Bảng giá đất tỉnh Đắk Nông mới nhất 2026


1. Căn cứ pháp lý

– Nghị quyết 82/2025/NQ-HĐND về Quy định Bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2026 trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất tỉnh Đắk Nông mới nhất 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất tỉnh Đắk Nông mới nhất 2026

3. Bảng giá đất tỉnh Đắk Nông mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

3.1.1 Đối với nhóm đất nông nghiệp

– Vị trí 1: Thửa đất, khu đất tiếp giáp Quốc lộ, đường Tỉnh, và các đường có trong danh mục Bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

– Vị trí 2: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1; tiếp giáp với đường xã, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện: bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 300m.

– Vị trí 3: Thửa đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, Vị trí 2; tiếp giáp với các đường, đoạn đường còn lại trong danh mục bảng giá đất ở có bề rộng trên 3m trở lên, hoặc tiếp giáp với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh, đường xã, đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh, có các điều kiện quy định tại điểm a hoặc điểm b dưới đây:

a) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ trên 3m trở lên; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá từ trên 300m đến 1000m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với Quốc lộ, đường Tỉnh và các đường có trong danh mục bảng giá đất ở được đặt tên đường theo Nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh), trong phạm vi 300m (đối với đường hẻm, đường nhánh đấu nối với đường xã).

b) Bề rộng của đường hẻm, đường nhánh từ 2m đến 3m; cự ly đi theo đường hẻm, đường nhánh vào đến thửa đất, khu đất xác định giá trong phạm vi 100m.

– Vị trí 4: Các vị trí còn lại.

3.1.2. Đối với nhóm đất ở tại đô thị

– Vị trí 1: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp với các đường, đoạn đường (mặt tiền đường) nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này.

– Vị trí 2, 3 và 4: Thửa đất, lô đất, khu đất không thuộc Vị trí 1, tiếp giáp với các đường, đoạn đường không nằm trong danh mục của Bảng giá thuộc nhóm đất phi nông nghiệp tại Phụ lục đính kèm Quy định này (dưới đây được gọi chung là đường hẻm), được xác định như sau:

+ Vị trí 2: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng từ 3m trở lên.

+ Vị trí 3: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm có bề rộng dưới 3m.

+ Vị trí 4: Thửa đất, lô đất, khu đất tiếp giáp đường hẻm không lưu thông được bằng các phương tiện xe cơ giới, phải xây dựng các bậc cấp để đi lại.

3.2. Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Nông (hiện nay là tỉnh Lâm Đồng)

