Bảng giá đất tỉnh Hải Dương mới nhất 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hải Dương sáp nhập vào thành phố Hải Phòng. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Hải Dương cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của thành phố Hải Phòng.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

bang gia dat tinh hai duong
Bảng giá đất tỉnh Hải Dương mới nhất

3. Bảng giá đất tỉnh Hải Dương mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Nghị quyết 85/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn thành phố Hải Phòng.

3.2. Bảng giá đất các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Hải Dương

Bảng giá đất các xã, phường, đặc khu theo chính quyền địa phương 02 cấp tại thành phố Hải Phòng:

STT Xã/Phường/Đặc khu Bảng giá đất STT Xã/Phường/Đặc khu Bảng giá đất
1 Phường Thủy Nguyên Tại đây 58 Xã Tân Minh Tại đây
2 Phường Thiên Hương Tại đây 59 Xã Tiên Minh Tại đây
3 Phường Hòa Bình Tại đây 60 Xã Chấn Hưng Tại đây
4 Phường Nam Triệu Tại đây 61 Xã Hùng Thắng Tại đây
5 Phường Bạch Đằng Tại đây 62 Xã Vĩnh Bảo Tại đây
6 Phường Lưu Kiếm Tại đây 63 Xã Nguyễn Bỉnh Khiêm Tại đây
7 Phường Lê Ích Mộc Tại đây 64 Xã Vĩnh Am Tại đây
8 Phường Hồng Bàng Tại đây 65 Xã Vĩnh Hải Tại đây
9 Phường Hồng An Tại đây 66 Xã Vĩnh Hòa Tại đây
10 Phường Ngô Quyền Tại đây 67 Xã Vĩnh Thịnh Tại đây
11 Phường Gia Viên Tại đây 68 Xã Vĩnh Thuận Tại đây
12 Phường Lê Chân Tại đây 69 Xã Việt Khê Tại đây
13 Phường An Biên Tại đây 70 Xã Nam An Phụ Tại đây
14 Phường Hải An Tại đây 71 Xã Nam Sách Tại đây
15 Phường Đông Hải Tại đây 72 Xã Thái Tân Tại đây
16 Phường Kiến An Tại đây 73 Xã Trần Phú Tại đây
17 Phường Phù Liễn Tại đây 74 Xã Hợp Tiến Tại đây
18 Phường Nam Đồ Sơn Tại đây 75 Xã An Phú Tại đây
19 Phường Đồ Sơn Tại đây 76 Xã Thanh Hà Tại đây
20 Phường Hưng Đạo Tại đây 77 Xã Hà Tây Tại đây
21 Phường Dương Kinh Tại đây 78 Xã Hà Bắc Tại đây
22 Phường An Dương Tại đây 79 Xã Hà Nam Tại đây
23 Phường An Hải Tại đây 80 Xã Hà Đông Tại đây
24 Phường An Phong Tại đây 81 Xã Mao Điền Tại đây
25 Phường Hải Dương Tại đây 82 Xã Cẩm Giàng Tại đây
26 Phường Lê Thanh Nghị Tại đây 83 Xã Cẩm Giang Tại đây
27 Phường Việt Hòa Tại đây 84 Xã Tuệ Tĩnh Tại đây
28 Phường Thành Đông Tại đây 85 Xã Kẻ Sặt Tại đây
29 Phường Nam Đồng Tại đây 86 Xã Bình Giang Tại đây
30 Phường Tân Hưng Tại đây 87 Xã Đường An Tại đây
31 Phường Thạch Khôi Tại đây 88 Xã Thượng Hồng Tại đây
32 Phường Tứ Minh Tại đây 89 Xã Gia Lộc Tại đây
33 Phường Ái Quốc Tại đây 90 Xã Yết Kiêu Tại đây
34 Phường Chu Văn An Tại đây 91 Xã Gia Phúc Tại đây
35 Phường Chí Linh Tại đây 92 Xã Trường Tân Tại đây
36 Phường Trần Hưng Đạo Tại đây 93 Xã Tứ Kỳ Tại đây
37 Phường Nguyễn Trãi Tại đây 94 Xã Tân Kỳ Tại đây
38 Phường Trần Nhân Tông Tại đây 95 Xã Đại Sơn Tại đây
39 Phường Lê Đại Hành Tại đây 96 Xã Chí Minh Tại đây
40 Phường Kinh Môn Tại đây 97 Xã Lạc Phượng Tại đây
41 Phường Nguyễn Đại Năng Tại đây 98 Xã Nguyên Giáp Tại đây
42 Phường Trần Liễu Tại đây 99 Xã Ninh Giang Tại đây
43 Phường Bắc An Phụ Tại đây 100 Xã Vĩnh Lại Tại đây
44 Phường Phạm Sư Mạnh Tại đây 101 Xã Khúc Thừa Dụ Tại đây
45 Phường Nhị Chiểu Tại đây 102 Xã Tân An Tại đây
46 Xã An Hưng Tại đây 103 Xã Hồng Châu Tại đây
47 Xã An Khánh Tại đây 104 Xã Thanh Miện Tại đây
48 Xã An Quang Tại đây 105 Xã Bắc Thanh Miện Tại đây
49 Xã An Trường Tại đây 106 Xã Hải Hưng Tại đây
50 Xã An Lão Tại đây 107 Xã Nguyễn Lương Bằng Tại đây
51 Xã Kiến Thụy Tại đây 108 Xã Nam Thanh Miện Tại đây
52 Xã Kiến Minh Tại đây 109 Xã Phú Thái Tại đây
53 Xã Kiến Hải Tại đây 110 Xã Lai Khê Tại đây
54 Xã Kiến Hưng Tại đây 111 Xã An Thành Tại đây
55 Xã Nghi Dương Tại đây 112 Xã Kim Thành Tại đây
56 Xã Quyết Thắng Tại đây 113 Đặc khu Cát Hải Tại đây
57 Xã Tiên Lãng Tại đây 114 Đặc khu Bạch Long Vĩ Tại đây

Bảng giá đất các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Hải Dương trước đây:

STT Buyện, thị xã, thành phố Bảng giá đất
1 Thành phố Hải Dương Tại đây
2 Thành phố Chí Linh Tại đây
3 Thị xã Kinh Môn Tại đây
4 Huyện Bình Giang Tại đây
5 Huyện Cẩm Giàng Tại đây
6 Huyện Gia Lộc Tại đây
7 Huyện Kim Thành Tại đây
8 Huyện Nam Sách Tại đây
9 Huyện Ninh Giang Tại đây
10 Huyện Thanh Hà Tại đây
11 Huyện Thanh Miện Tại đây
12 Huyện Tứ Kỳ Tại đây
4.9/5 - (995 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?