Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
2.2. Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:
|
STT |
Xã/Phường |
Bảng giá đất |
STT |
Xã/Phường |
Bảng giá đất |
|
1 |
xã Đại Phước |
49 |
xã Tân Tiến |
||
|
2 |
xã Nhơn Trạch |
50 |
xã Thiện Hưng |
||
|
3 |
xã Phước An |
51 |
xã Hưng Phước |
||
|
4 |
xã Phước Thái |
52 |
xã Phú Nghĩa |
||
|
5 |
xã Long Phước |
53 |
xã Đa Kia |
||
|
6 |
xã Long Thành |
54 |
xã Bình Tân |
||
|
7 |
xã Bình An |
55 |
xã Long Hà |
||
|
8 |
xã An Phước |
56 |
xã Phú Riềng |
||
|
9 |
xã An Viễn |
57 |
xã Phú Trung |
||
|
10 |
xã Bình Minh |
58 |
xã Thuận Lợi |
||
|
11 |
xã Trảng Bom |
59 |
xã Đồng Tâm |
||
|
12 |
xã Bàu Hàm |
60 |
xã Tân Lợi |
||
|
13 |
xã Hưng Thịnh |
61 |
xã Đồng Phú |
||
|
14 |
xã Dầu Giây |
62 |
xã Phước Sơn |
||
|
15 |
xã Gia Kiệm |
63 |
xã Nghĩa Trung |
||
|
16 |
xã Thống Nhất |
64 |
xã Bù Đăng |
||
|
17 |
xã Xuân Quế |
65 |
xã Thọ Sơn |
||
|
18 |
xã Xuân Đường |
66 |
xã Đak Nhau |
||
|
19 |
xã Cẩm Mỹ |
67 |
xã Bom Bo |
||
|
20 |
xã Sông Ray |
68 |
phường Biên Hòa |
||
|
21 |
xã Xuân Đông |
69 |
phường Trấn Biên |
||
|
22 |
xã Xuân Định |
70 |
phường Tam Hiệp |
||
|
23 |
xã Xuân Phú |
71 |
phường Long Bình |
||
|
24 |
xã Xuân Lộc |
72 |
phường Trảng Dài |
||
|
25 |
xã Xuân Hòa |
73 |
phường Hố Nai |
||
|
26 |
xã Xuân Thành |
74 |
phường Long Hưng |
||
|
27 |
xã Xuân Bắc |
75 |
phường Bình Lộc |
||
|
28 |
xã La Ngà |
76 |
phường Bảo Vinh |
||
|
29 |
xã Định Quán |
77 |
phường Xuân Lập |
||
|
30 |
xã Phú Vinh |
78 |
phường Long Khánh |
||
|
31 |
xã Phú Hòa |
79 |
phường Hàng Gòn |
||
|
32 |
xã Tà Lài |
80 |
phường Tân Triều |
||
|
33 |
xã Nam Cát Tiên |
81 |
phường Minh Hưng |
||
|
34 |
xã Tân Phú |
82 |
phường Chơn Thành |
||
|
35 |
xã Phú Lâm |
83 |
phường Bình Long |
||
|
36 |
xã Trị An |
84 |
phường An Lộc |
||
|
37 |
xã Tân An |
85 |
phường Phước Bình |
||
|
38 |
xã Nha Bích |
86 |
phường Phước Long |
||
|
39 |
xã Tân Quan |
87 |
phường Đồng Xoài |
||
|
40 |
xã Tân Hưng |
88 |
phường Bình Phước |
||
|
41 |
xã Tân Khai |
89 |
phường Phước Tân |
||
|
42 |
xã Minh Đức |
90 |
phường Tam Phước |
||
|
43 |
xã Lộc Thành |
91 |
xã Thanh Sơn |
||
|
44 |
xã Lộc Ninh |
92 |
xã Đak Lua |
||
|
45 |
xã Lộc Hưng |
93 |
xã Phú Lý |
||
|
46 |
xã Lộc Tấn |
94 |
xã Bù Gia Mập |
||
|
47 |
xã Lộc Thạnh |
95 |
xã Đăk Ơ |
||
|
48 |
xã Lộc Quang |
Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai trước đây:
Bảng giá đất huyện Trảng Bom năm 2025
Khu vực: huyện Trảng Bom.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM - DV đô thị, Đất SX - KD đô thị, Đất ở nông thôn, Đất TM - DV nông thôn, Đất SX - KD nông thôn, Đất trồng cây hàng năm, Đất trồng cây lâu năm, Đất rừng sản xuất, Đất nuôi trồng thủy sản, Đất rừng phòng hộ.
Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 17.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3 tháng 2 Từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường từ 29 tháng 4 - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 8 - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 2 tháng 9 - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường An Dương Vương Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bùi Thị Xuân Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Trảng Bom |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trương Văn Bang |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ QL1 - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường An Dương Vương - đến giáp ranh xã Sông Trầu |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hai Bà Trưng Từ đường Ngô Quyền - đến đường An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.450.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hoàng Tam Kỳ - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hoàng Việt - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hùng Vương Đoạn giáp ranh Khu công nghiệp Bàu Xéo - đến đường Nguyễn Hoàng |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường D6 |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.450.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Đại Hành Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Lý Nam Đế |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Đại Hành Đoạn còn lại (từ đường An Dương Vương - đến thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 8, thị trấn Trảng Bom) |
Đất ở đô thị | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Duẩn - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường 29 tháng 4 - đến đường 3 tháng 2 |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường 3 tháng 2 - đến đường 2 tháng 9 |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Lai Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Nguyễn Hoàng |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.450.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Lợi - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Quý Đôn - |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Văn Hưu Từ Bùi Thị Xuân - đến Trần Nguyên Hãn |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lý Nam Đế - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.450.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Ngô Quyền - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Du - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Hoàng Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Hoàng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp ranh xã Sông Trầu |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Ngô Quyền - đến đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ trụ sở Hội Người mù - đến Cây xăng Thành Thái |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Khuyến - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Sơn Hà - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Lý Nam Đế - đến đường An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.450.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất ở đô thị | 8.500.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Phạm Văn Thuận - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Phan Đăng Lưu - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Tạ Uyên - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Nguyên Hãn Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Trảng Bom |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.900.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Nhân Tông - |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Nhật Duật Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 15 về bên phải và hết ranh thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, thị trấn Trảng Bom |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.600.000 | 1.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Phú - |
Đất ở đô thị | 8.200.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Quang Diệu Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 17 về bên trái, thị trấn Trảng Bom |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.200.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trường Chinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường 2 tháng 9 |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trường Chinh Đoạn tiếp theo - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất ở đô thị | 5.800.000 | 3.200.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trương Định Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất ở đô thị | 4.500.000 | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trương Văn Bang - |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết Trường Mẫu giáo Hoa Mai |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) - |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.300.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 Đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh xã Đồi 61 |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào chợ Trảng Bom Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Phan Chu Trinh |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 4.500.000 | 3.200.000 | 1.700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hà Huy Giáp Từ đường 29 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, thị trấn Trảng Bom |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Phan Bội Châu Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường vào chợ Trảng Bom |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Nguyễn Du |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | |||
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đặng Đức Thuật Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Lai |
Đất ở đô thị | 5.500.000 | |||
| Huyện Trảng Bom |
Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) - |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | |||
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Quang Khải Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | |||
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Đạo Vương Từ đường Hùng Vương - đến đường An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.450.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Dương Bạch Mai Từ đường 29/4 - đến đường 3/2 |
Đất ở đô thị | 4.300.000 | 2.100.000 | 1.600.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tổ 8, khu phố 2, thị trấn Trảng Bom Từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hoàng |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành) - |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3 tháng 2 Từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn |
Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường từ 29 tháng 4 - |
Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường An Dương Vương |
Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 2.940.000 | 2.030.000 | 1.330.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 2.800.000 | 1.960.000 | 1.260.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 8 - |
Đất TM - DV đô thị | 2.940.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 2 tháng 9 - |
Đất TM - DV đô thị | 5.600.000 | 2.520.000 | 1.820.000 | 1.120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường An Dương Vương Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM - DV đô thị | 4.900.000 | 2.380.000 | 1.610.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bùi Thị Xuân Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Trảng Bom |
Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trương Văn Bang |
Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.680.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Điện Biên Phủ - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ QL1 - đến đường Hùng Vương |
Đất TM - DV đô thị | 5.250.000 | 2.660.000 | 1.750.000 | 1.120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) |
Đất TM - DV đô thị | 4.900.000 | 2.380.000 | 1.610.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường An Dương Vương - đến giáp ranh xã Sông Trầu |
Đất TM - DV đô thị | 2.590.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hai Bà Trưng Từ đường Ngô Quyền - đến đường An Dương Vương |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.380.000 | 1.610.000 | 1.020.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hoàng Tam Kỳ - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hoàng Việt - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hùng Vương Đoạn giáp ranh Khu công nghiệp Bàu Xéo - đến đường Nguyễn Hoàng |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 2.660.000 | 1.890.000 | 1.190.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng - đến đường Ngô Quyền |
Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường D6 |
Đất TM - DV đô thị | 5.250.000 | 2.380.000 | 1.610.000 | 1.020.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Đại Hành Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Lý Nam Đế |
Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Đại Hành Đoạn còn lại (từ đường An Dương Vương - đến thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 8, thị trấn Trảng Bom) |
Đất TM - DV đô thị | 2.450.000 | 1.190.000 | 980.000 | 770.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Duẩn - |
Đất TM - DV đô thị | 5.250.000 | 2.380.000 | 1.680.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường 29 tháng 4 - đến đường 3 tháng 2 |
Đất TM - DV đô thị | 3.850.000 | 2.240.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường 3 tháng 2 - đến đường 2 tháng 9 |
Đất TM - DV đô thị | 3.150.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Lai Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Nguyễn Hoàng |
Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.610.000 | 1.020.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Lợi - |
Đất TM - DV đô thị | 5.250.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Quý Đôn - |
Đất TM - DV đô thị | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Văn Hưu Từ Bùi Thị Xuân - đến Trần Nguyên Hãn |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.330.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lý Nam Đế - |
Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 2.380.000 | 1.610.000 | 1.020.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Ngô Quyền - |
Đất TM - DV đô thị | 5.250.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Du - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - |
Đất TM - DV đô thị | 4.900.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Hoàng Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hùng Vương |
Đất TM - DV đô thị | 5.600.000 | 2.660.000 | 1.750.000 | 1.120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Hoàng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp ranh xã Sông Trầu |
Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất TM - DV đô thị | 5.600.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.190.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Ngô Quyền - đến đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ trụ sở Hội Người mù - đến Cây xăng Thành Thái |
Đất TM - DV đô thị | 7.700.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Khuyến - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Sơn Hà - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Lý Nam Đế - đến đường An Dương Vương |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.380.000 | 1.610.000 | 1.020.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Hùng Vương |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất TM - DV đô thị | 4.900.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất TM - DV đô thị | 5.950.000 | 2.940.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Phạm Văn Thuận - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Phan Đăng Lưu - |
Đất TM - DV đô thị | 5.250.000 | 2.380.000 | 1.680.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Tạ Uyên - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Nguyên Hãn Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Trảng Bom |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.330.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Nhân Tông - |
Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Nhật Duật Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 15 về bên phải và hết ranh thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, thị trấn Trảng Bom |
Đất TM - DV đô thị | 3.150.000 | 1.540.000 | 1.120.000 | 700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Phú - |
Đất TM - DV đô thị | 5.740.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Quang Diệu Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 17 về bên trái, thị trấn Trảng Bom |
Đất TM - DV đô thị | 3.150.000 | 1.540.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trường Chinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường 2 tháng 9 |
Đất TM - DV đô thị | 7.000.000 | 2.660.000 | 1.890.000 | 1.190.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trường Chinh Đoạn tiếp theo - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất TM - DV đô thị | 4.060.000 | 2.240.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trương Định Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất TM - DV đô thị | 3.150.000 | 1.580.000 | 1.260.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trương Văn Bang - |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.380.000 | 1.680.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết Trường Mẫu giáo Hoa Mai |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) - |
Đất TM - DV đô thị | 3.010.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | 910.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 Đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh xã Đồi 61 |
Đất TM - DV đô thị | 5.600.000 | 2.520.000 | 1.680.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào chợ Trảng Bom Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Phan Chu Trinh |
Đất TM - DV đô thị | 5.250.000 | 3.150.000 | 2.240.000 | 1.190.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hà Huy Giáp Từ đường 29 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, thị trấn Trảng Bom |
Đất TM - DV đô thị | 3.010.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Phan Bội Châu Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường vào chợ Trảng Bom |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) - |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Nguyễn Du |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | |||
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đặng Đức Thuật Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Lai |
Đất TM - DV đô thị | 3.850.000 | |||
| Huyện Trảng Bom |
Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) - |
Đất TM - DV đô thị | 5.250.000 | |||
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Quang Khải Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Hùng Vương |
Đất TM - DV đô thị | 4.550.000 | |||
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Đạo Vương Từ đường Hùng Vương - đến đường An Dương Vương |
Đất TM - DV đô thị | 4.200.000 | 2.380.000 | 1.610.000 | 1.020.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Dương Bạch Mai Từ đường 29/4 - đến đường 3/2 |
Đất TM - DV đô thị | 3.010.000 | 1.470.000 | 1.120.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tổ 8, khu phố 2, thị trấn Trảng Bom Từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hoàng |
Đất TM - DV đô thị | 3.500.000 | 2.100.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành) - |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3 tháng 2 Từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn |
Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường từ 29 tháng 4 - |
Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường An Dương Vương |
Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 2.520.000 | 1.740.000 | 1.140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.680.000 | 1.080.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 8 - |
Đất SX - KD đô thị | 2.520.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 2 tháng 9 - |
Đất SX - KD đô thị | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.560.000 | 960.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường An Dương Vương Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.040.000 | 1.380.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bùi Thị Xuân Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Trảng Bom |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trương Văn Bang |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Điện Biên Phủ - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ QL1 - đến đường Hùng Vương |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.280.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) |
Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.040.000 | 1.380.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường An Dương Vương - đến giáp ranh xã Sông Trầu |
Đất SX - KD đô thị | 2.220.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hai Bà Trưng Từ đường Ngô Quyền - đến đường An Dương Vương |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.040.000 | 1.380.000 | 870.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hoàng Tam Kỳ - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hoàng Việt - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hùng Vương Đoạn giáp ranh Khu công nghiệp Bàu Xéo - đến đường Nguyễn Hoàng |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 2.280.000 | 1.620.000 | 1.020.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Nguyễn Hoàng - đến đường Ngô Quyền |
Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hùng Vương Đoạn từ đường Ngô Quyền - đến đường D6 |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.040.000 | 1.380.000 | 870.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Huỳnh Văn Nghệ - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Đại Hành Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Lý Nam Đế |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Đại Hành Đoạn còn lại (từ đường An Dương Vương - đến thửa đất số 376, tờ BĐĐC số 8, thị trấn Trảng Bom) |
Đất SX - KD đô thị | 2.100.000 | 1.020.000 | 840.000 | 660.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Duẩn - |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường 29 tháng 4 - đến đường 3 tháng 2 |
Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | 1.920.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Hồng Phong Đoạn từ đường 3 tháng 2 - đến đường 2 tháng 9 |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Lai Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Nguyễn Hoàng |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.040.000 | 1.380.000 | 870.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Lợi - |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Quý Đôn - |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Văn Hưu Từ Bùi Thị Xuân - đến Trần Nguyên Hãn |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.140.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lý Nam Đế - |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 2.040.000 | 1.380.000 | 870.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lý Thái Tổ - |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lý Thường Kiệt - |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Ngô Quyền - |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Du - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Đức Cảnh - |
Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Hoàng Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Hùng Vương |
Đất SX - KD đô thị | 4.800.000 | 2.280.000 | 1.500.000 | 960.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Hoàng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến giáp ranh xã Sông Trầu |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Huệ Đoạn từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Ngô Quyền và đoạn từ đường Nguyễn Hoàng đến đường Nguyễn Văn Linh |
Đất SX - KD đô thị | 4.800.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.020.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ Ngô Quyền - đến đường Đinh Tiên Hoàng |
Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Hữu Cảnh Đoạn từ trụ sở Hội Người mù - đến Cây xăng Thành Thái |
Đất SX - KD đô thị | 6.600.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Khuyến - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Sơn Hà - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Trãi Từ đường Lý Nam Đế - đến đường An Dương Vương |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.040.000 | 1.380.000 | 870.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Tri Phương Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Hùng Vương |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Văn Cừ - |
Đất SX - KD đô thị | 4.200.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Văn Huyên - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Nguyễn Văn Linh - |
Đất SX - KD đô thị | 5.100.000 | 2.520.000 | 1.800.000 | 1.080.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Phạm Văn Thuận - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Phan Chu Trinh - |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Phan Đăng Lưu - |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Tạ Uyên - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Nguyên Hãn Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 343, tờ BĐĐC số 18, thị trấn Trảng Bom |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.140.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Nhân Tông - |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Nhật Duật Từ đường Hùng Vương - đến hết ranh thửa đất số 562, tờ BĐĐC số 15 về bên phải và hết ranh thửa đất số 352, tờ BĐĐC số 15 về bên trái, thị trấn Trảng Bom |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.320.000 | 960.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Phú - |