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Lâm Đồng theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STT Xã/Phường/Đặc khu Bảng giá đất STT Xã/Phường/Đặc khu Bảng giá đất
1 Xã Lạc Dương Tại đây 63 Xã Tân Lập Tại đây
2 Xã Đơn Dương Tại đây 64 Xã Tân Minh Tại đây
3 Xã Ka Đô Tại đây 65 Xã Hàm Tân Tại đây
4 Xã Quảng Lập Tại đây 66 Xã Sơn Mỹ Tại đây
5 Xã D’Ran Tại đây 67 Xã Tân Hải Tại đây
6 Xã Hiệp Thạnh Tại đây 68 Xã Nghị Đức Tại đây
7 Xã Đức Trọng Tại đây 69 Xã Bắc Ruộng Tại đây
8 Xã Tân Hội Tại đây 70 Xã Đồng Kho Tại đây
9 Xã Tà Hine Tại đây 71 Xã Tánh Linh Tại đây
10 Xã Tà Năng Tại đây 72 Xã Suối Kiết Tại đây
11 Xã Đinh Văn Lâm Hà Tại đây 73 Xã Nam Thành Tại đây
12 Xã Phú Sơn Lâm Hà Tại đây 74 Xã Đức Linh Tại đây
13 Xã Nam Hà Lâm Hà Tại đây 75 Xã Hoài Đức Tại đây
14 Xã Nam Ban Lâm Hà Tại đây 76 Xã Trà Tân Tại đây
15 Xã Tân Hà Lâm Hà Tại đây 77 Xã Đắk Wil Tại đây
16 Xã Phúc Thọ Lâm Hà Tại đây 78 Xã Nam Dong Tại đây
17 Xã Đam Rông 1 Tại đây 79 Xã Cư Jút Tại đây
18 Xã Đam Rông 2 Tại đây 80 Xã Thuận An Tại đây
19 Xã Đam Rông 3 Tại đây 81 Xã Đức Lập Tại đây
20 Xã Đam Rông 4 Tại đây 82 Xã Đắk Mil Tại đây
21 Xã Di Linh Tại đây 83 Xã Đắk Sắk Tại đây
22 Xã Hòa Ninh Tại đây 84 Xã Nam Đà Tại đây
23 Xã Hòa Bắc Tại đây 85 Xã Krông Nô Tại đây
24 Xã Đinh Trang Thượng Tại đây 86 Xã Nâm Nung Tại đây
25 Xã Bảo Thuận Tại đây 87 Xã Quảng Phú Tại đây
26 Xã Sơn Điền Tại đây 88 Xã Đắk Song Tại đây
27 Xã Gia Hiệp Tại đây 89 Xã Đức An Tại đây
28 Xã Bảo Lâm 1 Tại đây 90 Xã Thuận Hạnh Tại đây
29 Xã Bảo Lâm 2 Tại đây 91 Xã Trường Xuân Tại đây
30 Xã Bảo Lâm 3 Tại đây 92 Xã Tà Đùng Tại đây
31 Xã Bảo Lâm 4 Tại đây 93 Xã Quảng Khê Tại đây
32 Xã Bảo Lâm 5 Tại đây 94 Xã Quảng Tân Tại đây
33 Xã Đạ Huoai Tại đây 95 Xã Tuy Đức Tại đây
34 Xã Đạ Huoai 2 Tại đây 96 Xã Kiến Đức Tại đây
35 Xã Đạ Tẻh Tại đây 97 Xã Nhân Cơ Tại đây
36 Xã Đạ Tẻh 2 Tại đây 98 Xã Quảng Tín Tại đây
37 Xã Đạ Tẻh 3 Tại đây 99 Phường Xuân Hương – Đà Lạt Tại đây
38 Xã Cát Tiên Tại đây 100 Phường Cam Ly – Đà Lạt Tại đây
39 Xã Cát Tiên 2 Tại đây 101 Phường Lâm Viên – Đà Lạt Tại đây
40 Xã Cát Tiên 3 Tại đây 102 Phường Xuân Trường – Đà Lạt Tại đây
41 Xã Vĩnh Hảo Tại đây 103 Phường Lang Biang – Đà Lạt Tại đây
42 Xã Liên Hương Tại đây 104 Phường 1 Bảo Lộc Tại đây
43 Xã Tuy Phong Tại đây 105 Phường 2 Bảo Lộc Tại đây
44 Xã Phan Rí Cửa Tại đây 106 Phường 3 Bảo Lộc Tại đây
45 Xã Bắc Bình Tại đây 107 Phường B’Lao Tại đây
46 Xã Hồng Thái Tại đây 108 Phường Hàm Thắng Tại đây
47 Xã Hải Ninh Tại đây 109 Phường Bình Thuận Tại đây
48 Xã Phan Sơn Tại đây 110 Phường Mũi Né Tại đây
49 Xã Sông Lũy Tại đây 111 Phường Phú Thủy Tại đây
50 Xã Lương Sơn Tại đây 112 Phường Phan Thiết Tại đây
51 Xã Hòa Thắng Tại đây 113 Phường Tiến Thành Tại đây
52 Xã Đông Giang Tại đây 114 Phường La Gi Tại đây
53 Xã La Dạ Tại đây 115 Phường Phước Hội Tại đây
54 Xã Hàm Thuận Bắc Tại đây 116 Phường Bắc Gia Nghĩa Tại đây
55 Xã Hàm Thuận Tại đây 117 Phường Nam Gia Nghĩa Tại đây
56 Xã Hồng Sơn Tại đây 118 Phường Đông Gia Nghĩa Tại đây
57 Xã Hàm Liêm Tại đây 119 Đặc khu Phú Quý Tại đây
58 Xã Tuyên Quang Tại đây 120 Xã Đạ Huoai 3 Tại đây
59 Xã Hàm Thạnh Tại đây 121 Xã Quảng Hòa Tại đây
60 Xã Hàm Kiệm Tại đây 122 Xã Quảng Sơn Tại đây
61 Xã Tân Thành Tại đây 123 Xã Quảng Trực Tại đây
62 Xã Hàm Thuận Nam Tại đây 124 Xã Ninh Gia Tại đây

Bảng giá đất các xã, phường thuộc tỉnh Đắk Nông trước đây:

STT Huyện, thị xã, thành phố Bảng giá đất
1 Thành phố Gia Nghĩa Tại đây
2 Huyện Cư Jút Tại đây
3 Huyện Đắk Glong Tại đây
4 Huyện Đắk Mil Tại đây
5 Huyện Đắk R’lấp Tại đây
6 Huyện Đắk Song Tại đây
7 Huyện Krông Nô Tại đây
8 Huyện Tuy Đức Tại đây
4.8/5 - (1387 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?