Bảng giá đất huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
1. Bảng giá đất là gì?
Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.
Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:
– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;
– Tính thuế sử dụng đất;
– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;
– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;
– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;
– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;
– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

2. Bảng giá đất huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất
Bảng giá đất huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa mới nhất theo Nghị quyết 52/2025/NQ-HĐND quyết định Bảng giá đất lần đầu để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa
2.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất
Tiêu chí xác định vị trí và số lượng vị trí đất phi nông nghiệp:
– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất;
– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 3,0 m trở lên. Hệ số bằng 0,80 so với vị trí 1;
– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) từ 2,0 m đến dưới 3,0 m. Hệ số bằng 0,60 so với vị trí 1;
– Vị trí 4: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một mặt giáp với đường, đoạn đường chưa được quy định trong bảng giá đất có mặt cắt (là mặt cắt nhỏ nhất tính từ đường, đoạn đường được quy định trong bảng giá đất tới vị trí thửa đất) dưới 2,0m. Hệ số bằng 0,40 so với vị trí 1.
2.2. Bảng giá đất huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa
Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Thanh Hóa theo chính quyền địa phương 02 cấp:
| STT | Xã/Phường | Bảng giá đất | STT | Xã/Phường | Bảng giá đất |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Xã Các Sơn | Tại đây | 84 | Xã Giao An | Tại đây |
| 2 | Xã Trường Lâm | Tại đây | 85 | Xã Bá Thước | Tại đây |
| 3 | Xã Hà Trung | Tại đây | 86 | Xã Thiết Ống | Tại đây |
| 4 | Xã Tống Sơn | Tại đây | 87 | Xã Văn Nho | Tại đây |
| 5 | Xã Hà Long | Tại đây | 88 | Xã Điền Quang | Tại đây |
| 6 | Xã Hoạt Giang | Tại đây | 89 | Xã Điền Lư | Tại đây |
| 7 | Xã Lĩnh Toại | Tại đây | 90 | Xã Quý Lương | Tại đây |
| 8 | Xã Triệu Lộc | Tại đây | 91 | Xã Cổ Lũng | Tại đây |
| 9 | Xã Đông Thành | Tại đây | 92 | Xã Pù Luông | Tại đây |
| 10 | Xã Hậu Lộc | Tại đây | 93 | Xã Ngọc Lặc | Tại đây |
| 11 | Xã Hoa Lộc | Tại đây | 94 | Xã Thạch Lập | Tại đây |
| 12 | Xã Vạn Lộc | Tại đây | 95 | Xã Ngọc Liên | Tại đây |
| 13 | Xã Nga Sơn | Tại đây | 96 | Xã Minh Sơn | Tại đây |
| 14 | Xã Nga Thắng | Tại đây | 97 | Xã Nguyệt Ấn | Tại đây |
| 15 | Xã Hồ Vương | Tại đây | 98 | Xã Kiên Thọ | Tại đây |
| 16 | Xã Tân Tiến | Tại đây | 99 | Xã Cẩm Thạch | Tại đây |
| 17 | Xã Nga An | Tại đây | 100 | Xã Cẩm Thủy | Tại đây |
| 18 | Xã Ba Đình | Tại đây | 101 | Xã Cẩm Tú | Tại đây |
| 19 | Xã Hoằng Hóa | Tại đây | 102 | Xã Cẩm Vân | Tại đây |
| 20 | Xã Hoằng Tiến | Tại đây | 103 | Xã Cẩm Tân | Tại đây |
| 21 | Xã Hoằng Thanh | Tại đây | 104 | Xã Kim Tân | Tại đây |
| 22 | Xã Hoằng Lộc | Tại đây | 105 | Xã Vân Du | Tại đây |
| 23 | Xã Hoằng Châu | Tại đây | 106 | Xã Ngọc Trạo | Tại đây |
| 24 | Xã Hoằng Sơn | Tại đây | 107 | Xã Thạch Bình | Tại đây |
| 25 | Xã Hoằng Phú | Tại đây | 108 | Xã Thành Vinh | Tại đây |
| 26 | Xã Hoằng Giang | Tại đây | 109 | Xã Thạch Quảng | Tại đây |
| 27 | Xã Lưu Vệ | Tại đây | 110 | Xã Như Xuân | Tại đây |
| 28 | Xã Quảng Yên | Tại đây | 111 | Xã Thượng Ninh | Tại đây |
| 29 | Xã Quảng Ngọc | Tại đây | 112 | Xã Xuân Bình | Tại đây |
| 30 | Xã Quảng Ninh | Tại đây | 113 | Xã Hóa Quỳ | Tại đây |
| 31 | Xã Quảng Bình | Tại đây | 114 | Xã Thanh Phong | Tại đây |
| 32 | Xã Tiên Trang | Tại đây | 115 | Xã Thanh Quân | Tại đây |
| 33 | Xã Quảng Chính | Tại đây | 116 | Xã Xuân Du | Tại đây |
| 34 | Xã Nông Cống | Tại đây | 117 | Xã Mậu Lâm | Tại đây |
| 35 | Xã Thắng Lợi | Tại đây | 118 | Xã Như Thanh | Tại đây |
| 36 | Xã Trung Chính | Tại đây | 119 | Xã Yên Thọ | Tại đây |
| 37 | Xã Trường Văn | Tại đây | 120 | Xã Thanh Kỳ | Tại đây |
| 38 | Xã Thăng Bình | Tại đây | 121 | Xã Thường Xuân | Tại đây |
| 39 | Xã Tượng Lĩnh | Tại đây | 122 | Xã Luận Thành | Tại đây |
| 40 | Xã Công Chính | Tại đây | 123 | Xã Tân Thành | Tại đây |
| 41 | Xã Thiệu Hóa | Tại đây | 124 | Xã Thắng Lộc | Tại đây |
| 42 | Xã Thiệu Quang | Tại đây | 125 | Xã Xuân Chinh | Tại đây |
| 43 | Xã Thiệu Tiến | Tại đây | 126 | Xã Mường Lát | Tại đây |
| 44 | Xã Thiệu Toán | Tại đây | 127 | Phường Hạc Thành | Tại đây |
| 45 | Xã Thiệu Trung | Tại đây | 128 | Phường Quảng Phú | Tại đây |
| 46 | Xã Yên Định | Tại đây | 129 | Phường Đông Quang | Tại đây |
| 47 | Xã Yên Trường | Tại đây | 130 | Phường Đông Sơn | Tại đây |
| 48 | Xã Yên Phú | Tại đây | 131 | Phường Đông Tiến | Tại đây |
| 49 | Xã Quý Lộc | Tại đây | 132 | Phường Hàm Rồng | Tại đây |
| 50 | Xã Yên Ninh | Tại đây | 133 | Phường Nguyệt Viên | Tại đây |
| 51 | Xã Định Tân | Tại đây | 134 | Phường Sầm Sơn | Tại đây |
| 52 | Xã Định Hòa | Tại đây | 135 | Phường Nam Sầm Sơn | Tại đây |
| 53 | Xã Thọ Xuân | Tại đây | 136 | Phường Bỉm Sơn | Tại đây |
| 54 | Xã Thọ Long | Tại đây | 137 | Phường Quang Trung | Tại đây |
| 55 | Xã Xuân Hòa | Tại đây | 138 | Phường Ngọc Sơn | Tại đây |
| 56 | Xã Sao Vàng | Tại đây | 139 | Phường Tân Dân | Tại đây |
| 57 | Xã Lam Sơn | Tại đây | 140 | Phường Hải Lĩnh | Tại đây |
| 58 | Xã Thọ Lập | Tại đây | 141 | Phường Tĩnh Gia | Tại đây |
| 59 | Xã Xuân Tín | Tại đây | 142 | Phường Đào Duy Từ | Tại đây |
| 60 | Xã Xuân Lập | Tại đây | 143 | Phường Hải Bình | Tại đây |
| 61 | Xã Vĩnh Lộc | Tại đây | 144 | Phường Trúc Lâm | Tại đây |
| 62 | Xã Tây Đô | Tại đây | 145 | Phường Nghi Sơn | Tại đây |
| 63 | Xã Biện Thượng | Tại đây | 146 | Xã Phú Xuân | Tại đây |
| 64 | Xã Triệu Sơn | Tại đây | 147 | Xã Mường Chanh | Tại đây |
| 65 | Xã Thọ Bình | Tại đây | 148 | Xã Quang Chiểu | Tại đây |
| 66 | Xã Thọ Ngọc | Tại đây | 149 | Xã Tam Chung | Tại đây |
| 67 | Xã Thọ Phú | Tại đây | 150 | Xã Pù Nhi | Tại đây |
| 68 | Xã Hợp Tiến | Tại đây | 151 | Xã Nhi Sơn | Tại đây |
| 69 | Xã An Nông | Tại đây | 152 | Xã Mường Lý | Tại đây |
| 70 | Xã Tân Ninh | Tại đây | 153 | Xã Trung Lý | Tại đây |
| 71 | Xã Đồng Tiến | Tại đây | 154 | Xã Trung Sơn | Tại đây |
| 72 | Xã Hồi Xuân | Tại đây | 155 | Xã Na Mèo | Tại đây |
| 73 | Xã Nam Xuân | Tại đây | 156 | Xã Sơn Thủy | Tại đây |
| 74 | Xã Thiên Phủ | Tại đây | 157 | Xã Sơn Điện | Tại đây |
| 75 | Xã Hiền Kiệt | Tại đây | 158 | Xã Mường Mìn | Tại đây |
| 76 | Xã Phú Lệ | Tại đây | 159 | Xã Tam Thanh | Tại đây |
| 77 | Xã Trung Thành | Tại đây | 160 | Xã Yên Khương | Tại đây |
| 78 | Xã Tam Lư | Tại đây | 161 | Xã Yên Thắng | Tại đây |
| 79 | Xã Quan Sơn | Tại đây | 162 | Xã Xuân Thái | Tại đây |
| 80 | Xã Trung Hạ | Tại đây | 163 | Xã Bát Mọt | Tại đây |
| 81 | Xã Linh Sơn | Tại đây | 164 | Xã Yên Nhân | Tại đây |
| 82 | Xã Đồng Lương | Tại đây | 165 | Xã Lương Sơn | Tại đây |
| 83 | Xã Văn Phú | Tại đây | 166 | Xã Vạn Xuân | Tại đây |
Bảng giá đất huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa trước đây:
Bảng giá đất huyện Thọ Xuân năm 2025
Khu vực: huyện Thọ Xuân.
Loại đất: Đất ở đô thị, Đất TM-DV đô thị, Đất SX-KD đô thị, Đất ở nông thôn.
Mức giá áp dụng: từ 48.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí: Các mức giá được phân theo vị trí 1, 2, 3, 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Nguồn dữ liệu: Bảng giá đất hiện hành.
Cập nhật: Năm áp dụng 2025.
Lưu ý cho AI/Bot: Đây là dữ liệu gốc dạng HTML. Để tìm kiếm khu vực khác, hãy thêm tham số ?timkiem=tên_đường vào URL trang này.
| Khu vực / Phường / Huyện | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | Giá Đất Vị Trí 1 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 2 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 3 (VNĐ) | Giá Đất Vị Trí 4 (VNĐ) |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp địa phận xã Xuân Thắng (T244, T249, TBĐ số 5) - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Đường Sao Vàng - đến thửa 153a, thửa 156 Tờ BĐ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m). | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng - đến qua ngã tư chợ về phía TT Lam Sơn 100 m đường Lê Hiến Tông (Từ thửa số 157 Ô Chương,154 bà Tâm, tờ BĐ số 2 đến T.93-1 Ô Căn, T.145 Ô Thanh tờ BĐ s | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) từ T.88 Ô Khâm, T.143 Ô Dũng, - đến Ngã ba T.84-1bà Hạnh, T.102 bà Lạc Đường Lê Hiến Tông (Tờ BĐ số 01) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ nhà Ô.Mơ Hội T.83 và T.103 bà Sâm, đường Lê Hiến Tông - đến Ngã ba vào đội 12 T.72 Ô Lý, T.81-1 bà Hạnh đường Lê Hiến Tông (Tờ BĐ số 1). | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã ba vào đội 12 Trần Hoành T79-7, T35-24, TBĐ số 1 TBĐ số 1 đi - đến hết cây xăng dầu Thanh Hóa đường T32-29, T34-17 Lê Hiến Tông | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ Cây xăng dầu Thanh Hóa T32-28, T34-16, TBĐ số 1, đường Lê Hiến Tông - đến hết địa phận thị trấn Sao Vàng, đường Lê Hiến Tông | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lai đoạn - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ (Thửa 173, tờ BĐ 23) - đến giáp địa phận xã Thọ Xương (Thửa 15, tờ BĐ 22) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, - đến điểm giao với đường Lê Lai | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ BĐ 26) - đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ BĐ 39) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thánh Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 104, tờ BĐ 40 - đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ BĐ 39) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) Từ Cầu Lam Kinh - đến giáp huyện Ngọc Lặc | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ cống trên kênh C3 - đến đến Cầu 3/2 | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ đầu Cầu 3/2 - đến Cây xăng Ô. Hanh ( Khu 7 ) | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ cây xăng Ô. Hanh (Khu 7) - đến cổng Công an huyện | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ cổng công an huyện - đến ngã tư TT Thương mại | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ ngã tư T.T Thương mại - đến Ngân hàng Nông nghiệp | Đất ở đô thị | 18.000.000 | 14.400.000 | 10.800.000 | 7.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp - đến giáp xã Xuân Trường | Đất ở đô thị | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tổ - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơ (đồng bằng) từ cầu Mục Sơn Bờ tả (Thửa 7, tờ BĐ 21) - đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (Thửa 102; Thửa 83, tờ BĐ 25) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Nguyễn Trải - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơ (đồng bằng) từ điểm giao với đường Lê Thái Tổhửa 55, tờ BĐ 25) - đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (thửa 1, tờ 25) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, TBĐ số 2) đường Lê Thần Tông đi Cty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên - đến Ngã 4 chợ (Thửa 155-1 Tờ BĐ số 1, T165-3, TBĐ số 2) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5 TBĐ số 2) - đến cổng UBND (T117, T132, TBĐ số 2) đường Lê Thần Tông | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã ba Quốc lộ 47 (T13, T54-21, TBĐ số 2) đường Sao Vàng - đến cổng Trung đoàn 923 đường Sao Vàng | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã tư Quốc lộ 47 (T90-15, TBĐ số 1, T126-5, TBĐ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ - đến (thửa 83-1. TBĐ số 2) phố Lê Tân | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Cổng UBND thị trấn (T 116, T134, TBĐ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (Thửa 139a, thửa 111-7. Tờ BĐ số 02) - | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Cách UBND TT 100m đường Lê Thần Tông (Thửa 140; thửa 68-1 Tờ BĐ số 02) - đến (thửa 68-40 TBĐ số 2; Thửa số 13 TBĐ số 3) đường Lê Thần Tông. | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ nhà ông Toán đường Lê Thần Tông (T9, TBĐ số 3 - đến T34, TBĐ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần Tông; | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ ngã 3 đường Lê Thần Tông vào Ga hàng không - đến đường Lê Dụ Tông hết đất Sao Vàng | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã tư Xuân Thắng T204A, TBĐ số 5 đường Trịnh Khắc Phục đi về phía Đông, - đến T313, TBĐ số 5 hết địa phận thị trấn Sao Vàng. Cổng Công ty TNHH LS-SV T166, TBĐ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã 3 nhà ông Long Thắm Khu 5 đi | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã ba vào đội 12 đường Trần Hoành, T78, T81- 4, tờ BĐ số 1 - đến Nhà văn hóa khu 1 (khu 6 cũ) thửa số 175 đường Trần Hoành | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ Nhà VH khu phố 1 (khu 6 cũ) T175, T174, tờ BĐ số 1 đường Trần Hoành - đến hết đường Trần Hoành địa phận TT Sao Vàng ; | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi QL 47 đường Sao Vàng - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi QL 47 đường Sao Vàng. Từ sau nhà Hội Mơ T53,51, TBĐ số 1 phố Nguyễn Lỗi - đến nhà Ô Nghĩa, Khu 1 T25, TBĐ số 1 phố Nguyễn Lỗi. Đường vào Ông Long T104C, T148 ngõ Lê Thần Tông khu phố 4, đến nhà Ông Hà Năm khu phố 4 T47 tờ BĐ | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Phố Lý Băng - đến Nhà văn hoá khu 1; Phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu 2 đến T94, T96, TBĐ 2 phố Lê Hoàng Dục. Phố Đỗ Huy Kỳ vào Nhà VH khu 4 đến Ngã 3 cống. | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ ngã 3 cống khu 4 phố Đỗ Huy Kỳ nhà Ô Dũng (thửa số 3 Tờ BĐ số 05) - đến nhà bà Khương (T136a, TBĐ số 5) phố Đỗ Huy Kỳ (Khu phố 4); Phố Lê Quan Sát (T93 TBĐ số 5 đến T8 tờ BĐ số 05) phố Lê Quan Sát (Khu phố 4); Từ nhà Ô | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã tư Quốc lộ 47 phố Lê Tân đi vào chợ - đến (thửa 83-1. TBĐ) số 2 phố Lê Tân | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tổ - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (Th 367, T16 ) - đến Khu di tích Lam Kinh (Th81, T11) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lai - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ (Th 54, T 24) - đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (Th 99, T 25) | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lai - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ (Th 4, T 24) - đến điểm giao với Đường Lê Khôi (Th 105 T 23) | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường tránh cầu Khe Mục - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 186 TBĐ 24 - đến thửa 61 TBĐ 27 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Khôi - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) thửa 138, tờ 23 - đến thửa 8, tờ 23 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường trục khu 1 - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) (Th50, T21) - đến (Th34, T20); Từ (Th 191, T25) đến (Th202, T25) | Đất ở đô thị | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Văn An - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ (Th28, T26) - đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (Th115, T25) | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Nguyễn Nhữ Lãm - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) Từ (Th 229, T30) - đến (Th192, T31) | Đất ở đô thị | 1.700.000 | 1.360.000 | 1.020.000 | 680.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) Cổng khu Nông Nghiệp công nghệ cao CTCP MĐ Lam Sơn - đến giao điểm Đường Hồ Chí Minh (từ Th 184 đến Th 189) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối Đường Hồ Chí Minh (từ Th 137 ,T 39 - đến Th 180, T 39) | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Cách ngã tư TT Thương mại đi đê Hữu sông Chu - | Đất ở đô thị | 5.600.000 | 4.480.000 | 3.360.000 | 2.240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Hoàn - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Ngã tư TT Thương mại - đến nhà bà Như khu 4 (Thửa 394 Đến tờ 42) | Đất ở đô thị | 5.800.000 | 4.640.000 | 3.480.000 | 2.320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu TT Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (khu 5) - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ nhà ông Năm (Thửa 117, tờ 48) Khu 5 - đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46) | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ Trường THCS Lê Thánh Tông - đến ông Vinh Lượt (Thửa 140- tờ 45) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ Trạm xá - đến nhà ông Kỳ Khu 2 (Thửa 475-tờ 42) | Đất ở đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Văn Linh - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ ngã 3 Trường Tiểu học - đến Trạm xá thị trấn. | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Văn Linh - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ Trạm xá thị trấn - đến cầu Nam Thành | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Quang Khải - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ nhà ông Càng (Thửa 9 - Đến Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48) | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Quang Khải - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ nhà ông Sen (Thửa 379-Tờ 48) - đến cầu Trắng Xuân Trường | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân - đến cổng làng Nam Thượng -Tây Hồ | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Dân cư Khu 3, 4 nằm ngoài đê sông Chu - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Hoàn - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ nhà ông Thanh (Thửa 348- Tờ 42) - đến giáp sông Tiêu thủy | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Ngõ 139 đường Lê Lợi + Ngõ 24 đường Trần Hưng Đạo (Khu 4) - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 179 ; 196; 182; 167; Đường Lê Hoàn (Khu 1) - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Ngõ 156 Đường Lê Hoàn ( Khu 1) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 3.250.000 | 2.600.000 | 1.950.000 | 1.300.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 63; 88 đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (Khu 1) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 130; 108; 92; 116; 119 đường Lê Hoàn (Khu 2) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Các ngõ 66; 55; 21; đường Lê Hoàn + Ngõ 39 Lê Hoàn đoạn Nhà ông Tươi (Thửa 170-Tờ 43) - đến ông Cường (Thửa 175 -tờ 43) + Ngõ 13 đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (Thửa 99-Tờ 43) đến Nhà ông Sơn (Thửa 177- Tờ 43) Khu 3 | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 23 đường Lê Văn Linh (Khu 3) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (Khu 3) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95; 107; 115; 125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (Khu 4) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (Khu 5) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (Khu 5) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; 98 đường Trần Quang Khải (Khu 6) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (Khu 6) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu TĐC đường cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 ( Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Khu TĐC đường cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 ( Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 - | Đất ở đô thị | 3.800.000 | 3.040.000 | 2.280.000 | 1.520.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 ( Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 ( Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 - | Đất ở đô thị | 2.600.000 | 2.080.000 | 1.560.000 | 1.040.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515 - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Phố Phạm Bôi khu 5 - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) từ 294, tờ 45 - đến thửa 417, tờ 45 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Phạm Ngũ Lão khu 5 - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) từ thửa 482, tờ 45 - đến thửa 417, tờ 45 | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường khu 5 - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) từ thửa 390, tờ 45 - đến thửa 82, tờ 48 | Đất ở đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Phố Hà Duyên Đạt - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) từ thửa 313 - đến 164, tờ 43 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Phố Lê Đình Ân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) từ thửa 316 - đến 165, tờ 45 | Đất ở đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất ở đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp địa phận xã Xuân Thắng (T244, T249, TBĐ số 5) - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Đường Sao Vàng - đến thửa 153a, thửa 156 Tờ BĐ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m). | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng - đến qua ngã tư chợ về phía TT Lam Sơn 100 m đường Lê Hiến Tông (Từ thửa số 157 Ô Chương,154 bà Tâm, tờ BĐ số 2 đến T.93-1 Ô Căn, T.145 Ô Thanh tờ BĐ s | Đất TM-DV đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) từ T.88 Ô Khâm, T.143 Ô Dũng, - đến Ngã ba T.84-1bà Hạnh, T.102 bà Lạc Đường Lê Hiến Tông (Tờ BĐ số 01) | Đất TM-DV đô thị | 4.200.000 | 3.360.000 | 2.520.000 | 1.680.