Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai 2026


1. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai 2026

2. Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai mới nhất

2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.

2.2. Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STT

Xã/Phường

Bảng giá đất

STT

Xã/Phường

Bảng giá đất

1

xã Đại Phước

Tại đây

49

xã Tân Tiến

Tại đây

2

xã Nhơn Trạch

Tại đây

50

xã Thiện Hưng

Tại đây

3

xã Phước An

Tại đây

51

xã Hưng Phước

Tại đây

4

xã Phước Thái

Tại đây

52

xã Phú Nghĩa

Tại đây

5

xã Long Phước

Tại đây

53

xã Đa Kia

Tại đây

6

xã Long Thành

Tại đây

54

xã Bình Tân

Tại đây

7

xã Bình An

Tại đây

55

xã Long Hà

Tại đây

8

xã An Phước

Tại đây

56

xã Phú Riềng

Tại đây

9

xã An Viễn

Tại đây

57

xã Phú Trung

Tại đây

10

xã Bình Minh

Tại đây

58

xã Thuận Lợi

Tại đây

11

xã Trảng Bom

Tại đây

59

xã Đồng Tâm

Tại đây

12

xã Bàu Hàm

Tại đây

60

xã Tân Lợi

Tại đây

13

xã Hưng Thịnh

Tại đây

61

xã Đồng Phú

Tại đây

14

xã Dầu Giây

Tại đây

62

xã Phước Sơn

Tại đây

15

xã Gia Kiệm

Tại đây

63

xã Nghĩa Trung

Tại đây

16

xã Thống Nhất

Tại đây

64

xã Bù Đăng

Tại đây

17

xã Xuân Quế

Tại đây

65

xã Thọ Sơn

Tại đây

18

xã Xuân Đường

Tại đây

66

xã Đak Nhau

Tại đây

19

xã Cẩm Mỹ

Tại đây

67

xã Bom Bo

Tại đây

20

xã Sông Ray

Tại đây

68

phường Biên Hòa

Tại đây

21

xã Xuân Đông

Tại đây

69

phường Trấn Biên

Tại đây

22

xã Xuân Định

Tại đây

70

phường Tam Hiệp

Tại đây

23

xã Xuân Phú

Tại đây

71

phường Long Bình

Tại đây

24

xã Xuân Lộc

Tại đây

72

phường Trảng Dài

Tại đây

25

xã Xuân Hòa

Tại đây

73

phường Hố Nai

Tại đây

26

xã Xuân Thành

Tại đây

74

phường Long Hưng

Tại đây

27

xã Xuân Bắc

Tại đây

75

phường Bình Lộc

Tại đây

28

xã La Ngà

Tại đây

76

phường Bảo Vinh

Tại đây

29

xã Định Quán

Tại đây

77

phường Xuân Lập

Tại đây

30

xã Phú Vinh

Tại đây

78

phường Long Khánh

Tại đây

31

xã Phú Hòa

Tại đây

79

phường Hàng Gòn

Tại đây

32

xã Tà Lài

Tại đây

80

phường Tân Triều

Tại đây

33

xã Nam Cát Tiên

Tại đây

81

phường Minh Hưng

Tại đây

34

xã Tân Phú

Tại đây

82

phường Chơn Thành

Tại đây

35

xã Phú Lâm

Tại đây

83

phường Bình Long

Tại đây

36

xã Trị An

Tại đây

84

phường An Lộc

Tại đây

37

xã Tân An

Tại đây

85

phường Phước Bình

Tại đây

38

xã Nha Bích

Tại đây

86

phường Phước Long

Tại đây

39

xã Tân Quan

Tại đây

87

phường Đồng Xoài

Tại đây

40

xã Tân Hưng

Tại đây

88

phường Bình Phước

Tại đây

41

xã Tân Khai

Tại đây

89

phường Phước Tân

Tại đây

42

xã Minh Đức

Tại đây

90

phường Tam Phước

Tại đây

43

xã Lộc Thành

Tại đây

91

xã Thanh Sơn

Tại đây

44

xã Lộc Ninh

Tại đây

92

xã Đak Lua

Tại đây

45

xã Lộc Hưng

Tại đây

93

xã Phú Lý

Tại đây

46

xã Lộc Tấn

Tại đây

94

xã Bù Gia Mập

Tại đây

47

xã Lộc Thạnh

Tại đây

95

xã Đăk Ơ

Tại đây

48

xã Lộc Quang

Tại đây

Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai trước đây:

