Bảng giá đất tỉnh Nam Định mới nhất 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Nam Định sáp nhập vào tỉnh Ninh Bình. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Nam Định cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh Ninh Bình.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 38/2025/NQ-HĐND quy định về Bảng giá đất lần đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất tỉnh Nam Định mới nhất 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất tỉnh Nam Định mới nhất 2026

3. Bảng giá đất tỉnh Nam Định (hiện nay là tỉnh Ninh Bình) mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Đối với đất nông nghiệp: xác định 01 vị trí.

Đối với nhóm đất phi nông nghiệp:

– Đất ở tại đô thị: Gắn với từng đường, đoạn đường, phố, đoạn phố trên địa bàn phường được xác định 04 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (phố) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ, ngách, hẻm (sau đây gọi chung là ngõ) có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 3,5 m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) từ 2 m đến dưới 3,5 m.

+ Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với ngõ có mặt cắt ngõ nhỏ nhất (tính từ chỉ giới hè đường (phố) có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với ngõ) dưới 2 m.

– Đất ở tại nông thôn: Gắn với từng đường, đoạn đường trên địa bàn xã được xác định 03 vị trí, cụ thể như sau:

+ Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp với đường (ngõ) có tên trong Bảng giá ban hành kèm theo Quy định này.

+ Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) từ 5m trở lên.

+ Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh (mặt) giáp đường, ngõ có mặt cắt (tính từ chỉ giới hè đường có tên trong Bảng giá đất tới mốc giới đầu tiên của thửa đất tiếp giáp với đường, ngõ) dưới 5m.

3.2. Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Nam Định cũ (hiện nay là tỉnh Ninh Bình)

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Ninh Bình theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STT