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ nhà Ô.Mơ Hội T.83 và T.103 bà Sâm, đường Lê Hiến Tông - đến Ngã ba vào đội 12 T.72 Ô Lý, T.81-1 bà Hạnh đường Lê Hiến Tông (Tờ BĐ số 1). | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã ba vào đội 12 Trần Hoành T79-7, T35-24, TBĐ số 1 TBĐ số 1 đi - đến hết cây xăng dầu Thanh Hóa đường T32-29, T34-17 Lê Hiến Tông | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ Cây xăng dầu Thanh Hóa T32-28, T34-16, TBĐ số 1, đường Lê Hiến Tông - đến hết địa phận thị trấn Sao Vàng, đường Lê Hiến Tông | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lai đoạn - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ (Thửa 173, tờ BĐ 23) - đến giáp địa phận xã Thọ Xương (Thửa 15, tờ BĐ 22) | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, - đến điểm giao với đường Lê Lai | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ BĐ 26) - đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ BĐ 39) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thánh Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 104, tờ BĐ 40 - đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ BĐ 39) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) Từ Cầu Lam Kinh - đến giáp huyện Ngọc Lặc | Đất TM-DV đô thị | 1.680.000 | 1.344.000 | 1.008.000 | 672.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ cống trên kênh C3 - đến đến Cầu 3/2 | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ đầu Cầu 3/2 - đến Cây xăng Ô. Hanh ( Khu 7 ) | Đất TM-DV đô thị | 8.400.000 | 6.720.000 | 5.040.000 | 3.360.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ cây xăng Ô. Hanh (Khu 7) - đến cổng Công an huyện | Đất TM-DV đô thị | 9.600.000 | 7.680.000 | 5.760.000 | 3.840.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ cổng công an huyện - đến ngã tư TT Thương mại | Đất TM-DV đô thị | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ ngã tư T.T Thương mại - đến Ngân hàng Nông nghiệp | Đất TM-DV đô thị | 10.800.000 | 8.640.000 | 6.480.000 | 4.320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp - đến giáp xã Xuân Trường | Đất TM-DV đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tổ - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơ (đồng bằng) từ cầu Mục Sơn Bờ tả (Thửa 7, tờ BĐ 21) - đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (Thửa 102; Thửa 83, tờ BĐ 25) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Nguyễn Trải - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơ (đồng bằng) từ điểm giao với đường Lê Thái Tổhửa 55, tờ BĐ 25) - đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (thửa 1, tờ 25) | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, TBĐ số 2) đường Lê Thần Tông đi Cty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên - đến Ngã 4 chợ (Thửa 155-1 Tờ BĐ số 1, T165-3, TBĐ số 2) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5 TBĐ số 2) - đến cổng UBND (T117, T132, TBĐ số 2) đường Lê Thần Tông | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã ba Quốc lộ 47 (T13, T54-21, TBĐ số 2) đường Sao Vàng - đến cổng Trung đoàn 923 đường Sao Vàng | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã tư Quốc lộ 47 (T90-15, TBĐ số 1, T126-5, TBĐ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ - đến (thửa 83-1. TBĐ số 2) phố Lê Tân | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Cổng UBND thị trấn (T 116, T134, TBĐ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (Thửa 139a, thửa 111-7. Tờ BĐ số 02) - | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Cách UBND TT 100m đường Lê Thần Tông (Thửa 140; thửa 68-1 Tờ BĐ số 02) - đến (thửa 68-40 TBĐ số 2; Thửa số 13 TBĐ số 3) đường Lê Thần Tông. | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ nhà ông Toán đường Lê Thần Tông (T9, TBĐ số 3 - đến T34, TBĐ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần Tông; | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ ngã 3 đường Lê Thần Tông vào Ga hàng không - đến đường Lê Dụ Tông hết đất Sao Vàng | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã tư Xuân Thắng T204A, TBĐ số 5 đường Trịnh Khắc Phục đi về phía Đông, - đến T313, TBĐ số 5 hết địa phận thị trấn Sao Vàng. Cổng Công ty TNHH LS-SV T166, TBĐ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã 3 nhà ông Long Thắm Khu 5 đi | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã ba vào đội 12 đường Trần Hoành, T78, T81- 4, tờ BĐ số 1 - đến Nhà văn hóa khu 1 (khu 6 cũ) thửa số 175 đường Trần Hoành | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ Nhà VH khu phố 1 (khu 6 cũ) T175, T174, tờ BĐ số 1 đường Trần Hoành - đến hết đường Trần Hoành địa phận TT Sao Vàng ; | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi QL 47 đường Sao Vàng - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi QL 47 đường Sao Vàng. Từ sau nhà Hội Mơ T53,51, TBĐ số 1 phố Nguyễn Lỗi - đến nhà Ô Nghĩa, Khu 1 T25, TBĐ số 1 phố Nguyễn Lỗi. Đường vào Ông Long T104C, T148 ngõ Lê Thần Tông khu phố 4, đến nhà Ông Hà Năm khu phố 4 T47 tờ BĐ | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Phố Lý Băng - đến Nhà văn hoá khu 1; Phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu 2 đến T94, T96, TBĐ 2 phố Lê Hoàng Dục. Phố Đỗ Huy Kỳ vào Nhà VH khu 4 đến Ngã 3 cống. | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ ngã 3 cống khu 4 phố Đỗ Huy Kỳ nhà Ô Dũng (thửa số 3 Tờ BĐ số 05) - đến nhà bà Khương (T136a, TBĐ số 5) phố Đỗ Huy Kỳ (Khu phố 4); Phố Lê Quan Sát (T93 TBĐ số 5 đến T8 tờ BĐ số 05) phố Lê Quan Sát (Khu phố 4); Từ nhà Ô | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã tư Quốc lộ 47 phố Lê Tân đi vào chợ - đến (thửa 83-1. TBĐ) số 2 phố Lê Tân | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tổ - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (Th 367, T16 ) - đến Khu di tích Lam Kinh (Th81, T11) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lai - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ (Th 54, T 24) - đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (Th 99, T 25) | Đất TM-DV đô thị | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lai - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ (Th 4, T 24) - đến điểm giao với Đường Lê Khôi (Th 105 T 23) | Đất TM-DV đô thị | 4.800.000 | 3.840.000 | 2.880.000 | 1.920.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường tránh cầu Khe Mục - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 186 TBĐ 24 - đến thửa 61 TBĐ 27 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Khôi - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) thửa 138, tờ 23 - đến thửa 8, tờ 23 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường trục khu 1 - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) (Th50, T21) - đến (Th34, T20); Từ (Th 191, T25) đến (Th202, T25) | Đất TM-DV đô thị | 960.000 | 768.000 | 576.000 | 384.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Văn An - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ (Th28, T26) - đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (Th115, T25) | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Nguyễn Nhữ Lãm - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) Từ (Th 229, T30) - đến (Th192, T31) | Đất TM-DV đô thị | 1.020.000 | 816.000 | 612.000 | 408.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) Cổng khu Nông Nghiệp công nghệ cao CTCP MĐ Lam Sơn - đến giao điểm Đường Hồ Chí Minh (từ Th 184 đến Th 189) | Đất TM-DV đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối Đường Hồ Chí Minh (từ Th 137 ,T 39 - đến Th 180, T 39) | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Cách ngã tư TT Thương mại đi đê Hữu sông Chu - | Đất TM-DV đô thị | 3.360.000 | 2.688.000 | 2.016.000 | 1.344.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Hoàn - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Ngã tư TT Thương mại - đến nhà bà Như khu 4 (Thửa 394 Đến tờ 42) | Đất TM-DV đô thị | 3.480.000 | 2.784.000 | 2.088.000 | 1.392.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu TT Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (khu 5) - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ nhà ông Năm (Thửa 117, tờ 48) Khu 5 - đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46) | Đất TM-DV đô thị | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ Trường THCS Lê Thánh Tông - đến ông Vinh Lượt (Thửa 140- tờ 45) | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ Trạm xá - đến nhà ông Kỳ Khu 2 (Thửa 475-tờ 42) | Đất TM-DV đô thị | 2.160.000 | 1.728.000 | 1.296.000 | 864.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Văn Linh - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ ngã 3 Trường Tiểu học - đến Trạm xá thị trấn. | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Văn Linh - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ Trạm xá thị trấn - đến cầu Nam Thành | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Quang Khải - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ nhà ông Càng (Thửa 9 - Đến Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48) | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Quang Khải - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ nhà ông Sen (Thửa 379-Tờ 48) - đến cầu Trắng Xuân Trường | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân - đến cổng làng Nam Thượng -Tây Hồ | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Dân cư Khu 3, 4 nằm ngoài đê sông Chu - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Hoàn - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ nhà ông Thanh (Thửa 348- Tờ 42) - đến giáp sông Tiêu thủy | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Ngõ 139 đường Lê Lợi + Ngõ 24 đường Trần Hưng Đạo (Khu 4) - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 179 ; 196; 182; 167; Đường Lê Hoàn (Khu 1) - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Ngõ 156 Đường Lê Hoàn ( Khu 1) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.950.000 | 1.560.000 | 1.170.000 | 780.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 63; 88 đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (Khu 1) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 130; 108; 92; 116; 119 đường Lê Hoàn (Khu 2) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Các ngõ 66; 55; 21; đường Lê Hoàn + Ngõ 39 Lê Hoàn đoạn Nhà ông Tươi (Thửa 170-Tờ 43) - đến ông Cường (Thửa 175 -tờ 43) + Ngõ 13 đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (Thửa 99-Tờ 43) đến Nhà ông Sơn (Thửa 177- Tờ 43) Khu 3 | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 23 đường Lê Văn Linh (Khu 3) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (Khu 3) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95; 107; 115; 125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (Khu 4) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (Khu 5) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (Khu 5) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; 98 đường Trần Quang Khải (Khu 6) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.080.000 | 864.000 | 648.000 | 432.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (Khu 6) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu TĐC đường cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 ( Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Khu TĐC đường cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 ( Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 - | Đất TM-DV đô thị | 2.280.000 | 1.824.000 | 1.368.000 | 912.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 ( Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 ( Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 - | Đất TM-DV đô thị | 1.560.000 | 1.248.000 | 936.000 | 624.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 1.320.000 | 1.056.000 | 792.000 | 528.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515 - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 3.600.000 | 2.880.000 | 2.160.000 | 1.440.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Phố Phạm Bôi khu 5 - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) từ 294, tờ 45 - đến thửa 417, tờ 45 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Phạm Ngũ Lão khu 5 - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) từ thửa 482, tờ 45 - đến thửa 417, tờ 45 | Đất TM-DV đô thị | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường khu 5 - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) từ thửa 390, tờ 45 - đến thửa 82, tờ 48 | Đất TM-DV đô thị | 2.100.000 | 1.680.000 | 1.260.000 | 840.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Phố Hà Duyên Đạt - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) từ thửa 313 - đến 164, tờ 43 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Phố Lê Đình Ân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) từ thửa 316 - đến 165, tờ 45 | Đất TM-DV đô thị | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất TM-DV đô thị | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp địa phận xã Xuân Thắng (T244, T249, TBĐ số 5) - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Đường Sao Vàng - đến thửa 153a, thửa 156 Tờ BĐ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m). | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng - đến qua ngã tư chợ về phía TT Lam Sơn 100 m đường Lê Hiến Tông (Từ thửa số 157 Ô Chương,154 bà Tâm, tờ BĐ số 2 đến T.93-1 Ô Căn, T.145 Ô Thanh tờ BĐ s | Đất SX-KD đô thị | 3.750.000 | 3.000.000 | 2.250.000 | 1.500.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) từ T.88 Ô Khâm, T.143 Ô Dũng, - đến Ngã ba T.84-1bà Hạnh, T.102 bà Lạc Đường Lê Hiến Tông (Tờ BĐ số 01) | Đất SX-KD đô thị | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ nhà Ô.Mơ Hội T.83 và T.103 bà Sâm, đường Lê Hiến Tông - đến Ngã ba vào đội 12 T.72 Ô Lý, T.81-1 bà Hạnh đường Lê Hiến Tông (Tờ BĐ số 1). | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã ba vào đội 12 Trần Hoành T79-7, T35-24, TBĐ số 1 TBĐ số 1 đi - đến hết cây xăng dầu Thanh Hóa đường T32-29, T34-17 Lê Hiến Tông | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ Cây xăng dầu Thanh Hóa T32-28, T34-16, TBĐ số 1, đường Lê Hiến Tông - đến hết địa phận thị trấn Sao Vàng, đường Lê Hiến Tông | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lai đoạn - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ (Thửa 173, tờ BĐ 23) - đến giáp địa phận xã Thọ Xương (Thửa 15, tờ BĐ 22) | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, - đến điểm giao với đường Lê Lai | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ BĐ 26) - đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ BĐ 39) | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thánh Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 104, tờ BĐ 40 - đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ BĐ 39) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) Từ Cầu Lam Kinh - đến giáp huyện Ngọc Lặc | Đất SX-KD đô thị | 1.400.000 | 1.120.000 | 840.000 | 560.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ cống trên kênh C3 - đến đến Cầu 3/2 | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ đầu Cầu 3/2 - đến Cây xăng Ô. Hanh ( Khu 7 ) | Đất SX-KD đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ cây xăng Ô. Hanh (Khu 7) - đến cổng Công an huyện | Đất SX-KD đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ cổng công an huyện - đến ngã tư TT Thương mại | Đất SX-KD đô thị | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ ngã tư T.T Thương mại - đến Ngân hàng Nông nghiệp | Đất SX-KD đô thị | 9.000.000 | 7.200.000 | 5.400.000 | 3.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ giáp Ngân hàng nông nghiệp - đến giáp xã Xuân Trường | Đất SX-KD đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tổ - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơ (đồng bằng) từ cầu Mục Sơn Bờ tả (Thửa 7, tờ BĐ 21) - đến điểm giao với đường Lê Lai, Nguyễn Trãi (Thửa 102; Thửa 83, tờ BĐ 25) | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Nguyễn Trải - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơ (đồng bằng) từ điểm giao với đường Lê Thái Tổhửa 55, tờ BĐ 25) - đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (thửa 1, tờ 25) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã tư đội thuế (T159-10, T124-16, TBĐ số 2) đường Lê Thần Tông đi Cty TNHH LS-SV đường Nguyễn Mậu Tuyên - đến Ngã 4 chợ (Thửa 155-1 Tờ BĐ số 1, T165-3, TBĐ số 2) | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã tư đội thuế Sao Vàng đường Lê Thần Tông (T130, T131-5 TBĐ số 2) - đến cổng UBND (T117, T132, TBĐ số 2) đường Lê Thần Tông | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã ba Quốc lộ 47 (T13, T54-21, TBĐ số 2) đường Sao Vàng - đến cổng Trung đoàn 923 đường Sao Vàng | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã tư Quốc lộ 47 (T90-15, TBĐ số 1, T126-5, TBĐ số 2) phố Lê Tân đi vào chợ - đến (thửa 83-1. TBĐ số 2) phố Lê Tân | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Cổng UBND thị trấn (T 116, T134, TBĐ số 2) đường Lê Thần Tông đi về hướng Đông 100m đường Lê Thần Tông (Thửa 139a, thửa 111-7. Tờ BĐ số 02) - | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Cách UBND TT 100m đường Lê Thần Tông (Thửa 140; thửa 68-1 Tờ BĐ số 02) - đến (thửa 68-40 TBĐ số 2; Thửa số 13 TBĐ số 3) đường Lê Thần Tông. | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ nhà ông Toán đường Lê Thần Tông (T9, TBĐ số 3 - đến T34, TBĐ số 3) ngã ba đường vào sân bay đường Lê Thần Tông; | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ ngã 3 đường Lê Thần Tông vào Ga hàng không - đến đường Lê Dụ Tông hết đất Sao Vàng | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã tư Xuân Thắng T204A, TBĐ số 5 đường Trịnh Khắc Phục đi về phía Đông, - đến T313, TBĐ số 5 hết địa phận thị trấn Sao Vàng. Cổng Công ty TNHH LS-SV T166, TBĐ số 2, đường Nguyễn Mậu Tuyên đến ngã 3 nhà ông Long Thắm Khu 5 đi | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã ba vào đội 12 đường Trần Hoành, T78, T81- 4, tờ BĐ số 1 - đến Nhà văn hóa khu 1 (khu 6 cũ) thửa số 175 đường Trần Hoành | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ Nhà VH khu phố 1 (khu 6 cũ) T175, T174, tờ BĐ số 1 đường Trần Hoành - đến hết đường Trần Hoành địa phận TT Sao Vàng ; | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi QL 47 đường Sao Vàng - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã ba vào Trường Tiểu học phố Lê Sao đi QL 47 đường Sao Vàng. Từ sau nhà Hội Mơ T53,51, TBĐ số 1 phố Nguyễn Lỗi - đến nhà Ô Nghĩa, Khu 1 T25, TBĐ số 1 phố Nguyễn Lỗi. Đường vào Ông Long T104C, T148 ngõ Lê Thần Tông khu phố 4, đến nhà Ông Hà Năm khu phố 4 T47 tờ BĐ | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Phố Lý Băng - đến Nhà văn hoá khu 1; Phố Lê Trọng Bích Nhà văn hóa khu 2 đến T94, T96, TBĐ 2 phố Lê Hoàng Dục. Phố Đỗ Huy Kỳ vào Nhà VH khu 4 đến Ngã 3 cống. | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ ngã 3 cống khu 4 phố Đỗ Huy Kỳ nhà Ô Dũng (thửa số 3 Tờ BĐ số 05) - đến nhà bà Khương (T136a, TBĐ số 5) phố Đỗ Huy Kỳ (Khu phố 4); Phố Lê Quan Sát (T93 TBĐ số 5 đến T8 tờ BĐ số 05) phố Lê Quan Sát (Khu phố 4); Từ nhà Ô | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã tư Quốc lộ 47 phố Lê Tân đi vào chợ - đến (thửa 83-1. TBĐ) số 2 phố Lê Tân | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tổ - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ cầu Mục Sơn bờ hữu (Th 367, T16 ) - đến Khu di tích Lam Kinh (Th81, T11) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lai - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ (Th 54, T 24) - đến điểm giao với đường Lê Thái Tổ (Th 99, T 25) | Đất SX-KD đô thị | 2.750.000 | 2.200.000 | 1.650.000 | 1.100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lai - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ (Th 4, T 24) - đến điểm giao với Đường Lê Khôi (Th 105 T 23) | Đất SX-KD đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường tránh cầu Khe Mục - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 186 TBĐ 24 - đến thửa 61 TBĐ 27 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Khôi - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) thửa 138, tờ 23 - đến thửa 8, tờ 23 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường trục khu 1 - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) (Th50, T21) - đến (Th34, T20); Từ (Th 191, T25) đến (Th202, T25) | Đất SX-KD đô thị | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Văn An - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ (Th28, T26) - đến giáp địa phận xã Thọ Lâm (Th115, T25) | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Nguyễn Nhữ Lãm - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) Từ (Th 229, T30) - đến (Th192, T31) | Đất SX-KD đô thị | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) Cổng khu Nông Nghiệp công nghệ cao CTCP MĐ Lam Sơn - đến giao điểm Đường Hồ Chí Minh (từ Th 184 đến Th 189) | Đất SX-KD đô thị | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trịnh Thị Ngọc Lữ - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ giao điểm với đường Lê Thái Tổ nối Đường Hồ Chí Minh (từ Th 137 ,T 39 - đến Th 180, T 39) | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị Trấn Lam Sơn (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lợi - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Cách ngã tư TT Thương mại đi đê Hữu sông Chu - | Đất SX-KD đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Hoàn - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Ngã tư TT Thương mại - đến nhà bà Như khu 4 (Thửa 394 Đến tờ 42) | Đất SX-KD đô thị | 2.900.000 | 2.320.000 | 1.740.000 | 1.160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu TT Hội nghị huyện và khu dân cư mới Bãi ngô + Đồng Lằm (khu 5) - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ nhà ông Năm (Thửa 117, tờ 48) Khu 5 - đến nhà ông Thư (thửa 477, tờ 46) | Đất SX-KD đô thị | 2.250.000 | 1.800.000 | 1.350.000 | 900.