Đất SX - KD đô thị | 4.920.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Quang Diệu Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 253, tờ BĐĐC số 17 về bên phải và hết ranh thửa đất số 13, tờ BĐĐC số 17 về bên trái, thị trấn Trảng Bom |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.320.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trường Chinh Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường 2 tháng 9 |
Đất SX - KD đô thị | 6.000.000 | 2.280.000 | 1.620.000 | 1.020.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trường Chinh Đoạn tiếp theo - đến đường Cách Mạng Tháng 8 |
Đất SX - KD đô thị | 3.480.000 | 1.920.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trương Định Từ đường Lê Quý Đôn - đến đường Nguyễn Huệ |
Đất SX - KD đô thị | 2.700.000 | 1.350.000 | 1.080.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trương Văn Bang - |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường cạnh Trường Mẫu giáo Hoa Mai Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến hết Trường Mẫu giáo Hoa Mai |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đinh Quang Ân (đường đất song song với đường Huỳnh Văn Nghệ) - |
Đất SX - KD đô thị | 2.580.000 | 1.260.000 | 960.000 | 780.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 Đường Trảng Bom - Long Thành, từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh xã Đồi 61 |
Đất SX - KD đô thị | 4.800.000 | 2.160.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào chợ Trảng Bom Đoạn từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Phan Chu Trinh |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | 2.700.000 | 1.920.000 | 1.020.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hà Huy Giáp Từ đường 29 tháng 4 - đến hết ranh thửa đất số 261, tờ BĐĐC số 30 về bên phải và hết ranh thửa đất số 145, tờ BĐĐC số 30 về bên trái, thị trấn Trảng Bom |
Đất SX - KD đô thị | 2.580.000 | 1.260.000 | 960.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Phan Bội Châu Từ đường Nguyễn Văn Linh - đến đường vào chợ Trảng Bom |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Ba đường song song với đường Nguyễn Huệ - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường song song với đường Phan Chu Trinh (đi qua chợ) - |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hoàng Hoa Thám Từ đường Phan Bội Châu - đến đường Nguyễn Du |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | |||
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đặng Đức Thuật Từ đường Lý Thường Kiệt - đến đường Lê Lai |
Đất SX - KD đô thị | 3.300.000 | |||
| Huyện Trảng Bom |
Ba đường nhựa mặt tiền chợ Mới (đường bao quanh chợ) - |
Đất SX - KD đô thị | 4.500.000 | |||
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Quang Khải Từ đường Nguyễn Huệ - đến đường Hùng Vương |
Đất SX - KD đô thị | 3.900.000 | |||
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Đạo Vương Từ đường Hùng Vương - đến đường An Dương Vương |
Đất SX - KD đô thị | 3.600.000 | 2.040.000 | 1.380.000 | 870.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Dương Bạch Mai Từ đường 29/4 - đến đường 3/2 |
Đất SX - KD đô thị | 2.580.000 | 1.260.000 | 960.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tổ 8, khu phố 2, thị trấn Trảng Bom Từ đường Hùng Vương - đến đường Nguyễn Hoàng |
Đất SX - KD đô thị | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa - đến ngã 3 Trị An |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ngã 3 Trị An - đến giáp Nhà thờ Bùi Chu |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu - đến UBND xã Bắc Sơn |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 2.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn - đến cầu Suối Đĩa |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ cầu Suối Đĩa - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ranh xã Quảng Tiến |
Đất ở nông thôn | 9.000.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn qua xã Quảng Tiến - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Bình Minh - đến giáp ranh thị trấn Trảng Bom |
Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 3.700.000 | 2.600.000 | 1.700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến nhà thờ Lộc Hòa |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa - đến UBND xã Trung Hòa |
Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 2.800.000 | 2.000.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ UBND xã Trung Hòa - đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa - đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) - đến giáp ranh xã Hưng Lộc |
Đất ở nông thôn | 5.600.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5 km - |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đoạn còn lại - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Vĩnh Cửu) - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Thống Nhất) đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 Đoạn từ ngã 3 Trị An - đến Công ty Việt Vinh |
Đất ở nông thôn | 17.000.000 | 8.000.000 | 5.000.000 | 3.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 Đoạn từ đầu Công ty Việt Vinh - đến ngã 3 Hươu Nai |
Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai - đến Trường Tiểu học Sông Mây |
Đất ở nông thôn | 8.400.000 | 4.000.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Sông Mây - đến cầu Sông Thao |
Đất ở nông thôn | 5.900.000 | 2.300.000 | 1.800.000 | 1.100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn 300m đầu - Đường vào Trường Dạy nghề Hố Nai 3 Từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 300 |
Đất ở nông thôn | 7.300.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn còn lại - Đường vào Trường Dạy nghề Hố Nai 3 Từ mét thứ 300 - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.200.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào Khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 3.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt (xã Hố Nai 3) |
Đất ở nông thôn | 6.800.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường bên hông Giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 51, xã Hố Nai 3 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
200 m đoạn đầu - Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200 |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
1.800 m đoạn còn lại - Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) Từ mét thứ 200 - đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 444 về bên phải và hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 44 về bên trái, xã Hố Nai 3 |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.000.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Hố Nai 3 |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) Đoạn từ Công ty Phương Sinh - đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh |
Đất ở nông thôn | 5.200.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - đến Nhà thờ Lai Ổn |
Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - đến Giáo xứ Đông Vinh |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 2.000.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.300.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) Đoạn từ đường sắt - đến hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.600.000 | 2.000.000 | 1.300.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền) Đoạn từ đường sắt - đến giáp ranh xã Giang Điền |
Đất ở nông thôn | 6.300.000 | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền) Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền - đến cầu Sông Buông |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.800.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn Nam Sông Buông - ường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền) Từ cầu Sông Buông - đến ranh giới xã An Viễn |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.300.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ranh xã Giang Điền |
Đất ở nông thôn | 3.400.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang Điền Đoạn giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến đường vào UBND xã Quảng Tiến |
Đất ở nông thôn | 7.200.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang Điền Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến - đến đường Bình Minh - Giang Điền |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường 3 tháng 2 |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn còn lại - Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến) Từ đường 3 tháng 2 - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 8.200.000 | 3.500.000 | 2.400.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.600.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) Đoạn từ đường sắt - đến giáp ranh xã An Viễn |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.600.000 | 1.100.000 | 750.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) Trong đó: Đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500m - |
Đất ở nông thôn | 4.200.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 - đến Cây xăng Xuân Dũng |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.700.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) Đoạn từ Cây xăng Xuân Dũng - đến ranh giới phường Tam Phước, TP. Biên Hòa |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 2.400.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường nhựa Từ đường Lê Duẩn - đến Đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.600.000 | 1.700.000 | 1.100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào Khu công nghiệp Giang Điền Từ Đường tỉnh 777 - đến giáp ranh xã Giang Điền |
Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu số 1 |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm Đoạn từ cầu số 1 - đến giáp ranh xã Sông Thao |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 900.000 | 650.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn qua xã Sông Thao - Đường Sông Thao - Bàu Hàm Từ giáp ranh xã Hưng Thịnh - đến đường 19 tháng 5 |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn qua xã Bàu Hàm - Đường Sông Thao - Bàu Hàm Từ đường 19 tháng 5 - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 620.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 4.300.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.200.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn còn lại - Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) Từ đường sắt - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh) Đoạn từ đường sắt - đến đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 đoạn còn lại) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 15 Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt xã Hưng Thịnh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đoạn từ cầu số 6 - đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.400.000 | 1.000.000 | 750.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 700.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đoạn từ đường vào Công ty Đông Nhi - đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Từ ngã tư Tân Lập - đến hết ranh Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.100.000 | 950.000 | 650.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình - Đường Trảng Bom - Thanh Bình Từ Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) - đến hồ Trị An |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 800.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào Công ty gỗ Rừng Thông Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào Khu công nghiệp Bàu Xéo |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thác Đá Hàn Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến công ty Sông Gianh xã Sông Trầu |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trường An - Tân Thành Từ đường Trảng Bom Thanh Bình - đến Hương lộ 24 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1 xã Thanh Bình) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến giáp ranh xã Bàu Hàm |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Đường tỉnh 782 (Trị An - Sóc Lu) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 450.000 | 350.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu Từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa - đến Cầu 1 tấn xã Tây Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 xã Tây Hòa) Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến Trường THCS Tây Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 xã Tây Hòa) Đoạn từ đầu ranh Trường THCS Tây Hòa - đến nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) Từ Quốc lộ 1 đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp Lộc Hòa Từ giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông - đến đường sắt xã Tây Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp Lộc Hòa Từ giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây - đến giáp nghĩa địa Giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.400.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) Từ đường Sông Thao - Bàu Hàm - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 Từ Đường tỉnh 762 - đến đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh) Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m - |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.100.000 | 700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh) Đoạn còn lại, từ sau mét thứ 500 - đến hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 5, xã Hưng Thịnh |
Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu Từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 49, xã Sông Trầu |
Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 3.800.000 | 2.700.000 | 1.700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 - |
Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường bao Khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (thửa đất số 716, tờ BĐĐC số 3, xã Đồi 61) |
Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 2.500.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hòa 7 km Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 3.800.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hòa 7 km Đoạn từ đường sắt - đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hòa 7 km Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 750.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa Từ thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh - đến thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 700.000 | 500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) Từ thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh - đến thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 3.000.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) Từ đường Bình Minh - Giang Điền - đến giáp ranh giới TP. Biên Hòa |
Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Công ty gỗ Rừng Thông |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 1.000.000 | 700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến suối Pét |
Đất ở nông thôn | 1.700.000 | 800.000 | 700.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trung tâm Văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Trảng Bom - Thanh Bình |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường cổng nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Vành Đai KCN (xã Sông Trầu) |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường số 25 Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường kết nối Khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) Từ đường Bình Minh - Giang Điền - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa |
Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 2.500.000 | 1.600.000 | 1.100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp 2 - 3 - 4 Từ đường ấp 2 xã An Viễn - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.100.000 | 800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ấp 2 Từ đường Trảng Bom - An Viễn - đến đường lô cao su xã An Viễn |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.100.000 | 900.000 | 800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ấp 5 - ấp 6 Từ đường ấp 4 - ấp 5 - đến hết ranh thửa đất số 1128, tờ BĐĐC số 4 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2153, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, xã An Viễn |
Đất ở nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.200.000 | 850.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) Từ đường công ty gỗ Rừng Thông - đến đường nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) |
Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 700.000 | 550.000 | 400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu |
Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 800.000 | 650.000 | 450.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 500.000 | 400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Hương lộ 24 |
Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 600.000 | 500.000 | 350.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Tây Hòa - Trung Hòa Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) |
Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 1.600.000 | 1.300.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Tây Hòa - Trung Hòa Đoạn từ cầu Ông Đinh - đến hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Tây Hòa |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 750.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba Yên Thành |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Dốc Độc Từ đường 20 - đến đường Đông Hòa 7 km |
Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.100.000 | 800.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Mây 8 xã Bắc Sơn Từ Đường tỉnh 767 - đến nghĩa địa Giáo xứ Bùi Đệ |
Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 1.800.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 (xã Bàu Hàm) Từ đường Sông Thao - Bàu Hàm - đến Đường tỉnh 762 |
Đất ở nông thôn | 850.000 | 620.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu Đoạn qua xã Bắc Sơn, từ Đường tỉnh 767 - đến giáp ranh giới xã Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu Đoạn từ ranh giới xã Bình Minh - đến giáp ranh xã Sông Trầu |
Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.200.000 | 900.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu Đoạn từ ranh giới xã Bình Minh - đến Công ty Sông Gianh |
Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.200.000 | 900.000 | 500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu Đoạn từ đầu Công ty Sông Gianh - đến đường Trảng Bom - Thanh Bình |
Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 6 (xã Hố Nai 3) Đoạn 300m đầu (từ đường trung tâm - đến hết mét thứ 300) |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 6 (xã Hố Nai 3) Đoạn còn lại (từ mét thứ 300 - đến đường trung tâm) |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Xóm Chùa Đoạn 200m đầu (từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200) |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Xóm Chùa Đoạn còn lại, từ mét thứ 200 - đến ranh thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 12, xã Hố Nai 3 |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Ngũ Phúc 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 46, xã Hố Nai 3 |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Ngũ Phúc 2 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Hố Nai 3 |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 4 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200 |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 4 Đoạn từ mét thứ 200 - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 1 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200 |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 1 Đoạn từ mét thứ 200 - đến đường sắt |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thanh Hóa Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200 |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thanh Hóa Đoạn từ mét thứ 200 - đến ranh thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 14, xã Hố Nai 3 |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thanh Hóa 1 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 270 |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thanh Hóa 1 Đoạn từ mét thứ 270 - đến đường Bắc Sơn - Long Thành |
Đất ở nông thôn | 8.300.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Tân Thành - Trường An Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Hương lộ 24 |
Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 650.000 | 450.000 | 350.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trung Tâm Từ Quốc lộ 1 - đến đường Trung Đông |
Đất ở nông thôn | 8.500.000 | 5.000.000 | 4.500.000 | 4.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trung Đông Từ đường Đông Hải - Lộ Đức - đến giáp ranh giới huyện Vĩnh Cửu |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường số 69 Từ Quốc lộ 1 - đến ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh |
Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 1.700.000 | 1.400.000 | 1.000.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Trầu 3 Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến hết ranh thửa đất số 1239, tờ BĐĐC số 41, xã Sông Trầu |
Đất ở nông thôn | 2.600.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Trầu 3 Đoạn tiếp theo - đến đường Trung tâm Văn hóa xã Sông Trầu ấp 4, ấp 5 |
Đất ở nông thôn | 2.100.000 | 1.300.000 | 1.000.000 | 800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa - đến ngã 3 Trị An |
Đất TM - DV nông thôn | 11.900.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ngã 3 Trị An - đến giáp Nhà thờ Bùi Chu |
Đất TM - DV nông thôn | 8.400.000 | 3.920.000 | 2.450.000 | 1.960.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu - đến UBND xã Bắc Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 6.650.000 | 2.660.000 | 1.750.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn - đến cầu Suối Đĩa |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 2.100.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ cầu Suối Đĩa - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất TM - DV nông thôn | 5.740.000 | 2.310.000 | 1.540.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ranh xã Quảng Tiến |
Đất TM - DV nông thôn | 6.300.000 | 2.380.000 | 1.610.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn qua xã Quảng Tiến - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Bình Minh - đến giáp ranh thị trấn Trảng Bom |
Đất TM - DV nông thôn | 6.650.000 | 2.590.000 | 1.820.000 | 1.190.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến nhà thờ Lộc Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa - đến UBND xã Trung Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 4.900.000 | 1.960.000 | 1.400.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ UBND xã Trung Hòa - đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa - đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 2.100.000 | 1.470.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) - đến giáp ranh xã Hưng Lộc |
Đất TM - DV nông thôn | 3.920.000 | 1.750.000 | 1.120.000 | 770.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5 km - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.610.000 | 840.000 | 630.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đoạn còn lại - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Vĩnh Cửu) - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Thống Nhất) đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 560.000 | 460.000 | 320.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 Đoạn từ ngã 3 Trị An - đến Công ty Việt Vinh |
Đất TM - DV nông thôn | 11.900.000 | 5.600.000 | 3.500.000 | 2.100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 Đoạn từ đầu Công ty Việt Vinh - đến ngã 3 Hươu Nai |
Đất TM - DV nông thôn | 8.400.000 | 3.920.000 | 2.450.000 | 1.470.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai - đến Trường Tiểu học Sông Mây |
Đất TM - DV nông thôn | 5.880.000 | 2.800.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Sông Mây - đến cầu Sông Thao |
Đất TM - DV nông thôn | 4.130.000 | 1.610.000 | 1.260.000 | 770.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn 300m đầu - Đường vào Trường Dạy nghề Hố Nai 3 Từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 300 |
Đất TM - DV nông thôn | 5.110.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn còn lại - Đường vào Trường Dạy nghề Hố Nai 3 Từ mét thứ 300 - đến đường sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 2.240.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào Khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 5.600.000 | 2.450.000 | 1.750.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt (xã Hố Nai 3) |
Đất TM - DV nông thôn | 4.760.000 | 2.310.000 | 1.610.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường bên hông Giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 51, xã Hố Nai 3 |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
200 m đoạn đầu - Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200 |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.610.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
