Bàu Hàm - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 210.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5
Từ Đường tỉnh 762 - đến đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 210.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất SX - KD nông thôn 720.000 360.000 300.000 210.000
Huyện Trảng Bom Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m -
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 840.000 660.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh)
Đoạn còn lại, từ sau mét thứ 500 - đến hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 5, xã Hưng Thịnh
Đất SX - KD nông thôn 1.200.000 600.000 480.000 360.000
Huyện Trảng Bom Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu
Từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 49, xã Sông Trầu
Đất SX - KD nông thôn 6.000.000 2.280.000 1.620.000 1.020.000
Huyện Trảng Bom Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61
-
Đất SX - KD nông thôn 4.500.000 2.040.000 1.440.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường bao Khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa)
Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (thửa đất số 716, tờ BĐĐC số 3, xã Đồi 61)
Đất SX - KD nông thôn 3.300.000 1.500.000 900.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp
Từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 2.040.000 1.380.000 840.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hòa 7 km
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn 2.280.000 1.080.000 900.000 720.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hòa 7 km
Đoạn từ đường sắt - đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 840.000 720.000 480.000
Huyện Trảng Bom Đường Đông Hòa 7 km
Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa - đến giáp ranh huyện Thống Nhất
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 540.000 450.000 360.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa
Từ thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh - đến thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 420.000 300.000
Huyện Trảng Bom Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh)
Từ thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh - đến thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh
Đất SX - KD nông thôn 3.600.000 1.800.000 1.080.000 720.000
Huyện Trảng Bom Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền)
Từ đường Bình Minh - Giang Điền - đến giáp ranh giới TP. Biên Hòa
Đất SX - KD nông thôn 2.400.000 1.260.000 840.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Công ty gỗ Rừng Thông
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 720.000 600.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến suối Pét
Đất SX - KD nông thôn 1.020.000 480.000 420.000 360.000
Huyện Trảng Bom Đường Trung tâm Văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 780.000 600.000 480.000
Huyện Trảng Bom Đường cổng nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Vành Đai KCN (xã Sông Trầu)
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 780.000 600.000 480.000
Huyện Trảng Bom Đường số 25
Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 1.020.000 900.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường kết nối Khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền)
Từ đường Bình Minh - Giang Điền - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa
Đất SX - KD nông thôn 3.000.000 1.500.000 960.000 660.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp 2 - 3 - 4
Từ đường ấp 2 xã An Viễn - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 780.000 660.000 480.000
Huyện Trảng Bom Đường ấp 2
Từ đường Trảng Bom - An Viễn - đến đường lô cao su xã An Viễn
Đất SX - KD nông thôn 1.380.000 660.000 540.000 480.000
Huyện Trảng Bom Đường ấp 5 - ấp 6
Từ đường ấp 4 - ấp 5 - đến hết ranh thửa đất số 1128, tờ BĐĐC số 4 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2153, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, xã An Viễn
Đất SX - KD nông thôn 1.680.000 840.000 720.000 510.000
Huyện Trảng Bom Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu)
Từ đường công ty gỗ Rừng Thông - đến đường nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu)
Đất SX - KD nông thôn 1.920.000 960.000 720.000 540.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao)
Đất SX - KD nông thôn 900.000 420.000 330.000 240.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao
Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao)
Đất SX - KD nông thôn 780.000 360.000 300.000 210.000
Huyện Trảng Bom Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom)
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu
Đất SX - KD nông thôn 960.000 480.000 390.000 270.000
Huyện Trảng Bom Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu
Đất SX - KD nông thôn 780.000 360.000 300.000 240.000
Huyện Trảng Bom Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Hương lộ 24
Đất SX - KD nông thôn 780.000 360.000 300.000 210.000
Huyện Trảng Bom Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa)
Đất SX - KD nông thôn 1.920.000 960.000 780.000 540.000
Huyện Trảng Bom Đường Tây Hòa - Trung Hòa
Đoạn từ cầu Ông Đinh - đến hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Tây Hòa
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 720.000 540.000 450.000
Huyện Trảng Bom Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 1.020.000 840.000 660.000
Huyện Trảng Bom Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình
Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba Yên Thành
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 720.000 540.000 420.000
Huyện Trảng Bom Đường Dốc Độc
Từ đường 20 - đến đường Đông Hòa 7 km
Đất SX - KD nông thôn 1.380.000 660.000 480.000 360.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Mây 8 xã Bắc Sơn
Từ Đường tỉnh 767 - đến nghĩa địa Giáo xứ Bùi Đệ
Đất SX - KD nông thôn 1.500.000 1.080.000 840.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 (xã Bàu Hàm)
Từ đường Sông Thao - Bàu Hàm - đến Đường tỉnh 762
Đất SX - KD nông thôn 510.000 370.000 250.000 180.000
Huyện Trảng Bom Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu
Đoạn qua xã Bắc Sơn, từ Đường tỉnh 767 - đến giáp ranh giới xã Bình Minh
Đất SX - KD nông thôn 1.440.000 900.000 540.000 252.000
Huyện Trảng Bom Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu
Đoạn từ ranh giới xã Bình Minh - đến giáp ranh xã Sông Trầu
Đất SX - KD nông thôn 1.080.000 720.000 540.000 250.000
Huyện Trảng Bom Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu
Đoạn từ ranh giới xã Bình Minh - đến Công ty Sông Gianh
Đất SX - KD nông thôn 1.320.000 720.000 540.000 300.000
Huyện Trảng Bom Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu
Đoạn từ đầu Công ty Sông Gianh - đến đường Trảng Bom - Thanh Bình
Đất SX - KD nông thôn 1.800.000 900.000 720.000 540.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 6 (xã Hố Nai 3)