Bảng giá đất huyện Trảng Bom năm 2025

Khu vực: huyện Trảng Bom.

Loại đất: Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.

Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 250.000 đồng/m².

Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.

Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.

Cập nhật: Năm áp dụng 2025.

Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.

Khu vực / Phường / HuyệnTên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ)Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ)
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
-
Đất rừng phòng hộ 135.000 125.000 110.000 90.000
Huyện Trảng Bom Thị trấn Trảng Bom
-
Đất rừng đặc dụng 230.000 210.000 190.000 170.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: An Viễn, Đồi 61
-
Đất rừng đặc dụng 180.000 162.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn -Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
-
Đất rừng đặc dụng 135.000 125.000 110.000 90.000
Huyện Trảng Bom Xã Hố Nai 3
Các đường nhóm I -
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Xã Hố Nai 3
Các đường nhóm II -
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Xã Hố Nai 3
Các đường còn lại -
Đất rừng đặc dụng 180.000 162.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng đặc dụng 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất rừng đặc dụng 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất rừng đặc dụng 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng đặc dụng 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất rừng đặc dụng 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất rừng đặc dụng 195.000 180.000 160.000 145.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng đặc dụng 190.000 170.000 150.000 125.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền,
-
Đất rừng đặc dụng 180.000 160.000 145.000 115.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất rừng đặc dụng 150.000 140.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng đặc dụng 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
-
Đất rừng đặc dụng 135.000 125.000 110.000 90.000
Huyện Trảng Bom Thị trấn Trảng Bom
-
Đất nông nghiệp khác 250.000 220.000 200.000 180.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: An Viễn, Đồi 61
-
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 130.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nông nghiệp khác 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất nông nghiệp khác 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất nông nghiệp khác 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất nông nghiệp khác 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất nông nghiệp khác 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn -Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất nông nghiệp khác 170.000 160.000 140.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất nông nghiệp khác 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất nông nghiệp khác 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất nông nghiệp khác 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất nông nghiệp khác 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất nông nghiệp khác 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất nông nghiệp khác 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất nông nghiệp khác 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất nông nghiệp khác 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất nông nghiệp khác 160.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình
-
Đất nông nghiệp khác 150.000 135.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất nông nghiệp khác 220.000 200.000 180.000 160.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất nông nghiệp khác 210.000 190.000 170.000 140.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3
-
Đất nông nghiệp khác 200.000 180.000 160.000 130.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước
Đất nông nghiệp khác 170.000 150.000 135.000 120.000
Huyện Trảng Bom Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất nông nghiệp khác 165.000 145.000 130.000 110.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
-
Đất nông nghiệp khác 160.000 140.000 120.000 100.000
Khu vực Tên đường
(Đoạn từ - Đến)
Loại đất VT1VT2 VT3VT4
Huyện Trảng Bom Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền)
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20
Đất rừng phòng hộ 140.000 130.000 120.000 100.000
Huyện Trảng Bom Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh
-
Đất rừng phòng hộ 135.000 125.000 110.000 90.000
Huyện Trảng Bom Thị trấn Trảng Bom
-
Đất rừng đặc dụng 230.000 210.000 190.000 170.000
Huyện Trảng Bom Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 160.000 140.000
Huyện Trảng Bom Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61
Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An
Đất rừng đặc dụng 200.000 180.000 160.000 140.000

Đường/khu vực có bảng giá đất tại huyện Trảng Bom

4.9/5 - (928 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?