1.800 m đoạn còn lại - Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) Từ mét thứ 200 - đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 444 về bên phải và hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 44 về bên trái, xã Hố Nai 3 |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.400.000 | 1.190.000 | 770.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Hố Nai 3 |
Đất TM - DV nông thôn | 5.250.000 | 2.310.000 | 1.610.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) Đoạn từ Công ty Phương Sinh - đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh |
Đất TM - DV nông thôn | 3.640.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 770.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - đến Nhà thờ Lai Ổn |
Đất TM - DV nông thôn | 3.150.000 | 1.400.000 | 980.000 | 630.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - đến Giáo xứ Đông Vinh |
Đất TM - DV nông thôn | 2.940.000 | 1.400.000 | 980.000 | 630.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 2.310.000 | 1.610.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) Đoạn từ đường sắt - đến hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 1.820.000 | 1.400.000 | 910.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 5.250.000 | 2.380.000 | 1.610.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền) Đoạn từ đường sắt - đến giáp ranh xã Giang Điền |
Đất TM - DV nông thôn | 4.410.000 | 1.750.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền) Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền - đến cầu Sông Buông |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.960.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn Nam Sông Buông - ường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền) Từ cầu Sông Buông - đến ranh giới xã An Viễn |
Đất TM - DV nông thôn | 3.850.000 | 1.610.000 | 980.000 | 700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ranh xã Giang Điền |
Đất TM - DV nông thôn | 2.380.000 | 1.190.000 | 980.000 | 700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang Điền Đoạn giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến đường vào UBND xã Quảng Tiến |
Đất TM - DV nông thôn | 5.040.000 | 2.450.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang Điền Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến - đến đường Bình Minh - Giang Điền |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường 3 tháng 2 |
Đất TM - DV nông thôn | 5.740.000 | 2.450.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn còn lại - Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến) Từ đường 3 tháng 2 - đến đường sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 5.740.000 | 2.450.000 | 1.680.000 | 1.050.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến đường sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 3.850.000 | 1.820.000 | 1.120.000 | 770.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) Đoạn từ đường sắt - đến giáp ranh xã An Viễn |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.120.000 | 770.000 | 530.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) Trong đó: Đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500m - |
Đất TM - DV nông thôn | 2.940.000 | 1.260.000 | 840.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 - đến Cây xăng Xuân Dũng |
Đất TM - DV nông thôn | 2.660.000 | 1.190.000 | 770.000 | 560.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) Đoạn từ Cây xăng Xuân Dũng - đến ranh giới phường Tam Phước, TP. Biên Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.120.000 | 770.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường nhựa Từ đường Lê Duẩn - đến Đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.850.000 | 1.820.000 | 1.190.000 | 770.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào Khu công nghiệp Giang Điền Từ Đường tỉnh 777 - đến giáp ranh xã Giang Điền |
Đất TM - DV nông thôn | 4.550.000 | 1.750.000 | 1.120.000 | 770.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu số 1 |
Đất TM - DV nông thôn | 2.450.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm Đoạn từ cầu số 1 - đến giáp ranh xã Sông Thao |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 630.000 | 460.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn qua xã Sông Thao - Đường Sông Thao - Bàu Hàm Từ giáp ranh xã Hưng Thịnh - đến đường 19 tháng 5 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 460.000 | 320.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn qua xã Bàu Hàm - Đường Sông Thao - Bàu Hàm Từ đường 19 tháng 5 - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 560.000 | 430.000 | 290.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 3.010.000 | 1.470.000 | 1.190.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn còn lại - Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) Từ đường sắt - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 1.890.000 | 910.000 | 700.000 | 490.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh) Đoạn từ đường sắt - đến đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 đoạn còn lại) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 530.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 15 Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt xã Hưng Thịnh |
Đất TM - DV nông thôn | 2.450.000 | 1.190.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đoạn từ cầu số 6 - đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 980.000 | 700.000 | 530.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 490.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đoạn từ đường vào Công ty Đông Nhi - đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.750.000 | 840.000 | 700.000 | 490.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Từ ngã tư Tân Lập - đến hết ranh Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.610.000 | 770.000 | 670.000 | 460.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình - Đường Trảng Bom - Thanh Bình Từ Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) - đến hồ Trị An |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 560.000 | 490.000 | 350.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào Công ty gỗ Rừng Thông Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào Khu công nghiệp Bàu Xéo |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thác Đá Hàn Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến công ty Sông Gianh xã Sông Trầu |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trường An - Tân Thành Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Hương lộ 24 |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 455.000 | 315.000 | 245.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1 xã Thanh Bình) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến giáp ranh xã Bàu Hàm |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 320.000 | 210.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Đường tỉnh 782 (Trị An - Sóc Lu) |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 420.000 | 320.000 | 250.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu Từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa - đến Cầu 1 tấn xã Tây Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 2.240.000 | 1.120.000 | 980.000 | 630.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 xã Tây Hòa) Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến Trường THCS Tây Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 2.240.000 | 1.120.000 | 980.000 | 630.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 xã Tây Hòa) Đoạn từ đầu ranh Trường THCS Tây Hòa - đến nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 700.000 | 490.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) Từ Quốc lộ 1 đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) - đến đường sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 2.240.000 | 1.120.000 | 980.000 | 630.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp Lộc Hòa Từ giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông - đến đường sắt xã Tây Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 2.240.000 | 1.120.000 | 980.000 | 630.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp Lộc Hòa Từ giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây - đến giáp nghĩa địa Giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 2.240.000 | 1.120.000 | 980.000 | 630.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) Từ đường Sông Thao - Bàu Hàm - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 Từ Đường tỉnh 762 - đến đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 420.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh) Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m - |
Đất TM - DV nông thôn | 1.960.000 | 980.000 | 770.000 | 490.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh) Đoạn còn lại, từ sau mét thứ 500 - đến hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 5, xã Hưng Thịnh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.400.000 | 700.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu Từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 49, xã Sông Trầu |
Đất TM - DV nông thôn | 7.000.000 | 2.660.000 | 1.890.000 | 1.190.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 - |
Đất TM - DV nông thôn | 5.250.000 | 2.380.000 | 1.680.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường bao Khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (thửa đất số 716, tờ BĐĐC số 3, xã Đồi 61) |
Đất TM - DV nông thôn | 3.850.000 | 1.750.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 2.380.000 | 1.610.000 | 980.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hòa 7 km Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 2.660.000 | 1.260.000 | 1.050.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hòa 7 km Đoạn từ đường sắt - đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 1.960.000 | 980.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hòa 7 km Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 630.000 | 530.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa Từ thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh - đến thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 490.000 | 350.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) Từ thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh - đến thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) Từ đường Bình Minh - Giang Điền - đến giáp ranh giới TP. Biên Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 2.800.000 | 1.470.000 | 980.000 | 700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Công ty gỗ Rừng Thông |
Đất TM - DV nông thôn | 1.750.000 | 840.000 | 700.000 | 490.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến suối Pét |
Đất TM - DV nông thôn | 1.190.000 | 560.000 | 490.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trung tâm Văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Trảng Bom - Thanh Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 910.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường cổng nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Vành Đai KCN (xã Sông Trầu) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 910.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường số 25 Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 2.450.000 | 1.190.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường kết nối Khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) Từ đường Bình Minh - Giang Điền - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 3.500.000 | 1.750.000 | 1.120.000 | 770.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp 2 - 3 - 4 Từ đường ấp 2 xã An Viễn - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 910.000 | 770.000 | 560.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ấp 2 Từ đường Trảng Bom - An Viễn - đến đường lô cao su xã An Viễn |
Đất TM - DV nông thôn | 1.610.000 | 770.000 | 630.000 | 560.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ấp 5 - ấp 6 Từ đường ấp 4 - ấp 5 - đến hết ranh thửa đất số 1128, tờ BĐĐC số 4 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2153, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, xã An Viễn |
Đất TM - DV nông thôn | 1.960.000 | 980.000 | 840.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) Từ đường công ty gỗ Rừng Thông - đến đường nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.240.000 | 1.120.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) |