Xã/Phường/Đặc khu

Bảng giá đất

STT

Xã/Phường/Đặc khu

Bảng giá đất

1

xã Bình Lục

Tại đây

66

xã Rạng Đông

Tại đây

2

xã Bình Mỹ

Tại đây

67

xã Gia Viễn

Tại đây

3

xã Bình An

Tại đây

68

xã Đại Hoàng

Tại đây

4

xã Bình Giang

Tại đây

69

xã Gia Hưng

Tại đây

5

xã Bình Sơn

Tại đây

70

xã Gia Phong

Tại đây

6

xã Liêm Hà

Tại đây

71

xã Gia Vân

Tại đây

7

xã Tân Thanh

Tại đây

72

xã Gia Trấn

Tại đây

8

xã Thanh Bình

Tại đây

73

xã Nho Quan

Tại đây

9

xã Thanh Lâm

Tại đây

74

xã Gia Lâm

Tại đây

10

xã Thanh Liêm

Tại đây

75

xã Gia Tường

Tại đây

11

xã Lý Nhân

Tại đây

76

xã Phú Sơn

Tại đây

12

xã Nam Xang

Tại đây

77

xã Cúc Phương

Tại đây

13

xã Bắc Lý

Tại đây

78

xã Phú Long

Tại đây

14

xã Vĩnh Trụ

Tại đây

79

xã Thanh Sơn

Tại đây

15

xã Trần Thương

Tại đây

80

xã Quỳnh Lưu

Tại đây

16

xã Nhân Hà

Tại đây

81

xã Yên Khánh

Tại đây

17

xã Nam Lý

Tại đây

82

xã Khánh Nhạc

Tại đây

18

xã Nam Trực

Tại đây

83

xã Khánh Thiện

Tại đây

19

xã Nam Minh

Tại đây

84

xã Khánh Hội

Tại đây

20

xã Nam Đồng

Tại đây

85

xã Khánh Trung

Tại đây

21

xã Nam Ninh

Tại đây

86

xã Yên Mô

Tại đây

22

xã Nam Hồng

Tại đây

87

xã Yên Từ

Tại đây

23

xã Minh Tân

Tại đây

88

xã Yên Mạc

Tại đây

24

xã Hiển Khánh

Tại đây

89

xã Đồng Thái

Tại đây

25

xã Vụ Bản

Tại đây

90

xã Chất Bình

Tại đây

26

xã Liên Minh

Tại đây

91

xã Kim Sơn

Tại đây

27

xã Ý Yên

Tại đây

92

xã Quang Thiện

Tại đây

28

xã Yên Đồng

Tại đây

93

xã Phát Diệm

Tại đây

29

xã Yên Cường

Tại đây

94

xã Lai Thành

Tại đây

30

xã Vạn Thắng

Tại đây

95

xã Định Hóa

Tại đây

31

xã Vũ Dương

Tại đây

96

xã Bình Minh

Tại đây

32

xã Tân Minh

Tại đây

97

xã Kim Đông

Tại đây

33

xã Phong Doanh

Tại đây

98

phường Duy Tiên

Tại đây

34

xã Cổ Lễ

Tại đây

99

phường Duy Tân

Tại đây

35

xã Ninh Giang

Tại đây

100

phường Đồng Văn

Tại đây

36

xã Cát Thành

Tại đây

101

phường Duy Hà

Tại đây

37

xã Trực Ninh

Tại đây

102

phường Tiên Sơn

Tại đây

38

xã Quang Hưng

Tại đây

103

phường Lê Hồ

Tại đây

39

xã Minh Thái

Tại đây

104

phường Nguyễn Úy

Tại đây

40

xã Ninh Cường

Tại đây

105

phường Lý Thường Kiệt

Tại đây

41

xã Xuân Trường

Tại đây

106

phường Kim Thanh

Tại đây

42

xã Xuân Hưng

Tại đây

107

phường Tam Chúc

Tại đây

43

xã Xuân Giang

Tại đây

108

phường Kim Bảng

Tại đây

44

xã Xuân Hồng

Tại đây

109

phường Hà Nam

Tại đây

45

xã Hải Hậu

Tại đây

110

phường Phù Vân

Tại đây

46

xã Hải Anh

Tại đây

111

phường Châu Sơn

Tại đây

47

xã Hải Tiến

Tại đây

112

phường Phủ Lý

Tại đây

48

xã Hải Hưng

Tại đây

113

phường Liêm Tuyền

Tại đây

49

xã Hải An

Tại đây

114

phường Nam Định

Tại đây

50

xã Hải Quang

Tại đây

115

phường Thiên Trường

Tại đây

51

xã Hải Xuân

Tại đây

116

phường Đông A

Tại đây

52

xã Hải Thịnh

Tại đây

117

phường Vị Khê

Tại đây

53

xã Giao Minh

Tại đây

118

phường Thành Nam

Tại đây

54

xã Giao Hòa

Tại đây

119

phường Trường Thi

Tại đây

55

xã Giao Thủy

Tại đây

120

phường Hồng Quang

Tại đây

56

xã Giao Phúc

Tại đây

121

phường Mỹ Lộc

Tại đây

57

xã Giao Hưng

Tại đây

122

phường Tây Hoa Lư

Tại đây

58

xã Giao Bình

Tại đây

123

phường Hoa Lư

Tại đây

59

xã Giao Ninh

Tại đây

124

phường Nam Hoa Lư

Tại đây

60

xã Đồng Thịnh

Tại đây

125

phường Đông Hoa Lư

Tại đây

61

xã Nghĩa Hưng

Tại đây

126

phường Tam Điệp

Tại đây

62

xã Nghĩa Sơn

Tại đây

127

phường Yên Sơn

Tại đây

63

xã Hồng Phong

Tại đây

128

phường Trung Sơn

Tại đây

64

xã Quỹ Nhất

Tại đây

129

phường Yên Thắng

Tại đây

65

xã Nghĩa Lâm

Tại đây

     

Bảng giá đất các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Nam Định trước đây:

STT Huyện, thành phố Bảng giá đất
1 Thành phố Nam Định Tại đây
2 Huyện Giao Thủy Tại đây
3 Huyện Hải Hậu Tại đây
4 Huyện Mỹ Lộc Tại đây
5 Huyện Nam Trực Tại đây
6 Huyện Nghĩa Hưng Tại đây
7 Huyện Trực Ninh Tại đây
8 Huyện Vụ Bản Tại đây
9 Huyện Xuân Trường Tại đây
10 Huyện Ý Yên Tại đây
5/5 - (1252 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?