Đoạn 300m đầu (từ đường trung tâm - đến hết mét thứ 300)
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 3.000.000 2.700.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 6 (xã Hố Nai 3)
Đoạn còn lại (từ mét thứ 300 - đến đường trung tâm)
Đất SX - KD nông thôn 4.980.000 3.000.000 2.700.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Xóm Chùa
Đoạn 200m đầu (từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200)
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 3.000.000 2.700.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Xóm Chùa
Đoạn còn lại, từ mét thứ 200 - đến ranh thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 12, xã Hố Nai 3
Đất SX - KD nông thôn 4.980.000 3.000.000 2.700.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Ngũ Phúc 1
Từ Quốc lộ 1 - đến hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 46, xã Hố Nai 3
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 3.000.000 2.700.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Ngũ Phúc 2
Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Hố Nai 3
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 3.000.000 2.700.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 4
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 3.000.000 2.700.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 4
Đoạn từ mét thứ 200 - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn 4.980.000 3.000.000 2.700.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 1
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 3.000.000 2.700.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Thái Hòa 1
Đoạn từ mét thứ 200 - đến đường sắt
Đất SX - KD nông thôn 4.980.000 3.000.000 2.700.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Thanh Hóa
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 3.000.000 2.700.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Thanh Hóa
Đoạn từ mét thứ 200 - đến ranh thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 14, xã Hố Nai 3
Đất SX - KD nông thôn 4.980.000 3.000.000 2.700.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Thanh Hóa 1
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 270
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 3.000.000 2.700.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Thanh Hóa 1
Đoạn từ mét thứ 270 - đến đường Bắc Sơn - Long Thành
Đất SX - KD nông thôn 4.980.000 3.000.000 2.700.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Tân Thành - Trường An
Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Hương lộ 24
Đất SX - KD nông thôn 720.000 390.000 270.000 210.000
Huyện Trảng Bom Đường Trung Tâm
Từ Quốc lộ 1 - đến đường Trung Đông
Đất SX - KD nông thôn 5.100.000 3.000.000 2.700.000 2.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Trung Đông
Từ đường Đông Hải - Lộ Đức - đến giáp ranh giới huyện Vĩnh Cửu
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 1.020.000 720.000 480.000
Huyện Trảng Bom Đường số 69
Từ Quốc lộ 1 - đến ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh
Đất SX - KD nông thôn 2.100.000 1.020.000 840.000 600.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Trầu 3
Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến hết ranh thửa đất số 1239, tờ BĐĐC số 41, xã Sông Trầu
Đất SX - KD nông thôn 1.560.000 780.000 600.000 480.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Trầu 3
Đoạn tiếp theo - đến đường Trung tâm Văn hóa xã Sông Trầu ấp 4, ấp 5
Đất SX - KD nông thôn 1.260.000 780.000 600.000 480.000
Huyện Trảng Bom Thị trấn Trảng Bom
-
Đất trồng cây hàng năm 250.000 220.000 200.000 180.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: An Viễn, Đồi 61
-
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 130.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây hàng năm 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất trồng cây hàng năm 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất trồng cây hàng năm 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất trồng cây hàng năm 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất trồng cây hàng năm 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn -Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất trồng cây hàng năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất trồng cây hàng năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất trồng cây hàng năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất trồng cây hàng năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây hàng năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất trồng cây hàng năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây hàng năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất trồng cây hàng năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất trồng cây hàng năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất trồng cây hàng năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại
-
Đất trồng cây hàng năm 150.000 135.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất trồng cây hàng năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất trồng cây hàng năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
-
Đất trồng cây hàng năm 200.000 180.000 160.000 130.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất trồng cây hàng năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất trồng cây hàng năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
-
Đất trồng cây hàng năm 160.000 140.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Thị trấn Trảng Bom
-
Đất trồng cây lâu năm 250.000 220.000 200.000 180.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: An Viễn, Đồi 61
-
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 130.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây lâu năm 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất trồng cây lâu năm 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất trồng cây lâu năm 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất trồng cây lâu năm 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất trồng cây lâu năm 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn -Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất trồng cây lâu năm 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất trồng cây lâu năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất trồng cây lâu năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất trồng cây lâu năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây lâu năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất trồng cây lâu năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây lâu năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất trồng cây lâu năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất trồng cây lâu năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất trồng cây lâu năm 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