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ Trường THCS Lê Thánh Tông - đến ông Vinh Lượt (Thửa 140- tờ 45) | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Hưng Đạo - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ Trạm xá - đến nhà ông Kỳ Khu 2 (Thửa 475-tờ 42) | Đất SX-KD đô thị | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Văn Linh - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ ngã 3 Trường Tiểu học - đến Trạm xá thị trấn. | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Văn Linh - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ Trạm xá thị trấn - đến cầu Nam Thành | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Quang Khải - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ nhà ông Càng (Thửa 9 - Đến Tờ 50) đến ông Hải (thửa 386, tờ 48) | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trần Quang Khải - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ nhà ông Sen (Thửa 379-Tờ 48) - đến cầu Trắng Xuân Trường | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ ngã ba Cống Ba cửa TT. Thọ Xuân - đến cổng làng Nam Thượng -Tây Hồ | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Dân cư Khu 3, 4 nằm ngoài đê sông Chu - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Hoàn - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ nhà ông Thanh (Thửa 348- Tờ 42) - đến giáp sông Tiêu thủy | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Ngõ 139 đường Lê Lợi + Ngõ 24 đường Trần Hưng Đạo (Khu 4) - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 179 ; 196; 182; 167; Đường Lê Hoàn (Khu 1) - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Ngõ 156 Đường Lê Hoàn ( Khu 1) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.625.000 | 1.300.000 | 975.000 | 650.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 63; 88 đường Lê Lợi + 42; đường Lê Văn Linh (Khu 1) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 130; 108; 92; 116; 119 đường Lê Hoàn (Khu 2) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Các ngõ 66; 55; 21; đường Lê Hoàn + Ngõ 39 Lê Hoàn đoạn Nhà ông Tươi (Thửa 170-Tờ 43) - đến ông Cường (Thửa 175 -tờ 43) + Ngõ 13 đường Lê Hoàn từ nhà ông Hùng (Thửa 99-Tờ 43) đến Nhà ông Sơn (Thửa 177- Tờ 43) Khu 3 | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 23 đường Lê Văn Linh (Khu 3) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 4;3 đường Lê Văn Linh (Khu 3) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 57; 61; 79; 87; 95; 107; 115; 125; 127; 137; đường Trần Hưng Đạo (Khu 4) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 215; 227; 233; 241; 247; 253; đường Lê Lợi (Khu 5) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 154 đường Lê Lợi + 237; 225 đường Trần Hưng Đạo (Khu 5) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.250.000 | 1.000.000 | 750.000 | 500.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 69; 57; 27; 15; 7; 98 đường Trần Quang Khải (Khu 6) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ 283; 301; 268 đường Lê Lợi (Khu 6) - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu TĐC đường cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 ( Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Khu TĐC đường cầu Kè, các lô phía trong vị trí 2 ( Lô đất LK01, LK02, LK05, LK06) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 - | Đất SX-KD đô thị | 1.900.000 | 1.520.000 | 1.140.000 | 760.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 ( Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Khu TĐC đường Cầu Kè, các lô phía trong vị trí 3 ( Lô đất LK03, LK04) MBQH số 1211/QĐ-UBND ngày 1/7/2019 - | Đất SX-KD đô thị | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu dân cư xung quanh sân vận động thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu dân cư Trạm thú y các lô phía trong đường Tỉnh lộ 515 - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Phố Phạm Bôi khu 5 - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) từ 294, tờ 45 - đến thửa 417, tờ 45 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Phạm Ngũ Lão khu 5 - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) từ thửa 482, tờ 45 - đến thửa 417, tờ 45 | Đất SX-KD đô thị | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu dân cư dọc Hồ xuân Trường khu 5 - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) từ thửa 390, tờ 45 - đến thửa 82, tờ 48 | Đất SX-KD đô thị | 1.750.000 | 1.400.000 | 1.050.000 | 700.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Phố Hà Duyên Đạt - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) từ thửa 313 - đến 164, tờ 43 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Phố Lê Đình Ân - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) từ thửa 316 - đến 165, tờ 45 | Đất SX-KD đô thị | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) - | Đất SX-KD đô thị | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc lộ 47 - Đoạn qua Xã Xuân Sơn (cũ) Từ giáp huyện Triệu Sơn - đến nhà anh Chung Thanh (Thửa 91, tờ 15TĐ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc lộ 47 - Đoạn qua Xã Xuân Sơn (cũ) Từ anh Kiên Mến (Thửa 682, tờ 15TĐ) - đến nhà anh Tư Hằng (Thửa 27, tờ 15TĐ) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) Từ ngã ba đường 506 - đến nhà ông Thành (thửa 487, tờ BĐ 9) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) Từ nhà ông Thành (Thửa 487, tờ BĐ 9) - đến cách ngã tư Xuân Thắng 50 m | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Ngã tư Xuân Thắng trong vòng bán kính 50 m - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) Từ ngã tư Xuân Thắng 50 m - đến Trường cấp 2 Xuân Thắng | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) Từ Trường cấp 2 Xuân Thắng - đến hết địa phận Xuân Thắng | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc lộ 47 đi đường HCM - Đoạn qua xã Xuân Thắng (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Phú (Thửa 126, tờ BĐ 5) - đến giáp xã Xuân Thắng (QL47 mới) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ giáp địa phận Sao Vàng (Ô Dũng Thửa 155, Tờ 23) - Đến Núi Trẩu (Thửa 649, Tờ 21a, đo 2009) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ núi Trẩu - đến đường rẽ đi đường Hồ Chí Minh (thửa 104; TBĐ 43) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ đường rẽ đi đường HCM - đến ngã tư trạm điện 110kv (thửa 345; TBĐ số 42) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ giáp TT. Lam Sơn - đến Ngã tư đường Hồ Chí Minh (Thửa 240; TBĐ số 33) | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ đường Hồ Chí Minh - đến Hội Trường xã (thửa 472; tờ 33) Thửa 686; tờ BĐ số 32) (điều chỉnh tên và điều chỉnh giá) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Hội trường xã Thọ Xương - đến Giáp xã Xuân Bái (thửa 3124; TBĐ 36) | Đất ở nông thôn | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ giáp xã Thọ Xương - đến ngã tư đi thôn 4 | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ngã tư đi thôn 4 - đến ông Giáp Quyết Thắng 2 | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ông Giáp Quyết Thắng 2 - đến cầu Bái Thượng | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn đội 3 - Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) từ hộ ông Tám Lan Anh (thửa 17, tờ BĐ 5), - đến đầu thôn Hố Dăm hộ bà Lụa (thửa 281, tờ BĐ 5) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Từ thôn Hố Dăm hộ ông Tỉnh Hiên (thửa 16, tờ BĐ 5) - đến hộ ông Hải Hố Dăm (thửa 314, tờ BĐ 5) | Đất ở nông thôn | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Từ thôn Hố dăm hộ ông Lân Thái (thửa 374, tờ BĐ 5) - đến Dốc 81 (thửa 17, tờ 18) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Từ Dốc 81 (thửa 40, tờ BĐ 18) - đến hết thôn Làng Bài (thửa 294, tờ BĐ 25) hộ ông Thông. | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ giáp địa phận xã Xuân Phú - đến kênh Bắc | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ kênh Bắc - đến cầu Lam Kinh | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn giáp huyện Triệu Sơn - đến cầu K3 | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn cầu K3 - đến đường vào cầu Vội | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lộc (đồng bằng) Đoạn cầu Vội - đến giáp xã Nam Giang | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Nam Giang (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Thọ Lộc (thửa 273, tờ BĐ 2) - đến cầu Phúc Như | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Nam Giang (đồng bằng) Từ cầu Phúc Như - đến ông Thành Hiền (phố Neo) | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Nam Giang (đồng bằng) Từ ông Thành Hiền - đến hết địa phận Bắc Lương (thửa 926, tờ BĐ 8) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Bắc Lương (đồng bằng) Từ giáp xã Nam Giang - đến đầu xã Tây Hồ | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ giáp xã Bắc Lương - đến hộ ông Huyên (tờ BĐ 13, thửa 83) (UBND xã Tây Hồ) | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ UBND xã Tây Hồ - đến ngã ba đường vào Xuân Quang, nhà Bia | Đất ở nông thôn | 6.500.000 | 5.200.000 | 3.900.000 | 2.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ ngã ba đường vào Xuân Quang nhà chị Giao (thửa 18, tờ BĐ 13) - đến cống kênh C3 | Đất ở nông thôn | 10.000.000 | 8.000.000 | 6.000.000 | 4.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Trường (đồng bằng) Giáp đất thị trấn Thọ Xuân - đến ngã Ba vào Nhà thờ Xuân Trường. | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ngã ba vào Nhà thờ Xuân Trường - đến chợ Xuân Trường | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ chợ Xuân Trường - đến hết địa phận xã Xuân Trường | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Hòa (đồng bằng) Giáp xã Xuân Trường (Thửa 308, tờ BĐ:11) - đến Ngã 3 Dốc đi lên đê (Xuân Hoà) (Thửa 1472, tờ BĐ:6) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Hòa (đồng bằng) Ngã 3 Dốc đi lên đê (Thửa 1472, tờ BĐ:6) - đến hết địa phận xã Xuân Hòa (Xuân Hoà) (Thửa 1148, tờ BĐ:6) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Xuân Hòa - đến ông Thành Hương I Thọ Hải | Đất ở nông thôn | 3.200.000 | 2.560.000 | 1.920.000 | 1.280.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ ông Thành Hương I - đến ông Hoa Phấn Thôn | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ ông Bình Phấn Thân - đến ông Công thôn Hải Thành. | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Hải (đồng bằng) Đoạn từ Hưng thôn Hải Thành - đến giáp xã Thọ Diên | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Diên (đồng bằng) Từ giáp Thọ Hải - đến nhà ông Nguyễn Xuân Thảo | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Diên (đồng bằng) Từ nhà ông Nguyễn Xuân Thảo - đến Trường Tiểu học Thọ Diên | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Diên (đồng bằng) Từ Trường Tiểu học (Thọ Diên ) - đến hết giáp Thọ Lâm | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ giáp địa phận xã Thọ Diên (Ô Quyền, Thửa 35; Tờ 3) - đến đường vào Trạm ý tế (0 Thịnh Thửa 143; Tờ 8) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ đường vào Trạm y tế ( Ô. Lâm thửa 144; Tờ 3) - đến hết Trường TH (Thửa 207; Tờ BĐ 8) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Thọ Lâm (miền núi) Từ địa phận Trường Tiểu học T. Lâm (Ồng Cường Thửa 205; Tờ 7) - đến giáp thị trấn Lam Sơn. | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thạch - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) từ đầu cầu Mục Sơn ngã tư Xuân Lam - | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thạch - Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) từ ngã tư - đến hết địa phận xã Xuân Lam (cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Vinh (đồng bằng) Từ giáp huyện Thiệu Hoá - đến đầu xã Xuân Tân | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tân (đồng bằng) Từ nhà A Duẫn (Thửa 1334, Tờ 05) - đến nhà ô Bòng (Thửa 1384 , Tờ 05). Từ nhà anh Sơn Thuý (Thửa 1385, Tờ 06) đến nhà A Cương (Thửa 775, Tờ 06). Từ Nhà Ô Chân (Thửa 788, Tờ 06) đến nhà | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tân (đồng bằng) Từ nhà A Tuấn Bom (Thửa 1571 Tờ 05) - đến nhà A Duẫn (Thửa 1334, Tờ 05). Từ ao xen cư nhà Ô Bòng (Thửa 1385, Tờ 05) đến nhà A Sơn Thuý (Thửa 842, Tờ 06). Từ nhà A Thống ( Thửa 776, Tờ 06 ) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ đầu xã Xuân Tân - đến đường đi vào thôn Phong Lai | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ đường đi vào thôn Phong Lai - đến nhà chị Dung (tờ 7, thửa 175) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ nhà chị Dung (thửa 175, tờ 7) - đến ngã tư đường Thọ Xuân Đến Yên Định | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư đường Thọ Xuân - Đến Yên Định đến nhà anh Mựu (tờ 7, thửa 74) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ bà Liên (Tờ 6, thửa 114) - đến hết xã Xuân Lai | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Yên (đồng bằng) Từ ông Trịnh Hữu Giới (thửa số 388. tờ 19) (MB khu dân cư Đồng Me Trong) - đến ông Nguyễn Văn Hợp (thửa số 359, tờ 19) (MB khu dân cư Đồng Me Trong) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Yên (đồng bằng) Từ bà Mai Thị Hương thửa số 478, tờ 20 (lô số 50 MB khu dân cư Ao Chúa) - đến bà Đỗ Thị Thảo thửa số 479, tờ 20 (lô số 31MB khu dân cư Đồng Me Trong). | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Yên (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Xuân Yên - đến giáp xã Xuân Tín | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tín (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Phú Yên - đến ngã tư đường đi xã Quảng Phú | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Tín (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư đường đi xã Quảng Phú - đến hết đất xã Xuân Tín | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn từ đầu xã Thọ Lập, nhà Lưu Thúy (thửa 61, tờ 12) - đến hết đất Thọ Lập, nhà ông Nghĩa (thửa 1598, tờ 10) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Minh (đồng bằng) Từ giáp Thọ Lập (Thửa 34, Tờ 5) - đến Ngã tư T7 (Thửa 32, Tờ 9 ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Minh (đồng bằng) Từ Ngã tư T4 (Thửa 603, Tờ 8) - đến Ngã tư hội trường (Thửa 667, Tờ 8 ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Thọ Minh (đồng bằng) Từ Ngã tư T7 (Thửa 453, Tờ 4 ) - đến Nhà Ô Tuẩn T6 (Thửa 366a, Tờ 4); Từ Ô Tuẩn T6 (Thửa 366a, Tờ 4) đến Ngã tư T4 (Thửa 604, Tờ 8 ); Từ Ngã tư Hội trường (Thửa 735, Tờ 8) đến hết địa | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng) Đoạn từ giáp xã Thọ Minh - đến Ông Khang thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 105) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng) Đoạn từ Ông Bá thôn Cộng Lực (tờ 12, thửa 124) - đến Ông Nguyên thôn Đại Đồng (Tờ 11,Thửa 734) | Đất ở nông thôn | 2.400.000 | 1.920.000 | 1.440.000 | 960.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Tuất thôn Đại Đồng (Tờ 11, Thửa 732) - đến hết địa phận xã Xuân Thiên. | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Thiên - đến nhà Ông Hoan ( tờ 15 ,T212) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 B - Đoạn qua xã Xuân Lam (cũ) (đồng bằng) Từ nhà Ông Minh (tờ 15, Thửa 352) - đến ngã tư Xuân Lam Ông Hà (Tờ 14, Thửa 253) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 C (Từ Xã Xuân Vinh đi Thọ Trường) - Đoạn qua xã Xuân Vinh (đồng bằng) Từ giáp xã Yên Thịnh, huyện Yên Định - đến giáp đất Thọ Trường | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 506 C (Từ Xã Xuân Vinh đi Thọ Trường) - Đoạn qua xã Thọ Trường (đồng bằng) Đoạn bà Nương thôn Long Linh Ngoại 2 (Tờ 11, Thửa 194) - đến giáp đất xã Xuân Vinh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ ngã ba hộ chị Giang (Thửa 58, Tờ 13) - đến hộ bà Thanh (Thửa 25, Tờ 17). | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Yên (Thửa 29- Tờ 17) - đến anh Hùng, giáp Xuân Quang (Thửa 214, Tờ 17) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Xuân Quang (cũ) (đồng bằng) Từ giáp xã Tây Hồ - đến giáp xã Xuân Sơn | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Xuân Sơn (cũ) (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Quang (Thửa 19,47,48; Tờ 05) - đến ngã tư Trung tâm xã Xuân Sơn (Tờ 05, Thửa 335 Đến nhà bà Ninh) | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B - Đoạn qua xã Xuân Sơn (cũ) (đồng bằng) Từ ngã tư xã Xuân Sơn (Tờ 05, Thửa 334-nhà ông Thành) - đến tiếp giáp đường QL 47 (Tờ 09, Thửa 770) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ ngã tư Bến xe - đến cổng làng Văn hóa (bà Tạc) TT Thọ Xuân | Đất ở nông thôn | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ cổng VH - đến ngã tư cổng làng Nam Thượng (về phía Hạnh Phúc) TT Thọ Xuân | Đất ở nông thôn | 12.000.000 | 9.600.000 | 7.200.000 | 4.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ cổng làng Nam Thượng - đến kênh C3 (xã Tây Hồ) | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ kênh C3 Tây Hồ - đến cầu xã Hạnh Phúc (cũ) | Đất ở nông thôn | 9.500.000 | 7.600.000 | 5.700.000 | 3.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Yên - đến công sở xã Xuân Lai (tờ 6, thửa 588) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ cây xăng (tờ 6, thửa 585) - đến Ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 110) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ ngã tư đường 506B (tờ 7, thửa 85) - đến hết xã Xuân Lai (tờ 7, thửa 451) | Đất ở nông thôn | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Từ giáp địa phận xã Xuân Lai - đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn (Xuân Minh) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47B (đồng bằng) Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn - đến đến cầu Vàng (Xuân Minh) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ ngã ba tiếp giáp đê - đến đầu địa phận xã Thọ nguyên (cũ) (xã Xuân Khánh, cũ) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Đoạn từ giáp địa phận xã Xuân Khánh đi - đến trụ sở UBND xã Thọ Nguyên (xã Thọ Nguyên, cũ). | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Đoạn từ trụ sở UBND xã Thọ Nguyên đi - đến hết địa phận xã Thọ Nguyên về phía xã Xuân Thành (xã Thọ Nguyên) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ đầu địa phận xã Xuân Thành - đến hết địa phận xã Xuân Thành về phía xã Hạnh Phúc (xã Xuân Thành) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ đầu địa phận xã Hạnh Phúc - đến đường vào Cửa hàng mua bán cũ (xã Hạnh Phúc, cũ) | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) Từ đường vào Cửa hàng mua bán cũ - đến đường Tỉnh lộ Thọ xuân -Yên Định (xã Hạnh Phúc, cũ) | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lam Sơn - Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) từ chợ đầu mối - đến kênh C3 giáp địa phận thị trấn Thọ Xuân (xã Hạnh Phúc, cũ) | Đất ở nông thôn | 12.500.000 | 10.000.000 | 7.500.000 | 5.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lam Sơn - Tỉnh Lộ 515 (đồng bằng) từ Trung tâm văn hóa huyện - đến kênh C3 | Đất ở nông thôn | 15.000.000 | 12.000.000 | 9.000.000 | 6.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 514 Xã Xuân Thắng (cũ) (miền núi) Từ giáp Triệu Sơn - đến Ngã ba Xuân Thắng (Xuân Thắng, cũ) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ Khe ngang thôn 12 - đến hộ ông Dân Thúy Cửa Trát (Thửa 303, Tờ 14) | Đất ở nông thôn | 1.300.000 | 1.040.000 | 780.000 | 520.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ ông Nhận Cửa Trát (Thửa 269, Tờ 14) - đến ông Khéo Bàn Lai (Thửa 389, Tờ 14) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tỉnh Lộ 519 B - Đoạn qua xã Xuân Phú (miền núi) Đoạn từ hộ ông Đệ thôn Bàn Lai (Thửa 80, Tờ 21) - đến hộ ông Dương Bàn Lai (Thửa 113, Tờ 22) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/ Tờ 4 - đến đường rẽ SVĐ (thửa 50/ tờ 4); | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) - đến đường đi xã Xuân Lập (thửa 136/tờ 3) | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường liên xã - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn từ Trường THCS (thửa 263/tờ 4) - đến nhà ông Lưỡng | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tiếp theo - đến đê Cầu Chày (Thửa 29/ tờ 4 đến thửa 5/tờ 4) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tiếp theo (Thửa 589/tờ 4) - đến hết đường kênh Bắc; Đoạn xóm Trại Mía (Thửa 222/tờ 5) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tiếp theo - đến hết xóm Trại Mía (thửa 222, tờ 5) đến đường rẽ vào làng Đại Thắng (thửa 649, tờ 6) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn Ông Nhân (thửa 135/tờ 3) - đến Ông Toán (thửa 175/tờ 3); Đoạn từ nhà bà Phương (thửa 1119/tờ 3) đến Ông Tâm (thửa 62 tờ 3); Đoàn NVH Thọ Long (thửa 94/tờ 3 đến Ông Tâm (thửa 62/ | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn Ông Kính (thửa 45/tờ3) - đến ông Tới (thửa 26/tờ 3); Đoạn Ông Thoả (thửa 38/tờ 3) đến ông Bừng ( thửa 12/tờ 3); Đoạn Ông Tuyên (thửa 48/tờ 3) đến Ông Vy (thửa 7/tờ 3) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đường Từ Ô Thuật (thửa 42/tờ 4) - đến ông Liên (thửa 107/tờ 4); Đoạn từ thửa 244, tờ 4 đến thửa 61, tờ 4; Đoạn từ nhà ông Nhân (thửa 185, tờ 4 đến Sông đê Cầu Chày (thửa 48. tờ 4) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tuyến Ông Nở (Thửa 246, tờ 4) - đến Ông Lại ( thửa 62/tờ 4); Tuyến Ông Hảo Hưng (thửa 165, tờ 4) đến ông Thanh (thửa 28, tờ 4). | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Tuyến Ông Ân (thửa 34/tờ 5) NVH (thửa 219/tờ 6); Nhà NVH (thửa 219/tờ 6) - đến ông Sĩ (Thửa 225/tờ 6); Đoạn còn lại đến đê sông Cầu Chày (thửa 109/tờ 6); Đoạn Ông Lơi (thửa 282/tờ 6) đến Ông Vinh (thửa 190/tờ 6) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn Ông Quế (thửa 48, tờ 5) - đến Ông Cư (thửa 111/tờ 5); Đoạn Ông Cộng (thửa 289, tờ 6) đến Ông Thuyết (thửa 406 tờ 6); Đoạn Ông Hoè (thửa 230 tờ 6) đến Ông Đông (thửa 181, tờ 6); | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn, xóm - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đoạn Ông Thiên (thửa 280/tờ 6) - đến Ông Đức (thửa 200/tờ 6); Đoạn Ông Kim (thửa 30/tờ 5) đến Ông Lập (thửa 16/tờ 5); Đoạn Ông Thuận (thửa 176/tờ 6) đến Ông Đặng (thửa 137/tờ 6) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Thắng (nay là xã Xuân Lập) (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các trục đường giao thông liên xã - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ Anh Mai Thôn 4 (Thửa 877,Tờ 4) - đến Cầu Trắng; Từ Cầu Trắng đến Anh Hiền ái T 7 (Thửa 1246a; Tờ7); Từ Cầu Trắng đến Anh Thắng hồ cá (Thửa 604; Tờ 7) | Đất ở nông thôn | 2.200.000 | 1.760.000 | 1.320.000 | 880.