Đất TM - DV nông thôn | 1.050.000 | 490.000 | 390.000 | 280.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 420.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.120.000 | 560.000 | 460.000 | 320.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 420.000 | 350.000 | 280.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Hương lộ 24 |
Đất TM - DV nông thôn | 910.000 | 420.000 | 350.000 | 250.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Tây Hòa - Trung Hòa Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) |
Đất TM - DV nông thôn | 2.240.000 | 1.120.000 | 910.000 | 630.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Tây Hòa - Trung Hòa Đoạn từ cầu Ông Đinh - đến hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Tây Hòa |
Đất TM - DV nông thôn | 1.750.000 | 840.000 | 630.000 | 530.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 2.450.000 | 1.190.000 | 980.000 | 770.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba Yên Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 1.750.000 | 840.000 | 630.000 | 490.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Dốc Độc Từ đường 20 - đến đường Đông Hòa 7 km |
Đất TM - DV nông thôn | 1.610.000 | 770.000 | 560.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Mây 8 xã Bắc Sơn Từ Đường tỉnh 767 - đến nghĩa địa Giáo xứ Bùi Đệ |
Đất TM - DV nông thôn | 1.750.000 | 1.260.000 | 980.000 | 700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 (xã Bàu Hàm) Từ đường Sông Thao - Bàu Hàm - đến Đường tỉnh 762 |
Đất TM - DV nông thôn | 595.000 | 435.000 | 295.000 | 210.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu Đoạn qua xã Bắc Sơn, từ Đường tỉnh 767 - đến giáp ranh giới xã Bình Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.680.000 | 1.050.000 | 630.000 | 294.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu Đoạn từ ranh giới xã Bình Minh - đến giáp ranh xã Sông Trầu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.260.000 | 840.000 | 630.000 | 295.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu Đoạn từ ranh giới xã Bình Minh - đến Công ty Sông Gianh |
Đất TM - DV nông thôn | 1.540.000 | 840.000 | 630.000 | 350.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu Đoạn từ đầu Công ty Sông Gianh - đến đường Trảng Bom - Thanh Bình |
Đất TM - DV nông thôn | 2.100.000 | 1.050.000 | 840.000 | 630.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 6 (xã Hố Nai 3) Đoạn 300m đầu (từ đường trung tâm - đến hết mét thứ 300) |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 6 (xã Hố Nai 3) Đoạn còn lại (từ mét thứ 300 - đến đường trung tâm) |
Đất TM - DV nông thôn | 5.810.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Xóm Chùa Đoạn 200m đầu (từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200) |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Xóm Chùa Đoạn còn lại, từ mét thứ 200 - đến ranh thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 12, xã Hố Nai 3 |
Đất TM - DV nông thôn | 5.810.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Ngũ Phúc 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 46, xã Hố Nai 3 |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Ngũ Phúc 2 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Hố Nai 3 |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 4 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200 |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 4 Đoạn từ mét thứ 200 - đến đường sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 5.810.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 1 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200 |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 1 Đoạn từ mét thứ 200 - đến đường sắt |
Đất TM - DV nông thôn | 5.810.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thanh Hóa Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200 |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thanh Hóa Đoạn từ mét thứ 200 - đến ranh thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 14, xã Hố Nai 3 |
Đất TM - DV nông thôn | 5.810.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thanh Hóa 1 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 270 |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thanh Hóa 1 Đoạn từ mét thứ 270 - đến đường Bắc Sơn - Long Thành |
Đất TM - DV nông thôn | 5.810.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Tân Thành - Trường An Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Hương lộ 24 |
Đất TM - DV nông thôn | 840.000 | 455.000 | 315.000 | 245.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trung Tâm Từ Quốc lộ 1 - đến đường Trung Đông |
Đất TM - DV nông thôn | 5.950.000 | 3.500.000 | 3.150.000 | 2.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trung Đông Từ đường Đông Hải - Lộ Đức - đến giáp ranh giới huyện Vĩnh Cửu |
Đất TM - DV nông thôn | 2.450.000 | 1.190.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường số 69 Từ Quốc lộ 1 - đến ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh |
Đất TM - DV nông thôn | 2.450.000 | 1.190.000 | 980.000 | 700.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Trầu 3 Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến hết ranh thửa đất số 1239, tờ BĐĐC số 41, xã Sông Trầu |
Đất TM - DV nông thôn | 1.820.000 | 910.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Trầu 3 Đoạn tiếp theo - đến đường Trung tâm Văn hóa xã Sông Trầu ấp 4, ấp 5 |
Đất TM - DV nông thôn | 1.470.000 | 910.000 | 700.000 | 560.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn giáp ranh TP. Biên Hòa - đến ngã 3 Trị An |
Đất SX - KD nông thôn | 10.200.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ ngã 3 Trị An - đến giáp Nhà thờ Bùi Chu |
Đất SX - KD nông thôn | 7.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | 1.680.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ Nhà thờ Bùi Chu - đến UBND xã Bắc Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 5.700.000 | 2.280.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ UBND xã Bắc Sơn - đến cầu Suối Đĩa |
Đất SX - KD nông thôn | 4.320.000 | 1.800.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ cầu Suối Đĩa - đến đường Võ Nguyên Giáp |
Đất SX - KD nông thôn | 4.920.000 | 1.980.000 | 1.320.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ranh xã Quảng Tiến |
Đất SX - KD nông thôn | 5.400.000 | 2.040.000 | 1.380.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn qua xã Quảng Tiến - Quốc lộ 1 Từ giáp ranh xã Bình Minh - đến giáp ranh thị trấn Trảng Bom |
Đất SX - KD nông thôn | 5.700.000 | 2.220.000 | 1.560.000 | 1.020.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến nhà thờ Lộc Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ nhà thờ Lộc Hòa - đến UBND xã Trung Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 4.200.000 | 1.680.000 | 1.200.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ UBND xã Trung Hòa - đến cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ cổng chính 2 ấp xã Đông Hòa - đến hết đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) |
Đất SX - KD nông thôn | 4.320.000 | 1.800.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 Đoạn từ đường liên xã Hưng Long - Lộ 25 (bên phải) và Trung tâm Nghiên cứu Nông nghiệp Hưng Lộc (bên trái) - đến giáp ranh xã Hưng Lộc |
Đất SX - KD nông thôn | 3.360.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Các đoạn từ ngã tư Tân Lập đi về các hướng (huyện Vĩnh Cửu, huyện Thống Nhất) 0,5 km - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đoạn còn lại - Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) Từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Vĩnh Cửu) - đến giáp ranh huyện Vĩnh Cửu và từ qua ngã tư Tân Lập 0,5 km (hướng huyện Thống Nhất) đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 480.000 | 390.000 | 270.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 Đoạn từ ngã 3 Trị An - đến Công ty Việt Vinh |
Đất SX - KD nông thôn | 10.200.000 | 4.800.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 Đoạn từ đầu Công ty Việt Vinh - đến ngã 3 Hươu Nai |
Đất SX - KD nông thôn | 7.200.000 | 3.360.000 | 2.100.000 | 1.260.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 Đoạn từ ngã 3 Hươu Nai - đến Trường Tiểu học Sông Mây |
Đất SX - KD nông thôn | 5.040.000 | 2.400.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 Đoạn từ đầu Trường Tiểu học Sông Mây - đến cầu Sông Thao |
Đất SX - KD nông thôn | 3.540.000 | 1.380.000 | 1.080.000 | 660.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn 300m đầu - Đường vào Trường Dạy nghề Hố Nai 3 Từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 300 |
Đất SX - KD nông thôn | 4.380.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn còn lại - Đường vào Trường Dạy nghề Hố Nai 3 Từ mét thứ 300 - đến đường sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.920.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào Khu công nghiệp Hố Nai (xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 4.800.000 | 2.100.000 | 1.500.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt (xã Hố Nai 3) |
Đất SX - KD nông thôn | 4.080.000 | 1.980.000 | 1.380.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Tuyến chống ùn tắc giao thông (đường vào Công ty thức ăn gia súc Thanh Bình - xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường bên hông Giáo xứ Sài Quất (400m xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 722, tờ BĐĐC số 51, xã Hố Nai 3 |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Ngô Xá (xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
200 m đoạn đầu - Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200 |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.380.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
1.800 m đoạn còn lại - Đường vào đập Thanh Niên (xã Hố Nai 3) Từ mét thứ 200 - đến hết ranh thửa đất số 97 tờ BĐĐC số 444 về bên phải và hết ranh thửa đất số 10, tờ BĐĐC số 44 về bên trái, xã Hố Nai 3 |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.200.000 | 1.020.000 | 660.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào cụm công nghiệp vật liệu xây dựng (xã Hố Nai 3) Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 159 tờ BĐĐC số 14 về bên phải và hết ranh thửa đất số 47, tờ BĐĐC số 14 về bên trái, xã Hố Nai 3 |
Đất SX - KD nông thôn | 4.500.000 | 1.980.000 | 1.380.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) Đoạn từ Công ty Phương Sinh - đến đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh |
Đất SX - KD nông thôn | 3.120.000 | 1.560.000 | 960.000 | 660.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - đến Nhà thờ Lai Ổn |
Đất SX - KD nông thôn | 2.700.000 | 1.200.000 | 840.000 | 540.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hải - Lộ Đức (xã Hố Nai 3) Đoạn từ đường vào Trường THCS Lê Đình Chinh - đến Giáo xứ Đông Vinh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.520.000 | 1.200.000 | 840.000 | 540.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 1.980.000 | 1.380.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) Đoạn từ đường sắt - đến hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.560.000 | 1.200.000 | 780.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 4.500.000 | 2.040.000 | 1.380.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền) Đoạn từ đường sắt - đến giáp ranh xã Giang Điền |
Đất SX - KD nông thôn | 3.780.000 | 1.500.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền) Đoạn từ ranh giới xã Giang Điền - đến cầu Sông Buông |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.680.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn Nam Sông Buông - ường Bình Minh - Giang Điền (đường vào Khu du lịch Thác Giang Điền) Từ cầu Sông Buông - đến ranh giới xã An Viễn |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.380.000 | 840.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến giáp ranh xã Giang Điền |
Đất SX - KD nông thôn | 2.040.000 | 1.020.000 | 840.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang Điền Đoạn giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến đường vào UBND xã Quảng Tiến |
Đất SX - KD nông thôn | 4.320.000 | 2.100.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3 tháng 2 nối dài, từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom đến đường Bình Minh - Giang Điền Đoạn từ đường vào UBND xã Quảng Tiến - đến đường Bình Minh - Giang Điền |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường 3 tháng 2 |
