Bảng giá đất tỉnh Bình Định mới nhất 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Định sáp nhập vào tỉnh Gia Lai. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Gia Lai.


1. Căn cứ pháp lý

– Bảng giá đất tỉnh Gia Lai mới nhất theo Nghị quyết 23/2025/NQ-HĐND quy định tiêu chí vị trí đối với từng loại đất và Bảng giá các loại đất năm 2026 trên địa bàn tỉnh Gia Lai.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất tỉnh Bình Định mới nhất 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất tỉnh Bình Định mới nhất 2026

3. Bảng giá đất tỉnh Bình Định mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất/khu đất tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa đất/khu đất không tiếp giáp với đường/tuyến đường có tên trong bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị và nằm trong phạm vi 1000m tính từ tim đường có tên trong Bảng giá đất ở tại nông thôn, đất ở tại đô thị;

– Vị trí 3: Các thửa đất/khu đất còn lại (không thuộc vị trí 1 và vị trí 2).

3.1.2. Đối với đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 4m trở lên;

– Vị trí 2: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông có độ rộng nền đường (theo hiện trạng) từ 2m đến dưới 4m;

– Vị trí 3: Các thửa đất tiếp giáp với đường giao thông còn lại hoặc không tiếp giáp với đường giao thông (không thuộc vị trí 1, vị trí 2).

3.1.3. Đối với đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp mặt tiền đường/tuyến đường phố có tên trong Bảng giá đất ở tại đô thị;

– Vị trí 2: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, gồm:

Vị trí 2.1: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m.

Vị trí 2.2: Hẻm loại 1 có kích thước từ 6m trở lên, tiếp giáp vị trí 2.1 tính từ mét 150m đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 3: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, gồm:

Vị trí 3.1: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m

Vị trí 3.2: Hẻm loại 2 có kích thước từ 3,5m đến dưới 6m, tiếp giáp vị trí 3.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh);

– Vị trí 4: Các thửa/khu đất có vị trí tiếp giáp hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, gồm:

Vị trí 4.1: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m và có khoảng cách tính từ tim đường của vị trí 1 đến dưới 150m;

Vị trí 4.2: Hẻm loại 3 có kích thước dưới 3,5m, tiếp giáp vị trí 4.1 tính từ mét 150 đến cuối hẻm (gồm cả các hẻm rẽ nhánh)

3.2. Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Bình Định (hiện nay là tỉnh Gia Lai)