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các trục đường giao thông liên xã - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ Anh Lượng T7 (Thửa 9, Tờ 11) - đến Anh Năm T7 (Thửa 39, Tờ 11); Từ Bà Kền T3 (Thửa 296, Tờ 6); đến đất Anh Hồng T7 (Thửa 361, Tờ 6) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ cổng Trạm Rada - đến ô Bùi T7 (Thửa 1014, Tờ 7) | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu dân cư Dịch vụ Thương mại và sinh thái thôn 8. Tuyến đường chính - Xã Xuân Trường (đồng bằng) từ TL 506 vào dọc đường ven hồ Xuân Trường. - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn 8 - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Các tuyến đường nhánh. - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu dân cư DVTM và sinh thái thôn 8 - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Các vị trí còn lại. - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà chị Xuân (Thửa 895,Tờ 4) - đến anh Việt (Thửa 9,Tờ 7); | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Sài (Thửa 37; Tờ 7) - đến ô Khoan (Thửa 147; Tờ 7); Từ ô Trực (Thửa 825; Tờ 4) đến ô Mậu T4 (Thửa 221; Tờ 6) | Đất ở nông thôn | 950.000 | 760.000 | 570.000 | 380.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ kho anh Thành (Thửa 789; Tờ 4) - đến nhà bà Đua (Thửa 759;Tờ 4) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Khoan (Thửa 147;Tờ 7) - đến ô. Ất (Thửa 196;Tờ 7); Từ ô Châu (Thửa 796;Tờ 4) đến ô Bối (Thửa 671;Tờ4); Từ giáp đất anh Thụ (Thửa 867;Tờ4) đến đất anh Kiền T2 (Thửa 769; Tờ 4) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ giáp ông Chắt (Thửa 259; Tờ 7) - đến ô Tuần T6 (Thửa 334; Tờ 7); Từ ô Trình (Thửa 759; Tờ 4) đến ô Tùng (Thửa 696; Tờ 4). | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ bà Ký (Thửa 423; Tờ 3) - đến ô Đại T1(Thửa 604; Tờ 3) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà ô Hứa T1 (Thửa 658; Tờ 3) - đến ô Tài T2 (Thửa 499; Tờ 3) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Sơn Tuân (Thửa 648; Tờ 3) - đến anh Chiến T1 (Thửa 735; Tờ3) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Mạnh (Thửa 540; Tờ 3) - đến ô Hiêp T2 (Thửa 754; Tờ 3); | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ông Bảo T3 (Thửa 684; Tờ 3) - đến ô Thự T2 (Thửa 866; Tờ 3); | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Huyên T1 (Thửa 802;Tờ 3) - đến đất thầu a Chiến (Thửa 895; Tờ 3) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Phán (Thửa 1018; Tờ 4) - đến nhà bà Mơ T3 (Thửa 151;Tờ 6) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Phức (Thửa 939;Tờ4) - đến ô Hợi T4 (Thửa 297;Tờ 6) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Nam Huệ (Thửa 26; Tờ 7) ô NghiêmT5 (Thửa 152; Tờ 7) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Hòe (Thửa 1210; Tờ 7) - đến ô Quán T5 (Thửa 249; Tờ 7) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Khuông (Thửa 1088; Tờ 7) - đến ô Tuyển T7 (Thửa 1143; Tờ 7) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà chị Ngoan (Thửa 29; Tờ 7) - đến ô Lọc T8 (Thửa 8; Tờ 7); | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Bản (Thửa 890; Tờ 4) - đến ô Bảy T8 (Thửa 991; Tờ 4) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Khắc (Thửa 544; Tờ 4) - đến giáp thị trấn TX; | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thạch (Thửa 715;Tờ 4) - đến ô DũngT9 (Thửa 670; Tờ 4) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thống (Thửa 718;Tờ 4) - đến ô Thanh T9 (Thửa 725; Tờ 4) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ bà Túc (Thửa 524;Tờ 3) - đến anh Lợi X (Thửa 567;Tờ 3) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà chị Oanh (Thửa 661;Tờ 7) - đến ô Hóa T7 (Thửa 546; Tờ 7) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thành Bao (Thửa 736;Tờ 7) - đến ô Dũng (Thửa 666; Tờ 7); | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Vinh (Thửa 817;Tờ 7) - đến ô Sỹ T7 (Thửa 1235; Tờ 7); | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Ngoạn (Thửa 888; Tờ7) - đến bà Lợi T7 (Thửa 882; Tờ 7); | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Cẩn (Thửa 951; Tờ 7) - đến ô Hội T7 (Thửa 892;Tờ 7) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thuyết (Thửa 1050; Tờ 7) - đến ô Phượng T7 (Thửa 1142;Tờ 7) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ bà Từ (Thửa 544; Tờ 7) - đến bà Đàn T6 (Thửa 541 ;Tờ 7); | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ao xu (Thửa 388; Tờ 7) - đến ô Xuân T6 (Thửa 465;Tờ 7); | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Đường (Thửa 473;Tờ 7) - đến ô Thọ T6 (Thửa 539; Tờ 7 ); | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Minh K (Thửa 845; Tờ 4) - đến ô Ban T8 (Thửa 894; Tờ 4) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Hùng Lan (Thửa 679; Tờ 4) - đến nhà chị Hậu T9 (Thửa 666; Tờ 4) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ anh Huy (Thửa 515; Tờ 3) - đến ô Tiêu T1 (Thửa 402; Tờ 3) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Truật (Thửa 619; Tờ 3) - đến ô Vinh T2 (Thửa 766; Tờ 3) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Giáp (Thửa 103; Tờ 7) - đến nhà chị Nga MinhT5 (Thửa 190; Tờ7) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Tráng (Thửa 297; Tờ 7) - đến ô Tuấn T6 (Thửa 236; Tờ 7) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Quân (Thửa 301; Tờ 7) - đến ô Sáu TìnhT6 (Thửa 268; Tờ7) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Dần (Thửa 391; Tờ 7) - đến ô Khôi T6 (Thửa 304; Tờ 7); | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Hòng (Thửa 437; Tờ 7) - đến ô Nông T6(Th 396 ;Tờ 7); Khu dân cư mới Đồng Bông T6. | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Hợi (Thửa 475 ;Tờ 7) giáp hồ cá (Thửa 351 ;Tờ 7) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Mơi (Thửa 177 ;Tờ 7) - đến ô Hai T8 (Thửa 143 ;Tờ 7); | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Mùi (Thửa 111; Tờ 7) - đến ô Tương T8 (Thửa 65 ;Tờ 7) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ kho A. Thành.(Th789; Tờ 4) - đến ô Điều T9.(Thửa 840 Tờ 4) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ chị Tuất (Thửa 691,Tờ 4) - đến chị Sơn T9 (Thửa 724, Tờ 4) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Mạnh tính (Thửa 815,Tờ 4) - đến chị Cử (Thửa 699 Tờ 4) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Bốn Liên (Thửa 817 Tờ 4) - đến ô Tục T9 (Thửa 701, Tờ 4); | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ giáp đất anh Sơn T9 (Thửa 853, Tờ 4) - đến đất ông Định T2 (Th 705,Tờ 4) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ anh Thọ (Thửa 413, Tờ 3) - đến A. Liên T1 (Thửa 415 Tờ 3); | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ bà Chuộng (Thửa 411, Tờ 3) - đến ô Huệ T1 (T 447, Tờ 3); | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ anh Mùi (Thửa 418, Tờ 3) - đến anh Thôn T1 (Thửa 457, Tờ 3) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ A. Hà Tân (Thửa 651, Tờ 3) - đến đất thầu anh Chiến (Thửa 735, Tờ 3); | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ Anh Bẩm (Thửa 697, Tờ 3) - đến đất thầu anh Chiến (Thửa 794, Tờ 3) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Cự (Thửa 572, Tờ 3) - đến bà Yên T2 (Thửa 575, Tờ 3) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ nhà ô Tuyển (Thửa 824, Tờ 3) - đến bà Xuyên Hương (Thửa 874, Tờ 3) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Xuân K (Thửa 45, Tờ 7) - đến bà Chung T4 (Thửa 74, Tờ 7) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Tần (Thửa 135, Tờ 7) - đến nhà bà Nhàn P (Thửa 80, Tờ 7); | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Minh Hiển (Thửa 215, Tờ 7) - đến ô Mạu (Thửa 288, Tờ 7); | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Tâm Nhạ (Thửa 231, Tờ 7) - đến ô Chức Sáu (Thửa 291, Tờ 7) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thống (Thửa 44, Tờ 11) - đến ô Thành (Thửa 67, Tờ 11); | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Thịnh (Thửa 45, Tờ 11) - đến ô Thành (Thửa 67, Tờ 11); | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Chỉnh (Thửa 320, Tờ 11) - đến ô Cao (Thửa 50, Tờ 11) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Sáu Cúc T1 (Thửa 443, Tờ 3) - đến ô Duyên Q (Thửa 446, Tờ 3); | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ anh Lưu (Thửa 472, Tờ 3) - đến chị Minh Minh T1(Thửa 514, Tờ 3); | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ bà Niêm (Thửa 563, Tờ 3) - đến anh Chức T1 (Thửa 615, Tờ 3) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Sơn Đạo (Thửa 672, Tờ3 ) - đến ô Chung (Thửa 769, Tờ 3) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Huỳnh (Thửa 1506, Tờ6 ) - đến đất công ích đồng Chân Mạ (Th 221, Tờ 7) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn, xóm - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Từ ô Bảo (Thửa 204, Tờ 3) - đến ô Phương T5 (Thửa 157, Tờ 3) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Trường (đồng bằng) Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Hội (Cốc Thôn) thửa 470 - đến Nguyễn Đức Lợi (Cốc Thôn) thửa 431 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 13 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Ngô Quang Liếu (Cao Phú) thửa 162 - đến Lưu Đình Mạnh (Cao Phú) thửa 194 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Ngô Đình Cảnh (Cốc Thôn) thửa 257 - đến Nguyễn Thị Vạn (Cốc Thôn) thửa 596 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Phạm Văn Lý (Thành Vinh) thửa 418 - đến Hoàng Thị Quế (Thành Vinh) thửa 597 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đình Dũng (Thành Vinh) thửa 464 - đến Nguyễn Quang Huỳnh (Thành Vinh) thửa 507 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 19 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đình Ngọc (Thành Vinh) thửa 154 - đến Dương Văn Hạnh (Thành Vinh) thửa 119 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lê Xuân Minh (Cốc Thôn) thửa 122 - đến Ngô Đình Bình (Cốc Thôn) thửa 133 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Trần Quốc Ảm (Thành Vinh) thửa 603 - đến Nguyễn Đình Thư (Thành Vinh) thửa 462, tờ 20 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Phạm Văn Thông (Cốc Thôn) thửa 591 - đến Phạm Văn Biết (Cốc Thôn) thửa 494 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Ngô Đình Nghĩa (Cốc Thôn) thửa 388 - đến Lê Xuân Đương (Cốc Thôn) thửa 391 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Trịnh Văn Ngọc (Cốc Thôn) thửa 613 - đến Ngô Huy sàng (Cốc Thôn) thửa 369 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lê Thanh Xuân (Cốc Thôn) thửa 425 - đến Ngô Văn Thao (Cốc Thôn) thửa 374 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lưu Xuân Phi (Cao Phú) thửa 19 - đến Nguyễn Thị Khuyên (Cao Phú) thửa 127 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Trịnh Đình Tính (Cao Phú) thửa 80 - đến Hà Đình Khương (Cao Phú) thửa 126 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lưu Đình Lượng (Cao Phú) thửa 144 - đến Lưu Thị Hạnh (Cao Phú) thửa 159 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Hà Xuân Hưng (Cao Phú) thửa 59 - đến Lưu Xuân Tùng (Cao Phú ) thửa 15 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Hà Xuân Đê (Cao Phú) thửa 180 - đến Lưu Đình Cường (Cao Phú) thửa 184 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lưu Đình Hòe (Cao Phú ) thửa 109 - đến Hà Đình Cường (Cao Phú) thửa 151 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 17 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đăng Chung (Thọ Tiến) thửa 405 - đến Nguyễn Văn Nhường (Thọ Tiến) thửa 151 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 17 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Ngô Thị Lại (Thành Vinh) thửa 386 - đến Nguyễn Đình Chinh (Thành Vinh) thửa 12 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 17 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Đoan (Thành Vinh) thửa 469 - đến Nguyễn Thanh Bình (Thành Vinh) thửa 14 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 17 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Thành (Phú Hậu 1 ) thửa 742 - đến Nguyễn Văn Oanh (Phú Hậu 1) thửa 807 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 17 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Nghìn (Phú Hậu 1) thửa 927 - đến Nguyễn Đức Huê (Phú Hậu 1) thửa 1078 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Hoàng Văn Thịnh (Phú Hậu 2) thửa 700 - đến Đỗ Văn Thông (Phú Hậu 2) thửa 1177 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Trịnh Ngọc Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1107 - đến Nguyễn Đức Tuệ (Phú Hậu 2) thửa 1231 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ BĐ 22 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đình Đào (Thọ Tiến) thửa 420 - đến Nguyễn Thị Mượt (Thọ Cần) thửa 567 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Ngọc Hùng (Thành Vinh) thửa 613 - đến Dương Văn Kế (Thành Vinh) thửa 616 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Hà Ngọc Quế (Phú Hậu 1) thửa 645 - đến Đỗ Hùng Sơn (Phú Hậu 1) tờ 21, thửa 494 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lê Thị Tỷ (Cốc Thôn) thửa 15 - đến Ngô Đình Ngọc (Cốc Thôn) thửa 436 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lưu Đình Sàng (Cao Phú) thửa 53 - đến Trần Văn Nam (Cao Phú) thửa 66 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lưu Đình Quyền (Cao Phú) thửa 91 - đến Hà Đình Tuận (Cao Phú) thửa 95 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 15 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Vũ Văn Ngọc (Cao Phú) thửa 113 - đến Hà Xuân Uyển (Cao Phú) tờ 16, thửa 95 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Hà Thị Sen (Cao Phú) thửa 146 - đến Hà Thị Công (Cao Phú) thửa 149. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 16 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Hà Xuân Nhiệm (Cao Phú) thửa 323 - đến Lưu Xuân Hương (Cao Phú) thửa 332 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Ngô Minh Loan (Cốc Thôn) thửa 203 - đến Ngô Xuân Chung (Cốc Thôn) thửa 1244 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Lưu Thị Phương (Cốc Thôn) thửa 19 - đến Đỗ Thị Mai (Cốc Thôn) thửa 145 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Thành (Thành Vinh) thửa 559 - đến Nguyễn Đình Nam (Thành Vinh) thửa 634 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đình Thắng (Thành Vinh) thửa 785 - đến Nguyễn Đình Xây (Thành Vinh) thửa 1004 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Tất Tuân (Phú Hậu 1) thửa 725 - đến Nguyễn Thị Xô (Phú Hậu 1) thửa 795 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Đỗ Văn Tiến (Phú Hậu 1) thửa 874 - đến Hoàng Văn Huỳnh (Phú Hậu 1) thửa 912 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Lan (Phú Hậu 1) thửa 999 - đến Nguyễn Văn Thọ (Phú Hậu 2) thửa 1146 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 20 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đức Thoan (Phú Hậu 1) thửa 1086 - đến Nguyễn Thị Thiệu (Phú Hậu 1) thửa 1121 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thị Tuân (Phú Hậu 1) thửa 613 - đến Hà Văn Bỉnh (Phú Hậu 2) thửa 493 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Thanh Thiện (Phú Hậu 2) thửa 439 - đến Nguyễn Đình Dũng (Phú Hậu 2) thửa 610 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Đăng Thụ (Phú Hậu 2) thửa 698 - đến Đỗ Văn Hùng (Phú Hậu 2) thửa 1036 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Doãn Đức (Phú Hậu 2) thửa 705 - đến Nguyễn Đức Phúc (Phú Hậu 2) thửa 1181 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Văn Nhung (Thọ Tiến) thửa 515 - đến Nguyễn Trọng Lợi (Thọ Tiến) thửa 601 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tờ 21 - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ Nguyễn Xuân Lập (Thọ Tiến) thửa 103 - đến Nguyễn Minh Sức (Thọ Tiến) thửa 104 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Vinh (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các trục đường giao thông - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Từ nhà A Long (T216, Tờ BĐS 10) - đến nhà A Hượng (T1362, Tờ BĐS 05).Từ nhà A Nguyên (T1465, Tờ BĐS 06) đến nhà ông Quyền (T1015, Tờ BĐS 06). Từ nhà A Tiến (T1592, Tờ BĐS 06) đến lăng | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các trục đường giao thông - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Từ nhà A Nhi (T304 Tờ BĐS 07) - đến nhà A Toàn (T 660 Tờ BĐS 07) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các trục đường giao thông - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Từ nhà A Duyên (Thửa1395 Tờ 05) - đến nhà A Khâm (Thửa 1539, Tờ 05).Từ nhà Bà Xoan (Thửa 31, Tờ 10) đến Nhà A Sáu Nga (Thửa 161, Tờ 10).Từ nhà Bà Nhạn (Thửa 146, Tờ 10 ) đến nhà A Thư | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Từ nhà A Tấn (Thửa 156, Tờ 10) - đến nhà A Toán ( Thửa 45, Tờ 10). Từ nhà A Đông (Thửa 120, Tờ 09) đến nhà A Mơn (Thửa 126, Tờ 09). Từ nhà A Tuấn (Thửa 1553,Tờ 05) đến nhà A Hùng (Thử | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đường từ UBND xã - đến đồng Bịp | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường phân lô khu đồng Mau - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường phân lô khu Đồng Cổ - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ trạm trộn thôn Ngọc Quang - đến nhà ông Nghĩa | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường phân lô khu Đồng Cổ - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) từ trạm trộn thôn Ngọc Quang - đến nhà ông Hường | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Từ trục đường UBND xã đi nhà ông Thịnh - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường phân lô khu Sáu sào - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Tân (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông - Xã Xuân Minh (đồng bằng) Đoạn từ Cây xăng - Đến A. Vinh Sơn (thửa 33, tờ 18) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông - Xã Xuân Minh (đồng bằng) Đoạn từ a. Vinh Sơn (thửa 33, tờ 18) - Đến giáp Xuân Lập | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông - Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ a Hùng Tính (thửa 541, tờ 18) - đến a. Lý Thảo (thửa 441, tờ 16); Từ a Sơn Hoa (thửa 356, tờ 18) đến a. Tiến Châu (thửa 405, tờ 18); Từ Tiến Châu đến (thửa 405, tờ 18) đến C Luân (th | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông - Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ a Thường Nụ (thửa 451, tờ 16) - đến a Khôi thửa 355, tờ 16); Từ ô Tình ( thửa 442, tờ 16) đến a Sơn Huy (thửa 312, tờ 16); Từ a Lý Thảo (thửa 441, tờ 16) đến a Chính Luân (thửa 255, | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông - Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ ô Hải Vóc (thửa 66, tờ 15) - đến Trường Mầm non (thửa 61, tờ 15); Từ ô Khôi (thửa 257, tờ 15) đến ô Loan (thửa 11, tờ 15); Từ a Văn (thửa 222, tờ 16) đến a Vinh (thửa 38, tờ 17); | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông - Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ Hùng Lan (thửa 100, tờ 18) - đến ô ảnh (thửa 333, tờ 18); Từ Trạm điện (thửa 77, tờ 18) đến a Lưu (thửa 328, tờ 18); Từ ô Hược (thửa 201, tờ 18) đến a Khanh Hoè (thửa 32, tờ 19); | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ ô Xuây (thửa 276, tờ 15) - đến a Bình Duy (thửa 342, tờ 15); Từ ô Du (thửa 184, tờ 15) đến ô Nông (thửa 232, tờ 15); Từ a Bảo Bình (thửa 250, tờ 15) đến ánh Nhi (thửa 209, tờ 16 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ giáp địa phận xã Xuân Lại - đến Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ Ngã ba đi khu Di tích Lê Hoàn - đến Cầu Vàng | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Minh (đồng bằng) Từ nhà ông Dân (thửa 88, tờ 16) - đến nhà Hoạt Hùng (thửa 10, tờ 17) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Minh (đồng bằng) Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A01 đến A09 - Xã Xuân Minh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 6.400.000 | 5.120.000 | 3.840.000 | 2.560.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Tổng tiểu thôn Phong Cốc Từ lô A10 đến A18 - Xã Xuân Minh (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô 01 đến 16 - | Đất ở nông thôn | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