Đất SX - KD nông thôn | 4.920.000 | 2.100.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn còn lại - Đường Trần Phú (giáp ranh thị trấn Trảng Bom thuộc xã Quảng Tiến) Từ đường 3 tháng 2 - đến đường sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 4.920.000 | 2.100.000 | 1.440.000 | 900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) Đoạn từ đường nhựa giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến đường sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.560.000 | 960.000 | 660.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) Đoạn từ đường sắt - đến giáp ranh xã An Viễn |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 960.000 | 660.000 | 450.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) Trong đó: Đoạn từ UBND xã ra mỗi bên 500m - |
Đất SX - KD nông thôn | 2.520.000 | 1.080.000 | 720.000 | 510.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) Đoạn từ giáp ranh xã Đồi 61 - đến Cây xăng Xuân Dũng |
Đất SX - KD nông thôn | 2.280.000 | 1.020.000 | 660.000 | 480.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 777 (đường Trảng Bom - Long Thành) Đoạn từ Cây xăng Xuân Dũng - đến ranh giới phường Tam Phước, TP. Biên Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.440.000 | 960.000 | 660.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường nhựa Từ đường Lê Duẩn - đến Đường tỉnh 777 (xã Đồi 61) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.560.000 | 1.020.000 | 660.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào Khu công nghiệp Giang Điền Từ Đường tỉnh 777 - đến giáp ranh xã Giang Điền |
Đất SX - KD nông thôn | 3.900.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu số 1 |
Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm Đoạn từ cầu số 1 - đến giáp ranh xã Sông Thao |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 540.000 | 390.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn qua xã Sông Thao - Đường Sông Thao - Bàu Hàm Từ giáp ranh xã Hưng Thịnh - đến đường 19 tháng 5 |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 390.000 | 270.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn qua xã Bàu Hàm - Đường Sông Thao - Bàu Hàm Từ đường 19 tháng 5 - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 480.000 | 370.000 | 250.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 2.580.000 | 1.260.000 | 1.020.000 | 720.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn còn lại - Đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 thuộc xã Hưng Thịnh) Từ đường sắt - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 660.000 | 480.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh) Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 1.620.000 | 780.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Bình 1 (xã Hưng Thịnh) Đoạn từ đường sắt - đến đường 20 (Hưng Long - Lộ 25 đoạn còn lại) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 15 Từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt xã Hưng Thịnh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 1.020.000 | 900.000 | 720.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đoạn từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến cầu số 6 (xã Sông Trầu) |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đoạn từ cầu số 6 - đến giáp ranh xã Cây Gáo (xã Sông Trầu) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 840.000 | 600.000 | 450.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - đến đường vào Công ty Đông Nhi (xã Cây Gáo) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 420.000 | 360.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Đoạn từ đường vào Công ty Đông Nhi - đến ngã tư Tân Lập (xã Cây Gáo) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình Từ ngã tư Tân Lập - đến hết ranh Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 660.000 | 570.000 | 390.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đoạn còn lại thuộc xã Thanh Bình - Đường Trảng Bom - Thanh Bình Từ Trường Tiểu học Tân Lập (xã Thanh Bình) - đến hồ Trị An |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 480.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào Công ty gỗ Rừng Thông Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu, bao gồm cả đoạn nối vào Khu công nghiệp Bàu Xéo |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thác Đá Hàn Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - Đến công ty Sông Gianh xã Sông Trầu |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trường An - Tân Thành Từ đường Trảng Bom Thanh Bình - đến Hương lộ 24 |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 390.000 | 270.000 | 210.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào Khu di tích lịch sử căn cứ Tỉnh ủy Biên Hòa (U1 xã Thanh Bình) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến giáp ranh xã Bàu Hàm |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Đường tỉnh 782 (Trị An - Sóc Lu) |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 360.000 | 270.000 | 210.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên xã Tây Hòa - Sông Trầu Từ Quốc lộ 1 đi qua khu tái định cư Tây Hòa - đến Cầu 1 tấn xã Tây Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 840.000 | 540.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 xã Tây Hòa) Đoạn giáp Quốc lộ 1 - đến Trường THCS Tây Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 840.000 | 540.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp Lộc Hòa - Nhân Hòa (nhánh Bắc Quốc lộ 1 xã Tây Hòa) Đoạn từ đầu ranh Trường THCS Tây Hòa - đến nhà máy xử lý chất thải (xã Tây Hòa) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ấp Lộc Hòa (nhánh Nam Quốc lộ 1) Từ Quốc lộ 1 đi qua Nhà máy thức ăn gia súc Minh Quân (xã Tây Hòa) - đến đường sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 840.000 | 540.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp Lộc Hòa Từ giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Đông - đến đường sắt xã Tây Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 840.000 | 540.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp Lộc Hòa Từ giáp nhà thờ Lộc Hòa về hướng Tây - đến giáp nghĩa địa Giáo xứ Lộc Hòa xã Tây Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 840.000 | 540.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) Từ đường Sông Thao - Bàu Hàm - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 210.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 Từ Đường tỉnh 762 - đến đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 210.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ (xã Thanh Bình) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 360.000 | 300.000 | 210.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh) Đoạn từ Quốc lộ 1 vào 500m - |
Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 660.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ranh Hưng Thịnh - Hưng Lộc (xã Hưng Thịnh) Đoạn còn lại, từ sau mét thứ 500 - đến hết thửa đất số 2, tờ BĐĐC số 5, xã Hưng Thịnh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.200.000 | 600.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hùng Vương đoạn qua xã Sông Trầu Từ giáp ranh thị trấn Trảng Bom - đến hết thửa đất số 40, tờ BĐĐC số 49, xã Sông Trầu |
Đất SX - KD nông thôn | 6.000.000 | 2.280.000 | 1.620.000 | 1.020.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Lê Duẩn đoạn qua xã Đồi 61 - |
Đất SX - KD nông thôn | 4.500.000 | 2.040.000 | 1.440.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường bao Khu công nghiệp Bàu Xéo (xã Tây Hòa) Từ Quốc lộ 1 - đến ngã ba (thửa đất số 716, tờ BĐĐC số 3, xã Đồi 61) |
Đất SX - KD nông thôn | 3.300.000 | 1.500.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp Từ Quốc lộ 1 - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 2.040.000 | 1.380.000 | 840.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hòa 7 km Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 2.280.000 | 1.080.000 | 900.000 | 720.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hòa 7 km Đoạn từ đường sắt - đến đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đông Hòa 7 km Đoạn từ đường Đông Hòa - Hưng Thịnh - Trung Hòa - đến giáp ranh huyện Thống Nhất |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 540.000 | 450.000 | 360.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa Từ thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh - đến thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 420.000 | 300.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường song hành đường Võ Nguyên Giáp thuộc xã Bình Minh (qua khu tái định cư Bình Minh) Từ thửa đất số 456, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh - đến thửa đất số 1154, tờ BĐĐC số 29, xã Bình Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 3.600.000 | 1.800.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Phước Tân - Giang Điền (xã Giang Điền) Từ đường Bình Minh - Giang Điền - đến giáp ranh giới TP. Biên Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 2.400.000 | 1.260.000 | 840.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ấp 1 đi ấp 2 (xã Sông Trầu) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Công ty gỗ Rừng Thông |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 600.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường chợ cây số 9 đi xã Tây Hòa (xã Sông Trầu) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến suối Pét |
Đất SX - KD nông thôn | 1.020.000 | 480.000 | 420.000 | 360.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trung tâm Văn hóa xã Sông Trầu đi ấp 4, ấp 5 (xã Sông Trầu) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Trảng Bom - Thanh Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường cổng nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến đường Vành Đai KCN (xã Sông Trầu) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường số 25 Từ đường Võ Nguyên Giáp - đến đường Bắc Hòa - Phú Sơn xã Bình Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 1.020.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường kết nối Khu công nghiệp Giang Điền đường Võ Nguyên Giáp (đoạn qua xã Giang Điền) Từ đường Bình Minh - Giang Điền - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 3.000.000 | 1.500.000 | 960.000 | 660.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp 2 - 3 - 4 Từ đường ấp 2 xã An Viễn - đến giáp ranh thành phố Biên Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 660.000 | 480.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ấp 2 Từ đường Trảng Bom - An Viễn - đến đường lô cao su xã An Viễn |
Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 660.000 | 540.000 | 480.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường ấp 5 - ấp 6 Từ đường ấp 4 - ấp 5 - đến hết ranh thửa đất số 1128, tờ BĐĐC số 4 về bên phải và hết ranh thửa đất số 2153, tờ BĐĐC số 4 về bên trái, xã An Viễn |
Đất SX - KD nông thôn | 1.680.000 | 840.000 | 720.000 | 510.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vành đai khu công nghiệp (xã Sông Trầu) Từ đường công ty gỗ Rừng Thông - đến đường nhà văn hóa ấp 4 đi ấp 1 (xã Sông Trầu) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến hết ranh xã Sông Trầu (xã Sông Trầu, Cây Gáo, Sông Thao) |
Đất SX - KD nông thôn | 900.000 | 420.000 | 330.000 | 240.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Trầu - Cây Gáo - Sông Thao Đoạn từ giáp ranh xã Sông Trầu - đến đường 19 tháng 5 (xã Sông Thao) |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 360.000 | 300.000 | 210.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Vĩnh Tân - Cây Điệp (đường liên huyện Vĩnh Cửu - Trảng Bom) Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu |
Đất SX - KD nông thôn | 960.000 | 480.000 | 390.000 | 270.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tổ 1 ấp Tân Lập 2 Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến ngã ba đường giáp ranh với huyện Vĩnh Cửu |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 360.000 | 300.000 | 240.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên ấp Lợi Hà - Tân Thành Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Hương lộ 24 |
Đất SX - KD nông thôn | 780.000 | 360.000 | 300.000 | 210.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Tây Hòa - Trung Hòa Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến cầu Ông Đinh (xã Tây Hòa, xã Trung Hòa) |