-
Đất trồng cây lâu năm 150.000 135.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất trồng cây lâu năm 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất trồng cây lâu năm 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
-
Đất trồng cây lâu năm 200.000 180.000 160.000 130.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất trồng cây lâu năm 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất trồng cây lâu năm 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
-
Đất trồng cây lâu năm 160.000 140.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Thị trấn Trảng Bom
-
Đất rừng sản xuất 230.000 210.000 190.000 170.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: An Viễn, Đồi 61
-
Đất rừng sản xuất 180.000 162.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn -Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
-
Đất rừng sản xuất 135.000 125.000 110.000 90.000
Huyện Trảng Bom Xã Hố Nai 3
Các đường nhóm I -
Đất rừng sản xuất 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Xã Hố Nai 3
Các đường nhóm II -
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Xã Hố Nai 3
Các đường còn lại -
Đất rừng sản xuất 180.000 162.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng sản xuất 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất rừng sản xuất 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất rừng sản xuất 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng sản xuất 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất rừng sản xuất 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất rừng sản xuất 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng sản xuất 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
-
Đất rừng sản xuất 180.000 160.000 145.000 115.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất rừng sản xuất 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng sản xuất 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
-
Đất rừng sản xuất 135.000 125.000 110.000 90.000
Huyện Trảng Bom Thị trấn Trảng Bom
-
Đất nuôi trồng thủy sản 230.000 210.000 190.000 170.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: An Viễn, Đồi 61
-
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 162.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn -Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000 125.000 110.000 90.000
Huyện Trảng Bom Xã Hố Nai 3
Các đường nhóm I -
Đất nuôi trồng thủy sản 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Xã Hố Nai 3
Các đường nhóm II -
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Xã Hố Nai 3
Các đường còn lại -
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 162.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nuôi trồng thủy sản 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất nuôi trồng thủy sản 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất nuôi trồng thủy sản 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất nuôi trồng thủy sản 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất nuôi trồng thủy sản 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất nuôi trồng thủy sản 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
-
Đất nuôi trồng thủy sản 180.000 160.000 145.000 115.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất nuôi trồng thủy sản 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất nuôi trồng thủy sản 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
-
Đất nuôi trồng thủy sản 135.000 125.000 110.000 90.000
Huyện Trảng Bom Thị trấn Trảng Bom
-
Đất rừng phòng hộ 230.000 210.000 190.000 170.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: An Viễn, Đồi 61
-
Đất rừng phòng hộ 180.000 162.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn -Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
-
Đất rừng phòng hộ 135.000 125.000 110.000 90.000
Huyện Trảng Bom Xã Hố Nai 3
Các đường nhóm I -
Đất rừng phòng hộ 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Xã Hố Nai 3
Các đường nhóm II -
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Xã Hố Nai 3
Các đường còn lại -
Đất rừng phòng hộ 180.000 162.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng phòng hộ 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất rừng phòng hộ 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất rừng phòng hộ 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng phòng hộ 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất rừng phòng hộ 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất rừng phòng hộ 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng phòng hộ 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
-
Đất rừng phòng hộ 180.000 160.000 145.000 115.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất rừng phòng hộ 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành)
-
Đất ở đô thị 10.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Trảng Bom Đường 3 tháng 2
Từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn
Đất ở đô thị 11.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Trảng Bom Đường từ 29 tháng 4
-
Đất ở đô thị 11.000.000 4.200.000 3.000.000 1.800.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường An Dương Vương
Đất ở đô thị 11.000.000 4.200.000 2.900.000 1.900.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4
Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa
Đất ở đô thị 10.000.000 4.000.000 2.800.000 1.800.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 8
-
Đất ở đô thị 4.200.000 2.100.000 1.700.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường 2 tháng 9
-
Đất ở đô thị 8.000.000 3.600.000 2.600.000 1.600.000
Huyện Trảng Bom Đường An Dương Vương
Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Ngô Quyền
Đất ở đô thị 7.000.000 3.400.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Bùi Thị Xuân
Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Trảng Bom
Đất ở đô thị 6.500.000 3.300.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Cách Mạng Tháng 8
Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trương Văn Bang
Đất ở đô thị 6.500.000 3.400.000 2.400.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Điện Biên Phủ
-
Đất ở đô thị 5.000.000 3.000.000 2.200.000 1.400.000
Huyện Trảng Bom Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ QL1 - đến đường Hùng Vương
Đất ở đô thị 7.500.000 3.800.000 2.500.000 1.600.000
Huyện Trảng Bom Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha)
Đất ở đô thị 7.000.000 3.400.000 2.300.000 1.500.000
Huyện Trảng Bom Đường Đinh Tiên Hoàng
Đoạn từ đường An Dương Vương - đến giáp ranh xã Sông Trầu
Đất ở đô thị 3.700.000 1.800.000 1.500.000 1.200.000
Huyện Trảng Bom Đường Hai Bà Trưng
Từ đường Ngô Quyền - đến đường An Dương Vương
Đất ở đô thị 6.000.000 3.400.000 2.300.000 1.450.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Trảng Bom

4.9/5 - (928 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?