MBQH 1826/QĐ- UBND ngày 15/9/2020 khu vực Quan Rện thôn Vinh Quang Từ lô 17 đến 35 - | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ ông Vũ (Tờ 6; T 576) - đến chị Thủy (Tờ 6; T 101); Đoạn từ chị Hương (Tờ 7; T178) đến anh Phú (Tờ 7; T307); Đoạn từ ông Xuân (Tờ 7; T 90) đến ông Nhung (Tờ 7; T 220) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Lai (đồng bằng) Từ ông Biên (Tờ 7; T 360) - đến ông Ô.Lai (tờ 7; thửa 231); Từ Ô.Sơn (tờ 7; thửa 278) đến Ô.Cường ( Tờ 7; T 286); Từ ông Lam (Tờ 7; T 516) đến ông Vựng (Tờ 6; T 561); Từ Ô.Hùng ( | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Lai (đồng bằng) Đoạn từ ông Lân (Tờ 9; T153) - đến ông Đước ( Tờ 9; T181); | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu dân cư 2 bên đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn - Xã Xuân Lai (đồng bằng) đoạn từ xã Xuân Lai - đến giáp xã Xuân Lập, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019 | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường phân lô trong đường đôi đi vào đền thờ Lê Hoàn - Xã Xuân Lai (đồng bằng) đoạn từ xã Xuân Lai - đến giáp xã Xuân Lập, MBQH số 760/QĐ-UBND ngày 6/5/2019 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lai (đồng bằng) Từ ông Dụ (Tờ 6; T 263) - đến ông Hải (Tờ 6; T62); Từ ông Luyện (Tờ 6; T 359) đến ông Hạo (Tờ 6; T 74); Từ bà ứng (Tờ 6; T 363) đến bà Châu (Tờ 6; T 55); Từ Bà Tích (Tờ 6; T 61 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lai (đồng bằng) Từ ông Ngọc thôn 5 (Tờ 7; Thửa 299) - đến ông Ba thôn 4 (Tờ 7; Thửa 402); Từ ông Mai thôn 10 (Tờ 6; thửa 261) đến bà Bính thôn 8 (Tờ 6; thửa 622); Từ ông Hùng (Tờ 7; thửa 387 đến ông Thắng | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lai (đồng bằng) Từ ông Yên (Tờ 9; Thửa 44) - đến ông Hải (Tờ 9; thửa 1); Từ ông Cương (Tờ 9; Thửa 175) đến ông Hợp (Tờ 9; thửa 242; Từ ông Chung (Tờ 9; thửa 119) đến ông Loan (Tờ 9; thửa 48); Từ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lai (đồng bằng) Từ ông Tiến (tờ 9, thửa 180) - đến ông Long (tờ 9, thửa 149) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Lai (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ xã Xuân Minh đi xã Phú Yên - | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 | 620.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ đền Lê Hoàn - đến ngã ba đường liên xã giáp ô Tuấn; | Đất ở nông thôn | 1.550.000 | 1.240.000 | 930.000 | 620.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Khiên (thửa 902, tờ 30) thôn Trung Lập 1 - Đến ông Khương (thửa 857, tờ 30); | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Phượng (thửa 735, tờ 31) Trung lập 2-đền Tống Văn Mẫn (thửa 1336, tờ 30) thôn Vũ Hạ - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Lương (thửa 78, tờ 31)Trung Lập 3-ô Sơn (thửa 218, tờ 33) thôn Trung Lập 1; - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Lương (thửa 78, tờ 31) Trung Lập 3-ô Thi (thửa 134, tờ 34) thôn Trung Lập 2; - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Hùng (thửa 958, tờ 30) Vũ Hạ - Đến ông Quyên (thửa 158, tờ 33) thôn Vũ Hạ; | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Phố (thửa 1273, tờ 30) Vũ Hạ-ông Bình (thửa 1406, tờ 30) thôn Vũ Hạ; - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Trường (thửa 169, tờ 33) Vũ Hạ - Đến ông Công (thửa 909, tờ 30) thôn Vũ Hạ; | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Tuấn (thửa 102, tờ 32) thôn Vũ Thượng - Đến ông Xuân (thửa 204, tờ 33) Vũ Thượng; | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Thủy (thửa 370, tờ 20) thôn Vũ Thượng - Đến ông Tiến (thửa 142, tờ 22) Vũ Thượng; | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Dân (thửa 425, tờ 33) thôn Vũ Thượng - Đến ông Tôn (thửa 157, tờ 32) Vũ Thượng; | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Thuyết (thửa 988, tờ 32) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Quân (thửa 725, tờ 32) Phú Xá 1; | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Sự (thửa 917, tờ 32) thôn Phú Xá 1 - Đến ông Thuật (thửa 1048, tờ 30) Vũ Thượng; | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Xoan (thửa 634, tờ 32) thôn Phú Xá 2- ông Sính (thửa 1051, tờ 32) Phú Xá 2; - | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Tá (thửa 831, tờ 31) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Tài (thửa 1034, tờ 30) Vũ Thượng; | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Hán (thửa 918, tờ 30) thôn Vũ Hạ - Đến ông Sức (thửa 1004, tờ 30) Vũ Thượng; | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Cương (thửa 608, tờ 31) thôn Trung Lập 2 - Đến ông Mậu (thửa 1122, tờ 30) Vũ Hạ; | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Mưu (thửa 656, tờ 32) thôn Phú Xá 1- ông Tuý (thửa 474, tờ 32) Phú Xá 1; - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Lanh (thửa 645, tờ 32) thôn Phú Xá 1- ông Quyện (thửa 345, tờ 32) Phú Xá 1; - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Hưng (thửa 653, tờ 32) thôn Phú Xá 1 - Đến ông Xuất (thửa 282, tờ 32) Phú Xá 1; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Lát (thửa 1251, tờ 30) Trung Lập 1 - Đến ông Hùng (thửa 1093, tờ 30) Trung Lập 1; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Khoan (thửa 1280, tờ 30) Trung Lập 1 - Đến ông Bứp (thửa 1089, tờ 30) Trung Lập 1; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ bà Loan (thửa 723, tờ 31) Trung Lập 2 - Đến ông Nguyệt (thửa 616, tờ 31) Trung Lập 2; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Cẩn (thửa 614, tờ 18) Trung Lập 2 - Đến ông Định (thửa 725, tờ 31) Trung Lập 2; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Thành (thửa 729, tờ 31) Trung Lập 2 - Đến bà Cảng (thửa 622, tờ 31) Trung Lập 2; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Thiệu (thửa 85, tờ 33) Trung Lập 1 - Đến ông Lực (thửa 110, tờ 33) Trung Lập 1; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Dương (thửa 903, tờ 30) Trung Lập 3 - Đến ông Quang (thửa 565, tờ 31) Trung Lập 3; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Lẩu (thửa 303 tờ 30) Trung Lập 3 - Đến ông Long (thửa 241, tờ 31) Trung Lập 3; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Tính (Thửa 1405, tờ 30) Trung Lập 3 - Đến ông Do (thửa 318, tờ 31) Trung Lập 3; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Cường (thửa 82, tờ 33) Trung Lập 1 - Đến ông Thức (thửa 73, tờ 34) Trung Lập 1; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Giao (thửa 752, tờ 31) Trung Lập 2 - Đến ông Thanh (thửa 132, tờ 34) Trung Lập 2; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Cẩn (thửa 50, tờ 34) Trung Lập 2 - Đến ông Quang (thửa 43, tờ 34) Trung Lập 2; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Tuyên (thửa 70, tờ 34) Trung Lập 2 - Đến ông Chung (thửa 66, tờ 34) Trung Lập 2; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Hằng (thửa 24, tờ 34) Trung Lập 2 - Đến ông Thắng (thửa 27, tờ 34) Trung Lập 2; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Soạn (thửa 612, tờ 31) Trung Lập 2 - Đến ông Liểu (thửa 28, tờ 34) Trung Lập 2; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Long (thửa 770, tờ 31) Trung Lập 2 - Đến ông Mở (thửa 776, tờ 31) Trung Lập 2; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Niểu (thửa 747, tờ 31) Trung Lập 2 - Đến ông Quốc (thửa 610, tờ 31) Trung Lập 2; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Quang (thửa 336, tờ 31) Trung Lập 3 - Đến ông Hạnh (thửa 652, tờ 31) Trung Lập 3; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Thực (thửa 358, tờ 31) Trung Lập 3 - Đến ông Vinh (thửa 338, tờ 31) Trung Lập 3; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Thành (thửa 425 tờ 31) Trung Lập 3 - Đến bà Tới (thửa 424, tờ 31) Trung Lập 3; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Hồng (thửa 550 tờ 31) Trung Lập 3-ông Nhi (thửa 564, tờ 31) Trung Lập 3; - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Am (thửa 936, tờ 32) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Cảnh (thửa 810, tờ 32) Phú Xá 2; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Quang (thửa 904, tờ 32) thôn Phú Xá 2- ông Hiểu (thửa 975, tờ 32) Phú Xá 2; - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Kiêu (thửa 817, tờ 32) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Xây (thửa 761, tờ 32) Phú Xá 2 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Khoát (thửa 1025, tờ 32) Phú Xá - Đến ông Tá (thửa 769, tờ 32) Phú Xá 2; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Tăng (thửa 1012, tờ 32) thôn Phú Xá 2 - Đến ông Sơn (thửa 663, tờ 32) Phú Xá 2; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Vinh (thửa 885, tờ 32) Phú Xá - Đến ông Công (thửa 1060, tờ 32) Phú Xá | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ, xóm - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Từ ông Thức (thửa 837, tờ 32) Phú Xá 2 - Đến bà Tịch (thửa 989, tờ 32) Phú Xá 2. | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Lập (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ ngã 4 chợ (cầu C2 ) - đến thửa 1105 tờ 5 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn tiếp theo từ thửa 1173 tờ BĐ số 5 - đến Ô Cường Thục thửa 1119 tờ 4 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Bào (thửa 983, tờ 10) - đến sông Nông Giang; Từ Ô Hội (thửa 1104, tờ 5) đến A Phương Nhuần (thửa 906, tờ 9) Xuân Hội; Từ Ngã 3 Ô Lâm (thửa 23, tờ 9 ) đến A Tuấn (thửa 130, tờ | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ ngã 4 chợ (cầu C2 ) - đến Ô Nghệ (thửa 1036 tờ 6 ) ; | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ ngã 4 chợ cầu C2 - đến thửa 843 tờ 10 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn còn lại từ thửa 920 - đến cống lủ Xuân Thanh | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn tiếp theo từ A Dong (thửa 641 tờ 4) - đến A Quang Thu- Ô Luý (thửa 12 tờ 3) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Ô Nghệ (Th 1036, T 6) - đến Cầu Hon (Th 275, T 6) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ ngã 4 cống lũ Xuân Thanh - đến giáp Ngọc Lạp (Th1033,T13) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Kỳ (thửa 229 tờ 9) - đến Ô Nụ (thửa 517, tờ 9 ); Từ Ô Ý (thửa 278, tờ 9) đến Ô Hưng (thửa 225, tờ 9); Từ Bà Túc (thửa 859, tờ 5) đến Cầu Hon (thửa 506, tờ 5 A Thực); Từ Bư | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Ô Bình Sang (Th 506, T 4) - đến Bà Chè (Th 426, T 4); từ A Dũng Bình (Th 507 tờ 4 ) đến A Tảo (thửa 27 tờ 4 ). | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Long (thửa 559, tờ 9) - đến A Thọ (thửa 924, tờ 9); Từ Ô Mậu (thửa 202, tờ 8) đến Ô Sơn (thửa 203, tờ 8 ); Từ A Bút (thửa 1165, tờ 5 ) đến A Tăng Chúc (thửa 1248 tờ 5 ) Xuân | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ A Quang Thu (thửa 54, tờ 3 ) - đến A Dân (thửa 31, tờ 3 ), từ Ô Nông (thửa 50, tờ 3 ) đến A Ất P (thửa 30, tờ 3 ), từ Ô Giáp (thửa 56, tờ 3) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) A Hải (thửa 45, tờ 3), từ Ô Nhiên (thửa 288, tờ 4) - đến A Nhã (thửa 293, tờ 4 ), từ Ô Đoan (thửa 477, tờ 4 ) đến Ô Thành Thanh (thửa 422, tờ 4 ), từ A Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4 ) đến Ô Hợi (thửa 356, | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Tuấn Khuyến (thửa 533, tờ 4) - đến Ô Hợi (thửa 356, tờ 4 ), Từ A Dân (thửa 482, tờ 4 ) đến Ô Lợi (thửa 299, tờ 4 ), từ Ô Thực (thửa 439, tờ 4 ) đến bà Quế (thửa 359, tờ 4 ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Hùng Lệ ( thửa 534b, tờ 4) - đến Ô Chấn- Ô Nhung B ( thửa 754, tờ 4), từ Ô Tâm ( thửa 593, tờ ) đến Ô Yên ( thửa 767, tờ 4 ), từ A Trường ( thửa 595, tờ 4 ) đến A Tứ (thửa 801, tờ | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Ô Lý Ý (thửa 207, tờ 8 ) - đến Ô Vượng ( thửa 332, tờ 8 ) từ A Thao (thửa 26, tờ 9 ) đến Ô Hải ( thửa 34, tờ 9 ), từ A Phú ( thửa 284, tờ 8 ) đến A Vượng ( thửa 332, tờ 8 ) , | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Dân ( thửa 210, tờ 8 ) - đến Ô Liên ( thửa 322, tờ 9 ), từ A Chung (thửa 139, tờ 9) đến Ô Chuyên ( thửa 1323, tờ 9), từ nhà VH ( thửa 229, tờ 9) đến A Dục ( thửa 465, tờ 9 ), | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ Ô Thắng - đến cầu Hon ( thửa 506, tờ 5 A Thực), từ Ô Chỉnh (thửa 669, tờ 9 ) đến Ô Ất ( thửa 425, tờ 9), từ Bà Xen ( thửa 903, tờ 5) đến Ô chúc ( thửa 782, tờ 9 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ A Đạo (thửa 1096, tờ 6) - đến Chị Bừng ( thửa 1047, tờ 5 ), từ A Tuấn Đạo ( thửa 948, tờ 6 ) đến A Phương Nhuần ( thửa 906, tờ 9), từ A Vũ ( thửa 679, tờ 5 ) đến A Tiệp ( thửa | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Chị Bừng (thửa 1047, tờ 5 ), - đến A Huynh (thửa 752, tờ 6), từ A Đoan (thửa 562, tờ 5 ) đến A Hanh ( thửa 417, tờ 5), từ A Thìn ( thửa 231, tờ 5) đến chị Lợi ( thửa 233, tờ 5) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) A Lọc (thửa 106, tờ 5) - đến Ô Lợi ( thửa 172, tờ 5 ), A Mùi ( thửa 288, tờ 5 ), từ Bà Canh ( thửa 905, tờ 6 ) đến Ô Hoá ( thửa 992, tờ 6 ), từ A Oanh (thửa 707, tờ 6) đến A T | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Ô Lưu ( thửa 1000, tờ 6) - đến A Huân ( thửa 1035, tờ 6), từ Ô Hiều (thửa 430, tờ 6) đến Ô Thoan ( thửa 806, tờ 6), từ A Chiến Dân ( thửa 672, tờ 6) đến A Hoan ( thửa 809, tờ 6) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) A Chiến ( thửa 672 tờ 6) - đến A vũ Chiến ( thửa 668 tờ 6), từ A Dô ( thửa 619 tờ 6) đến A Thoại ( thửa 486 tờ 6), từ Ô Xứng ( thửa 613 tờ 6) đến A Sáu Tình ( thửa 397 tờ ), | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Thưởng L (thửa 759, tờ 6) - đến A Bảy Chính ( thửa 660, tờ 6), từ A Thưởng 7 ( thửa 703, tờ 6) đến Ô Chương ( thửa 388, tờ 6)( Đ càn ), | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) A Ngẫu (thửa 673, tờ 6) - đến Ô Mạo (thửa 717, tờ 6), từ Ô Huyên (thửa 473, tờ 6) đến A Tư 6 ( thửa 508, tờ 6), từ Ô Đính ( thửa 569, tờ 6) đến A Tôn (thửa 439, tờ 6) đến Bà Ch | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Phiếu (thửa 119, tờ 10) - đến A Mùi ( thửa 1226, tờ 6); Từ A Hải Phượng (thửa 1361, tờ 10) đến A Lộc Hà ( thửa 565, tờ 10) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Ô Đoá ( thửa 768, tờ 10) - đến Ô Nga (thửa 982, tờ 10 ), Từ Ô Ưng (thửa 794, tờ 10 ) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) đến A Công (thửa 916, tờ 10),từ A Thiện (thửa 795, tờ 10) - đến A Khiếu (thửa 917, tờ 10) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Đảm (thửa 1262, tờ 6) - đến A Lộc Hoản (thửa 188, tờ 10), từ A Phiếu (thửa 119, tờ 10) đến A Thưởng (thửa 21, tờ 10), từ Bà Vinh (thửa 339, tờ 10) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) A Huyên ( thửa 84, tờ 10), từ A Bảng Sánh ( thửa 337, tờ 10) - đến A Hoàng S ( thửa 156, tờ 10) từ Bà Bánh ( thửa 919, tờ 10) đến A Trải (thửa 722, tờ 10 ), từ A Thái Tất (thửa 1508, tờ 10) đến A Tính Chuông (thửa | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ Ô Tư ( thửa 589, tờ 10) - đến Bà Thuận ( thửa 587, tờ 9), từ A Ba (thửa 987, tờ 10 ) đến Bà Trà ( thửa 930, tờ 10), từ A Tưởng (thửa 986, tờ 10 ) đến A Lâu ( thửa 927, tờ 9). | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Nhà VH (thửa 628, tờ 9) - đến bà Đức ( thửa 549, tờ 9 ), từ nhà VH (thửa 62,8 tờ 9) đến Ô Phẩm ( thửa 551, tờ 9)- A Thành Bình (thửa 539, tờ 9), từ Ô Đường (thửa 672, tờ 9) đến | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ Bà Xuyến (thửa 741, tờ 9) - Đến A Thắng Hà (thửa 815, tờ 9), từ A Chung (thửa 1163, tờ 9) đến A Vững ( thửa 814, tờ 9). | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ chị Liên (thửa 671, tờ 9) - đến ô Viết (thửa 842, tờ 9), Bà Tỵ (thửa 725, tờ ), A Thắng (thửa 1023, tờ 9), Bà Lý (thửa 1162, tờ 9), từ A Trình (thửa 744, tờ 9) đến A Tú (thửa 743 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đến Ô Tuyên (thửa 953, tờ 9), Từ A Chất Hướng (thửa 982, tờ 9) - đến A Tịnh- A Cấp (thửa 1068, tờ 9), từ Bà Yến (thửa 849, tờ 9) đến A Bình (thửa 816, tờ 9) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Thanh Hà ( thửa 1008, tờ 9) - đến A Nam ( thửa 957, tờ 9). | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Hùng Bình ( thửa 1860, tờ 13) - đến Ô Toàn ( thửa 558, tờ 10); Từ Bà Mau ( thửa 17, tờ 13) đến A Thái Lý (thửa 1723, tờ 10) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ Cường ( thửa 1940, tờ 10) - đến Ô Tuy ( thửa 1722, tờ 10), từ A Hùng Điệp ( thửa 1859, tờ 10) đến Ô Liên ( thửa 1721, tờ 10), từ A Tuấn Thanh ( thửa 1861, tờ 10) đến A Thành Đào | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Từ A Lực ( thửa 164, tờ 3) - đến Ô Minh Ngọc (thửa 86, tờ 13 ), từ Ô Kích (thửa 226, tờ 13) đến Vườn A Nhất ( thửa 548, tờ 13), từ Ô Cần (thửa 396, tờ 13) đến Ô Thanh Thục ( thửa | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đoạn từ A Hậu Thủy (thửa tờ ) - đến Ô Cường ( thửa tờ ), từ A Yên ( thửa tờ ) đến A Sáng ( thửa tờ ), từ ô Duẫn ( thửa tờ ) đến Chị Huệ ( thửa tờ ), từ A Thành L ( thửa tờ ) đến A Ch | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Hưng (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 140.000 | 112.000 | 84.000 | 56.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ K8 (A.Linh Thôn 1) thửa 161, TBĐ 12 - đến K10 anh Vinh T5 (thửa 142, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ đốc đê thôn 5 (anh Công) (thửa 300, TBĐ 15) - đến ngã tư đường Tỉnh lộ 506 B | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ Ngã tư đường Tỉnh lộ 506 B - đến hết Đồng trước thôn 6 (anh Bộ) (thửa 13, TBĐ 13) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ dốc đê chợ Láng T8, Ô Lai (thửa 354, TBĐ 15) - đến nhà anh Tiến T10 (thửa 91, TBĐ 17) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ngã ba NVH thôn 1 ( thửa 57, TBĐ 12) - đến dốc đê UB (thửa 245, TBĐ 15) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Lực thôn 8 (thửa 408, TBĐ 15) - đến ông Lý thôn 10 (thửa 142, TBĐ 17) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 1 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) từ ông Sinh (thửa 7, TBĐ 12) - đến đốc đê anh Vinh (thửa 162, TBĐ 12); | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 2 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) đoạn từ anh Hơn (thửa 41, TBĐ 12) - đến dốc đê anh Kiến (thửa 39, TBĐ 14); Từ ông Được ( thửa 97, TBĐ 12) đến dốc đê ông Đức Nhân (thửa 125, TBĐ 12); Từ anh Lai (thửa 23, TBĐ 12) đến bà | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 3 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, TBĐ 12) - đến anh Ngọc (thửa 166.TBĐ 14); Đoạn từ anh Đáng (thửa 254, TBĐ 12) đến anh Ngọc (thửa 166.TBĐ 14); Đoạn từ anh Chung (thửa 130, TBĐ 14) đến dốc đê an | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 4 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Khương (thửa 214, TBĐ 15) - đến chị Liên (thửa 82, TBĐ 15); Đoạn từ ông Khải (thửa 84, TBĐ 15) đến Anh Tuấn (thửa 45, TBĐ 15); Đoạn từ chị Thanh (thửa 34, TBĐ 15) đến dốc đê anh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 5 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ngã tư UB xã (thửa 245, TBĐ 15) - đến ông Nhuần (thửa 183, TBĐ 16); Đoạn từ ông Thao (thửa 193, TBĐ 15) đến ông Vân (thửa 315, TBĐ 15); Đoạn từ anh Tuân (thửa 188, TBĐ 15) đến bà Sáu ( | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 5 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) từ đường Tỉnh lộ 506 B đi anh Mừng - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 6 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Bốn (thửa 10, TBĐ 16) - đến anh Tuấn (thửa 31, TBĐ 13); Đoạn từ anh Hoàn (thửa 52, TBĐ 13) đến ông Hợp (thửa 1, TBĐ 16); Đoạn từ ông Dục (thửa 41, TBĐ 13) đến ông Lợi(thửa 16 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 7 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Ngã ba anh Sơn (thửa 93, TBĐ 16) - đến anh Lân (thửa 15, TBĐ 16) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 7 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) NVH thôn 7 (thửa 109, tờ 16) - đến nhà anh Vân (thửa 166, tờ 16); Từ ông Cử (thửa 97, tờ 16) đến ông Nga (thửa 132, tờ 16) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 8 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Đức (371, TBĐ 15) - đến anh Lực (thửa 142, TBĐ 15); Đoạn từ bà Trọng (thửa 344, TBĐ 15) đến anh Khải (thửa 403, TBĐ 15); Đoạn từ anh Công (thửa 359, TBĐ 15) đến anh Hiếu | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 9 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ dốc đê anh Hải (thửa 668, TBĐ 15) - đến bà Phiệt (thửa 39, TBĐ 17); Đoạn từ chị Phấn (thửa 520, TBĐ 15) đến anh Lân (thửa 539, TBĐ 15); Đoạn từ anh Châu (thửa 513, TBĐ 15) đến ông Loan ( | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 10 - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Khuyến (thửa 596, TBĐ 15) - đến bà Hiền (thửa 88, TBĐ 17); Đoạn từ ông Nguyệt (thửa 96, TBĐ 17) đến ông Lý (thửa 142, TBĐ 17); Đoạn từ chị Quán Thửa 22, TBĐ 17) đến ông Huề (thửa | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Các ngõ chính : - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 1 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ Ô. Sơn (Thửa 156, TBĐ 12) - đến A. Hiền (thửa 237, TBĐ 12); Đoạn từ anh Hùng Chân (thửa 77, TBĐ 12) đến ông Lỡ (thửa 13, TBĐ 12); Đoạn từ ông Sinh (thửa 7, TBĐ 12) đến anh Thành | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 2 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) đoạn từ ông Vệ (thửa 185, TBĐ 12) - đến anh Long (thửa 140, TBĐ 12) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 3 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) đoạn từ ông Được (thửa 58, TBĐ 14) - đến anh Tứ Hùng (thửa 22, TBĐ 14); Đoạn từ ông Quyết (thửa 149, TBĐ 14) đến anh Thái (thửa 105, TBĐ 14); Đoạn từ bà Đỉnh (thửa 102, TBĐ 14) đến anh Sừ | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 4 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ anh Hải (thửa 125, TBĐ 15) - đến ông Phê (thửa 64, TBĐ 15); Đoạn từ ông Trung (thửa 157, TBĐ 15) đến anh Sừ (thửa 196, TBĐ 15); Đoạn từ anh Quang (Thửa 33, TBĐ 15) đến ông Thiện ( | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 5 - Các ngõ chính - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông An (thửa 170, TBĐ 15) - đến bà Hằng (thửa 181, TBĐ 15); Thôn 6, Đoạn từ ông Luân (thửa 24, TBĐ 13) đến anh Phương (thửa 26, TBĐ 13); Thôn 7, Đoạn từ anh Bòng (thửa 99, TBĐ 16 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Phú Yên ( nay là xã Phú Xuân) (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ nhà bà Mẵn (Thửa 1368, tờ 11) - đến nhà Ô Thứ, Ô. Tính (Thửa 58, tờ 10) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ giáp Ô Tính (Thửa 58, Tờ 10) - đến nhà Ô Lại (Thửa 950, Tờ 7) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ giáp bà Lộc, Ô.Thanh (thửa 152, Tờ 12) - đến giáp ông Do, Ô.Chính (Thửa 29, tờ 13); Từ giáp ông Hòa (thửa 328 tờ 10) đến ngã ba cống Ô.Phi; | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ô Hải Nam (thửa 1627, tờ 11) - đến ông Nguyên Nhặt (thửa 1345, tờ 6) giáp cống Khe Vàng; Từ ông Thủy (thửa 1257, tờ 11) đến Ô. Ý (thửa 1167, tờ 11). | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô.Cảnh (thửa 995, tờ 11) - đến ngã tư Ô.Duyên (thửa 774, tờ 11) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ông Mai Hào (thửa 783 tờ 7) - đến bà Thêu (thửa 593 tờ 3); từ sau ông Vũ Tâm (Ô Dần Thửa 357, tờ 6) đến giáp đất Thọ Minh | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô Minh (thửa 760, tờ 11) - đến Ô Mai Thao (Thửa 774 tờ 11) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ồng Vũ Thư (thửa 428, tờ 7) - đến ông Đinh Thủy (thửa 649, tờ 6) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Nhà ông Lê Khắc Thanh (thửa 4, tờ 5) - đến ông Lê Hữu Ngà (thửa 142, tờ 7) thôn 13 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ sau bà Huỳnh, ô Tài (Th 41, T 9) - đến bà Học (Th 328a, T 9) Thôn 2 Phúc Bồi. | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô Phan Hảo (Th 326, T9) - đến Ô Thái (Th 170, T9) thôn 2 Phúc Bồi. | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ nhà văn hoá thôn 2 Phúc Bồi (thửa 384, tờ 9) - đến Ô Lê Hữu Tuyên (thửa 561, tờ 9) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô Phan Hùng (thửa 541, tờ 9) - đến Ô Phạm Thủy (thửa 537, tờ 9) thôn 3 PB | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà Thiết (thửa 974 a, tờ 11) - đến Ô Cang (thửa 1451, tờ 10) thôn 1 YT; Từ bà Vơn (thửa 1375, tờ 11) đến bà Nguyễn Thị Thắng (thửa 1479a, tờ 11) thôn 1 YT; Từ Ô Nguyễn Tiến (thửa 16 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ nhà ông Lê Trung Chính (Thửa 1192, tờ 11) - đến bà Bừng (thửa 1354, thôn 3) Yên Trường; Từ ông Vũ Khải (thửa 1244) ông Nguyễn Văn Lý (thửa 1298, tờ 11) thôn 3 Yên Trường; Từ ông Lại Sơn (thửa 12 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà Nhẫn (thửa 93, tờ 12) - đến Ô Lê Quy (thửa 105, tờ 12) thôn 3 YT | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ông Nguyễn Văn Tiến (thửa 197, tờ 9) - đến bà Lưu Thị Sửu (thửa 527, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ sau ông Trần Văn Trường (thửa 483, tờ 9) - đến bà Trịnh Thị Thái (thửa 530, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Tự Ô Hiếu (thửa 22 tờ 12) - đến Ô Bình (thửa 35 tờ 12); | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà sau bà Lâm Thủy, bà Lọc (thửa 488, tờ 10) - đến bà Hải (thửa 143, tờ 10) Thôn 3 Pbồi; Từ Ô Đỗ Chuẩn đến bà Dược (thửa 233 tờ 10) thôn 3 PB | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ô. Sâm (thửa 845, tờ 9) - đến bà Cỏc (thửa 548, tờ 9) thôn 2 p Bồi; Từ Ô An Chuật (thửa 462, tờ 6) đến bà Hà (thửa 572, tờ 3) thôn 1 PB; Từ Ô Hồ Quyết (thửa 844, tờ 6) đến Ô Bằ | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ông Trọng (thửa 195, tờ 11) - đến ông Nguyễn Sơn (thửa 123, tờ 11) thôn 2 Yên Trường; Từ ông Vang (thửa 276, tờ 11) đến bà Sinh (thửa 426, tờ 11) thôn 1 YT; Từ nhà bà Mai Thao (thử | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ông Luận A Ý (thửa 952, tờ 11) - đến ông Lâm Cường (thửa 923, tờ 11) thôn 4 Yên Trường; | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà Tâm (thửa 761, tờ 11) - đến ông Chiến (thửa 1056, tờ số 8) thôn 4 YT. | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ ông Khang (thửa 927, tờ 11) - đến ông Thái Hùng (thửa 505, tờ 11) thôn 4 Yên Trường; Từ ông Nguyễn Lương (thửa 497, tờ 11) đến ông Trịnh Tâm (thửa 567, tờ 11) thôn 4 Yên trường; Từ | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ Ông Cao Hữu Quân (thửa 1375, tờ 10) - đến ông Tống Đức Luân (thửa 631, tờ 9) thôn 3 Phúc Bồi; Từ ông Trần Văn Nam (thửa 534, tờ số 10) đến ông Lê Mạnh Quân (thửa 624, tờ số 10) thôn 3 Phúc | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Từ bà Lạc (thửa 43, tờ 6) - đến ông Duyến (thửa 241, tờ 4) thôn 1 Phúc Bồi | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lập (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường dọc hàng thôn 3 Phúc Bồi - Xã Thọ Lập (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn đường canh trung thôn 3 Yên trường từ anh Tuấn (thửa 1956 tờ 11 - đến anh Quang thửa 1954 tờ 11) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn đường thôn 1 Yên trường từ ông Thái Hữu Tiến thửa 1629 tờ 10 - đến ông Trịnh Đình Hoàn thửa 1621 tờ 10 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường trục thôn 1 Yên trường - Xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn đường Cây Cậy, Cổ Bù thôn 1 Yên Trường từ lô 01 (thửa 2000) - đến lô 29 ( thửa 1972) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Lập (đồng bằng) Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Khắc Khang (thửa 1055 tờ 11) đi kênh chính Bắc - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Thà xóm 18 - đến ô Hảo Nhân xóm 27; Từ ô Là Báu xóm 23 đến ô Hậu Quyết xóm 23 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Sinh Cường P.LỊch - đến ô Hải Tằm Phủ Lịch; | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Cường Tám 20 - đến ông Tuấn Thư xóm 26 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Tuấn Thư xóm 26 - đến ô giáo cẩn x27; Từ ô Cường Tám 20 đến bà Bình Canh xóm 18 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Hùng Lành xóm cồn - đến ông Hưng Bòng xóm 16 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Mỡ Dậu trại nu - đến bà Sính xóm Phủ Lịch | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu trung tâm Văn hoá - Thể thao và đất ở dân cư các lô đất phía trong theo MBQH số 261b/QĐ-UBND ngày 4/2/2016 - Xã Xuân Tín (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ Tỉnh Lộ 506B ( tờ số 13) - đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) thay thế cho đoạn từ ông Minh Đức ( tờ số 13, thửa số 572) đến ông Hoa Lan (tờ số 13, thửa số 1336) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ bà Minh Miễn xóm 20 (tờ số 13, thửa 927 ) - đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322 ) thay thế cho đoạn từ Tỉnh lộ 506B đến ông Luyện máy xóm 19 (tờ số 13, thửa 1322 ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ô Là Báu X23 (TS 13, thửa 1408) - đến Tỉnh lộ 506B | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ đường Tỉnh lộ 506B đi Ông Long Vinh ( TS 14, thửa 987) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Trung tâm xã - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ đường Tỉnh lộ 506B đi Ông Quế Lệ (TS 14, Thửa 1099) - | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Các đường trục thôn - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Dung Đường (tờ số 13, thửa 842) - đến ông Hiền Minh (tờ số 13, thửa số 1310) xóm 18 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Đàn Thìn ( tờ số 13, thửa số 497) xóm 20 - đến bà Gắng xóm 19 ( tờ số 13, thửa số 1317) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Hoá xóm 21(tờ số 13, thửa số 1056) - đến ông Thụ xóm 21 (tờ số 13, thửa số 1392) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ ông Cường Sen (tờ số 14, thửa số 1075) - đến ông Bày Hào (tờ số 14, thửa số 1383) xóm 25 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường trục thôn - Xã Xuân Tín (đồng bằng) Từ anh Long Vinh (tờ số14, thửa số 987) - đến ông Thọ Sâm xóm 25 (tờ số 14, thửa số 1321) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Tín (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Tín (đồng bằng) Tuyến từ ông Nhung xóm 27 (Thửa 1353, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Tín (đồng bằng) Tuyến từ ông Hào Loan xóm 26 (Thửa 1006, tờ 14) đến Tỉnh lộ 506B - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Tín (đồng bằng) Tuyến ông Mạnh Toàn xóm 26 (Thửa 1195, tờ 14) đi Tỉnh lộ 506B - | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cầu nha (thửa 38, tờ 41) - đến ngã 3 anh Nhân X9 (thửa 175, tờ 37); Từ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) đến ngã 3 cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Nhân (thửa 175, tờ 37) - đến ngã 3 ông Mão (thửa 107, tờ 37) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ông Mão X9 (thửa 107, tờ 37) - đến bên trên chợ ông Kỳ (thửa 13, tờ 29) | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cống Đồng Khoai (thửa 205, tờ 22) - đến dốc đá Luận X11 (thửa 3, tờ 15) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cây xăng (thửa 100, tờ 36) - đến gốc đê ông Tý X6 ( thửa 258, tờ 36); Từ ngã 3 cô Tý (thửa 415, tờ 29) đến cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Toàn (thửa 66, tờ 36 - đến gốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37); Từ trạm bơm Núc (thửa 107, tờ 27) đến đường vòng ô Bích X3 (thửa 207, tờ 12) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Quảng Phú (miền núi) Từ dốc ông Hinh (thửa 26, tờ 37) - đến ngã 3 Ô Oánh X10 (thửa 40, tờ 30); Trước Trạm y tế xã (từ 248, tờ 29 đến thửa 259, tờ 29); Từ đường nhựa Anh Chi X8 (thửa 182, tờ 37 đến ông Long | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Quảng Phú (miền núi) Từ cống Khô Mộc (thửa 296, tờ 29) - đến ngã 3 nhà VH Xom 15 (thửa 531, tờ 29); Từ cổng anh Đức X17 ( thửa 253, tờ 22) Đến ngã 3 Chị Bốn (Thửa 206, tờ 22); Từ cống đồng Khoai (thửa 194, t | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Quảng Phú (miền núi) Đoạn Bến cống X6 Từ thửa 376 tờ 28 - đến thửa 338 tờ 28 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Quảng Phú (miền núi) Từ đường vòng ô Bích (thửa 207, tờ 12) - đến dốc Minh Tiến (thửa 109, tờ 11) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 3 ông thân X 9 (thửa 138 tờ 36 - đến ngã 3 anh Huy ( thửa 36 tờ 37) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ Ngã 4 liên X7 - đến sân bóng X7; Từ Ngã 3 anh nhân X9 (thửa 200, tờ 37) đến ông Viện X9 (thửa 371, tờ 37); Từ anh Dũng X15 (thửa 274, tờ 22) đến ông Thực X16 (thửa 19 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 4 bà Bường X7 (thửa 348, tờ 29) - đến ngã 3 ông Đoan (thửa 324, tờ 29); Từ ngã 3 ông Nhị X6 (thửa 136, tờ 36 đến ngã 3 Ô thắng X7 (thửa 522, tờ 29); Từ ngã ông Thắng X7 (thửa 419, tờ 2 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã anh Quang X8 (thửa 312, tờ 37) nhà VH xóm 14 (thửa 203, tờ 37); Từ ông Đinh X13 (thửa 76, tờ 37) - đến anh Nguyên X10 (thửa 49, tờ 30); Từ ngã 3 nhà VH xóm 12 (thửa 97, tờ 30) đến anh Phúc (thửa 38, tờ 30); Từ ô Chi X12 (thửa 55, tờ 30) đến ông Đông | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ đường đá Anh Thành (thửa 510, tờ 37) - đến ông Sách (thửa 549, tờ 37); Từ Anh Chinh xóm 15, (thửa 2, tờ 21) đến anh Nghĩa X16 (thửa 106, tờ 28); Từ ngã 4 anh Thực X16 (thửa 191, tờ 28) đến | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 3 ông Đoan (thửa 324, tờ 29) - đến anh Phú xóm 10 (thửa 20, tờ 30); Từ ngã 3 chú Chất X9 đến chị Loan NT; Từ ông Viện X9 (thửa 371, tờ 37) đến gốc đê thổ bà Lài X9 (thửa 630, tờ 36) | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ đập Bầu Song X8 - đến anh Dần X8; Từ Anh Nhung X8 (thửa 343, tờ 37) đến anh Tuyến (thửa 336, tờ 37); Từ đường đá Anh Thành (thửa 476, tờ 37) đến ông Thịnh,Công (thửa 41 | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Nghĩa (thửa 89, tờ 27) - đến anh Việt ( thửa 280, tờ 20); Từ Anh Thiệm X5 ( thửa 275, tờ 20) đến anh Thủy (thửa 273, tờ 20); Từ ông Quỳnh x4 (thửa 121, tờ 19) đến qua gốc Trin | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ngã 3 chú Chất X9, - đến ngã 3 ông Hoành | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ông Tam X9 (thửa 641, thờ 36) - đến anh Thìn (thửa 266, tờ 36); Từ ngã ông Hợi (thửa 196, tờ 36) đến ô Tân X6 (thửa 319, tờ 36); Từ Cống nhà Dòng (thửa 176, tờ 36) đến đến khu ô Cảnh | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ nhà VH Xóm 13 (thửa 109, tờ 31) - đến ông Vinh, Toàn (thửa 34, tờ 31); Từ cổng Tính X10 đến anh Giảng X10; Từ ngã 3 ông Khá đi anh Tiến vòng Đến anh Hùng; Từ ô An X9 (thửa 165, tờ 30) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ anh Vinh X15 (thửa 21, tờ 28) vòng - đến anh Phú (thửa 24, tờ 27); Từ anh Thái X15 (thửa 22, tờ 28) đến ông Thành X16 (thửa 140, tờ 28); Từ ngã ông Mùi vòng đến anh Khấn X 16; Từ Anh Sỹ X | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ dốc Trinh (thửa 131, tờ 19) vòng - đến ông Điện (thửa 151, tờ 19); Từ ông Hoàn xóm 4 (thửa 101, tờ 19) vòng đến ô Khẩn (thửa 25, tờ 18); Từ ông Cung ( Thửa 86, tờ 13) vòng bà Tỵ đến ô P | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ ông Liên X3 vòng Trần Cầu; Từ ngã 3 Trương Hùng X3 (thửa 178, tờ 12) - đến ông Khoái (thửa 66, tờ 19); Từ ngã 3 Trương Hùng X3 (thửa 178, tờ 12) đến Ô Vấn (thửa 71, tờ 11); Từ ông Cần (thửa 92, tờ 1) đến A Khương (thửa 10 | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ Ô Tình (thửa 113, tờ 7) - đến ông ái (thửa 150, tờ 7) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Đoạn Nhà văn hóa xóm 5 - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường ngõ trong thôn - Xã Quảng Phú (miền núi) Từ Ông Trường x1 (thửa 81, tờ số 6) - đến Ô Nghĩa (thửa 164, tờ số 6) | Đất ở nông thôn | 180.000 | 144.000 | 108.000 | 72.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Quảng Phú (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 120.000 | 96.000 | 72.000 | 48.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ đường đê thôn 1 Yên Lược (Thửa 143, Tờ 13 ) - đến Bác Phúc Thôn (Thửa 7, Tờ 8 ) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ Nhà Ô Vũ Thôn 1 (Thửa 192, Tờ 13 ) - đến nhà Ô Mãi Long Thịnh (Thửa 123, Tờ 10 ); Từ Ngã tư Long Thịnh (Thửa 247, Tờ 10 ) đến nhà bà Cần thôn Long Thịnh (Thửa 342, Tờ 10 ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ đường đê Long Thịnh (Thửa 531, Tờ 10) - đến Ngã tư thôn Long Thịnh (Thửa 246, Tờ 10 ); Từ đường liên xã (Thửa 1494, Tờ 9) đến Trạm biến thế số 1 (Thửa 1488, Tờ 9) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ Km 00 thôn 4 Yên Lược (Thửa 54, Tờ 2 ) - đến giáp nhà Ô Vũ T1 Yên Lược (Thửa 192, Tờ 13 ); Từ nhà Ô Việt T1 Yên Lược (Thửa 680, Tờ 9) đến giáp T2 Yên Lược ( Thửa 680, Tờ 9 ); Từ giáp T2 (Thửa | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ nhà Ô Hiệp T1 Yên Lược (Thửa 876, Tờ 9) - đến nhà Ô Hải T1 Yên Lược (Thửa 830, Tờ 8); Từ nhà Ô Quý T3 Yên Lược (Thửa 430, Tờ 9) đến nhà ông Duật T2 Yên Lược (Thửa 193, Tờ 9); Từ nhà B Thuận th | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Từ nhà Ô Nam T8 (Thửa 80, Tờ 5) - đến Nhà Ô Thao T8 (Thửa 43, Tờ 5 ); Từ nhà Ô Nghi T8 (Thửa 130, Tờ 9) đến Nhà Ô Tiến T8 (Thửa 459, Tờ 4 ); Từ đường đê T10 (Thửa 277, Tờ 2 ) đến Nhà Ô | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Minh ( nay là xã Thuận Minh) (đồng bằng) Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ngã tư ao cá Bác Hồ (Thửa 623, Tờ 13) - đến Bưu điện văn hóa (thửa 408, Tờ 13); Từ ông Vĩ xóm 8 (Thửa 226) đến ông Phương xóm 8 (thửa 88 tờ 8); Từ nhà ông Bạo xóm 10 (thửa 189, tờ 2) đến bà | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Viễn xóm 1 (Thửa 20, Tờ 23) - đến Ngã tư ao cá Bác Hồ (Thửa 632 ,Tờ 13); Từ ông Hương xóm 8 (Thửa 74, Tờ 13) đến ông Vĩ xóm 8 (Thửa 226, Tờ 8); Từ ông Phương xóm 8 (Thửa 88, Tờ 8) | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Sáu xóm 9 (thửa 213, tờ 07) - đến anh Long (H) xóm 9 (thửa 65, tờ 7); Từ bà Xuân xóm 7 (thửa 399, tờ 13) đến ông Hương xóm 8 (thửa 74, tờ 13) | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các trục đường giao thông chính - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Tư ông Hùng xóm 1 thửa 41 tờ 21 - đến ông Linh tờ 22 thửa 17 (đi xã Thọ Lập) | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ngã 3 ông Ngân xóm 2 thửa 640 Tờ 17 - đến bà Hương xóm 4 thửa 114 Tờ 17; Từ ngã 3 anh Hồng xóm 4 thửa 372 Tờ 17 đến ông Lâm xóm 7 thửa 433 Tờ 13; Từ trụ sở xóm 5 thửa 160 Tờ 14 đến ông Sơn | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Tâm úc xóm 1 thửa 409 Tờ 21 - đến ông Khải xóm 1 thửa 414 tờ 21; Từ ông Hợi xóm 1 thửa 178 tờ 22 đến bà Lương xóm 1 thửa 1000 tờ 22; Từ ông Luận xóm 1 thửa 267 tờ 21 đến ông Lợi xó | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ Ngã tư ông Mẫn xóm 1 thửa 146 Tờ 22 - đến thửa 143 tờ 22 (Đất NN); Từ ông Út xóm 1 thửa 116 Tờ 21 đến ông Hồi xóm 1 thửa 71 Tờ 22; Từ ông Thái xóm 2 thửa 529 tờ 17 đến ông Hùng xóm 2 thửa | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Từ ông Dung xóm 6 thửa 121 tờ 16 - đến ông Cường xóm 6 thửa 252 tờ 16; Từ ông Hùng xóm 8 thửa 337 tờ 8 đến và Cẩn xóm 8 thửa 331 tờ 8; Từ ông Đức xóm 8 thửa 228 tờ 13 đến ông Nghĩa xóm | Đất ở nông thôn | 160.000 | 128.000 | 96.000 | 64.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Châu (nay là xã Thuận Minh) (miền núi) Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Phạm Thị Ngọc Trần - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) đoạn từ Ông Sáu ( Tờ 13, T8) - đến Bà Ưng (Tờ 14, T249). | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Phạm Thị Ngọc Trần - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) đoạn từ Bà Thu (Tờ 13, T39) - đến Ông Toanh (Tờ 13, T29). | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tổ - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) từ ngã tư nhà Ban quản lý Khu di tích Lam Kinh - đến hết đường Lê Thái Tổ | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu tái định cư xã Xuân Lam, các lô đất phía trong MBQH số 2599/QĐ- UBND ngày 24/11/2016 - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Liên Thôn - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà ông Thanh (Tờ 14, T320) - đến đất nhà ông Trực (Tờ 14, T414); Từ đất nhà ông Hưng (Tờ 14, T41) đến đất nhà ông Dân (Tờ 15, T242); Từ đất nhà bà Liên (Tờ 15, T 181) đến đất nhà | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà ông Thọ (Tờ 14, T 281 - đến đất nhà ông Chánh (Tờ 14, T 187); Từ đất nhà ông Quý (Tờ 14, T 383) đến đất nhà ông Bàn (Tờ 14, T 392); Từ đất nhà bà Thìn (Tờ 14, T 224) đến đất | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà ông Tòng (Tờ 14, T 231) - đến đất nhà ông Khoá (Tờ 14, T131); Từ đất nhà ông Tám (Tờ 14, T 157) đến đất nhà ông Soan (Tờ 14, T92); Từ đất nhà ông Quyến (Tờ 14, T125) đến đất nh | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà ông Thuận (Tờ 15, T 87) - đến đất nhà ông Thủy (Tờ 15, T272); Từ đất nhà ông Mạo (Tờ 15, T 308) đến đất nhà ông Ngọc (Tờ 15, T332); Từ đất nhà ông Thủy (Tờ 15, T 334) đến đất n | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà bà An (Tờ 15, T 165) - đến đất nhà ông Thạch (Tờ 15, T 57); Từ đất nhà bà Văn (Tờ 15, T136) đến đất nhà ông Đào (Tờ 15, T 97); Từ đất nhà ông Cần (Tờ 15, T 183) đến đất nhà | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) Từ đất nhà bà Thịnh (Tờ 15, T227) - đến đất nhà ông Lại (Tờ 15, T 290); Từ đất nhà ông Nhương (Tờ 15, T 95) đến đất nhà bà Thót (Tờ 15, T 74); Từ đất nhà ông Uyển (Tờ 15, T 45) đến đất n | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Lam (nay là thị trấn Lam Sơn) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ Kiên Thọ, Ngọc Lặc - đến ông Sang thôn Tân Thành (tờ 12, thửa 228); Từ ông Thạo thôn Quảng ích 1 (tờ 12, thửa 506) đến Sông Chu | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Trường Tân Thành TBĐ 12 Thửa 256a - Đến Ông Bình Quảng ích 1 TBĐ 12 Thửa 505 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Đường phân lô khu dân cư công sở mới xã Xuân Thiên, các lô đất phía trong MBQH số 1421/QĐ-UBND ngày 26/6/2017 - | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Trường thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 874 Đen ông Nê thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 581; Từ Long Quảng PhúcTBĐ 12 thửa 526 - đến ông Kỳ Quảng Phúc TBĐ12 thửa 308; Từ ôngYên thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 623, đến ông Thông thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửa 1208; Từ ông Mầm thôn Hòa Bì | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Khang thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 105 - đến ông Tính thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 1242; Từ ông An thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 207 đến TBĐ ông Sơn thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 355; Từ ông Sơn Bá thôn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Thông Quảng Phúc TBĐ12 thửa 1208 - đến ông Ngánh thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửal200; Từ ông Kỳ thôn Quảng Phúc TBĐ12 thửa 308 đến bà Hòa thôn Quảng Phúc TBĐ11 thửa 183; Từ ông Khải thôn Hòa | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Sơn Bá thôn Cộng Lục TBĐ 12 thửa 355 - đến ông Hải Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 797; Từ bà Ngân thôn Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 1149 đến ông Hanh thôn Quảng ích 1 TBĐ12 thửa 1191; Từ ông Thảo thôn | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Liên thôn Hiệp Lực TBĐ 15 thửa 16 - đến ông Giềng thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 982; Từ ông Ngọt thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 999 đến ông Thủy thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 905; Từ ông Văn thôn Hiệ | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Thuyết thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 862 - đến ông Viên thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 524; từ ông Tuất thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 732 đến ông Vinh thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 444 ;Từ ông Cường thôn Hò | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Bắc thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 409 - đến ông Tần thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 173; Từ ông Hội thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 343 đến ông Dung thôn Tân Thành TBĐ 12 thửa 151; Từ ông Phê thôn Thố | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Thi thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 643 - đến ông Thục thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 501; Từ bà Hợi thôn Quảng ích 2 TBĐ 13 thửa 198 