Bảng giá đất tỉnh Kiên Giang mới nhất 2026

Lưu ý: Từ 01/07/2025, tỉnh Kiên Giang sáp nhập vào tỉnh An Giang. Do đó, bảng giá đất của tỉnh Kiên Giang cũ sẽ áp dụng theo bảng giá đất của tỉnh An Giang.


1. Căn cứ pháp lý 

– Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.


2. Bảng giá đất là gì?

Bảng giá đất là bảng tập hợp giá đất của mỗi loại đất theo từng vị trí do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh ban hành trên cơ sở nguyên tắc và phương pháp định giá đất. Hằng năm, Ủy ban nhân dân cấp tỉnh có trách nhiệm trình Hội đồng nhân dân cấp tỉnh quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất để công bố và áp dụng từ ngày 01 tháng 01 của năm tiếp theo.

Theo khoản 1 Điều 159 Luật Đất đai 2024 thì bảng giá đất được sử dụng để làm căn cứ trong các trường hợp sau đây:

– Tính tiền sử dụng đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất ở của hộ gia đình, cá nhân; chuyển mục đích sử dụng đất của hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền thuê đất khi Nhà nước cho thuê đất thu tiền thuê đất hằng năm;

– Tính thuế sử dụng đất;

– Tính thuế thu nhập từ chuyển quyền sử dụng đất đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính lệ phí trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực đất đai;

– Tính tiền bồi thường cho Nhà nước khi gây thiệt hại trong quản lý, sử dụng đất đai;

– Tính tiền sử dụng đất, tiền thuê đất khi Nhà nước công nhận quyền sử dụng đất theo hình thức giao đất có thu tiền sử dụng đất, cho thuê đất thu tiền thuê đất một lần cho cả thời gian thuê đối với hộ gia đình, cá nhân;

– Tính giá khởi điểm để đấu giá quyền sử dụng đất khi Nhà nước giao đất, cho thuê đất đối với trường hợp thửa đất, khu đất đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật theo quy hoạch chi tiết xây dựng;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp giao đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất cho hộ gia đình, cá nhân;

– Tính tiền sử dụng đất đối với trường hợp bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước cho người đang thuê.

Bảng giá đất tỉnh Kiên Giang mới nhất 2026
Hình minh họa. Bảng giá đất tỉnh Kiên Giang mới nhất 2026

3. Bảng giá đất tỉnh Kiên Giang mới nhất

3.1. Nguyên tắc xác định vị trí đất

Nguyên tắc xác định vị trí đất áp dụng theo quy định tại Nghị định 71/2024/NĐ-CP quy định về giá đất và Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết 16/2025/NQ-HĐND ban hành Bảng giá đất lần đầu tỉnh An Giang áp dụng từ ngày 01/01/2026.

3.2. Bảng giá đất các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang (hiện nay là tỉnh An Giang)

Bảng giá đất xã, phường thuộc tỉnh An Giang theo chính quyền địa phương 02 cấp:

