Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai mới nhất
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
2.2. Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:
|
STT |
Xã/Phường |
Bảng giá đất |
STT |
Xã/Phường |
Bảng giá đất |
|
1 |
xã Đại Phước |
49 |
xã Tân Tiến |
||
|
2 |
xã Nhơn Trạch |
50 |
xã Thiện Hưng |
||
|
3 |
xã Phước An |
51 |
xã Hưng Phước |
||
|
4 |
xã Phước Thái |
52 |
xã Phú Nghĩa |
||
|
5 |
xã Long Phước |
53 |
xã Đa Kia |
||
|
6 |
xã Long Thành |
54 |
xã Bình Tân |
||
|
7 |
xã Bình An |
55 |
xã Long Hà |
||
|
8 |
xã An Phước |
56 |
xã Phú Riềng |
||
|
9 |
xã An Viễn |
57 |
xã Phú Trung |
||
|
10 |
xã Bình Minh |
58 |
xã Thuận Lợi |
||
|
11 |
xã Trảng Bom |
59 |
xã Đồng Tâm |
||
|
12 |
xã Bàu Hàm |
60 |
xã Tân Lợi |
||
|
13 |
xã Hưng Thịnh |
61 |
xã Đồng Phú |
||
|
14 |
xã Dầu Giây |
62 |
xã Phước Sơn |
||
|
15 |
xã Gia Kiệm |
63 |
xã Nghĩa Trung |
||
|
16 |
xã Thống Nhất |
64 |
xã Bù Đăng |
||
|
17 |
xã Xuân Quế |
65 |
xã Thọ Sơn |
||
|
18 |
xã Xuân Đường |
66 |
xã Đak Nhau |
||
|
19 |
xã Cẩm Mỹ |
67 |
xã Bom Bo |
||
|
20 |
xã Sông Ray |
68 |
phường Biên Hòa |
||
|
21 |
xã Xuân Đông |
69 |
phường Trấn Biên |
||
|
22 |
xã Xuân Định |
70 |
phường Tam Hiệp |
||
|
23 |
xã Xuân Phú |
71 |
phường Long Bình |
||
|
24 |
xã Xuân Lộc |
72 |
phường Trảng Dài |
||
|
25 |
xã Xuân Hòa |
73 |
phường Hố Nai |
||
|
26 |
xã Xuân Thành |
74 |
phường Long Hưng |
||
|
27 |
xã Xuân Bắc |
75 |
phường Bình Lộc |
||
|
28 |
xã La Ngà |
76 |
phường Bảo Vinh |
||
|
29 |
xã Định Quán |
77 |
phường Xuân Lập |
||
|
30 |
xã Phú Vinh |
78 |
phường Long Khánh |
||
|
31 |
xã Phú Hòa |
79 |
phường Hàng Gòn |
||
|
32 |
xã Tà Lài |
80 |
phường Tân Triều |
||
|
33 |
xã Nam Cát Tiên |
81 |
phường Minh Hưng |
||
|
34 |
xã Tân Phú |
82 |
phường Chơn Thành |
||
|
35 |
xã Phú Lâm |
83 |
phường Bình Long |
||
|
36 |
xã Trị An |
84 |
phường An Lộc |
||
|
37 |
xã Tân An |
85 |
phường Phước Bình |
||
|
38 |
xã Nha Bích |
86 |
phường Phước Long |
||
|
39 |
xã Tân Quan |
87 |
phường Đồng Xoài |
||
|
40 |
xã Tân Hưng |
88 |
phường Bình Phước |
||
|
41 |
xã Tân Khai |
89 |
phường Phước Tân |
||
|
42 |
xã Minh Đức |
90 |
phường Tam Phước |
||
|
43 |
xã Lộc Thành |
91 |
xã Thanh Sơn |
||
|
44 |
xã Lộc Ninh |
92 |
xã Đak Lua |
||
|
45 |
xã Lộc Hưng |
93 |
xã Phú Lý |
||
|
46 |
xã Lộc Tấn |
94 |
xã Bù Gia Mập |
||
|
47 |
xã Lộc Thạnh |
95 |
xã Đăk Ơ |
||
|
48 |
xã Lộc Quang |
Bảng giá đất huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai trước đây:
Bảng giá đất huyện Trảng Bom năm 2025
Khu vực: huyện Trảng Bom.
Loại đất: Đất rừng phòng hộ, Đất rừng đặc dụng, Đất nông nghiệp khác.