đến ông Hội thôn Quảng ích 2 TBĐ 13 thửa 206; Từ ông Hội thôn | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Lạp thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 869 - đến bà Bền thôn Hiệp Lực tờ 11 thửa 795; Từ ông Mùi thôn Hiệp Lực TBĐ 11 thửa 927 đến bà Mận thôn Hiệp Lực TBĐ11 thửa 824; Từ ông Thành thôn Hiệp Lực | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Mừng thôn Đại Đồng TBĐ11 thửa 695 - đến ông Hồng thôn Đại Đồng TBĐ11 thửa 780; Từ ông Chân thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 698 đến ông Hưng thôn Đại Đồng TBĐ 11 thửa 503; Từ ông Hanh thôn Đại | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ chùa Quảng PhúcTBĐ 11 thửa 556 - đến ông Hùng thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 450; Từ ông Nguyên thôn Quảng Phúc TBĐ11 thửa734 đến Bà Điểu thôn Quảng Phúc TBĐ 11 thửa 574; Từ ông Hương th | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Trự thôn Quảng Phúc, tờ 12 thửa 922 - đến ông Hữu thôn Quảng Phúc tờ 12 thửa 1206; Từ Bà Hiệp thôn Quảng Phúc TB 12 thửa 667 đến ông Hậu thôn Quảng Phúc TBĐ 12 thửa 1206; Từ ông Tuấn anh t | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Quang thôn Hòa Bình TBĐ 12 thửa 642 - đến ông Khải thôn Hòa Bình TBĐ 12 thửa 817; Từ ông Sơn thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 450 Đến ông Hải thôn Quảng ích 1 TBĐ 12 thửa 351; Từ ông Bình thôn Tâ | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Hợp thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 711 - đến Bà Bảy thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 637; Từ ông Vóc thôn Thống Nhất tờ 7 thửa 505 Đến ông Đức thôn Thống Nhất TBĐ 7 thửa 547; Từ ông Lương thôn Thống | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ Bà Bảy thôn Thống Nhất TBĐ7 thửa 637 - đến ông Kỳ thôn Thống Nhất TBĐ7 thửa 812; Từ ông Dần thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 146 Đến ông Viên thôn Cộng Lực TBĐ 12 thửa 167; Từ ông Hào thôn Cộng Lự | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Quang Tôn thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 54 - đến ông Tuấn thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 99; Từ ông ý thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 45 đến ông Đông thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 88; Từ Bà Thanh thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 t | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Ngõ Trong Thôn - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Từ ông Hưng thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 358 - đến ông Yến thôn Đồng Cỗ TBĐ 4 thửa 36; Từ ông Quang thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 371 đến ông Thể thôn Đồng Cỗ TBĐ 5 thửa 41; Từ Bà Lai thôn Quảng ích 1 TB | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Thiên (đồng bằng) Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Đoạn từ QL47 - đến Cảng hàng không Thọ Xuân | Đất ở nông thôn | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Minh xóm 1 (thửa 12 -Tờ số 1) - đến nhà ông Hòe (thửa 35- tờ 2) | Đất ở nông thôn | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Thửa 92 tờ 04- thửa CDK - đến ông Hùng xóm 2 (Thửa 120- Tờ 4) | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà bà Lý xóm 2 (thửa 122 - Đến Tờ 4) đến nhà ông Ngọ xóm 4 (Thửa 7 Tờ số 3); | Đất ở nông thôn | 2.700.000 | 2.160.000 | 1.620.000 | 1.080.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Đích xóm 4 (thửa 10 - Đến Tờ 3) đến nhà văn hoá xóm 4 (Thửa 73 Tờ số 3); | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Tú xóm 4 (thửa 85 - Tờ 3) - đến ông Thông xóm 4 (Thửa 412 Tờ số 8) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Bình xóm 4 (thửa 11 - Đến Tờ 8) đến ông Minh xóm 5 (Thửa 593 Tờ số 8); Từ nhà ông Khẩn xóm 5 (thửa 68 Đến Tờ 13) đến (Thửa 314 Tờ số 13); Từ nhà ông Chung xóm 5 (thửa 88 Đế | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Nhà Ông Cương xóm 11 thửa 242 - đến Nhà Ông Xuân xóm 1 thửa 124 tờ 5; Nhà Ông Quân xóm 11 thửa 232 đến Nhà Ông Căng xóm 11 thửa 9 | Đất ở nông thôn | 2.300.000 | 1.840.000 | 1.380.000 | 920.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Nhà Bà Tân xóm 1 - đến Nhà Ông Chọi xóm 1 thửa 1 tờ 2; Trạm y tế xã đến Nhà Ông ấm xóm 4 thửa 46 tờ 8; Nhà Ông Thất xóm 4 thửa 148 tờ 9 đến Nhà Ông Việt xóm 5 thửa 546 t | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Nhà Bà Lộc xóm 3 Thửa 748 tờ 9 - đến Bà Thanh xóm 3 thửa 171 tờ 9 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Ô.Thái (thửa 106 tờ 10) - đến Ô.Toàn Thôn 10 (thửa 119 tờ 10) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Ô.Vượng (thửa 315 tờ 9) - đến bà Hiền thôn 2 (thửa 387 tờ 4); từ Ô.Nghĩa Thôn 14 đến đoạn nối QL47 đi đường HCM | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Nhà văn hóa thôn 5 - đến Ông Bạo thôn 5 thửa 52 tờ 14; Từ SVĐ thôn 6 đến Ông Vệ thôn 6 thửa 190 tờ 19; Từ Trạm điện thôn 7 đến Ô. Biên thôn 7 thửa 74 tờ 24; Từ ngã ba bà L | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Ô. Thỏa thôn 8 thửa 278 tờ 23 - đến Ô. Binh thôn 8 thửa 349 tờ 23; Từ thửa 280 hồ Dong thôn 8 đến Ô.Thức thôn 8 thửa 204 tờ 24; Từ Bà Lê Thị Bình thôn đến Ông Nguyễn Văn Tài thôn 13; | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Quốc lộ 47b từ nhà ông Tự - đến hết địa phận Xuân Thắng | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Cảng hàng không Thọ Xuân - Đến Nghi Sơn (đoạn qua địa phận xã Xuân Thắng) | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Đường khu công nghiệp tuyến 12,15,17,4 - | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ ông Đích thửa 10 tờ 3 - đến ông Tỉnh thôn 4 thửa 26 tờ 3 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Ông Hiên thôn 5 thửa 227 tờ 13 - đến ông Ổn thôn 5 thửa 312 tờ 13 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Ông Cường thôn thửa 432 tờ 13 - đến ông Định thôn 9 thửa 4 tờ 12 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Tính thôn 5 - đến ông thể thôn 4 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Cam Thửa 3 tờ 19 - đến ông Trường xóm 6 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà bà Minh thôn 2 - đến bà Oanh thôn 2 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Thủy xóm 9 thửa 94 tờ 18 - đến nhà ông Linh thửa 151 tờ 18 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Sân Vận động thôn 7 - đến ông Thức thôn 8 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ Quốc lộ 47 - đến nhà ông Ái thôn 10 thửa 82 tờ 10 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà Bà Lương thôn 3 thửa 22 tờ 14 - đến nhà ông Khăm thôn 3 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ đường 514 - đến bà Lê Thị Vân Anh thôn 12 | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Minh xóm 1 thửa 12 tờ 1 - đến nhà bà Hòa thôn 1 thửa 49 tờ 1 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Hạnh xóm 1 thửa 39 tờ 5 - đến nhà bà Lương thôn 1 thửa 35 tờ | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà Bà Diến thôn 1 thửa 83 tờ 1 - đến nhà Bà Châm thửa 228 tờ 2 | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà ông Dũng xóm 11 thửa 259 tờ TĐ 11 - đến thửa 282 35 tờ TĐ 11 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà Ô Phòng thôn 7 thửa 76 tờ 23 - đến Ô Nông thôn 7 thửa 95 tờ 23 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) Từ nhà Bà Lý thôn 14 thửa 497 tờ 8 - đến nhà ô Bắc thôn 9 thửa 575 tờ 8 | Đất ở nông thôn | 1.500.000 | 1.200.000 | 900.000 | 600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Thắng (nay là thị trấn Sao Vàng) (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ anh Sáu Nem thửa 184; tờ 11 (Minh Thành 1) - đến anh Phú Liên thửa 5, tờ 11; Từ Bà Trà thửa 98, tờ 9 (Minh thành 2) đến Bờ Hồ thôn 6; Đoạn ô Chín hà thửa 163 tờ, 9 (M,Thành 2) đến ô Phú thửa 9, t | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ Phú Liên thửa 5, tờ 11 (Minh Thành 1) - đến Phú Ty thửa 9, tờ 8 (Thôn 4); Từ Ba Vy thửa 28, tờ 15 (Quyết Thắng 1) đến cầu Trắng thửa 566, tờ 11; Từ anh Hùng thửa 24, tờ 7(thôn 7) đi Thọ Xươn | Đất ở nông thôn | 900.000 | 720.000 | 540.000 | 360.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ anh Phú thửa 90, tờ 8 (thôn 4) - đến Bờ Hồ thôn 6 thửa 56, tờ 7 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ Bờ hồ thửa 50, tờ 7 (thôn 6) - đến bà Vang thửa 26, tờ 4 (thôn 8) | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ông Phương thửa 39, tờ 9 - đến đường Bà Trà (Thôn 4); Từ ông Cư thửa 373, tờ 11 đến bà Lâm thửa 530, tờ 11 (Quyết Thắng 2); Từ ông Tuấn cồ thửa 473, tờ 11( Quyết Thắng 1) đến ôn | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ông Sang thửa 141, trờ 11 - đến ông Tăng thửa 241, tờ 11 (M. Thành 1); Từ ông Phú ( Liên) thửa 5, tờ 11 Đến ông Hồng thửa 149, tờ 11 (M. Thành | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) 1) ; Từ ông Mão thửa 226, tờ 9 - đến ông Lợi thửa 137, tờ 12 (Minh Thành | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) 2) ; Từ ông Thặn thửa 174, tờ 11 - đến ông Phương thửa 107, tờ 12 (M.Thành 2); Từ ông Doanh thửa 136, tờ 12 ( Minh Thành 2) đến Ông Lý thửa 509, tờ 11 ( Quyết Thắng 2) Từ ông Thân thửa | Đất ở nông thôn | 700.000 | 560.000 | 420.000 | 280.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ông Chinh thửa 160, tờ 12 - đến ông Dũng thửa 10 tờ 17 (thôn 2); Từ cầu Trắng ( Quyết Thắng 1) đến ông Chinh thửa 160, tờ 12 (thôn 2). | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ô Hùng thửa 195, tờ 8 - đến ô Quyết thửa 95, tờ 11 (Thôn 3); Từ bà Hồng thửa 6, tờ 9 đến ô Phượng thửa 154, tờ 6( Thôn 5); Từ trạm điện thửa 89, tờ 7 đến ông Hùng thửa 159, t | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ bà Ly thửa 139, tờ 8 - đến ông Vinh thửa 101, tờ 8 (Thôn 4); Từ ông Chủ thửa 182, tờ 8 đến ông Tâm thửa 160, tờ 8 ( Thôn 4); Từ ông Thành ( ái) thửa 56, tờ 8 đến ông Tình th | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) Từ ông Tiến thửa 22, tờ 6 - đến ông Gia thửa 101, tờ 4 ( thôn 7); Từ ông Liên thửa 50, tờ 6 đến ông Long thửa 14, tờ 6 ( Thôn 7); Từ ông Tuyến thửa 36, tờ 5 đến ông Cảnh thửa 86, | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ bà Trà - đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ bà Bia - đến đường ngang đi mương Co (khu đồng thôn 4) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) Khu dân cư Đồng Bưu (Bờ Hón) - đến Bà Tám | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ giáp khu dân cư TT Lam Sơn - đến đường Tránh cầu Khe Mục (khu dân cư thôn 1) | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn các trục đường còn lại khu dân cư thôn 1 - | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ ngã 3 thôn Quyết Thắng 2 - đến Cầu Trắng | Đất ở nông thôn | 3.500.000 | 2.800.000 | 2.100.000 | 1.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tùng (cận) - đến nhà ông khánh (Quyết Thắng 1) | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Bái (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Thành - đến nhà ông Thịnh (Tràng) thôn Quyết Thắng 1 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Bái (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ngã tư đường 15 trạm điện 110 - đến Đường Hồ chí Minh | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Đường Hồ Chí Minh - đến Nhà máy cồn | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ giáp xã Xuân Phú - đến ngã tư Trạm điện 110KV | Đất ở nông thôn | 3.000.000 | 2.400.000 | 1.800.000 | 1.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Thọ thửa 110 tờ BĐ 36 - đến bà Lan thôn Hữu Lễ 2 thửa 926 tờ BĐ 36; Từ ông Hải Khang thửa 316 tờ BĐ 36 đến cầu trắng Kênh Bắc; | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ nhà văn hóa Hữu lễ 1 thửa 876 - đến ô Luận Hữu Lễ 3 thửa 349. Tờ 36 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Nghị Thửa 16 tờ 36 - đến ông Hào thửa 68 tờ 36; Từ ông Huấn thửa 22 tờ 36 đến ông Tiến thửa 1093 tờ 36; Từ ông Hậu thửa 139 tờ 36 đến bà Hương thửa 1071 tờ 36; Từ ông Khẩn | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Hoan thửa 146 tờ 36 - đến ông Bắc thửa 227 tờ 37; Từ bà Hoa thửa 150 tờ 36 đến bà Hưng thửa 620 tờ 37; Từ ông Lâm thửa 237 tờ 36 đến ông Nam thửa 2075 tờ 36; Từ ông Sướng t | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ cầu Trắng Kênh Bắc - đến Hồ Bặn | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Tâm thửa 541 tơ BĐ 37 - đến ông Tiến thửa 526 tơ BĐ 37; Từ ông Sáng thửa 997 tờ BĐ 36 đến ô Lẽ thửa 512 tờ BĐ 37; Từ ông Minh thửa 961 tơ BĐ 36 đến ô Thể thửa 940 tờ BĐ 36 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các vị trí còn lại của 4 thôn Hữu Lễ - Xã Thọ Xương (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Nguyệt thửa 711, tờ 29 - đến ông Thể thửa 524, tờ 32. | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Đẩu thửa 223 tờ BĐ 32 - đến ô Thoa thửa 284 tờ BĐ 32 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Nam thửa 224 tờ BĐ 32 - đến ô Bảo thửa 504 tờ BĐ 32; | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Dư thửa 4 tờ BĐ 29 - đến nhà Bà Quý thửa 159 tờ BĐ 29; Từ ông Hơn thửa 825 tờ BĐ 29 đến ô Trường thửa 717 tờ BĐ 30; Từ ông Ngọc thửa 21 tờ BĐ 32 đến bà Dung thửa 2 tờ BĐ 3 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn Luận Văn - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Thái thửa 791 tờ 29 - đến ô Tân 812 tờ 29 ; Từ ông Tục 807 tờ 29 đến bà Hoa Hiếu 754 tờ 29 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các vị trí còn lại của thôn Luận Văn 1 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ đường Hồ Chí Minh - đến Ông Chung thôn 7 (Thửa 600, Tờ 29); Từ ông Cần (thửa 592, tờ 29) đến ông Giang (thửa 622, tờ 29) | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Dần (Thửa 516, tờ 29) - đến ông Tâm (thửa 299, tờ 29); Từ ông Xuân (thửa 247 tờ BĐ 29) đến ô Khương (Thửa 502 tờ BĐ 29); Từ ô Sự (thửa 269 tờ BĐ 29) đến ô Tuyển (thửa 549 tờ | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Tới thửa 242 - đến ô Xuân vui thửa 280; Từ ông Xuân Vui thửa 280 đến Bà Tươi thửa 474; Từ bà Giai thửa 431 tờ BĐ 29 đến ô Tý thửa 484 tờ BĐ 29 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn Thủ Trinh và 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Thực thửa 107 tờ BĐ 27đến ô Nhâm thửa 53 tờ BĐ 27 - | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các vị trí còn lại thôn Thủ Trinh và thôn 7 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ giáp TT Lam Sơn - đến ông Ba thửa 413, tờ 30. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ông Hành thửa 531 tờ BĐ 30 - đến ô Khang thửa 533 tờ BĐ 30 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ bà Phúc Thưởng thửa 365 tờ BĐ 30 - đến ông Bính thửa 217 tờ BĐ 30; Từ ông Nha thửa 437 tơ BĐ 30 đến ô Gia thửa 245 tờ BĐ 30 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ ô Nho thửa 443 tơ BĐ 30 - đến ô Hưng thửa 280 tơ BĐ 30; Từ ô Hiếu thửa 470 tơ BĐ 30 đến ô Tuấn thửa 541 tơ BĐ 30; Từ ô Sâm M Ngoại thửa 665 tơ BĐ 30 đến ô Phấn thửa 734 tơ BĐ 3 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ bà Thanh thửa 636 tơ BĐ 30 - đến ô Đại thửa 633 tơ BĐ 30; Từ nhà văn hoá thửa 33 tơ BĐ 31 đến ô Quang Nê thủa 16 tơ BĐ 33 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các vị trí còn lại hết thôn 8 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Đường Hồ Chí Minh - đến Nhà máy cồn | Đất ở nông thôn | 2.500.000 | 2.000.000 | 1.500.000 | 1.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Ông Tuấn thửa 39 tờ BĐ 44 - đến Ông Long Thửa 14 tơ BĐ 44 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Thôn 9 - Xã Thọ Xương (đồng bằng) Từ Nhà văn hoá thửa 24 tơ BĐ 44 - đến giáp làng Ngọc | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Xương (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lâm (miền núi) Từ ngã 3 Đăng Lâu ( Bà Lý, Thửa 932; Tờ BĐ số 9) - đến giáp ranh xã Xuân Hưng. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Thọ Lâm (miền núi) Từ dốc cầu Tráng thôn Quần Ngọc - đến Quốc lộ 47A ( Ô.Quý Thửa 654, Tờ BĐ số: 21a Đo đạc năm 2009) | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp Ông Lâm thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 344, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp Bà Vân thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 339, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp Ô. Thục thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 522, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp Ô. Hưng thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 327, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp Ông Sơn thôn 1 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 348a, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Trình thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 281, Tờ BĐ 06, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Khoa thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 729, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Dân thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 726, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Hải thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 723, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Dung thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 592, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Bình thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 546, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Long thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 671, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Liên thôn 2 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 653, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Phương thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Giáp ông Phương thôn 3 sông Nông giang - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Trung thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 424. Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Thục thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 386, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp Bà Quang thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 320, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp Ông Đượm thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 303, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp Ông Bính thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 258, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp Bà Tấn thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 257, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp Bà Chung thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 210, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp Ông Cường thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 205, Tờ BĐ 07, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp Bà Quyên thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 220, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp Ông Lâm thôn 3 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 144, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Thịnh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 143, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Hanh thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 433. Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Huấn thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 369, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp Ông Thuận thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 68, Tờ BĐ 08, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp Ông Lắt thôn 4 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa: 550, Tờ BĐ 03, - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Phong thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 247 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp ông Thảo thôn 5 - Xã Thọ Lâm (miền núi) Thửa 143 Tờ BĐ 3 - đến giáp sông Nông giang | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngỗ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Lâm (miền núi) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ô Văn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 146 - đến nhà ông Vinh Lập Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ số 22 thửa 30 | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà Bà Kỳ Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thưa 145 - đến nhà ông Vân Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa số 79 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Đức Trường Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa 103 - đến Trạm y tế xã tờ bản đồ 6 thửa 464 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Linh Tiền Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 125 - đến nhà ông Hải Hanh Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 446 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Liên thôn thôn 2 đến thôn 6 - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Chanh thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa số 118 - đến nhà ông Huấn Căng Hạ1 tờ BĐ 26 thửa số 309 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đường thôn - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Dởn thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 4 - đến nhà ông Hiền kết thôn Long Linh Nội tờ bản đồ số 3 thửa số 3 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Nam Việt thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa số 52 - đến nhà ông Huấn thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa 193 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà bà Sinh Hải thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 239 - đến nhà ông Be thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 394 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Hợp thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 70, - đến nhà ông Thành Chuông thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 17 thửa số 18 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông trụ Hoan thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa số 7, - đến nhà ông Mạnh thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 12 thửa 656 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà Văn hoá thôn 4 cũ tờ BĐ số 12 thửa 666 - đến nhà ông Quý Lan thôn Long Linh Ngoại 1tờ BĐ số 17 thửa số 1 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tụ Hợp thôn Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ số 11 thửa 292 - đến nhà ông Tâm Tích thôn Long Linh Ngoại 2 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Cương Hà thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐsố 11 thửa 270 - đến nhà ông Trụ Cân thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 12 thửa 240 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Sơn Loan thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa số 227 - đến nhà ông Cúc thôn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 150 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 156 - đến ông Quỳnh Chén thôn Long Linh Nộ tờ BĐ số 7, thửa 83 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Đan thôn 7 tờ BĐ số 7 thửa 115 - đến nhà chị Lan Vui thôn 7 tờ bản đồ số 7 thửa 142 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà văn hoá thôn 4 cũ tờ bản đồ 12 thửa 666 - đến nhà ông Lư thôn thôn Long Linh ngoại 1.tờ bản đồ 12 thửa 309. | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Trạo thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ số 6 thửa 472 - đến nhà ông Linh Tiền thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 125 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Thơm Thủy thôn Căng Hạ tờ BĐ số 23 thửa 671 - đến nhà Bà khoá thôn Căng Hạ tờ BĐ số 23 thửa 661 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Vị thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa 124 - đến nhà ông Thắng Quynh thôn Căng Hạ tờ BĐ 26 thửa 242 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn nhà ông Lực thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ số 18 thửa số 1 - đến nhà Bà Sinh hải thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 239 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Long Thìn thôn Long Linh Ngoại 2 tờ bản đồ 11 thửa 100 - đến nhà ông Lư thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 12 thửa 309 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Châu tâm thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa 74 - đến nhà ông Duẩn Thơm thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 17 thửa 12 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Dũng Thịnh thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 156 - đến nhà ông Vẫy thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 3 thửa 101 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà Bà Cấn thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 4 thửa 140 - đến nhà ông Dung cây thôn Long Linh Nội tờ BĐ số 7 thửa 146 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Thành Là thôn Long Linh Mới tờ BĐ số 29 thửa số 119 - đến nhà ông Quý Bé thôn Long Linh Mới tờ BĐ 29 thửa 58 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Thịnh Lan thôn Căng Hạ tờ BĐ 23 thửa 490 - đến nhà ông Hùng Sinh thôn Căng Hạ tờ BĐ 23 thửa 822 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Đế thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa số 582 - đến ông Tuấn Lan thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 536 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Thuyết Duyên thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ số 18 thửa số 361 - đến bà Toan Anh thôn Long Linh Ngoại 1 tờ BĐ 18 thửa số 133 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tư Bản thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 139 - đến nhà ông phúc Hiệu thôn Long Linh Ngoại 1tờ bản đồ 18 thửa 84 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tuyên Chiến thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 108 - đến nhà ông Hiếu Hiền thôn Long Linh Ngoại 2 tờ BĐ 11 thửa 87 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Sơn Trình thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa số 126 - đến nhà ông Thìn thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa 19 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Minh Gắng thôn Long Linh Mới tờ BĐ 29 thửa 16 - đến nhà ông Hùng Sảnh thôn Long Linh Mới tờ bản đồ 29 thửa 53 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ dốc đê ông Thụ Hương thôn Căng Hạ thửa 866 tờ bản đồ 23 - đến ông Minh phương thôn Căng Hạ thửa 669 tờ bản đồ 23 | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Tiến chúc thôn Căng Hạ tờ bản đồ 23 thửa 890 - đến ông Thành Hòa thôn Căng Hạ tờ bản đồ 26 thửa 123 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ ông Đào Nhàn thôn Căng Hạ thửa 214 tờ bản đồ 26 - đến ông Cư thôn Căng Hạ thửa 271 tờ bản đồ 26 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Khương Vân tờ bản đồ 18 thửa 527 - đến anh Nam Thơ tờ bản đồ 18 thửa 508 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Vỹ Yến thôn long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 296 - đến ông Bắc Toán thôn long Linh Ngoại 1 tờ 18 thửa 651 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Vượng Thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 137 - đến ông Uyển thôn Long Linh Ngoại 1 tờ bản đồ 18 thửa 185 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn từ đường liên Hương - đến ông Bình Hái thôn Long Linh Nội tờ bản đồ 6 thửa 111 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường thôn - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) Đoạn ông Minh Gắng tờ BĐ 29 thửa 16 - đến Bà Quý BĐ 29 thửa 120 | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Thọ Trường (nay là xã Trường Xuân) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ ngã tư TT Xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Tâm 240,278,196,165,105, Tờ số 01 Thửa số 20,21,22, - đến 30 giáp địa phận Xuân Giang | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ ngã tư TT xã tờ số 05 thửa số 328 nhà ông Bình 334,387, tờ 04 thửa số 440,439,560,559,654,638,818,826,824,887, tiếp giáp đường vành đai - | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ giáp Xuân Hưng (thửa 01, tờ số 02) - đến Vườn Thánh Ngọc Lạp (thửa 57, tờ số 02) | Đất ở nông thôn | 1.000.000 | 800.000 | 600.000 | 400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ giáp nhà anh Long Lạc (thửa 93, tờ số 07) - đến nhà ông Thủy (thửa 164, tờ số 07) | Đất ở nông thôn | 1.200.000 | 960.000 | 720.000 | 480.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường đôi vào cảng Hàng Không - Đoạn qua xã Xuân Sơn - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ bờ hồ xóm 5 (thửa 134 tờ số 10) - đến hết thôn Hoàng Kim (thửa 140, tờ số 17) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ ngã ba Anh Giao (thửa số 38, tờ số 15) - đến hết thôn Đồng Đình (thửa 98, tờ số 16) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà ông Lưu Thành Sơn (Thửa 806, tờ số 09) - đến nhà ông Thiện (thửa 652, tờ số 15) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà Du Thơ (thửa 691, tờ số 08) - đến hết hồ nhà Hà Khải (thửa 129, tờ số 07) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ cổng trào Đội 13 (thửa 65, tờ 13TĐ) - đến tiếp giáp đường vành đai (thửa 167, tờ số 07) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà ông Truật đội 13 (thửa số 98, tờ số 13TĐ) - đến nhà Hiệp Anh (Thửa 109, tờ số 13TĐ) | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà Bà Quế đội 13 (thửa 87, tờ số 13TĐ) - đến nhà Dung Cường (thửa 79, tờ số 13TĐ) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ nhà ông Thiện Bích Phương (thửa 816, tờ số 04) - đến nhà anh Hưng (thửa số 185, tờ số 09) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Sơn (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Trục đường giao thông chính - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Từ cầu Ban Lăng đi - đến sân bóng xã Xuân Quang (cũ) | Đất ở nông thôn | 1.800.000 | 1.440.000 | 1.080.000 | 720.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường bờ hồ - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đường bờ hồ từ anh Mai: Thửa 601 tờ 14 - đến nhà Anh Trung: thửa 11 tờ 08 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ anh Hai: thửa 07 tờ 08 - đến anh Đương: thửa 103 tờ 14 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ bà Tỉnh: Thửa 317 tờ 09 - đến nhà ông Cường: Thửa 197 tờ 09 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ dốc sông nhà chị Việt: Thửa 34 tờ 09 - Đến dốc sông nhà anh Văn: Thửa 19 tờ 03 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ anh Quy: Thửa 38 tờ 08 - đến nhà ông ái: Thửa 218 tờ 08 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ ông ái: Thửa 218 tờ 08 - đến nhà Bà Lý: Thửa 377 tờ 07 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ bà Lý: Thửa 377 tờ 07 - đến nhà ông Đường: Thửa 171 tờ 13 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ anh Tâm: Thửa 55 tờ 08 - đến Đồng Đa Dư: Thửa 117 tờ 07 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ anh Thọ: Thửa 118 tờ 07 - đến nhà Bà Hữu thửa 41 tờ 12 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ bà Hữu: Thửa 41 tờ 12 - đến nhà anh Lễ: Thửa 271 tờ 12 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) Đoạn từ anh Trung: Thửa 11 tờ 08 - đến nhà anh Vui: Thửa 107 tờ 03 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Quang (nay là xã Xuân Sinh) (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 200.000 | 160.000 | 120.000 | 80.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các trục đường giao thông liên xã - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà Ô Sáu (Thửa 759-Tờ 18) - đến nhà ông Chung ( Thửa 578 Đến Tờ 18) | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà Ô. Thành (thửa 291 tờ 13) - đến cống Chùa thôn 9 | Đất ở nông thôn | 650.000 | 520.000 | 390.000 | 260.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà Ô Hồi thôn 4 (Thửa 410 - Đến Tờ 14) đến nhà Ô Lĩnh thôn 2 (Thửa 869 Đến Tờ 11); Từ nhà B Lừng thôn 2 ( Thửa 659 Đến Tờ 11) đến nhà Ô Cuông thôn 2 (Thửa 789 Đến Tờ 11); Từ nhà | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường liên thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà ông Tỉnh (thửa 579 tờ 18) - đến giáp xã Xuân Khánh | Đất ở nông thôn | 750.000 | 600.000 | 450.000 | 300.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà Ô Xuân (Thửa 633 - Đến Tờ 18) đến nhà Ô Tịnh ( Thửa 956 Đến Tờ 19); Từ nhà Ô Xuân (Thửa 527 Đến Tờ 18) đến nhà Ô Sơn ( Thửa 957 Đến Tờ 19); Từ nhà Bà Bát (Thửa 816 Đến T | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà Ô Dự Hoa thôn 2 (Thửa 268 - Đến Tờ 11) đến nhà Ô Bình thôn 2 ( Thửa 813 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Sự thôn 2 (Thửa 330 Đến Tờ 11 đến nhà Ô Cán thôn 2 ( Thửa 584 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Ch | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ nhà B Thành (Thửa 421 - Đến Tờ 11) đến nhà Ô Cẩm thôn 2 ( Thửa 561 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Vinh (Thửa 356 Đến Tờ 11 đến nhà Ô Nhân ( Thửa 593 Đến Tờ 11); Từ nhà Ô Đông (Thửa 674 | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các đường thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Từ trạm điện thôn 1 - đến ngã tư đồng Chiến | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tuyến nội thôn - Xã Xuân Phong (đồng bằng) Tuyến nội thôn - | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Tuyến đường - Xã Xuân Phong (đồng bằng) từ ông Phú (thửa 1175-tờ 14) - đến ông Sơn (thửa 1182-tờ 14) | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngô,ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Xuân Phong (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 150.000 | 120.000 | 90.000 | 60.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà bà Cảnh, thửa 473 tờ 2 - đến nhà ông Thắng, thửa 78 tờ 2 | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các trục đường giao thông chính - Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Thành, thửa 31 tờ 2 - đến giáp Bắc Lương, thửa 09 tờ 2 | Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 292.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Nam Giang (đồng bằng) Đoạn từ nhà bà Cảnh, thửa 1154 tờ 03 - | Đất ở nông thôn | 850.000 | 680.000 | 510.000 | 340.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ Cầu Neo - đến nhà ông sầm (thửa 998 tờ 02) Qua trường Mầm Non Đến Cầu mùng 3/2 | Đất ở nông thôn | 730.000 | 584.000 | 438.000 | 292.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Bảy (thửa 1012 tờ 02) - đến nhà ông Hoản (thửa 1077 tờ 02); Từ Cầu 3/2 đến nhà ông Thanh, thửa 280 tờ 7;Từ nhà ông Sơn, thửa 355 tờ 3 đến nhà ông Gia, thửa 400 tờ 3; Từ nhà ô | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Thạc, thửa 1127 tờ 3 - đến nhà bà Hường, thửa | Đất ở nông thôn | 550.000 | 440.000 | 330.000 | 220.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Nhuận, thửa 1106 tờ 02 - đến nhà ông Hận, thửa 1288 tờ 02; Từ nhà ông Biểu, thửa 422 tờ 7 đến nhà VH Thôn Kim Bảng, thửa 907 tờ 7; Từ nhà ông Học, thửa 668 tờ 3 đến nhà ông Th | Đất ở nông thôn | 600.000 | 480.000 | 360.000 | 240.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Hoàn, thửa 1021 tờ 3 - đến nhà bà Ngọc, thửa 868 tờ 3; Từ nhà bà Đoán, thửa 782 tờ 3 đến nhà ông Chân, thửa 551 tờ 3;Từ nhà ông Dũng, thửa 869 tờ 3 đến nhà anh Quang, thửa 6 | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Hiến, thửa 151 tờ 2 - đến nhà Bà Chuyên, thửa 206 tờ 2 | Đất ở nông thôn | 450.000 | 360.000 | 270.000 | 180.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Bình, thửa 315 tờ 2 - đến giáp xã Tây Hồ, thửa 47 tờ 01;Từ nhà ông Tuấn, thửa 202 tờ 2 đến nhà ông Sơn, thửa 204 tờ 2; Từ nhà ông Tiêu, thửa 165 tờ 2 đến nhà Bà Hàn, thửa 1 | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Thặn T23 Tờ 7 - đến Ô Duẫn T1282 tờ 3; Từ nhà ông Lợi T163 tờ 7 đến Ô Tính T220 tờ 7; Từ nhà ông Diễn T354 tờ 7 đến Ô Trường T933 tờ 2;Từ nhà ông Trung T567 tờ 7 đến | Đất ở nông thôn | 400.000 | 320.000 | 240.000 | 160.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Nam Giang (đồng bằng) Từ nhà ông Cảng T 639 tờ 7 - đến Ô Thành T879 tờ 8; Từ nhà ông Biện T316 tờ 3 đến Ông Kiểu T 100 tờ 3; Từ nhà ông Tài T378 tờ 3 đến Ô Tấn T 161 tờ 3;Từ nhà bà Cạnh T212 tờ 3 đến Ô | Đất ở nông thôn | 350.000 | 280.000 | 210.000 | 140.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Nam Giang (đồng bằng) Bà Ỵ (thửa 1195 tờ 3) - đến cầu mới Phong Lạc (thửa 1188 tờ 3) | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường, ngõ, ngách không thuộc các vị trí trên - Xã Nam Giang (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 250.000 | 200.000 | 150.000 | 100.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Cách cầu kênh C3 50m đi trại ông Ý (Đi vào mộ Vua Lê Dụ Tông) - Xã Tây Hồ (đồng bằng) - | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đường phân lô khu dân cư Đồng bỏ, thôn 1 xã Tây Hồ - | Đất ở nông thôn | 1.600.000 | 1.280.000 | 960.000 | 640.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà Ông Cai (thửa số 165 – TBĐ 18)- nhà Ông Hùng (thửa 188- TBĐ17) - | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường liên thôn - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Tuân thửa 448 tờ 8 - đến nhà ông ý thửa 105 tờ 9 | Đất ở nông thôn | 800.000 | 640.000 | 480.000 | 320.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Ngõ nhà anh Thức ( thửa số 265- Tờ số 4 ) - đến nhà chị Hoan Thảo ( Thửa số 174- tờ số 4); Đoạn Từ A. Xoay (thửa 294- Tờ 4 ), ông Hải ( thửa 288- tờ 4) đến chị Hải ( Thửa 198- tờ 4), anh Kim ( t | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Ngõ nhà ông Tự (thửa số 371 - Đến Tờ số 13) đến nhà ông Toàn (Thửa số 409- tờ số 13); Đoạn từ Ngõ nhà ông Hùng ( thửa số 4 Đến Tờ số 13) đến nhà ông Đài ( Thửa số 272- tờ số 9); Đo | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ bà Mơn ( thửa 89- Tờ 9 ) - đến Ô. Cường ( Thửa 62- tờ 9), ông Học (thửa 50- tờ 9) Từ Ô. Giang ( thửa 109- Tờ 9 ), ông Cần ( thửa 126- tờ 9) đến bà Lý ( Thửa 190- tờ 9), ông Chun | Đất ở nông thôn | 300.000 | 240.000 | 180.000 | 120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Ngõ nhà ông Tăng ( thửa số 151- Tờ số 19) - đến nhà ông Huân ( Thửa số 38- tờ số 19); Đoạn từ Ngõ nhà chị Hà ( thửa số 64- Tờ số 19) đến nhà anh Tâm (Thửa số 85 Đến tờ số 19); Đoạn từ Ngõ nhà an | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Từ nhà ông Vinh thửa 168 tờ 9 - đến nhà ông Mới thửa 306 tờ 9; Từ nhà ông Đồng Lựu Thửa 278 tờ 9 đến nhà chị Huê Thêu thửa 294 tờ 4; Từ nhà ông Hoàng thửa 300 tờ 18 đến nhà bà Ngân t | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Lâm Tình (thửa 499, tờ 14) - đến nhà ông Chung (thửa 505, tờ 14) | Đất ở nông thôn | 1.100.000 | 880.000 | 660.000 | 440.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ nhà ông Chương (thửa 365, tờ 04) - đến nhà ông Tuấn (thửa 398, tờ 04) đến ông Vũ (thửa 387, tờ 04) | Đất ở nông thôn | 2.000.000 | 1.600.000 | 1.200.000 | 800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Các ngõ - Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn nhà bà Thực (thửa 43, tờ 09) - đến nhà ông Thành (thửa 128, tờ 09). Đoạn nhà bà Thực (thửa 43, tờ 09) đến nhà ông Thành (thửa 128, tờ 09). Đoạn nhà ông Cường (thửa 143, tờ 09) đến n | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Xã Tây Hồ (đồng bằng) Đoạn từ giáp Trung tâm Y tế huyện Thọ Xuân - đến nhà ông Cường Hòa | Đất ở nông thôn | 500.000 | 400.000 | 300.000 | 200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu đô thị ngôi sao thửa 377; 378 - lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Khu đô thị ngôi sao thửa 377; 378 - Đến lô 2; thửa 379; 380; 381; 383 (xã Hạnh Phúc, cũ) | Đất ở nông thôn | 4.100.000 | 3.280.000 | 2.460.000 | 1.640.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 - Xã Hạnh Phúc ( nay là thị trấn Thọ Xuân) (đồng bằng) Khu đô thị ngôi sao thửa 392; 393 - Đến lô 2; thửa 390; 391; 394; 396 (xã Hạnh Phúc, cũ) | Đất ở nông thôn | 3.300.000 | 2.640.000 | 1.980.000 | 1.320.000 |
| Khu vực | Tên đường (Đoạn từ - Đến) | Loại đất | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Huyện Thọ Xuân |
Giáp địa phận xã Xuân Thắng (T244, T249, TBĐ số 5) - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Đường Sao Vàng - đến thửa 153a, thửa 156 Tờ BĐ số 5 (cách ngã tư đội thuế 50m). | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Cách ngã tư đội thuế 50m đường Sao Vàng - đến qua ngã tư chợ về phía TT Lam Sơn 100 m đường Lê Hiến Tông (Từ thửa số 157 Ô Chương,154 bà Tâm, tờ BĐ số 2 đến T.93-1 Ô Căn, T.145 Ô Thanh tờ BĐ s | Đất ở đô thị | 7.500.000 | 6.000.000 | 4.500.000 | 3.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Cách ngã tư chợ Sao Vàng 100m đường Lê Hiến Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) từ T.88 Ô Khâm, T.143 Ô Dũng, - đến Ngã ba T.84-1bà Hạnh, T.102 bà Lạc Đường Lê Hiến Tông (Tờ BĐ số 01) | Đất ở đô thị | 7.000.000 | 5.600.000 | 4.200.000 | 2.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ nhà Ô.Mơ Hội T.83 và T.103 bà Sâm, đường Lê Hiến Tông - đến Ngã ba vào đội 12 T.72 Ô Lý, T.81-1 bà Hạnh đường Lê Hiến Tông (Tờ BĐ số 1). | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Ngã ba vào đội 12 Trần Hoành T79-7, T35-24, TBĐ số 1 TBĐ số 1 đi - đến hết cây xăng dầu Thanh Hóa đường T32-29, T34-17 Lê Hiến Tông | Đất ở đô thị | 5.500.000 | 4.400.000 | 3.300.000 | 2.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Sao Vàng (đồng bằng) Từ Cây xăng dầu Thanh Hóa T32-28, T34-16, TBĐ số 1, đường Lê Hiến Tông - đến hết địa phận thị trấn Sao Vàng, đường Lê Hiến Tông | Đất ở đô thị | 4.500.000 | 3.600.000 | 2.700.000 | 1.800.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Lai đoạn - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ (Thửa 173, tờ BĐ 23) - đến giáp địa phận xã Thọ Xương (Thửa 15, tờ BĐ 22) | Đất ở đô thị | 6.000.000 | 4.800.000 | 3.600.000 | 2.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ Bắc cầu Khe Mục thửa 65, - đến điểm giao với đường Lê Lai | Đất ở đô thị | 8.000.000 | 6.400.000 | 4.800.000 | 3.200.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thái Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) đoạn từ Nam cầu Khe Mục (thửa 70, tờ BĐ 26) - đến điểm giao với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 95, tờ BĐ 39) | Đất ở đô thị | 5.000.000 | 4.000.000 | 3.000.000 | 2.000.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Lê Thánh Tông - Quốc Lộ 47 - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) từ thửa 104, tờ BĐ 40 - đến giao điểm với đường Trịnh Thị Ngọc Lữ (thửa 87, tờ BĐ 39) | Đất ở đô thị | 4.000.000 | 3.200.000 | 2.400.000 | 1.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Đường Hồ Chí Minh - Đoạn qua Thị trấn Lam Sơn (đồng bằng) Từ Cầu Lam Kinh - đến giáp huyện Ngọc Lặc | Đất ở đô thị | 2.800.000 | 2.240.000 | 1.680.000 | 1.120.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ cống trên kênh C3 - đến đến Cầu 3/2 | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ đầu Cầu 3/2 - đến Cây xăng Ô. Hanh ( Khu 7 ) | Đất ở đô thị | 14.000.000 | 11.200.000 | 8.400.000 | 5.600.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ cây xăng Ô. Hanh (Khu 7) - đến cổng Công an huyện | Đất ở đô thị | 16.000.000 | 12.800.000 | 9.600.000 | 6.400.000 |
| Huyện Thọ Xuân |
Quốc Lộ 47 C - Đoạn qua Thị trấn Thọ Xuân (đồng bằng) Từ cổng công an huyện - đến ngã tư TT Thương mại | Đất ở đô thị | 20.000.000 | 16.000.000 | 12.000.000 | 8.000.000 |