Đất SX - KD nông thôn | 1.920.000 | 960.000 | 780.000 | 540.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Tây Hòa - Trung Hòa Đoạn từ cầu Ông Đinh - đến hết ranh thửa đất số 58, tờ BĐĐC số 9 về bên phải và hết ranh thửa đất số 121, tờ BĐĐC số 9 về bên trái, xã Tây Hòa |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 540.000 | 450.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 1.020.000 | 840.000 | 660.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường cổng chính ấp văn hóa An Bình Đoạn từ đường sắt - đến ngã ba Yên Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 720.000 | 540.000 | 420.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Dốc Độc Từ đường 20 - đến đường Đông Hòa 7 km |
Đất SX - KD nông thôn | 1.380.000 | 660.000 | 480.000 | 360.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Mây 8 xã Bắc Sơn Từ Đường tỉnh 767 - đến nghĩa địa Giáo xứ Bùi Đệ |
Đất SX - KD nông thôn | 1.500.000 | 1.080.000 | 840.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 (xã Bàu Hàm) Từ đường Sông Thao - Bàu Hàm - đến Đường tỉnh 762 |
Đất SX - KD nông thôn | 510.000 | 370.000 | 250.000 | 180.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu Đoạn qua xã Bắc Sơn, từ Đường tỉnh 767 - đến giáp ranh giới xã Bình Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.440.000 | 900.000 | 540.000 | 252.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu Đoạn từ ranh giới xã Bình Minh - đến giáp ranh xã Sông Trầu |
Đất SX - KD nông thôn | 1.080.000 | 720.000 | 540.000 | 250.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu Đoạn từ ranh giới xã Bình Minh - đến Công ty Sông Gianh |
Đất SX - KD nông thôn | 1.320.000 | 720.000 | 540.000 | 300.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường liên xã Bắc Sơn - Bình Minh - Sông Trầu Đoạn từ đầu Công ty Sông Gianh - đến đường Trảng Bom - Thanh Bình |
Đất SX - KD nông thôn | 1.800.000 | 900.000 | 720.000 | 540.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 6 (xã Hố Nai 3) Đoạn 300m đầu (từ đường trung tâm - đến hết mét thứ 300) |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 6 (xã Hố Nai 3) Đoạn còn lại (từ mét thứ 300 - đến đường trung tâm) |
Đất SX - KD nông thôn | 4.980.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Xóm Chùa Đoạn 200m đầu (từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200) |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Xóm Chùa Đoạn còn lại, từ mét thứ 200 - đến ranh thửa đất số 82, tờ BĐĐC số 12, xã Hố Nai 3 |
Đất SX - KD nông thôn | 4.980.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Ngũ Phúc 1 Từ Quốc lộ 1 - đến hết thửa đất số 76, tờ BĐĐC số 46, xã Hố Nai 3 |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Ngũ Phúc 2 Từ Quốc lộ 1 - đến hết ranh thửa đất số 144, tờ BĐĐC số 46 về bên phải và hết ranh thửa đất số 143, tờ BĐĐC số 46 về bên trái, xã Hố Nai 3 |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 4 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200 |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 4 Đoạn từ mét thứ 200 - đến đường sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 4.980.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 1 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200 |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thái Hòa 1 Đoạn từ mét thứ 200 - đến đường sắt |
Đất SX - KD nông thôn | 4.980.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thanh Hóa Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 200 |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thanh Hóa Đoạn từ mét thứ 200 - đến ranh thửa đất số 109, tờ BĐĐC số 14, xã Hố Nai 3 |
Đất SX - KD nông thôn | 4.980.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thanh Hóa 1 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến hết mét thứ 270 |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Thanh Hóa 1 Đoạn từ mét thứ 270 - đến đường Bắc Sơn - Long Thành |
Đất SX - KD nông thôn | 4.980.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Tân Thành - Trường An Từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến Hương lộ 24 |
Đất SX - KD nông thôn | 720.000 | 390.000 | 270.000 | 210.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trung Tâm Từ Quốc lộ 1 - đến đường Trung Đông |
Đất SX - KD nông thôn | 5.100.000 | 3.000.000 | 2.700.000 | 2.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trung Đông Từ đường Đông Hải - Lộ Đức - đến giáp ranh giới huyện Vĩnh Cửu |
Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 1.020.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường số 69 Từ Quốc lộ 1 - đến ranh Cụm làng nghề gỗ mỹ nghệ xã Bình Minh |
Đất SX - KD nông thôn | 2.100.000 | 1.020.000 | 840.000 | 600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Trầu 3 Đoạn từ đường Trảng Bom - Thanh Bình - đến hết ranh thửa đất số 1239, tờ BĐĐC số 41, xã Sông Trầu |
Đất SX - KD nông thôn | 1.560.000 | 780.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Trầu 3 Đoạn tiếp theo - đến đường Trung tâm Văn hóa xã Sông Trầu ấp 4, ấp 5 |
Đất SX - KD nông thôn | 1.260.000 | 780.000 | 600.000 | 480.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Thị trấn Trảng Bom - |
Đất trồng cây hàng năm | 250.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: An Viễn, Đồi 61 - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn -Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - |
Đất trồng cây hàng năm | 150.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất trồng cây hàng năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 - |
Đất trồng cây hàng năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất trồng cây hàng năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất trồng cây hàng năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh - |
Đất trồng cây hàng năm | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Thị trấn Trảng Bom - |
Đất trồng cây lâu năm | 250.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: An Viễn, Đồi 61 - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn -Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình - |
Đất trồng cây lâu năm | 150.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất trồng cây lâu năm | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 - |
Đất trồng cây lâu năm | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất trồng cây lâu năm | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất trồng cây lâu năm | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh - |
Đất trồng cây lâu năm | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Thị trấn Trảng Bom - |
Đất rừng sản xuất | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: An Viễn, Đồi 61 - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 162.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn -Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Xã Hố Nai 3 Các đường nhóm I - |
Đất rừng sản xuất | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Xã Hố Nai 3 Các đường nhóm II - |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Xã Hố Nai 3 Các đường còn lại - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 162.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng sản xuất | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất rừng sản xuất | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất rừng sản xuất | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất rừng sản xuất | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất rừng sản xuất | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất rừng sản xuất | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất rừng sản xuất | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, - |
Đất rừng sản xuất | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 115.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất rừng sản xuất | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất rừng sản xuất | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh - |
Đất rừng sản xuất | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Thị trấn Trảng Bom - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: An Viễn, Đồi 61 - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 162.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn -Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Xã Hố Nai 3 Các đường nhóm I - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Xã Hố Nai 3 Các đường nhóm II - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Xã Hố Nai 3 Các đường còn lại - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 162.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nuôi trồng thủy sản | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất nuôi trồng thủy sản | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất nuôi trồng thủy sản | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất nuôi trồng thủy sản | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 115.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất nuôi trồng thủy sản | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất nuôi trồng thủy sản | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh - |
Đất nuôi trồng thủy sản | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Thị trấn Trảng Bom - |
Đất rừng phòng hộ | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: An Viễn, Đồi 61 - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 162.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn -Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình - |
Đất rừng phòng hộ | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Xã Hố Nai 3 Các đường nhóm I - |
Đất rừng phòng hộ | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Xã Hố Nai 3 Các đường nhóm II - |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Xã Hố Nai 3 Các đường còn lại - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 162.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng phòng hộ | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất rừng phòng hộ | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất rừng phòng hộ | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất rừng phòng hộ | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất rừng phòng hộ | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất rừng phòng hộ | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất rừng phòng hộ | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, - |
Đất rừng phòng hộ | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 115.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất rừng phòng hộ | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 (trừ những đoạn đã có đường song hành) - |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3 tháng 2 Từ đường Trần Phú - đến đường Lê Duẩn |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường từ 29 tháng 4 - |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.200.000 | 3.000.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 11.000.000 | 4.200.000 | 2.900.000 | 1.900.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 Đoạn từ Quốc lộ 1 - đến đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa |
Đất ở đô thị | 10.000.000 | 4.000.000 | 2.800.000 | 1.800.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 8 - |
Đất ở đô thị | 4.200.000 | 2.100.000 | 1.700.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 2 tháng 9 - |
Đất ở đô thị | 8.000.000 | 3.600.000 | 2.600.000 | 1.600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường An Dương Vương Từ đường Đinh Tiên Hoàng - đến đường Ngô Quyền |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bùi Thị Xuân Từ Quốc lộ 1 - đến thửa đất số 7, tờ BĐĐC số 17, thị trấn Trảng Bom |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.300.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Cách Mạng Tháng 8 Từ đường Lê Duẩn - đến đường Trương Văn Bang |
Đất ở đô thị | 6.500.000 | 3.400.000 | 2.400.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Điện Biên Phủ - |
Đất ở đô thị | 5.000.000 | 3.000.000 | 2.200.000 | 1.400.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ QL1 - đến đường Hùng Vương |
Đất ở đô thị | 7.500.000 | 3.800.000 | 2.500.000 | 1.600.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường Hùng Vương - đến đường An Dương Vương (hết khu dân cư 4,7 ha) |
Đất ở đô thị | 7.000.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.500.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đinh Tiên Hoàng Đoạn từ đường An Dương Vương - đến giáp ranh xã Sông Trầu |
Đất ở đô thị | 3.700.000 | 1.800.000 | 1.500.000 | 1.200.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hai Bà Trưng Từ đường Ngô Quyền - đến đường An Dương Vương |
Đất ở đô thị | 6.000.000 | 3.400.000 | 2.300.000 | 1.450.000 |
