Bảng giá đất tỉnh Bình Phước cũ (hiện nay là tỉnh Đồng Nai) mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Bình Phước sáp nhập vào tỉnh Đồng Nai. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Bình Phước cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Đồng Nai.
1. Căn cứ pháp lý
– Bảng giá đất tỉnh Đồng Nai mới nhất theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
2. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

3. Bảng giá đất tỉnh Bình Phước mới nhất
3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Nguyên tắc xác định vị trí đất được xác định cụ thể tại Phụ lục kèm theo Nghị quyết 28/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất lần đầu trên địa bàn tỉnh Đồng Nai năm 2026.
3.2. Bảng giá đất các xã phường thuộc tỉnh Bình Phước (hiện nay là tỉnh Đồng Nai)
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đồng Nai theo chính quyền địa phương 02 cấp:
|
STT |
Xã/Phường |
Bảng giá đất |
STT |
Xã/Phường |
Bảng giá đất |
|
1 |
xã Đại Phước |
49 |
xã Tân Tiến |
||
|
2 |
xã Nhơn Trạch |
50 |
xã Thiện Hưng |
||
|
3 |
xã Phước An |
51 |
xã Hưng Phước |
||
|
4 |
xã Phước Thái |
52 |
xã Phú Nghĩa |
||
|
5 |
xã Long Phước |
53 |
xã Đa Kia |
||
|
6 |
xã Long Thành |
54 |
xã Bình Tân |
||
|
7 |
xã Bình An |
55 |
xã Long Hà |
||
|
8 |
xã An Phước |
56 |
xã Phú Riềng |
||
|
9 |
xã An Viễn |
57 |
xã Phú Trung |
||
|
10 |
xã Bình Minh |
58 |
xã Thuận Lợi |
||
|
11 |
xã Trảng Bom |
59 |
xã Đồng Tâm |
||
|
12 |
xã Bàu Hàm |
60 |
xã Tân Lợi |
||
|
13 |
xã Hưng Thịnh |
61 |
xã Đồng Phú |
||
|
14 |
xã Dầu Giây |
62 |
xã Phước Sơn |
||
|
15 |
xã Gia Kiệm |
63 |
xã Nghĩa Trung |
||
|
16 |
xã Thống Nhất |
64 |
xã Bù Đăng |
||
|
17 |
xã Xuân Quế |
65 |
xã Thọ Sơn |
||
|
18 |
xã Xuân Đường |
66 |
xã Đak Nhau |
||
|
19 |
xã Cẩm Mỹ |
67 |
xã Bom Bo |
||
|
20 |
xã Sông Ray |
68 |
phường Biên Hòa |
||
|
21 |
xã Xuân Đông |
69 |
phường Trấn Biên |
||
|
22 |
xã Xuân Định |
70 |
phường Tam Hiệp |
||
|
23 |
xã Xuân Phú |
71 |
phường Long Bình |
||
|
24 |
xã Xuân Lộc |
72 |
phường Trảng Dài |
||
|
25 |
xã Xuân Hòa |
73 |
phường Hố Nai |
||
|
26 |
xã Xuân Thành |
74 |
phường Long Hưng |
||
|
27 |
xã Xuân Bắc |
75 |
phường Bình Lộc |
||
|
28 |
xã La Ngà |
76 |
phường Bảo Vinh |
||
|
29 |
xã Định Quán |
77 |
phường Xuân Lập |
||
|
30 |
xã Phú Vinh |
78 |
phường Long Khánh |
||
|
31 |
xã Phú Hòa |
79 |
phường Hàng Gòn |
||
|
32 |
xã Tà Lài |
80 |
phường Tân Triều |
||
|
33 |
xã Nam Cát Tiên |
81 |
phường Minh Hưng |
||
|
34 |
xã Tân Phú |
82 |
phường Chơn Thành |
||
|
35 |
xã Phú Lâm |
83 |
phường Bình Long |
||
|
36 |
xã Trị An |
84 |
phường An Lộc |
||
|
37 |
xã Tân An |
85 |
phường Phước Bình |
||
|
38 |
xã Nha Bích |
86 |
phường Phước Long |
||
|
39 |
xã Tân Quan |
87 |
phường Đồng Xoài |
||
|
40 |
xã Tân Hưng |
88 |
phường Bình Phước |
||
|
41 |
xã Tân Khai |
89 |
phường Phước Tân |
||
|
42 |
xã Minh Đức |
90 |
phường Tam Phước |
||
|
43 |
xã Lộc Thành |
91 |
xã Thanh Sơn |
||
|
44 |
xã Lộc Ninh |
92 |
xã Đak Lua |
||
|
45 |
xã Lộc Hưng |
93 |
xã Phú Lý |
||
|
46 |
xã Lộc Tấn |
94 |
xã Bù Gia Mập |
||
|
47 |
xã Lộc Thạnh |
95 |
xã Đăk Ơ |
||
|
48 |
xã Lộc Quang |
Bảng giá đất các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Bình Phước trước đây:
| STT | Đơn vị hành chính | Chi tiết |
| 1 | Thành phố Đồng Xoài | Tại đây |
| 2 | Thị xã Bình Long | Tại đây |
| 3 | Thị xã Phước Long | Tại đây |
| 4 | Huyện Bù Đăng | Tại đây |
| 5 | Huyện Bù Đốp | Tại đây |
| 6 | Huyện Bù Gia Mập | Tại đây |
| 7 | Huyện Chơn Thành | Tại đây |
| 8 | Huyện Đồng Phú | Tại đây |
| 9 | Huyện Hớn Quản | Tại đây |
| 10 | Huyện Lộc Ninh | Tại đây |
| 11 | Huyện Phú Riềng | Tại đây |