Mức giá áp dụng: từ 90.000 đến 250.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh - |
Đất rừng phòng hộ | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Thị trấn Trảng Bom - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: An Viễn, Đồi 61 - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 162.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn -Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình - |
Đất rừng đặc dụng | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Xã Hố Nai 3 Các đường nhóm I - |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Xã Hố Nai 3 Các đường nhóm II - |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Xã Hố Nai 3 Các đường còn lại - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 162.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng đặc dụng | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất rừng đặc dụng | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất rừng đặc dụng | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất rừng đặc dụng | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất rừng đặc dụng | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất rừng đặc dụng | 195.000 | 180.000 | 160.000 | 145.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất rừng đặc dụng | 190.000 | 170.000 | 150.000 | 125.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, - |
Đất rừng đặc dụng | 180.000 | 160.000 | 145.000 | 115.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất rừng đặc dụng | 150.000 | 140.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất rừng đặc dụng | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh - |
Đất rừng đặc dụng | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Thị trấn Trảng Bom - |
Đất nông nghiệp khác | 250.000 | 220.000 | 200.000 | 180.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: An Viễn, Đồi 61 - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn -Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 160.000 | 140.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Bàu Hàm, Sông Thao, Cây Gáo, Thanh Bình - |
Đất nông nghiệp khác | 150.000 | 135.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất nông nghiệp khác | 220.000 | 200.000 | 180.000 | 160.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất nông nghiệp khác | 210.000 | 190.000 | 170.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Bắc Sơn, Quảng Tiến, Bình Minh, Giang Điền, Hố Nai 3 - |
Đất nông nghiệp khác | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 130.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - Thanh Bình - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Ranh giới thị trấn Trảng Bom - Hồ Trị An |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Trảng Bom - An Viễn - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh TT. Trảng Bom - Giáp ranh phường Tam Phước |
Đất nông nghiệp khác | 170.000 | 150.000 | 135.000 | 120.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Hưng Nghĩa (đường Hưng Lộc - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 20 (đường Hưng Long - Lộ 25) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Đường tỉnh 769 |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất nông nghiệp khác | 165.000 | 145.000 | 130.000 | 110.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh - |
Đất nông nghiệp khác | 160.000 | 140.000 | 120.000 | 100.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) |
Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bắc Sơn - Long Thành (xã Bắc Sơn) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh xã Bắc Sơn |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Giáp ranh xã An Viễn |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Quốc lộ 1 - Hết ranh giới xã Bàu Hàm |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 30 tháng 4 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Sông Thao - Bàu Hàm - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 19 tháng 5 (xã Bàu Hàm) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường tỉnh 762 - Đường Sông Thao - Bàu Hàm |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Hương lộ 24 (xã Thanh Bình) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Đường tỉnh 762 |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường 3/2 nối dài, từ thị trấn Trảng Bom đến đường vào khu du lịch Thác Giang Điền - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Giáp ranh thị trấn Trảng Bom - Giáp ranh xã Bình Minh |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường vào khu Công nghiệp Giang Điền (từ Trảng Bom - An Viễn đến giáp ranh xã Giang Điền) - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Trảng Bom - An Viễn - Đường Bình Minh - Giang Điền (đường vào khu du lịch Thác Giang Điền) |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Đức Huy - Thanh Bình - Dốc Mơ - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh Đường Trảng Bom - Thanh Bình (xã Thanh Bình) - Quốc lộ 20 |
Đất rừng phòng hộ | 140.000 | 130.000 | 120.000 | 100.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Các đường còn lại - Các xã: Sông Trầu, Tây Hòa, Đông Hòa, Trung Hòa, Hưng Thịnh - |
Đất rừng phòng hộ | 135.000 | 125.000 | 110.000 | 90.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Thị trấn Trảng Bom - |
Đất rừng đặc dụng | 230.000 | 210.000 | 190.000 | 170.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Quốc lộ 1 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Giáp ranh thành phố Biên Hòa - Ranh giới tỉnh Bình Thuận |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường Võ Nguyên Giáp, từ Quốc lộ 1 đến giáp ranh thành phố Biên Hòa - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 1 (xã Bình Minh, huyện Trảng Bom) - Ranh giới thành phố Biên Hòa |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 767 - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Ngã ba Trị An - Đường tỉnh 761 |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
| Huyện Trảng Bom |
Đường tỉnh 762 (Trị An - Sóc Lu) - Các xã: An Viễn, Đồi 61 Quốc lộ 20 - Ranh giới thị trấn Vĩnh An |
Đất rừng đặc dụng | 200.000 | 180.000 | 160.000 | 140.000 |