STT

Xã/Phường/Đặc khu

Bảng giá đất

STT

Xã/Phường/Đặc khu

Bảng giá đất

1

xã An Phú

Tại đây

52

xã An Minh

Tại đây

2

xã Vĩnh Hậu

Tại đây

53

xã Vân Khánh

Tại đây

3

xã Nhơn Hội

Tại đây

54

xã Tây Yên

Tại đây

4

xã Khánh Bình

Tại đây

55

xã Đông Thái

Tại đây

5

xã Phú Hữu

Tại đây

56

xã An Biên

Tại đây

6

xã Tân An

Tại đây

57

xã Định Hòa

Tại đây

7

xã Châu Phong

Tại đây

58

xã Gò Quao

Tại đây

8

xã Vĩnh Xương

Tại đây

59

xã Vĩnh Hòa Hưng

Tại đây

9

xã Phú Tân

Tại đây

60

xã Vĩnh Tuy

Tại đây

10

xã Phú An

Tại đây

61

xã Giồng Riềng

Tại đây

11

xã Bình Thạnh Đông

Tại đây

62

xã Thạnh Hưng

Tại đây

12

xã Chợ Vàm

Tại đây

63

xã Long Thạnh

Tại đây

13

xã Hòa Lạc

Tại đây

64

xã Hòa Hưng

Tại đây

14

xã Phú Lâm

Tại đây

65

xã Ngọc Chúc

Tại đây

15

xã Châu Phú

Tại đây

66

xã Hòa Thuận

Tại đây

16

xã Mỹ Đức

Tại đây

67

xã Tân Hội

Tại đây

17

xã Vĩnh Thạnh Trung

Tại đây

68

xã Tân Hiệp

Tại đây

18

xã Bình Mỹ

Tại đây

69

xã Thạnh Đông

Tại đây

19

xã Thạnh Mỹ Tây

Tại đây

70

xã Thạnh Lộc

Tại đây

20

xã An Cư

Tại đây

71

xã Châu Thành

Tại đây

21

xã Núi Cấm

Tại đây

72

xã Bình An

Tại đây

22

xã Ba Chúc

Tại đây

73

xã Hòn Đất

Tại đây

23

xã Tri Tôn

Tại đây

74

xã Sơn Kiên

Tại đây

24

xã Ô Lâm

Tại đây

75

xã Mỹ Thuận

Tại đây

25

xã Cô Tô

Tại đây

76

xã Hòa Điền

Tại đây

26

xã Vĩnh Gia

Tại đây

77

xã Kiên Lương

Tại đây

27

xã An Châu

Tại đây

78

xã Giang Thành

Tại đây

28

xã Bình Hòa

Tại đây

79

xã Vĩnh Điều

Tại đây

29

xã Cần Đăng

Tại đây

80

phường Long Xuyên

Tại đây

30

xã Vĩnh Hanh

Tại đây

81

phường Bình Đức

Tại đây

31

xã Vĩnh An

Tại đây

82

phường Mỹ Thới

Tại đây

32

xã Chợ Mới

Tại đây

83

phường Châu Đốc

Tại đây

33

xã Cù Lao Giêng

Tại đây

84

phường Vĩnh Tế

Tại đây

34

xã Hội An

Tại đây

85

phường Tân Châu

Tại đây

35

xã Long Điền

Tại đây

86

phường Long Phú

Tại đây

36

xã Nhơn Mỹ

Tại đây

87

phường Tịnh Biên

Tại đây

37

xã Long Kiến

Tại đây

88

phường Thới Sơn

Tại đây

38

xã Thoại Sơn

Tại đây

89

phường Chi Lăng

Tại đây

39

xã Óc Eo

Tại đây

90

phường Vĩnh Thông

Tại đây

40

xã Định Mỹ

Tại đây

91

phường Rạch Giá

Tại đây

41

xã Phú Hòa

Tại đây

92

phường Hà Tiên

Tại đây

42

xã Vĩnh Trạch

Tại đây

93

phường Tô Châu

Tại đây

43

xã Tây Phú

Tại đây

94

đặc khu Kiên Hải

Tại đây

44

xã Vĩnh Bình

Tại đây

95

đặc khu Phú Quốc

Tại đây

45

xã Vĩnh Thuận

Tại đây

96

đặc khu Thổ Châu

Tại đây

46

xã Vĩnh Phong

Tại đây

97

xã Mỹ Hòa Hưng

Tại đây

47

xã Vĩnh Hòa

Tại đây

98

xã Bình Giang

Tại đây

48

xã U Minh Thượng

Tại đây

99

xã Bình Sơn

Tại đây

49

xã Đông Hòa

Tại đây

100

xã Hòn Nghệ

Tại đây

50

xã Tân Thạnh

Tại đây

101

xã Sơn Hải

Tại đây

51

xã Đông Hưng

Tại đây

102

xã Tiên Hải

Tại đây

Bảng giá đất các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Kiên Giang trước đây:

STT Đơn vị hành chính Chi tiết
1 Thành phố Rạch Giá Tại đây
2 Thành phố Hà Tiên Tại đây
3 Huyện An Biên Tại đây
4 Huyện An Minh Tại đây
5 Huyện Châu Thành Tại đây
6 Huyện Giang Thành Tại đây
7 Huyện Giồng Riềng Tại đây
8 Huyện Gò Quao Tại đây
9 Huyện Hòn Đất Tại đây
10 Huyện Kiên Hải Tại đây
11 Huyện Kiên Lương Tại đây
12 Thành phố Phú Quốc Tại đây
13 Huyện Tân Hiệp Tại đây
14 Huyện U Minh Thượng Tại đây
15 Huyện Vĩnh Thuận Tại đây
4.9/5 - (1262 bình chọn)
Thêm VnLawFirm trên Google
Chọn VnLawFirm làm nguồn ưu tiên trên Google Search. Xem hướng dẫn.

* Khuyến cáo pháp lý: Các quy định pháp luật được tham chiếu trong bài viết có thể đã được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế. Nội dung trên chỉ mang tính chất tham khảo. Để nhận được tư vấn chính xác và phương án tối ưu nhất cho hồ sơ của bạn, vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi.


VN LAW FIRM – Tư vấn Pháp lý ⚠️ Đây là số điện thoại tư vấn của VN LAW FIRM (tổ chức tư nhân), KHÔNG PHẢI là số điện thoại của cơ quan Nhà nước hay cơ quan Thuế, KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất. 🌐 Website: VNLawFirm.vn ✉️ Email: 📞 Phone/Zalo (VN Law Firm): 0782244468 / 0966902248

Đăng ký tư vấn miễn phí

Để lại thông tin, VN Law Firm sẽ liên hệ trong 24h.

✅ Đã gửi thành công! Chúng tôi sẽ liên hệ sớm.
⚠️ Có lỗi xảy ra, vui lòng thử lại.
Xin lưu ý, số điện thoại này: KHÔNG PHẢI của cơ quan nhà nước, cơ quan thuế...
KHÔNG hỗ trợ tra cứu giá đất.
* Xem SỐ ĐIỆN THOẠI BÀN để liên hệ cơ quan thuế/cơ quan nhà nước tại MỤC 1 NỘI DUNG BÀI VIẾT (nếu có). Bạn vẫn muốn tiếp tục gọi?