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Gia Lai theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STT Xã/Phường Bảng giá đất STT Xã/Phường Bảng giá đất
1 Xã An Nhơn Tây Tại đây 69 Xã Ya Ma Tại đây
2 Xã Phù Cát Tại đây 70 Xã Chư Krey Tại đây
3 Xã Xuân An Tại đây 71 Xã SRó Tại đây
4 Xã Ngô Mây Tại đây 72 Xã Đăk Song Tại đây
5 Xã Cát Tiến Tại đây 73 Xã Chơ Long Tại đây
6 Xã Đề Gi Tại đây 74 Xã Ia Rbol Tại đây
7 Xã Hòa Hội Tại đây 75 Xã Ia Sao Tại đây
8 Xã Hội Sơn Tại đây 76 Xã Phú Thiện Tại đây
9 Xã Phù Mỹ Tại đây 77 Xã Chư A Thai Tại đây
10 Xã An Lương Tại đây 78 Xã Ia Hiao Tại đây
11 Xã Bình Dương Tại đây 79 Xã Pờ Tó Tại đây
12 Xã Phù Mỹ Đông Tại đây 80 Xã Ia Pa Tại đây
13 Xã Phù Mỹ Tây Tại đây 81 Xã Ia Tul Tại đây
14 Xã Phù Mỹ Nam Tại đây 82 Xã Phú Túc Tại đây
15 Xã Phù Mỹ Bắc Tại đây 83 Xã Ia Dreh Tại đây
16 Xã Tuy Phước Tại đây 84 Xã Ia Rsai Tại đây
17 Xã Tuy Phước Đông Tại đây 85 Xã Uar Tại đây
18 Xã Tuy Phước Tây Tại đây 86 Xã Đak Đoa Tại đây
19 Xã Tuy Phước Bắc Tại đây 87 Xã Kon Gang Tại đây
20 Xã Tây Sơn Tại đây 88 Xã Ia Băng Tại đây
21 Xã Bình Khê Tại đây 89 Xã KDang Tại đây
22 Xã Bình Phú Tại đây 90 Xã Đak Sơmei Tại đây
23 Xã Bình Hiệp Tại đây 91 Xã Mang Yang Tại đây
24 Xã Bình An Tại đây 92 Xã Lơ Pang Tại đây
25 Xã Hoài Ân Tại đây 93 Xã Kon Chiêng Tại đây
26 Xã Ân Tường Tại đây 94 Xã Hra Tại đây
27 Xã Kim Sơn Tại đây 95 Xã Ayun Tại đây
28 Xã Vạn Đức Tại đây 96 Xã Ia Grai Tại đây
29 Xã Ân Hảo Tại đây 97 Xã Ia Krái Tại đây
30 Xã Vân Canh Tại đây 98 Xã Ia Hrung Tại đây
31 Xã Canh Vinh Tại đây 99 Xã Đức Cơ Tại đây
32 Xã Canh Liên Tại đây 100 Xã Ia Dơk Tại đây
33 Xã Vĩnh Thạnh Tại đây 101 Xã Ia Krêl Tại đây
34 Xã Vĩnh Thịnh Tại đây 102 Phường Quy Nhơn Tại đây
35 Xã Vĩnh Quang Tại đây 103 Phường Quy Nhơn Đông Tại đây
36 Xã Vĩnh Sơn Tại đây 104 Phường Quy Nhơn Tây Tại đây
37 Xã An Hòa Tại đây 105 Phường Quy Nhơn Nam Tại đây
38 Xã An Lão Tại đây 106 Phường Quy Nhơn Bắc Tại đây
39 Xã An Vinh Tại đây 107 Phường Bình Định Tại đây
40 Xã An Toàn Tại đây 108 Phường An Nhơn Tại đây
41 Xã Biển Hồ Tại đây 109 Phường An Nhơn Đông Tại đây
42 Xã Gào Tại đây 110 Phường An Nhơn Nam Tại đây
43 Xã Ia Ly Tại đây 111 Phường An Nhơn Bắc Tại đây
44 Xã Chư Păh Tại đây 112 Phường Bồng Sơn Tại đây
45 Xã Ia Khươl Tại đây 113 Phường Hoài Nhơn Tại đây
46 Xã Ia Phí Tại đây 114 Phường Tam Quan Tại đây
47 Xã Chư Prông Tại đây 115 Phường Hoài Nhơn Đông Tại đây
48 Xã Bàu Cạn Tại đây 116 Phường Hoài Nhơn Tây Tại đây
49 Xã Ia Boòng Tại đây 117 Phường Hoài Nhơn Nam Tại đây
50 Xã Ia Lâu Tại đây 118 Phường Hoài Nhơn Bắc Tại đây
51 Xã Ia Pia Tại đây 119 Phường Pleiku Tại đây
52 Xã Ia Tôr Tại đây 120 Phường Hội Phú Tại đây
53 Xã Chư Sê Tại đây 121 Phường Thống Nhất Tại đây
54 Xã Bờ Ngoong Tại đây 122 Phường Diên Hồng Tại đây
55 Xã Ia Ko Tại đây 123 Phường An Phú Tại đây
56 Xã Al Bá Tại đây 124 Phường An Khê Tại đây
57 Xã Chư Pưh Tại đây 125 Phường An Bình Tại đây
58 Xã Ia Le Tại đây 126 Phường Ayun Pa Tại đây
59 Xã Ia Hrú Tại đây 127 Xã Ia O Tại đây
60 Xã Cửu An Tại đây 128 Xã Nhơn Châu Tại đây
61 Xã Đak Pơ Tại đây 129 Xã Ia Púch Tại đây
62 Xã Ya Hội Tại đây 130 Xã Ia Mơ Tại đây
63 Xã Kbang Tại đây 131 Xã Ia Pnôn Tại đây
64 Xã Kông Bơ La Tại đây 132 Xã Ia Nan Tại đây
65 Xã Tơ Tung Tại đây 133 Xã Ia Dom Tại đây
66 Xã Sơn Lang Tại đây 134 Xã Ia Chia Tại đây
67 Xã Đak Rong Tại đây 135 Xã Krong Tại đây
68 Xã Kông Chro Tại đây

Bảng giá đất các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Định trước đây:

STT Huyện, thị xã, thành phố Bảng giá đất
1 Thành phố Quy Nhơn Tại đây
2 Thị xã An Nhơn Tại đây
3 Thị xã Hoài Nhơn Tại đây
4 Huyện An Lão Tại đây
5 Huyện Hoài Ân Tại đây
6 Huyện Phù Cát Tại đây
7 Huyện Phù Mỹ Tại đây
8 Huyện Tây Sơn Tại đây
9 Huyện Tuy Phước Tại đây
10 Huyện Vân Canh Tại đây
11 Huyện Vĩnh Thạnh Tại đây
4.9/5 - (906 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?