Bảng giá đất tỉnh Hậu Giang mới nhất 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Hậu Giang sáp nhập vào TP. Cần Thơ theo Nghị quyết 1668/NQ-UBTVQH15 Về việc sắp xếp các đơn vị hành chính cấp xã của thành phố Cần Thơ năm 2025.


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐND quy định bảng giá đất trên địa bàn thành phố Cần Thơ.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất tỉnh Hậu Giang mới nhất 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất tỉnh Hậu Giang mới nhất 2026

3. Bảng giá đất tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ) mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1. Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1 là vị trí mà tại đó các thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2 (vị trí còn lại): Áp dụng đối với các thửa đất không xác định được vị trí 1.

3.1.2. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 20 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại Nghị quyết số 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2, chiều sâu trong 20 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

3.1.3. Đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở

Vị trí đất được xác định gồm 04 (bốn) vị trí sau:

– Vị trí 1: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, chiều sâu trong 50 mét đầu tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 2: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường từ 3,0 mét trở lên và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 3: Áp dụng đối với thửa đất có ít nhất một cạnh tiếp giáp mặt tiền đường, đoạn đường, phố, hẻm và trong các khu thương mại, khu dân cư, khu tái định cư không có tên trong bảng giá đất được ban hành tại 41/2025/NQ-HĐNĐ, có độ rộng mặt đường dưới 3,0 mét và kết nối với trục đường giao thông gần nhất đã có giá đất tại vị trí 1 tại khoản 1 hoặc được xác định giá đất vị trí 2 tại khoản 2 Điều này, chiều sâu trong 50 mét đầu tiên tính từ mép ngoài cùng của phần đất dành cho đường giao thông trở vào (trường hợp hành lang an toàn giao thông đã được Nhà nước thu hồi đất thì tính từ mép ngoài cùng của hành lang an toàn giao thông trở vào).

– Vị trí 4 (vị trí còn lại)

3.2. Bảng giá đất tỉnh Hậu Giang (hiện nay là TP. Cần Thơ)

Bảng giá đất các xã, phường của thành phố Cần Thơ theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STT Xã/Phường Bảng giá đất STT Xã/Phường Bảng giá đất
1 Phường Ninh Kiều Tại đây 53 Xã Tân Hòa Tại đây
2 Phường Cái Khế Tại đây 54 Xã Trường Long Tây Tại đây
3 Phường Tân An Tại đây 55 Xã Châu Thành Tại đây
4 Phường An Bình Tại đây 56 Xã Đông Phước Tại đây
5 Phường Thới An Đông Tại đây 57 Xã Phú Hữu Tại đây
6 Phường Bình Thủy Tại đây 58 Xã Tân Bình Tại đây
7 Phường Long Tuyền Tại đây 59 Xã Hòa An Tại đây
8 Phường Cái Răng Tại đây 60 Xã Phương Bình Tại đây
9 Phường Hưng Phú Tại đây 61 Xã Tân Phước Hưng Tại đây
10 Phường Ô Môn Tại đây 62 Xã Hiệp Hưng Tại đây
11 Phường Phước Thới Tại đây 63 Xã Phụng Hiệp Tại đây
12 Phường Thới Long Tại đây 64 Xã Thạnh Hòa Tại đây
13 Phường Trung Nhứt Tại đây 65 Xã Hòa Tú Tại đây
14 Phường Thuận Hưng Tại đây 66 Xã Gia Hòa Tại đây
15 Phường Thốt Nốt Tại đây 67 Xã Nhu Gia Tại đây
16 Phường Vị Thanh Tại đây 68 Xã Ngọc Tố Tại đây
17 Phường Vị Tân Tại đây 69 Xã Trường Khánh Tại đây
18 Phường Long Bình Tại đây 70 Xã Đại Ngãi Tại đây
19 Phường Long Mỹ Tại đây 71 Xã Tân Thạnh Tại đây
20 Phường Long Phú 1 Tại đây 72 Xã Long Phú Tại đây
21 Phường Đại Thành Tại đây 73 Xã Nhơn Mỹ Tại đây
22 Phường Ngã Bảy Tại đây 74 Xã An Lạc Thôn Tại đây
23 Phường Phú Lợi Tại đây 75 Xã Kế Sách Tại đây
24 Phường Sóc Trăng Tại đây 76 Xã Thới An Hội Tại đây
25 Phường Mỹ Xuyên Tại đây 77 Xã Đại Hải Tại đây
26 Phường Vĩnh Phước Tại đây 78 Xã Phú Tâm Tại đây
27 Phường Vĩnh Châu Tại đây 79 Xã An Ninh Tại đây
28 Phường Khánh Hòa Tại đây 80 Xã Thuận Hòa Tại đây
29 Phường Ngã Năm Tại đây 81 Xã Hồ Đắc Kiện Tại đây
30 Phường Mỹ Quới Tại đây 82 Xã Mỹ Tú Tại đây
31 Xã Phong Điền Tại đây 83 Xã Long Hưng Tại đây
32 Xã Nhơn Ái Tại đây 84 Xã Mỹ Hương Tại đây
33 Xã Thới Lai Tại đây 85 Xã Tân Long Tại đây
34 Xã Đông Thuận Tại đây 86 Xã Phú Lộc Tại đây
35 Xã Trường Xuân Tại đây 87 Xã Vĩnh Lợi Tại đây
36 Xã Trường Thành Tại đây 88 Xã Lâm Tân Tại đây
37 Xã Cờ Đỏ Tại đây 89 Xã Thạnh Thới An Tại đây
38 Xã Đông Hiệp Tại đây 90 Xã Tài Văn Tại đây
39 Xã Trung Hưng Tại đây 91 Xã Liêu Tú Tại đây
40 Xã Vĩnh Thạnh Tại đây 92 Xã Lịch Hội Thượng Tại đây
41 Xã Vĩnh Trinh Tại đây 93 Xã Trần Đề Tại đây
42 Xã Thạnh An Tại đây 94 Xã An Thạnh Tại đây
43 Xã Thạnh Quới Tại đây 95 Xã Cù Lao Dung Tại đây
44 Xã Hỏa Lựu Tại đây 96 Phường Tân Lộc Tại đây
45 Xã Vị Thủy Tại đây 97 Xã Trường Long Tại đây
46 Xã Vĩnh Thuận Đông Tại đây 98 Xã Thạnh Phú Tại đây
47 Xã Vị Thanh 1 Tại đây 99 Xã Thới Hưng Tại đây
48 Xã Vĩnh Tường Tại đây 100 Xã Phong Nẫm Tại đây
49 Xã Vĩnh Viễn Tại đây 101 Xã Mỹ Phước Tại đây
50 Xã Xà Phiên Tại đây 102 Xã Lai Hòa Tại đây
51 Xã Lương Tâm Tại đây 103 Xã Vĩnh Hải Tại đây
52 Xã Thạnh Xuân Tại đây

Bảng giá đất các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Hậu Giang trước đây:

STT Huyện, thị xã, thành phố Bảng giá đất
1 Thành phố Vị Thanh Tại đây
2 Thành phố Ngã Bảy Tại đây
3 Thị xã Long Mỹ Tại đây
4 Huyện Châu Thành Tại đây
5 Huyện Châu Thành A Tại đây
6 Huyện Phụng Hiệp Tại đây
7 Huyện Vị Thủy Tại đây
8 Huyện Long Mỹ Tại đây
5/5 - (1411 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?